Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp Nhà phơi đồ bệnh nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp Nhà phơi đồ bệnh nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước(Được giao theo Quyết định số 828/QĐ-SYT ngày 09 tháng 08 năm 2021 của Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 06:22:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,792,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Biện bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng bản sao công chứng của đơn vị có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực cho đến thời điểm mở thầu- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đòng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đòng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đòng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đòng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp Nhà phơi đồ bệnh nhân Cải tạo, nâng cấp Nhà phơi đồ bệnh nhân thuộc Bệnh viện Y học cỏ truyền Bảo Lộc 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước(Được giao theo Quyết định số 828/QĐ-SYT ngày 09 tháng 08 năm 2021 của Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Khong yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc
Người đại diện: Ông Hoàng Thế Kiêm Chức vụ: Giám đốc
Địa chỉ: số 38 Phạm Ngọc Thạch, phường Lộc Sơn, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
Điện thoại: 02633.726 655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc Người đại diện: Ông Hoàng Thế Kiêm Địa chỉ: số 38 Phạm Ngọc Thạch, phường Lộc Sơn, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.726 655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng 412 02, Lý Tự Trọng, Phường 2, Đà Lạt Điện thoại: 02633 970 468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc Người đại diện: Ông Hoàng Thế Kiêm Địa chỉ: số 38 Phạm Ngọc Thạch, phường Lộc Sơn, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.726 655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ PHƠI ĐỒ BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,53 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,724 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,062 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | 100 m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,228 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 56,331 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,401 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,401 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,744 | m3 |
| 18 | Bu lông phi 16L= 300 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,426 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,426 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 25 | Lợp mái, tôn mạ màu dày 4 zem | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,31 | 100 m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 205 | m2 |
| 27 | Lưới B40 cà thép phi 8 luồn trên giưới | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,533 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 33 | SXLD cữa lưới thép | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 34 | Giằng mái cáp phi 10 có tăng đơ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | giăng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Biện bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng bản sao công chứng của đơn vị có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực cho đến thời điểm mở thầu- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Hóa đơn hoặc hợp đòng mua bán | 1 |
| 2 | Máy trộn | Hóa đơn hoặc hợp đòng mua bán | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hóa đơn hoặc hợp đòng mua bán | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hóa đơn hoặc hợp đòng mua bán | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi