Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880433-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210872114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 07:44:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,583,151,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, cống ngang.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 5
22-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã tư Thanh Xuyên đi Đê Chã, thị xã Phổ Yên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Việt Hà; Địa chỉ: Số 8, ngõ 2, đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 350 – P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,9856,2479100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95130,0722100m3
3Mua đất về đắp16.631,1987m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông sân nhà dân177,38m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi1,7738100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp III65,8559100m3
7Vận chuyển đất đào sang đắp, đất cấp III65,8559100m3
8Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II2,0796100m3
9Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II2,6661100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II4,7457100m3
11Đào vét hữu cơ, đất cấp I30,4681100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I30,4681100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông572,94m3
14Phá dỡ kết cấu gạch560,21m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi11,3315100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới29,2489100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên38,6911100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2190,8385100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn32,6515100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ32,6515100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C192,4071100m2
22Lát nền bằng gạch Terrazzo9.781,59m2
23Làm lớp vữa đệm vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 1009.781,59m2
24Làm lớp vữa đệm tấm đón nước, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 1002.384,22m2
25Đổ bê tông móng vỉa hè, bó vỉa, bó gáy, đá 1x2, mác 150940,36m3
26Lắp đặt tấm đón nước1.100,412m2
27Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 20055,02m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nước5,8689100m2
29Lắp đặt bó vỉa3.962cấu kiện
30Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính 0,5771tấn
31Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mm0,1649tấn
32Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200162,47m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa40,2598100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa, bó gáy11,0171100m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75404,91m2
36Xây bó gáy hè gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 7580,98m3
37Lắp đặt bộ song chắn rác KT(860x430)mm + khung âm KT(960x530)mm172cấu kiện
38Bộ song chắn rác Composite tải trọng 40T86bộ
39Lắp đặt dầm đỡ tại vị trí ga thu86cấu kiện
40Cốt thép dầm đỡ, đường kính 0,3973tấn
41Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 2003,44m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đỡ0,5046100m2
43Lắp đặt tấm lưỡi gà tại vị trí ga thu86cấu kiện
44Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính 1,0621tấn
45Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính > 10mm1,2401tấn
46Bê tông tấm lưỡi gà, đá 1x2, mác 20015,48m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan1,2745100m2
48Bê tông móng, đá 1x2, mác 1507,95m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,2339100m2
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm948,84m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm94,9m2
52Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm80,19m2
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm46cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm18cái
55Mua biển báo tam giác46cái
56Mua biển báo chữ nhật18cái
57Mua chân cột biển báo211,2m
58Đào hố trồng cây, đất cấp II7,4233100m3
59Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II7,4233100m3
60Đắp đất màu trồng cây (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường)3,9744100m3
61Vận chuyển đất hữu cơ từ nền đường sang bằng ôtô tự đổ, đất cấp I3,9744100m3
62Xây tường hố trồng cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 7530,18m3
63Đổ bê tông lót móng hố trồng cây , đá 1x2, mác 15043,9m3
64Đào móng rãnh bằng, đất cấp II52,5612100m3
65Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II52,5612100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9517,6449100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2476,08m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200727,53m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy móng11,5347100m2
70Xây tường thân rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 751.359,21m3
71Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 756.178,23m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 20071,21m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống4,7476100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200265,04m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố30,2129100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 21,5848tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,8527tấn
78Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu7.339cấu kiện
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250321,92m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan70,455tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản20,5031100m2
B HẠNG MỤC: CỐ NGANG ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,35100m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120 T/h0,0594100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ0,0594100tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 3002,09m3
5Sản xuất lan can cầu đường bộ bằng thép đã được mạ kẽm0,31tấn
6Lắp dựng lan can0,31tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tròn lan can đặt trong bê tông, đường kính 0,2388tấn
8Ván khuôn bệ lan can0,1382100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, chân khay, đá 2x4, mác 20050,4m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,42m3
11Làm lớp đệm CPSS14,38m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,0408100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,55tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2485tấn
15Bơm nước hố móng20ca
16Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II1,502100m3
17Vận chuyển, đất cấp II1,502100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 30084,46m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hộp, đường kính cốt thép 0,0437tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d 4,0606tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm14,9976tấn
22Ván khuôn cống hộp2,9516100m2
23Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 20042,58m3
24Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 20030,71m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh0,5928100m2
26Ván khuôn thép thân tường cánh0,4236100m2
27Làm lớp đệm CPSS2,84m3
28Đào dẫn dòng, đào phá vòng vây ngăn nước, đất cấp III3,1472100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,953,1472100m3
30Bê tông bản vượt đá 1x2 , mác 30014,28m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d 2,8614tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản vượt, ván khuôn móng0,2131100m2
33Bê tông lót móng bản vượt đá 1x2, M1506,09m3
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa12m2
35Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,953,6316100m3
36Đất đắp nền đường410,3708m3
37Đào phá nền + mặt đường tránh, đất cấp III1,9693100m3
38Vận chuyển, đất cấp III1,9693100m3
39Đào nền đường, đất cấp II0,0447100m3
40Đào nền đường, đất cấp III0,0865100m3
41Vận chuyển đất, đất cấp II0,1312100m3
42Đào vét đất hữu cơ, đất cấp I2,2048100m3
43Vận chuyển đất, đất cấp II2,2048100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên0,5425100m3
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm20đoạn ống
46Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2007m3
47Ván khuôn kim loại đổ bê tông ống cống1,3816100m2
48Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,74tấn
49Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực27,7m3
50Vận chuyển phế thải0,277100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 2005,89m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 2003,17m3
53Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm39,2m2
54Làm lớp đệm CPSS0,32m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn mái gia cố0,1266100m2
56Đắp CPSS hai bên mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,4553100m3
57Đào móng cống, đất cấp II5,9622100m3
58Vận chuyển đất, đất cấp II5,9622100m3
59Nạo vét cống cũ15,7m3
60Vận chuyển đất, đất cấp I0,157100m3
61Phá dỡ kết cấu gạch15,66m3
62Vận chuyển phế thải0,1566100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,953,2232100m3
64Mua đất về đắp364,2216m3
65Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 10041,1m3
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm80đoạn ống
67Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 2,96tấn
68Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 20028m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trùm ống cống, đá 1x2, mác 20013,4m3
70Quét nhựa đường ống cống301,44m2
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm68mối nối
72Ván khuôn ống cống5,5264100m2
73Thi công lớp đá dăm đệm móng cống36,48m3
74Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga3,42m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 20010,26m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống0,2827100m2
77Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 20025,15m3
78Ván khuôn hố ga2,3144100m2
79Cốt thép mũ mố hố ga d0,2707tấn
80Lắp đặt tấm bản hố ga20cấu kiện
81Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,99m3
82Ván khuôn tấm đan0,1244100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản0,6389tấn
84Thi công lớp đá dăm đệm móng cống19,87m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 20070,33m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống0,6887100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 20049,83m3
88Ván khuôn thân cống2,4582100m2
89Cốt thép mũ mố cống + mối nối tấm bản d0,6758tấn
90Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,0389tấn
91Bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 25018,34m3
92Ván khuôn thân cống1,111100m2
93Lắp đặt tấm bản hố ga109cấu kiện
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản2,8839tấn
95Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25025,4m3
96Ván khuôn tấm đan0,9318100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố sân cống, đá 1x2, mác 2002,18m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gia cố0,0412100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 2001,92m3
100Ván khuôn dầm đỡ0,1799100m2
101Cốt thép dầm đỡ d0,0475tấn
102Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép 0,0704tấn
103Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga4,12m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 20010,73m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga0,2141100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 20015,62m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 2501,62m3
108Ván khuôn thân ga1,6645100m2
109Cốt thép mũ mố hố ga d0,1348tấn
110Lắp đặt tấm bản hố ga16cấu kiện
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,17m3
112Ván khuôn tấm đan0,0814100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản0,5503tấn
114Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực28,13m3
115Vận chuyển phế thải, đất cấp IV0,2813100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, cống ngang.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)62
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 T1
2 Thiết bị nấu sơn Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw4
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw4
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
8 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw4
10 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T2
11 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 15 T1
12 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T1
13 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
14 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
16 Máy rải cấp phối đá dăm Còn hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Công suất: ≥ 20CV1
18 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
19 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
20 Máy ủi Công suất ≥ 108Cv1
21 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 12T5
22 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
23 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->