Gói thầu: Chi phí mua sắm thiết bị và xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900014-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Chi phí mua sắm thiết bị và xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210872385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ được giao năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 04:58:00 đến ngày 2021-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 665,270,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97906E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99581E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.689.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 931.378.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥931.378.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (bộ, mỗi bộ gồm 02 khung giàn giáo và 02 chéo) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 20
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
E-CDNT 1.2 Chi phí mua sắm thiết bị và xây dựng
Sửa chữa Trụ sở khối Văn hóa Xã hội huyện Dầu Tiếng
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thực hiện tự chủ được giao năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3.561 274: - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - 0918.451280.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Kiến Thành Phát. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: - Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3561284. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - 0918.451280. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ Phần Xây dựng và Y tế PaLiCo; Địa chỉ: Số 18/7G Đường Phạm Văn Chiêu, Khu Phố 4, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3.561 274: - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - 0918.451280.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực). + Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; + Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhân sự và thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3.561 274: - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - 0918.451280.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3 561.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3522516.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO + NHÀ XE
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT3,172m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT15,6m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V E-HSMT0,976m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT1,952m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,488m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT18,439m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT68,797m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT149,097m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT68,797m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT149,097m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT68,797m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT149,097m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT64,37m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT64,37m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT2,318m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V E-HSMT2,318m3
17Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,3338tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,3338tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT1,0224100m2
20Thi công trần tole lạnh dày 2,2zemTheo chương V E-HSMT85,4m2
21Cung cấp cửa nhôm kính (khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, kính trong cường lực dày 8 ly)Theo chương V E-HSMT11,04
22Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V E-HSMT11,04m2
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V E-HSMT6bộ
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt MCB 2P 20A 4,5kATheo chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT90m
28Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT80m
29Lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT160m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT120m
31Vật tư phụTheo chương V E-HSMT1
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo chương V E-HSMT0,07100m
33Lắp đặt co, lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt Phễu thu nước mưa D90mmTheo chương V E-HSMT2cái
35vật liệu phụTheo chương V E-HSMT1bộ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT7,488m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT0,0557100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,576m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,3427m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,056100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0503tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0406tấn
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT3,692m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT0,0375100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,58m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT0,732m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT0,592m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,1184100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0198tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0754tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT4,0044m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,379100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1842tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,2974tấn
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT71,695m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT71,175m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V E-HSMT71,695m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V E-HSMT71,175m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT71,695m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT71,695m2
61Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V E-HSMT0,192tấn
62Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT73,84m2
63Cung cấp, lắp dựng máng xối tole dày 4,5zemTheo chương V E-HSMT9,36m
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT46,8m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT46,8m2
66Cung cấp lắp đặt kệ hồ sơ 1900x500x2100 khung sắt hộp 25x50x1.4, bọc tole phẳng dày 4,5zemTheo chương V E-HSMT19cái
67Cung cấp lắp đặt kệ hồ sơ 1200x500x2100 khung sắt hộp 25x50x1.4, bọc tole phẳng dày 4,5zemTheo chương V E-HSMT3cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHO THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT2,76m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT22,23m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT6,82m2
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT0,498m3
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT11,16m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT142,71m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT42,72m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT1,92m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT22,23m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT22,23m2
11Cung cấp cửa lùa nhôm kính (khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, kính trong dày 10 ly)Theo chương V E-HSMT2,88
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT2,88m2
13CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V E-HSMT2bộ
14CCLĐ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT2cái
15CCLĐ ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tườngTheo chương V E-HSMT2máy
17cung cấp máy lạnh 1,5hpTheo chương V E-HSMT1bộ
18cung cấp máy lạnh 1,0hpTheo chương V E-HSMT1bộ
19CCLĐ các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT1cái
20CCLĐ quạt điện - Quạt trầnTheo chương V E-HSMT1cái
21CCLĐ dây đơn Theo chương V E-HSMT60m
22CCLĐ dây đơn Theo chương V E-HSMT30m
23CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT30m
24Vật tư phụTheo chương V E-HSMT1
25Cung cấp lắp đặt rèm cửaTheo chương V E-HSMT7,92m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ TIẾP CÔNG DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT11,232m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT0,0843100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,864m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,939m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,072100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0726tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0609tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT0,5275m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,1055100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0186tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0812tấn
12Gia công lan canTheo chương V E-HSMT0,131tấn
13Chóp cầu trụTheo chương V E-HSMT6cái
14Lắp dựng lan can sắtTheo chương V E-HSMT6,336m2
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,1662tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,169tấn
17Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,4464tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,4464tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT56,6722m2
20Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,4425100m2
21Đào móng băng, rộng Theo chương V E-HSMT3,5123m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,9006m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT0,4871m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT1,392m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT0,2784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0203tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT22,104m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT16,704m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT13,92m
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mmTheo chương V E-HSMT7,737m2
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V E-HSMT6,006m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT1,716m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT17,16m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT17,16m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT2,2952m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,5885m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,9617m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT5,4837m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V E-HSMT8,5911m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT3,4932m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT2,2656m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mmTheo chương V E-HSMT3,465m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT10,5504m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT10,5504m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT10,5504m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,705100m2
D CHỐNG THẤM MÁI SÊ NÔ KHỐI VĂN HÓA XÃ HỘI
1Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT221,17m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT221,17m2
3Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo chương V E-HSMT221,17m2
4Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loạiTheo chương V E-HSMT9,235m3
5Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măngTheo chương V E-HSMT1,865tấn
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,98100m2
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Ghế ngồi làm việc (Ghế xoay có lưng tựa loại lớn)Theo chương V E-HSMT1Cái
2Ghế ngồi làm việc (Ghế xoay có lưng tựa)Theo chương V E-HSMT3Cái
3Bàn làm việc cá nhân (gỗ tràm bông vàng)Theo chương V E-HSMT1Cái
4Salon tiếp khách (gỗ tràm bông vàng)Theo chương V E-HSMT1Cái
5Tủ hồ sơ (gỗ tràm bông vàng)Theo chương V E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97906E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99581E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.689.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 931.378.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥931.378.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.31
2 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
3 Máy hàn Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
5 Giàn giáo thép Giàn giáo thép (bộ, mỗi bộ gồm 02 khung giàn giáo và 02 chéo) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn20
6 Máy đầm Máy đầm - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->