Gói thầu: Mua sắm vật tư, sinh phẩm Y tế năm 2019-2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200131691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Cư M'gar |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, sinh phẩm Y tế năm 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 15:42:00 đến ngày 2020-01-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,712,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ súc rửa dạ dày kín | 150 | Cái | Size: 28#lớn, Size: 22# nhỏ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 2 | Bơm tiêm 1ml | 18.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 1ml, cở kim 25Gx1''; 25Gx5/8''; 26Gx1/2'' Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-PDA, ISO 9001:2008; ISO 13485:2016 và TCVN 5903:1995 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 3 | Bơm tiêm 5ml | 120.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 5ml, cở kim 25Gx1''; 25Gx5/8''; 23Gx1''. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-PDA, ISO 9001:2008; ISO 13485:2016 và TCVN 5903:1995 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 4 | Bơm tiêm 10ml | 40.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 10ml, cở kim 25Gx1''. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-PDA, ISO 9001:2008; ISO 13485:2016 và TCVN 5903:1995 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 5 | Bơm tiêm 20ml | 1.400 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 20ml, cở kim 23Gx1''. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-PDA, ISO 9001:2008; ISO 13485:2016 và TCVN 5903:1995 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 6 | Bơm tiêm 50ml | 500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 50m, đốc to lắp vừa dây cho ăn. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-PDA, ISO 9001:2008; ISO 13485:2016 và TCVN 5903:1995 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 7 | Bơm tiêm 50ml | 150 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 50ml, đốc nhỏ lắp vừa kim tiêm. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-PDA, ISO 9001:2008; ISO 13485:2016 và TCVN 5903:1995 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 8 | Bơm tiêm 3ml | 7.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 3ml, cở kim 25Gx1''; 25Gx5/8''; 23Gx1/2''.Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-PDA, ISO 9001:2008; ISO 13485:2016 và TCVN 5903:1995 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 9 | Ống bơm tiêm điện 50ml | 40 | Cái | 50ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo. vật liệu Polypropylene. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 10 | Khai mở khí quản các số | 6 | Cái | Các số. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 11 | Cây chắn lưỡi | 70 | Cái | Các số 00-0-1-2-3-4. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 12 | Đầu côn trắng | 4.000 | Cái | 0,5-10ul | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 13 | Đầu côn vàng | 30.000 | Cái | 200ul | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 14 | Đầu côn xanh | 10.000 | Cái | 1000ul | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 15 | Dây garo | 400 | Sợi | Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. Chiều dài 290mm, chiều rộng 25mm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 16 | Ống bơm tiêm điện 140cm | 60 | Cái | Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn; Thể tích mỗi dịch 1ml; Đường kính trong: 0,9mm; Đường kính ngoài: 1,9mm; Không có chất phụ gia DEHP. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 17 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 2.000 | Sợi | 2 nhánh người lớn | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 18 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 300 | Sợi | 2 nhánh trẻ em | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 19 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 10.000 | Sợi | Dùng để điều trị trong truyền dịch y tế. Đóng gói tiệt trùng riêng lẻ trong từng bộ dây, có kim cánh bướm. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 20 | Dây truyền dịch | 1.500 | Cái | Chiều dài 180cm, đường kính trong dây 3mm, đường kính ngoài 4,1mm*Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm *Màng lọc khí có chức năng lọc vi khuẩn, màng lọc tiểu phan 15um *Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock *Không có chất phụ gia DEHP *Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu) | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 21 | Dây truyền máu | 300 | Sợi | Dây dài 180 cm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 22 | Eldon box 2551 - V - 100 | 200 | Test | EldonCard là công cụ hữu ích giúp định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu trên giường trước khi truyền máu. Nó dùng để kiểm tra tính tương thích của máu bệnh nhân với túi máu đã được mang đến để truyền. Xét nghiệm máu tại giường là bắt buộc ở nhiều nước trong đó có Việt Nam. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 23 | Điện cực tim ECG | 350 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 24 | Găng tay kiểm tra | 150.000 | Đôi | Các size, dài 240+- 5mm, có phủ bột chống dính. Được sản xuất từ latex thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mềm mại, có se viền găng, bền, không rách, độ co giản tốt, vừa vặn, ôm sát khi đeo găng tay, không gây dị ứng khi sử dụng. Sản xuất theo tiêu chuẩn TCNV 6343-1-2007, ISO 11193:2002. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn 9001:2015, ISO 13485:2003 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 25 | Găng tay sản khoa | 30 | Đôi | Chiều dài min 480mm, bề dày min 0,18mm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 26 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng | 30.000 | Đôi | Các số, dài 280 +- 5mm, có phủ bột ngô biến tính chống dính, Được sản xuất từ cao su tự nhiên, Latex li tâm 2 lần, loại bỏ các chất gây dị ứng như Nitrosamines amins, các proteine, độc tố..... Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 10282:2014. Tiệt trùng bằng khí E.O từng đôi một, đảm bảo vô trùng đến khi sử dụng Sản phẩm đạt tiêu chuẩn 9001:2015, ISO 13485:2003 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 27 | Giấy điện tim 3 cần 63mmx100mmx300 tờ | 70 | Tập | 63mmx100mmx300 tờ. Lõi màu đen | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 28 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 170 | Cuộn | 63mm x 30m. Lõi màu đen | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 29 | Khoá ba ngã có dây nối dài 25cm | 150 | Cái | Không bị rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo; Có thể chịu được áp lực 2 bar | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 30 | Kim châm cứu 0,3 mm x 75mm | 100 | Hộp | 0,3 mm x 75mm. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 31 | Kim châm cứu 0,25 mm x 25mm | 1.800 | Hộp | 0,25 mm x 25mm. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 32 | Kim châm cứu 0,25 mm x 40mm | 800 | Hộp | 0,25 mm x 40mm. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 33 | Kim chích máu ngón tay | 6.000 | Cái | Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 34 | Kim chọc dò số 20 | 50 | Cái | Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 35 | Kim chọc dò số 25 | 700 | Cái | Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 36 | Kim chọc dò số 27 | 100 | Cái | Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 37 | Kim gây tê ngoài màng cứng | 10 | Cái | Kim đầu cong G18 dài 3 ¼” Có bơm giảm kháng lực giúp xác định khoang màng cứng Catheter bằng polyamid và polyurethan, có đường cản quang ngầm Đầu nối catheter dạng nắp bật Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron, có miếng dán cố định lọc Có đầy đủ bơm và kim tiêm thuốc | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 38 | Kim lấy thuốc G18 | 100.000 | Cái | G18. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-PDA, ISO 9001:2008; ISO 13485:2016 và TCVN 5903:1995 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 39 | Kim luồn tĩnh mạch G20 | 8.000 | Cái | Có đầu bảo vệ bằng kim loại, đầu kim vát 3 mặt, cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm và lưu được trong máu 72 giờ; Kim luồn có cánh, có cửa, tốc độ chảy 61ml/phút | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 40 | Kim luồn tĩnh mạch G14-16 | 100 | Cái | G14-16. Kim luồn tĩnh mạch có cánh to, có cổng bơm thuốc, đầu nối tích hợp cả khóa ren (lure lock) và khóa cài (lure slip), màng lọc kim luồn hydrophobic. Kim làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát 3 cạnh siêu sắc. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 41 | Kim luồn tĩnh mạch trung tâm dưới đòn người lớn | 15 | Bộ | -Kim dẫn đường sắc bén -Catheter bằng chất liệu polyurethan tương hợp cao, giúp lưu catheter lâu -Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn -Có dây điện cực để đo ECG, xác định vị trí đặt catheter | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 42 | Kim luồn trẻ em G24 | 10.000 | Cái | *Có đầu bảo vệ bằng kim loại *Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) *Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 43 | Kim nha khoa G27 | 500 | Cái | - Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào. Kim sắc bén, nhọn giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân. Size: 27G x 13/16" (0.40 x 30mm; 0.40 x 21mm) | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 44 | Lam kính | 250 | Hộp | Lam trơn | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 45 | Lammen | 50 | Hộp | 22mm x 22 mm. Được làm bằng kính đặc biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 46 | Kim luồn tĩnh mạch trung tâm dưới đòn số nhỏ dành cho trẻ em từ 1-6 tuổi | 6 | Cái | Catheter tĩnh mạch trung tâm theo phương pháp Branula, có đường cản quang ngầm, dài 32 cm, 1 nòng G20 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 47 | Dao mổ | 1.800 | Cái | Các số. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 48 | Mặt nạ khí dung người lớn | 30 | Cái | Người lớn | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 49 | Mặt nạ khí dung trẻ em | 30 | Cái | Trẻ em | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 50 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 2,5 | 10 | Cái | Số 2,5 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 51 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 3 | 20 | Cái | Số 3 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 52 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 3,5 | 20 | Cái | Số 3,5 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 53 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 4 | 20 | Cái | Số 4 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 54 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 4,5 | 20 | Cái | Số 4,5 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 55 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 5 | 20 | Cái | Số 5 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 56 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 5,5 | 15 | Cái | Số 5,5 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 57 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 6 | 20 | Cái | Số 6 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 58 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 6,5 | 60 | Cái | Số 6,5 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 59 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 7 | 30 | Cái | Số 7 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 60 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 7,5 | 20 | Cái | Số 7,5 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 61 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 8 | 10 | Cái | Số 8 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 62 | Ống nghiệm Citrat | 700 | Ống | Kích thước 12x75. Nắp màu xanh lá cây Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3,8%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 63 | Ống nghiệm EDTA | 80.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml,trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 64 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 60.000 | Ống | 5ml, không nắp, không nhãn, * Kích thước 12x75. Nhựa PS. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại chứa hóa chất bên trong, tinh khiết 100%. Thành ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 65 | Ống nghiệm nhựa 7ml nắp trắng | 15.000 | Lọ | Ống nghiệm nhựa 7ml nắp trắng, không nhãn | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 66 | Ống nghiệm Serum | 1.000 | Ống | _Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu đỏ,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. _Sữ dụng hạt nhựa Poly Styrene hình khối hoặc bi _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. _Hạn sữ dụng 2 năm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 67 | Ống nghiệm HEPARIN | 7.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 68 | Lọ đựng bệnh phẩm | 3.000 | Lọ | Lọ nhựa PS 50ml có nhãn | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 69 | Ống Sonde dạ dày số 12 | 20 | Sợi | Số 12 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 70 | Ống Sonde dạ dày số 14 | 40 | Sợi | Số 14 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 71 | Ống Sonde dạ dày số 16 | 100 | Sợi | Số 16 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 72 | Dây hút dàm nhớt số 10 | 300 | Sợi | Số 10 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 73 | Dây hút dàm nhớt số 12 | 100 | Sợi | Số 12 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 74 | Dây hút dàm nhớt số 14 | 70 | Sợi | Số 14 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 75 | Dây hút dàm nhớt số 16 | 10 | Sợi | Số 16 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 76 | Ống Sonde hậu môn | 50 | Sợi | Các số. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 77 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 12 | 20 | Sợi | Số 12 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 78 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 | 500 | Sợi | Số 14 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 79 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 | 900 | Sợi | Số 16 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 80 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh số 12 | 30 | Sợi | Số 12 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 81 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh số 14 | 30 | Sợi | Số 14 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 82 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 16 | 600 | Sợi | Số 16 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 83 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 18 | 100 | Sợi | Số 18 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 84 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 20 | 40 | Sợi | Số 20 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 85 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 22 | 40 | Sợi | Số 22 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 86 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 600 | Cái | Thân gỗ dài 17 cm, 1 đầu gòn, đựng trong ống nghiệm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 87 | Túi chứa nước tiểu | 1.000 | Cái | Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 88 | Túi lấy máu | 20 | Cái | - Túi chứa 35ml dung dịch CPDA-1 (có khả năng bảo quản máu toàn phần 35 ngày ở 4 độ C). - Dây dẫn máu có chiều dài 1.000 ± 50mm, phù hợp khi cắt hàn 4 mẫu và có thể tích máu đủ cho xét nghiệm, và có đường kính ngoài: 4.4 mm và đường kính trong: 3mm. - Kim lấy máu 16G | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 89 | Bột bó 4in 10cm x 350cm | 500 | Cuộn | 10cm x 350 cm. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc 100% cotton | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 90 | Bột bó 4in 15cm x 350cm | 350 | Cuộn | 15cm x 350 cm. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc 100% cotton | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 91 | Bột bó 4in 10cm x 4,5m | 600 | Cuộn | 10cm*2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương. Ít hao bột và cho độ cứng cao nhất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012; ISO 14001:2004 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 92 | Bột bó 6in 15cm x 4,5m | 150 | Cuộn | 15cm*2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương. Ít hao bột và cho độ cứng cao nhất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012; ISO 14001:2004 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 93 | Băng cuộn 0,09m x 2,5m | 4.000 | Cuộn | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 94 | Băng keo cá nhân | 500 | Miếng | Vải co dãn phủ keo oxid kẽm, có gạc thấm hút màu trắng ở giữa được phủ lớp chống dính polyethylene | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 95 | Băng keo lụa 2,5cmx5m | 4.500 | Cuộn | Vải lụa 100% cellulose acetate, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí ≤ 100 cfu/g, men và nấm móc ≤ 10 cfu/g, không có Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria) | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 96 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp 1.25cm x 55m | 30 | Cuộn | Kích thước: 1.25cm x 55m Thành phần: keo, hóa chất hấp thụ nhiệt, cao su khô tự nhiên. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 97 | Băng thun 2 móc 0,075*4m | 900 | Cuộn | Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. * Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. *Mật độ sợi vải:- Sợi dọc -Sợi/ chiều rộng:240-260 - Sợi ngang:-Sợi/ 10cm :110-150 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 98 | Túi hứng máu sản khoa | 1.500 | Cái | 70cm x 105cm. Làm bằng nhựa PE nguyên chất. trong suốt | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 99 | Bông mỡ | 20 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng; Tạp chất ≤ 0,6%. Đóng gói: bằng bao bì PE, 1kg/bịch, 12bịch/thùng. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 100 | Bông y tế | 200 | Kg | Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Khổ ngang 33cm ± 1cm; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; * Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; * Tốc độ chìm ≤ 8s; * Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính; | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 101 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp | 3.000 | Miếng | * Dệt bằng sợi cotton 100% màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Có cản quang0x40x8 lớp | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 102 | Gạc phẫu thuật vô trùng10x10cmx12 lớp | 40.000 | Miếng | * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 103 | Gạc phẫu thuật vô trùng 7.5x7.5cmx8 lớp | 14.000 | Gói | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Được tiệt trùng bằng khí EO | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 104 | Gạc phẫu thuật vô trùng 3,5x7,5cmx8 lớp | 600 | Miếng | Gạc làm từ vải không dệt, màu trắng, không mùi, không lẫn tạp chất: 70% viscose, 30% polyester, tốc độ hút nước ≤ 1 phút Có cản quang | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 105 | Gạc y tế | 750 | Mét | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 106 | Gạc vaselin | 2.000 | Miếng | 6,5cm x 19cm. Gạc đã vô trùng | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 107 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.800 | Cái | Tiệt trùng | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 108 | Khẩu trang y tế tiệt trùng 2 lớp nẹp mũi | 1.000 | Cái | 2 lớp nẹp mũi. Dây thun mềm, độ đàn hồi tốt. Thanh mũi mềm dễ uốn cong. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 109 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 13.000 | Cái | Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp - dây thun, đóng gói tiệt trùng từng cái. * Lớp 1: vải không dệt PP spunbond trắng, không thấm nước. * Lớp giữa: giấy lọc cao cấp không thấm nước, thanh tựa mũi: nhựa PP định hình (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), dây thun đeo tay mềm đàn hồi. * Lớp 2: vải không dệt PP Spunbond xanh, không thấm nước. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 110 | Mũ y tế tiệt trùng | 7.000 | Cái | Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin * Từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm) * Trọng lượng: 30g/m2 * Không thấm nước, thoáng khí | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 111 | Tạp dề Nylon | 1.800 | Cái | Kích thước: 110cm x 120cm, bề dày 0,05mm. Được làm bằng chất liệu màng PE màu trắng sữa nguyên chất | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 112 | Túi dao laser 5x150 VT | 700 | Cái | 5x150. vô trùng, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 113 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm | 48 | Tép | Số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm S05E13. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 114 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 5/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 400 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm S10A26. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 115 | Chỉ Caresilk (Silk) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 24 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm S15A26. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 116 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 2.000 | Tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm S20E26. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 117 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm | 180 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm S30A26. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 118 | Chỉ tan tự nhiên số 1, kim tròn 40mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma | 48 | Tép | Số 1, kim tròn 40mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma, CC01HR40. kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 119 | Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma | 250 | Tép | Chỉ tan tự nhiên 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma, CC20HR26. kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 120 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 720 | Tép | Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, C50A40. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 121 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm | 120 | Tép | Số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm, C40A30. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 122 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 1.600 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 123 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 24mm | 24 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm. * Khổ ngang 33cm ± 1cm; C0935360 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 124 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm | 24 | Tép | Số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm, M10E13. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi làm từ Polyamide 6-6.6 cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 125 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 6/0, dài 45cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 12mm | 24 | Tép | Số 6/0, dài 45cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 12mm, C0932060 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 126 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 8/0, dài 15cm, kim tròn đầu vi điểm 3/8C dài 6mm | 24 | Tép | Số 8/0, dài 15cm, kim tròn đầu vi điểm 3/8C dài 6mm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 127 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Poluamide 6&66 số 10/0 dài 30cm, 2 kim hình thang Micro-point TG175-8 dài 7mm, 3/8 đường cong | 24 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Poluamide 6&66 số 10/0 dài 30cm, 2 kim hình thang Micro-point TG175-8 dài 7mm, 3/8 đường cong W1719 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 128 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn | 1.200 | Tép | Số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. W9431 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 129 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | 480 | Tép | Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày W9121 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 130 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | 180 | Tép | Số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn W9120 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 131 | ASO Latex | 4 | Hộp | Anti-Streptolysin O (ASO) | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 132 | CRP Latex | 4 | Hộp | C-Reactive Protein (CRP) | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 133 | RF Latex | 4 | Hộp | Rheumatoid Factor (RF) | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 134 | CT-PTT | 3 | Hộp | 10x2ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 135 | CT-CaCl2 | 3 | Hộp | 10x15ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 136 | CT-PT | 3 | Hộp | 10x4ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 137 | CT-IMIDAZOL | 3 | Hộp | 10x15ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 138 | CT-FIBRINOGEN | 3 | Hộp | 10x1ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 139 | CT-Cont I,II | 2 | Lọ | 10x1ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 140 | Bộ nhuộm Gram | 7 | Bộ | Bộ/4 chai 100ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 141 | Chloramin B | 200 | Kg | Thùng/35 kg | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng. | |
| 142 | Chlorine 65% | 150 | Kg | Thùng/50 kg | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng. | |
| 143 | NaOH 99% | 200 | Kg | Bao/25 kg | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng. | |
| 144 | Cồn sát trùng 70 độ | 600 | Lít | Dùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 145 | Cồn tuyệt đối | 20 | Can | Can/500ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng. | |
| 146 | Hoá chất Barit (Chụp XQ) | 10 | Gói | Gói/110 gam | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 147 | Giêm sa | 10 | Lọ | Lọ/500 ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 148 | Nước tẩy Javen | 25 | Lít | Can/1 lít | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng. | |
| 149 | Tinh dầu sả | 240 | Lít | Nguyên chất. Được chiết xuất từ cây Sả Java bằng công nghệ lôi cuốn hơi nước. | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng. | |
| 150 | Nước cất | 180 | Lít | Can/30 lít | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng. | |
| 151 | Than hoạt tính | 40 | Kg | Gói/1 kg | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 152 | Gel điện tim | 10 | Chai | Chai/250 ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 153 | Gel bôi trơn | 8 | Lọ | Lọ/50 g | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 154 | Gel siêu âm | 50 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 155 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 10 | Can | Can/5 Lít. Nồng độ sử dụng: 0,55% ortho - Phthalaldehyde Thời gian ngâm: Khử khuẩn mức độ cao là 5 phút, 20 độ C Thời gian sử dụng dung dịch đã ngâm: 14 ngày Thời gian sử dụng dung dịch trong can đã mở nắp: 75 ngày. Bảo quản: 15 - 30 độ C | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 156 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ | 60 | Chai | Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 157 | Dung dịch sát khuẩn | 180 | Chai | 4%, Chai/ 500ml, Dung dịch rửa tay thủ thuật, thuòng quy CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4% kl/tt + Fatty acid diethnolamide. Diệt khuẩn nhanh, phổ biến. Có dưỡng ẩm - làm mềm bảo vệ da tay | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 158 | Viên nén khử khuẩn | 5.000 | Viên | Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có PH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng. | |
| 159 | Thuốc Diệt tủy ASENICAL 5g | 5 | Lọ | Diệt tủy 5g | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 160 | CALCIUM HYDROXIDE 11g | 3 | Lọ | CALCIUM HYDROXIDE 11g | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 161 | Cone Phụ Size B | 15 | Ống | SIZE B | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 162 | Đài đánh bóng | 120 | Cái | Đài đánh bóng | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 163 | Dầu máy 550ml | 2 | Chai | 550ML | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 164 | ACID ETCHING GEL 5g | 6 | Tuýp | 5g | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 165 | EUGENOL SUNTAL | 2 | Lọ | 30ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 166 | Vật liệu trám FUJI IX lớn A3 | 10 | Hộp | 15g màu A3 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 167 | Vật liệu trám FUJI IX lớn A3,5 | 10 | Hộp | 15g màu A3,5 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 168 | Vật liệu trám FUJI II nhỏ A3,5 | 6 | Hộp | 5g màu A3,5 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 169 | Vật liệu trám FUJI II nhỏ A3,5 3g Đen | 8 | Hộp | 5g màu A3,5 3g Đen | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 170 | GIẤY CẮN HANEL ĐỎ | 8 | Hộp | Giáy cắn HANEL đỏ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 171 | Giấy trộn vật liệu | 18 | Xấp | Giấy trộn vật liệu | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 172 | Keo trám Nano 2 bước Single Bond | 3 | Lọ | Keo trám Nano 2 bước Single Bond | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 173 | Mũi khoan kim cương | 160 | Cái | Mũi khoan kim cương | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 174 | Bay trộn Cement nhựa GC | 20 | Cái | Bay trộn Cement nhựa GC | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 175 | BÔI TRƠN ỐNG TỦY MD-CHEL-CREAM META 7G | 6 | Tupe | MD-CHEL-CREAM META 7G | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 176 | CALCIUM HYDROXIDE POWDER 56,6g | 6 | Lọ | CALCIUM HYDROXIDE POWDER 56,6g | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 177 | Vật liệu trám CEIVITRON 30g | 8 | Hộp | CEIVITRON 30g | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 178 | Cone chính Gutta Percha | 15 | Hộp | CONE CHÍNH GUTTA PERCHA | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 179 | Cone Phụ Size B | 70 | Hộp | Cone Phụ Size B | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 180 | Cone giấy Paper có vạch số 25 | 20 | Hộp | Số 25 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 181 | Cone giấy Paper có vạch số 30 | 20 | Hộp | Số 30 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 182 | Sát trùng tủy chết và sống | 6 | Lọ | Sát trùng tủy chết và sống | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 183 | Đài cao su đánh bóng TPC | 70 | Cái | Đài cao su đánh bóng TPC | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 184 | Vật liệu trám bít ống tủy ENDOMETHASONE | 4 | Lọ | ENDOMETHASONE BÍT TỦY | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 185 | ETCHING DENFILL 5ml | 2 | Tupe | 5ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 186 | EUGENOL SUNTAL | 4 | Lọ | 30ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 187 | Kim gai Tài xanh | 170 | Vĩ | Kim gai tài | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 188 | Anti A | 30 | Lọ | Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 189 | Anti B | 30 | Lọ | Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 190 | Anti AB | 30 | Lọ | Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 191 | Anti D | 30 | Lọ | Anti D được tạo ra từ hỗn hợp kháng thể đơn dòng Anti D IgM và IgG của người. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 192 | Test phát hiện định tính nhanh morphin | 800 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhay: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 193 | Test phát hiện định tính nhanh Amphetamin ( Strip 4.0) | 400 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 194 | Test phát hiện định tính nhanh Methamphetamin ( Strip 4.0) | 400 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 195 | Test phát hiện định tính nhanh Marijuana ( Strip 4.0) | 400 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 196 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Chlamydia | 150 | Test | Kit thử nhanh phát hiện Chlamydia - Chlamydia Rapid Test Device (Swab/Urine) là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu phết cổ tử cung của nữ, mẫu phết niệu đạo hoặc nước tiểu của nam, hỗ trợ sàng lọc và chẩn đoán lây nhiễm bệnh hoa liễu. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 197 | Test nhanh chẩn đoán đường huyết (SD Check Code Free) | 600 | Test | Test thử theo máy SD Check Đọc kết quả: 5 phút GMPK, ISO , CE | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 198 | Chẩn đoán kháng thể giang mai | 100 | Test | Độ nhạy 100 %, độ đặc hiệu 99.3%, độ chính xác 99.5%, thời gian đọc 10 phút, thành phần: card 1 lỗ, dung dịch đệm nhỏ giọt | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 199 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 5.000 | Test | - Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 100%; giới hạn phát hiện: 2.06 IU/ml; - Được WHO đánh giá năm 2017 và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified từ 12/2017. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 200 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV | 3.000 | Test | HIV 1/2 Human Immunodeficiency Virus Rapid Test Device. * Sản phẩm đã được Bộ Y Tế cấp phép lưu hành. Kít thử sử dụng để phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng Virus HIV típ 1 hoặc típ 2 trong Máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh của người. Với Độ nhạy 99.9% Độ đặc hiệu: 99.6% Độ chính xác ngẫu nhiên: 99,5% Sử dụng dung môi để tăng độ nhạy - độ đặc hiệu của Kít thử. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 201 | Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 | 3.500 | Test | - Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 202 | Test nước tiểu 10 thông số | 11.000 | Test | Test thử nước tiểu | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 203 | Test phát hiện phân biệt kháng nguyên malaria P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần | 80 | Test | Phát hiện phân biệt kháng nguyên P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần (thể tích mẫu máu 5μ). Độ nhạy: 99.7% (P.f), 95.5% (P.v). Độ đặc hiệu: 99.5%. Bảo quản ở nhiệt độ 1-40°C. Được WHO khuyến cáo. Độ nhạy phát hiện Pf với nồng độ >50 ký sinh trùng/μl là 100%. Độ nhạy phát hiện Pv với nồng độ >50 ký sinh trùng/μl lớn hơn 98%. Bảo quản 1-40°C. Thanh thử ổn định 72 giờ sau khi mở túi nhôm. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 204 | Test sốt xuất huyết Dengue Igg/Igm | 800 | Test | Kháng thể IgM cuất hiện từ ngày 5. Kháng thể IgG: Xuất hiện từ ngày 7-10 ( Nhiễm lần 1), có sẵn trong cơ thể ( Nhiễm lần 2 - tái nhiễm) | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 205 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết | 4.000 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 Type1, Type2, Type3, Type4 - Kháng nguyên NS1 phát hiện được từ ngày sốt thứ nhất. - Test sử dụng không cần dùng đến dung môi - Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm; GMPK, ISO 13485 : 2012 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 206 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | 2.000 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 Type1, Type2, Type3, Type4 - Kháng nguyên NS1 phát hiện được từ ngày sốt thứ nhất. - Test sử dụng không cần dùng đến dung môi - Ngưỡng phát hiện Dengue Type1: 1.95*101.375 TCID 50/ml; Type2: 1.95*102.25 TCID50/ml; Type 3: virus S # 25 là 6.25x106.875 TCID50/ml, và chủng H87 là 1.56x102 TCID50/ml; Type 4 814669 và 1.95x100.75 TCID50/ml cho type 4 480 - Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 207 | Test lao TB | 200 | Test | Phát hiện định tính sự hiện diện của kháng thể kháng vi khuẩn Mycobacterium. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: 99%. Độ đặc hiệu: 99% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 208 | Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng | 200 | Test | Chẩn đoán sớm nhiễm EV71 cấp tính là tác nhân chủ yếu gây bệnh tay chân miệng ở trẻ em. Phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 là một trong các nguyên nhân gây bệnh chân-tay-miệng. Thể tích mẫu sử dụng: 5µl huyết thanh hoặc huyết tương; Độ nhạy: 98.1%, Độ đặc hiệu: 99.1% so với RT-PCR. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. | |
| 209 | Test nhanh chẩn đoán thai sớm | 500 | Test | Độ nhạy: 99%, đô đặc hiệu: 96% Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đôi tác. hợp đồng đại lý. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi