Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Kinh phí địa phương cấp ATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 23:30:00 đến ngày 2021-09-13 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.329035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65807E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu (0,4 – 0,8)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Tường rào, san nền, thoát nước, chiếu sáng, nhà tạm giữ xe vi phạm, bãi tạm giữ phương tiện thuộc Đội Cảnh sát giao thông Công an huyện Hàm Thuận Nam 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Kinh phí địa phương cấp ATGT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG LÀM VIỆC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1936 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,37 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M75, XM PCB40 | 1,85 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,432 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0808 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1063 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,444 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1638 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,776 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2776 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,062 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3193 | tấn | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14,284 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,352 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2688 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,04 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,174 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,352 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2352 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0603 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,286 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2376 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3144 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1593 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1031 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2469 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,2186 | m3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,485 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 116,48 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 132,975 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,28 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 13,95 | m2 | |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 29,6 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 15,176 | m2 | |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,176 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | 29,325 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 94,375 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 132,975 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 56,13 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,375 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,105 | m2 | |
| 46 | Kẻ ron âm tường | 33 | m | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 35,6 | m | |
| 48 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 26,43 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm nhám, XM PCB40 | 22,55 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm | 9,98 | m2 | |
| 51 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm chịu ẩm (vl + nhân công) | 35,9 | m2 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,1174 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1174 | tấn | |
| 54 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 0,4664 | 100m2 | |
| 55 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 có chia ô (sơn tỉnh điện), kính dày 8 ly | 11,46 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ lùa 2 cán, khung nhôm hệ 1000 có chia ô (sơn tĩnh điện), kính dày 8 ly | 14,4 | m2 | |
| 57 | Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 8 ly | 0,72 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 26,58 | m2 | |
| 59 | Hoa sắt cửa sắp hộp 14x14x1mm | 15,2 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,72 | 1m2 | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,2 | m2 | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt đèn Doublewing 2x36W | 5 | bộ | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt đèn Downlight âm trần 7W, 200V | 4 | bộ | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn âm một chiều 16A-250V | 1 | cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi âm một chiều 16A-250V | 4 | cái | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 12 | cái | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A/220V | 2 | cái | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 30A/220V | 1 | cái | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 8 | hộp | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 2 | hộp | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 110 | m | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 40 | m | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 10 | m | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 20 | m | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 180 | m | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây | 2 | hộp | |
| 78 | Tủ điện nhựa âm tường | 1 | hộp | |
| 79 | Đinh vít, tắc kê | 5 | Bịch | |
| 80 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,104 | 100m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,107 | 100m | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,252 | 100m | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,1 | 100m | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x34 | 4 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x27 | 1 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21 | 6 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 114 | 6 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa Co 45o D60mm | 6 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 3 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 3 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa Dxd = 34x27 | 3 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa Dxd = 27x21 | 7 | cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm | 1 | cái | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm | 2 | cái | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo men sứ + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt có két nước + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn | 1 | bộ | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa Inox D27mm | 1 | bộ | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính + gương soi | 2 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt giá treo khăn Inox | 2 | cái | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 106 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1101 | 100m3 | |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0367 | 100m3 | |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,7855 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,7071 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,795 | m3 | |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 14,91 | m2 | |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,325 | m2 | |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,91 | m2 | |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3311 | m3 | |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0174 | 100m2 | |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0376 | tấn | |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ XE HAI BÁNH. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,45 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,35 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0076 | 100m3 | |
| 6 | Bu lông M16x400 | 56 | cái | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4629 | tấn | |
| 8 | Lắp cột thép các loại | 0,4629 | tấn | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,613 | tấn | |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,613 | tấn | |
| 11 | Gia công giằng mái thép | 0,2278 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,2278 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 1,2674 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2674 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | 10,4 | m2 | |
| 16 | Cửa khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | 10,4 | m2 | |
| 17 | Khung rào thép V40x4 + lưới B40 | 70,215 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng khung rào thép V40x4 +lưới B40 | 65,6425 | m2 | |
| 19 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 3,8438 | 100m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 218,8417 | 1m2 | |
| 21 | Máng xối tôn kẽm 4.0 zem | 30,75 | md | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn Led trụ 30W + chui đèn | 5 | bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 15A | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắt, CB | 3 | hộp | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 90 | m | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 40 | m | |
| 30 | Tủ điện bằng tôn KT 200x300 | 1 | cái | |
| 31 | Đinh vít, tắc kê | 5 | bịch | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nẹp vuông luồn dây điện nổi | 50 | m | |
| 33 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 34 | Bình chữa cháy Co2 | 4 | Bình | |
| 35 | Bình chữa cháy MFZ4 | 4 | Bình | |
| 36 | Tủ đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 37 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 4 | Bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN. | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,889 | 100m3 | |
| 2 | Cát san nền | 323,058 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 131,414 | m3 | |
| 4 | Kẻ ron 1x4m | 1.314,14 | m2 | |
| 5 | Xoa nền bê tông bằng máy | 1.314,14 | m2 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 10cm | 8,74 | 100m2 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá mi, mặt đường đã lèn ép 10cm | 8,74 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,6451 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 5,924 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,5024 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1641 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2544 | tấn | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,0716 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 72 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 145,366 | m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1611 | 100m3 | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm D600, H30 | 4 | 1 đoạn ống | |
| E | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,8667 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,4667 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2179 | tấn | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 0,2179 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,304 | 1m2 | |
| 9 | Bu lông M14, L=400 | 32 | cái | |
| 10 | Đèn năng lượng mặt trời 200W + cần vươn | 8 | Bộ | |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO. | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá | 2,27 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,88 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,924 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,864 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,584 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào | 34 | m2 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8819 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,9067 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 7,4665 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,275 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3012 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5162 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6279 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,702 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5248 | 100m2 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,7336 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7107 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,257 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0356 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5036 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1304 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6302 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,724 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,9088 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1602 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5641 | tấn | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,714 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6928 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,776 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,167 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2113 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0524 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1886 | tấn | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 91,36 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 50,356 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 455,927 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 20,63 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 83,8 | m | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 8,4 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 264,887 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 113,506 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 381,385 | m2 | |
| 43 | Hàng rào song sắt hộp 30x60x1,2mm | 33,95 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng hàng rào sắt | 33,95 | m2 | |
| 45 | Đắp bánh ú đầu trụ + ngói vảy cá | 1 | Công | |
| 46 | Sửa chữa lắp dựng lại cổng chính | 1 | Bộ | |
| 47 | Cổng phụ sắt hộp | 3,45 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cổng phụ | 3,45 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.329035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65807E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích 80-150 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Máy đào | Gàu (0,4 – 0,8)m3 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi