Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021 phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-70.19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021 phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-70.19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686879 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 23:47:00 đến ngày 2021-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,020,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,208,600 VNĐ ((Mười triệu hai trăm lẻ tám nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53129E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 714.602.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Monoclobenzen | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,5%; 3,86 (tỷ trọng khí so với khôngkhí); áp suất hóa hơi (25°C) 11,8 mmHg; 1,106 g/mL,Đóng chai 500 mL | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 2 | Chloroform | 6 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,5%; 4,1 (tỷ trọng khí so với không khí); áp suất hóa hơi (20°C) 160 mmHg; 1,492 g/mL; chứa 100-200 ppm chất ổn định amylen Đóng chai 2,5 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 3 | N-Butanol | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,4%; Tỷ trọng 0,81 g/mL (25°C);nhiệt độ sôi 116-118°C; áp suất hơi 5,5 mmHgĐóng chai 2,5 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 4 | Axit acetic băng | 6 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,7%; áp suất hóa hơi 11,4 mmHg (20°C); nhiệt độ sôi 117-118°C; 1,049 g/mL (25°C)Đóng chai 1 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 5 | Giấy thử | 2 | Hộp | pH 0-14 pH; thang đơn vị 1,0 pHĐóng hộp 100 cái | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 6 | KI | 4 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,0%; pH 6,0-9,2 (25°C, 5%); nhiệt độ nóng chảy 681°C; ≤ 0,001% N compounds; ≤0,005% insolubles Đóng chai 1 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 7 | Ống chuẩn Na2S2O3 | 20 | Ống | Nồng độ 0,1N; tỷ trọng 1,22 g/cm3 (20°C); pH 9 - 10 (H₂O, 20°C) | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 8 | Ống chuẩn KOH | 20 | Ống | Nồng độ 0,1N ; Tỷ trọng 1,09 g/cm3 (20°C); pH 14 (H₂O, 20°C) | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 9 | Ống chuẩn HCl | 20 | Ống | Nồng độ 0,1N; Tỷ trọng 1,03 g/cm3 (20°C); pH | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 10 | Cyclohexan | 8 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99%; Tỷ trọng 0,779 g/mL (25°C); nhiệt độ sôi 80,7°C; áp suất hóa hơi 168,8 mmHg (37,7°C), 77 mmHg (20°C)Đóng chai 1 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 11 | Ống chuẩn NaOH | 20 | Ống | Nồng độ 0,1N; Tỷ trọng 1,09 g/cm3 (20°C); pH 13,8 (H₂O, 20°C) | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 12 | Pyridin | 10 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,0%; Tỷ trọng 0,978 g/mL (25°C); nhiệt độ sôi 115°C; áp suất hơi 10 mmHg (13.2°C); 20 mmHg (25°C)Đóng chai 2,5 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 13 | Anhydric acetic | 8 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98,0%; Tỷ trọng 1,08 g/mL; tỷ trọng khí 3,5 (so với không khí); áp suất hơi 10 mmHg (36°C), 4 mmHg (20°C)Đóng chai: 1 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 14 | Hydroperoxit | 20 | Can | Hàm lượng 30%. Đóng can 30 kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 15 | Diclometan | 1 | Thùng | Độ tinh khiết ≥ 99%. Đóng thùng 250 kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 16 | Cồn kĩ thuật | 10 | Can | Hàm lượng ≥ 85%. Đóng can 30 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 17 | H3PO4 | 5 | Can | Hàm lượng ≥ 85%. Đóng can 30 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 18 | Muối Na2WO4 | 2 | Bao | Độ tinh khiết ≥ 99%. Đóng bao 25 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 19 | H2SO4 | 2 | Can | Hàm lượng 95,0 - 98,0%. Đóng can 30 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 20 | TDI Tolylene-2,4-diisocyanate | 2 | Chai | Hàm lượng 80% 2,4 và 20% 2,6-toluene diisocyanate (TDI); 1,225 g/mL (25°C) ; nhiệt độ sôi 115 - 120°C/10 mmHgĐóng chai 1 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 21 | 4,4′-Methylenebis(phenyl isocyanate) | 4 | Chai | Hàm lượng ≥ 98%; nhiệt độ sôi 200°C/5 mmHg; nhiệt độ nóng chảy 42 - 45°C; 1,18 g/mL ở 25°C Đóng chai 500 g | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 22 | Diphenylmethane 4,4'-diisocyanate | 2 | Chai | Nhiệt độ sôi 196°C (7 hPa); Tỷ trọng 1,239 g/cm3 (20°C); nhiệt độ nóng chảy 10°C Đóng chai 1 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 23 | 2,4,6-Tris(dimethylaminomethyl)phenol | 8 | Chai | Hàm lượng ≥ 95%; Tỷ trọng 0,969 g/mL (25°C), nhiệt độ sôi 130-135°C/1 mmHgĐóng chai 250 mL | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 24 | 1-Methylimidazole | 4 | Chai | Hàm lượng ≥ 99%; Tỷ trọng 1,03 g/mL (25°C)Đóng chai 1 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 25 | N-metyl dietanolamin (NMDA) | 2 | Chai | Tỷ trọng 1,04 g/cm3 (20°C); pH 11,5 (100 g/l, H₂O, 20°C)Đóng chai 1 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 26 | Metyl etyl keton | 5 | Chai | Nhiệt độ sôi 79,6°C (1013 hPa); tỉ trọng 0,805 g/cm3 (20°C)Đóng chai 1 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 27 | Butyl acetat | 5 | Chai | Tỷ trọng 0,88 g/cm3 (20°C); pH 6,2 (5,3 g/l, H₂O, 20°C) Đóng chai 1 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 28 | Aceton | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,0 %; tỷ trọng 0,789 - 0,791: nước ≤ 0,30 % Đóng chai 1 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 29 | Parafin Wax | 1 | Bao | Điểm chảy mềm 60-90°C, hàm lượng dầu | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 30 | PE wax | 1 | Bao | Điểm chảy mềm 80 - 115°CĐóng bao 25 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 31 | Desmodur 44C Liquid NCO | 1 | Thùng | Hàm lượng NCO 33,6%; Độ nhớt tại 40°C: 4,1 mPa.s Đóng thùng 250 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 32 | Desmodur 44V20L NCO | 1 | Thùng | Hàm lượng NCO 30,5 - 32,5 %; Độ nhớt tại 25°C 160 -240 mPa.s Đóng thùng 250 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 33 | Askocoat 500 NCO | 1 | Thùng | Hàm lượng 30 - 35%; Độ nhớt tại 25°C 150 - 300 mPa.s Đóng thùng 250 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 34 | Desmodur 3133 NCO | 1 | Thùng | Hàm lượng 32,5%; Độ nhớt tại 25°C 25 mPa.s Đóng thùng 250 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 35 | Catalyst 806 (Askchemicals) | 1 | Thùng | Hàm lượng amin > 98,5%; điểm chớp cháy 88°CĐóng thùng 250 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 36 | Canxi lignosulphonate | 1 | Bao | Hàm lượng ≥ 95,0 %; pH 7 - 8; độ ẩm tối đa 8%, hàm lượng không tan trong nước tối đa 1,5%Đóng bao 25 kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 37 | CuSO4 | 3 | Hộp | Độ tinh khiết ≥ 99%, tỉ trọng 3,603 g/ml (25°C)Đóng hộp 1 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 38 | H3BO3 | 4 | Chai | Hàm lượng ≥ 99,5%, áp suất hơi 2,6 mmHg (20°C)Đóng chai 1 L | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 39 | K2SO4 | 3 | Chai | Hàm lượng ≥ 99%, pH 5,5-5,8 (25°C, 5%)Đóng chai 1 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 40 | KCl | 40 | Bao | KCl dùng cho cây Nông nghiệp. Hàm lượng K2O ≥ 61%, độ ẩm ≤ 1% Đóng bao 25 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 41 | Lignosulphonate sodium | 1 | Bao | Hàm lượng ≥ 93,0 %; pH 9-11; độ ẩm ≤ 7%Đóng bao 25 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 42 | P2O5 | 40 | Bao | Hàm lượng P2O5 (17-19%) (gồm phụ gia MgO >15%, CaO >28%, SiO2 > 24%)Đóng bao 25 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng | |
| 43 | Ure | 60 | Bao | Dạng hạt to, hàm lượng Nitơ ≥ 46,3%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,0%; Độ ẩm ≤ 0,35%Đóng bao 25 Kg | Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm kể từ khi giao hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53129E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 714.602.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi