Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883920-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210883805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Kinh phí địa phương cấp ATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 23:30:00 đến ngày 2021-09-13 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,552,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.329035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65807E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu (0,4 – 0,8)m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Tường rào, san nền, thoát nước, chiếu sáng, nhà tạm giữ xe vi phạm, bãi tạm giữ phương tiện thuộc Đội Cảnh sát giao thông Công an huyện Hàm Thuận Nam
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Kinh phí địa phương cấp ATGT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định – Tư vấn Xây dựng Nam Thịnh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 02 PHÒNG LÀM VIỆC.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1936100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,371m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M75, XM PCB401,85m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,432m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,064100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0808tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1063tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,792m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1056100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB403,444m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1638100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,776m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2776100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,062tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3193tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công14,284m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,352m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,344m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2688100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,04tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,174tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,352m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2352100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0603tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,286tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2376m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3144100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1593tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1031tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,2469m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,2186m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,485m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40116,48m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40132,975m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,28m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4013,95m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4029,6m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng15,176m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4015,176m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm29,325m2
41Bả bằng bột bả vào tường94,375m2
42Bả bằng bột bả vào tường132,975m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần56,13m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,375m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ189,105m2
46Kẻ ron âm tường33m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4035,6m
48Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4026,43m2
49Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm nhám, XM PCB4022,55m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm9,98m2
51Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm chịu ẩm (vl + nhân công)35,9m2
52Gia công xà gồ thép0,1174tấn
53Lắp dựng xà gồ thép0,1174tấn
54Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem0,4664100m2
55Cửa đi nhôm kính hệ 1000 có chia ô (sơn tỉnh điện), kính dày 8 ly11,46m2
56Cửa sổ lùa 2 cán, khung nhôm hệ 1000 có chia ô (sơn tĩnh điện), kính dày 8 ly14,4m2
57Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 8 ly0,72m2
58Lắp dựng cửa khung nhôm26,58m2
59Hoa sắt cửa sắp hộp 14x14x1mm15,2m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,721m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa15,2m2
62Cung cấp và lắp đặt đèn Doublewing 2x36W5bộ
63Cung cấp và lắp đặt quạt trần2cái
64Cung cấp và lắp đặt đèn Downlight âm trần 7W, 200V4bộ
65Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn âm một chiều 16A-250V1cái
66Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi âm một chiều 16A-250V4cái
67Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V12cái
68Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A/220V2cái
69Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 30A/220V1cái
70Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm8hộp
71Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ2hộp
72Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2110m
73Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm240m
74Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm210m
75Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm220m
76Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm180m
77Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây2hộp
78Tủ điện nhựa âm tường1hộp
79Đinh vít, tắc kê5Bịch
80Băng keo cách điện10cuộn
81Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,104100m
82Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,107100m
83Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,252100m
84Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,1100m
85Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,05100m
86Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x344cái
87Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x271cái
88Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x216cái
89Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 1146cái
90Cung cấp và lắp đặt co nhựa Co 45o D60mm6cái
91Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm3cái
92Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm3cái
93Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa Dxd = 34x273cái
94Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa Dxd = 27x217cái
95Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm1cái
96Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm2cái
97Cung cấp và lắp đặt Lavabo men sứ + vòi rửa2bộ
98Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt có két nước + vòi rửa2bộ
99Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn1bộ
100Cung cấp và lắp đặt vòi rửa Inox D27mm1bộ
101Cung cấp và lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm4cái
102Cung cấp và lắp đặt chóp thông hơi1cái
103Cung cấp và lắp đặt kệ kính + gương soi2cái
104Cung cấp và lắp đặt giá treo khăn Inox2cái
105Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
106Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1101100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0367100m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,7855m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 0,7071m3
110Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,795m3
111Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4014,91m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,325m2
113Quét nước xi măng 2 nước14,91m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3311m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0174100m2
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0376tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ XE HAI BÁNH.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,451m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,35m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,344m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1344100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0076100m3
6Bu lông M16x40056cái
7Gia công cột bằng thép hình0,4629tấn
8Lắp cột thép các loại0,4629tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,613tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,613tấn
11Gia công giằng mái thép0,2278tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lông0,2278tấn
13Gia công xà gồ thép1,2674tấn
14Lắp dựng xà gồ thép1,2674tấn
15Lắp dựng cửa khung sắt10,4m2
16Cửa khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm10,4m2
17Khung rào thép V40x4 + lưới B4070,215m2
18Lắp dựng khung rào thép V40x4 +lưới B4065,6425m2
19Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem3,8438100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ218,84171m2
21Máng xối tôn kẽm 4.0 zem30,75md
22Cung cấp và lắp đặt các loại đèn Led trụ 30W + chui đèn5bộ
23Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A 250V1cái
24Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A 250V1cái
25Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi2cái
26Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 15A1cái
27Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắt, CB3hộp
28Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm290m
29Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm240m
30Tủ điện bằng tôn KT 200x3001cái
31Đinh vít, tắc kê5bịch
32Cung cấp và lắp đặt nẹp vuông luồn dây điện nổi50m
33Băng keo cách điện2cuộn
34Bình chữa cháy Co24Bình
35Bình chữa cháy MFZ44Bình
36Tủ đựng bình chữa cháy4hộp
37Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy4Bộ
C HẠNG MỤC: SAN NỀN.
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,905,889100m3
2Cát san nền323,058m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40131,414m3
4Kẻ ron 1x4m1.314,14m2
5Xoa nền bê tông bằng máy1.314,14m2
6Thi công mặt đường đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 10cm8,74100m2
7Thi công mặt đường đá mi, mặt đường đã lèn ép 10cm8,74100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC.
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,6451100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB405,924m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,5024m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1641100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2544tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,0716m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg72cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40145,366m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1611100m3
11Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm D600, H3041 đoạn ống
E HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,86671m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,4667m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,768m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0768100m2
6Gia công cột bằng thép hình0,2179tấn
7Lắp cột thép các loại0,2179tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,3041m2
9Bu lông M14, L=40032cái
10Đèn năng lượng mặt trời 200W + cần vươn8Bộ
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO.
1Phá dỡ móng đá2,27m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,88m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,924m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,864m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,584m3
6Phá dỡ hàng rào34m2
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8819100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,90671m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB407,4665m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,275m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3012100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5162tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6279tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,702m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,5248100m2
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4029,7336m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7107100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,257m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,0356m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5036100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1304tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6302tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,724m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,9088100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1602tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5641tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,714m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6928m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,776m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,167m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,2113100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0524tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1886tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4091,36m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4050,356m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40455,927m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4020,63m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4083,8m
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB408,4m2
40Bả bằng bột bả vào tường264,887m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần113,506m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ381,385m2
43Hàng rào song sắt hộp 30x60x1,2mm33,95m2
44Lắp dựng hàng rào sắt33,95m2
45Đắp bánh ú đầu trụ + ngói vảy cá1Công
46Sửa chữa lắp dựng lại cổng chính1Bộ
47Cổng phụ sắt hộp3,45m2
48Lắp dựng cổng phụ3,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.329035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65807E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá .1
2 Máy cắt thép .1
3 Máy đầm dùi .2
4 Máy trộn bê tông dung tích 150-250 lít1
5 Máy trộn vữa dung tích 80-150 lít1
6 Máy hàn .1
7 Máy đào Gàu (0,4 – 0,8)m31
8 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
9 Máy ủi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->