Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880433-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 07:44:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,583,151,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, cống ngang.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã tư Thanh Xuyên đi Đê Chã, thị xã Phổ Yên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | 56,2479 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 130,0722 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp | 16.631,1987 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân nhà dân | 177,38 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 1,7738 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 65,8559 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đào sang đắp, đất cấp III | 65,8559 | 100m3 | |
| 8 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II | 2,0796 | 100m3 | |
| 9 | Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | 2,6661 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 4,7457 | 100m3 | |
| 11 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | 30,4681 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 30,4681 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 572,94 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | 560,21 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 11,3315 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 29,2489 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | 38,6911 | 100m3 | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 190,8385 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | 32,6515 | 100tấn | |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 32,6515 | 100tấn | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 192,4071 | 100m2 | |
| 22 | Lát nền bằng gạch Terrazzo | 9.781,59 | m2 | |
| 23 | Làm lớp vữa đệm vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9.781,59 | m2 | |
| 24 | Làm lớp vữa đệm tấm đón nước, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2.384,22 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông móng vỉa hè, bó vỉa, bó gáy, đá 1x2, mác 150 | 940,36 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt tấm đón nước | 1.100,412 | m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200 | 55,02 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nước | 5,8689 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | 3.962 | cấu kiện | |
| 30 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính | 0,5771 | tấn | |
| 31 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mm | 0,1649 | tấn | |
| 32 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 162,47 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 40,2598 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa, bó gáy | 11,0171 | 100m2 | |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 404,91 | m2 | |
| 36 | Xây bó gáy hè gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 80,98 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt bộ song chắn rác KT(860x430)mm + khung âm KT(960x530)mm | 172 | cấu kiện | |
| 38 | Bộ song chắn rác Composite tải trọng 40T | 86 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt dầm đỡ tại vị trí ga thu | 86 | cấu kiện | |
| 40 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính | 0,3973 | tấn | |
| 41 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | 3,44 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đỡ | 0,5046 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt tấm lưỡi gà tại vị trí ga thu | 86 | cấu kiện | |
| 44 | Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính | 1,0621 | tấn | |
| 45 | Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính > 10mm | 1,2401 | tấn | |
| 46 | Bê tông tấm lưỡi gà, đá 1x2, mác 200 | 15,48 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 1,2745 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 7,95 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,2339 | 100m2 | |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 948,84 | m2 | |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 94,9 | m2 | |
| 52 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm | 80,19 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 46 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | 18 | cái | |
| 55 | Mua biển báo tam giác | 46 | cái | |
| 56 | Mua biển báo chữ nhật | 18 | cái | |
| 57 | Mua chân cột biển báo | 211,2 | m | |
| 58 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | 7,4233 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 7,4233 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường) | 3,9744 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất hữu cơ từ nền đường sang bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 3,9744 | 100m3 | |
| 62 | Xây tường hố trồng cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 30,18 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông lót móng hố trồng cây , đá 1x2, mác 150 | 43,9 | m3 | |
| 64 | Đào móng rãnh bằng, đất cấp II | 52,5612 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 52,5612 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17,6449 | 100m3 | |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | 476,08 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 727,53 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy móng | 11,5347 | 100m2 | |
| 70 | Xây tường thân rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 1.359,21 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6.178,23 | m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | 71,21 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống | 4,7476 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 265,04 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố | 30,2129 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 21,5848 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,8527 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | 7.339 | cấu kiện | |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 321,92 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 70,455 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | 20,5031 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CỐ NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,35 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120 T/h | 0,0594 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 0,0594 | 100tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 | 2,09 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lan can cầu đường bộ bằng thép đã được mạ kẽm | 0,31 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng lan can | 0,31 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tròn lan can đặt trong bê tông, đường kính | 0,2388 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn bệ lan can | 0,1382 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, chân khay, đá 2x4, mác 200 | 50,4 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,42 | m3 | |
| 11 | Làm lớp đệm CPSS | 14,38 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,0408 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,55 | tấn | |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2485 | tấn | |
| 15 | Bơm nước hố móng | 20 | ca | |
| 16 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | 1,502 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển, đất cấp II | 1,502 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 84,46 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hộp, đường kính cốt thép | 0,0437 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d | 4,0606 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm | 14,9976 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cống hộp | 2,9516 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | 42,58 | m3 | |
| 24 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | 30,71 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | 0,5928 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép thân tường cánh | 0,4236 | 100m2 | |
| 27 | Làm lớp đệm CPSS | 2,84 | m3 | |
| 28 | Đào dẫn dòng, đào phá vòng vây ngăn nước, đất cấp III | 3,1472 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,1472 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông bản vượt đá 1x2 , mác 300 | 14,28 | m3 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d | 2,8614 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản vượt, ván khuôn móng | 0,2131 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng bản vượt đá 1x2, M150 | 6,09 | m3 | |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 12 | m2 | |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,6316 | 100m3 | |
| 36 | Đất đắp nền đường | 410,3708 | m3 | |
| 37 | Đào phá nền + mặt đường tránh, đất cấp III | 1,9693 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển, đất cấp III | 1,9693 | 100m3 | |
| 39 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,0447 | 100m3 | |
| 40 | Đào nền đường, đất cấp III | 0,0865 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1312 | 100m3 | |
| 42 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp I | 2,2048 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,2048 | 100m3 | |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | 0,5425 | 100m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | 20 | đoạn ống | |
| 46 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 7 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông ống cống | 1,3816 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,74 | tấn | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 27,7 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải | 0,277 | 100m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | 5,89 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | 3,17 | m3 | |
| 53 | Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm | 39,2 | m2 | |
| 54 | Làm lớp đệm CPSS | 0,32 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái gia cố | 0,1266 | 100m2 | |
| 56 | Đắp CPSS hai bên mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4553 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng cống, đất cấp II | 5,9622 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 5,9622 | 100m3 | |
| 59 | Nạo vét cống cũ | 15,7 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,157 | 100m3 | |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch | 15,66 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải | 0,1566 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,2232 | 100m3 | |
| 64 | Mua đất về đắp | 364,2216 | m3 | |
| 65 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 41,1 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | 80 | đoạn ống | |
| 67 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 2,96 | tấn | |
| 68 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 28 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trùm ống cống, đá 1x2, mác 200 | 13,4 | m3 | |
| 70 | Quét nhựa đường ống cống | 301,44 | m2 | |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 68 | mối nối | |
| 72 | Ván khuôn ống cống | 5,5264 | 100m2 | |
| 73 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | 36,48 | m3 | |
| 74 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | 3,42 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 10,26 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | 0,2827 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 25,15 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn hố ga | 2,3144 | 100m2 | |
| 79 | Cốt thép mũ mố hố ga d | 0,2707 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt tấm bản hố ga | 20 | cấu kiện | |
| 81 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,99 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | 0,1244 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | 0,6389 | tấn | |
| 84 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | 19,87 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | 70,33 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | 0,6887 | 100m2 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | 49,83 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn thân cống | 2,4582 | 100m2 | |
| 89 | Cốt thép mũ mố cống + mối nối tấm bản d | 0,6758 | tấn | |
| 90 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,0389 | tấn | |
| 91 | Bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 | 18,34 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn thân cống | 1,111 | 100m2 | |
| 93 | Lắp đặt tấm bản hố ga | 109 | cấu kiện | |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | 2,8839 | tấn | |
| 95 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 25,4 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | 0,9318 | 100m2 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố sân cống, đá 1x2, mác 200 | 2,18 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gia cố | 0,0412 | 100m2 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | 1,92 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn dầm đỡ | 0,1799 | 100m2 | |
| 101 | Cốt thép dầm đỡ d | 0,0475 | tấn | |
| 102 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép | 0,0704 | tấn | |
| 103 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | 4,12 | m3 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 10,73 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | 0,2141 | 100m2 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 | 15,62 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,62 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn thân ga | 1,6645 | 100m2 | |
| 109 | Cốt thép mũ mố hố ga d | 0,1348 | tấn | |
| 110 | Lắp đặt tấm bản hố ga | 16 | cấu kiện | |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,17 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | 0,0814 | 100m2 | |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | 0,5503 | tấn | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 28,13 | m3 | |
| 115 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | 0,2813 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, cống ngang.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 T | 1 |
| 2 | Thiết bị nấu sơn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 4 |
| 10 | Máy lu rung | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | 2 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | 1 |
| 13 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Công suất: ≥ 20CV | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 19 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 20 | Máy ủi | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 12T | 5 |
| 22 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi