Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án đường liên xã Ngài Ma - Lùng Trù, xã Thải Giàng Phố - Sán Sả Hồ, xã Bản Liền huyện Bắc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án đường liên xã Ngài Ma - Lùng Trù, xã Thải Giàng Phố - Sán Sả Hồ, xã Bản Liền huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 07:57:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,541,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật xây dựng cầu đường bậc 3/7 trở lên,Có chứng nhận cấp bậc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đá ≥ D42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn ≥80l trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí công suất 660mh/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tưới nhựa gồm cả nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án đường liên xã Ngài Ma - Lùng Trù, xã Thải Giàng Phố - Sán Sả Hồ, xã Bản Liền huyện Bắc Hà Đường liên xã Ngài Ma - Lùng Trù, xã Thải Giàng Phố - Sán Sả Hồ, xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143880201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 363,136 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 109,266 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 21,19 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 130,456 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 51,966 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,205 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 19,443 | 100m3 |
| 8 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,395 | 100m3 |
| 9 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,047 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,442 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 825,106 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,556 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 137,518 | m3 |
| 14 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E - HSMT | 45,839 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 45,839 | 100m2 |
| 16 | Làm khe co | Theo yêu cầu của E - HSMT | 189,7 | 10m |
| 17 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 38,5 | 10m |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 48,998 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 48,998 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 48,998 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,521 | 100m3 |
| 22 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27,664 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E - HSMT | 14,996 | 100m2 |
| 24 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E - HSMT | 19,421 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 301,792 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,521 | 100m3 |
| 27 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Biển tam giác D70 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12 | biển |
| 29 | Cột biển báo D80 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 40,8 | m |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,944 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,458 | m3 |
| 33 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,053 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,067 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 36 | Sơn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15,12 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,869 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 175,509 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 62,429 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 85,478 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,199 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 66,523 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 53,001 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 47,908 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,953 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,8 | 100m3 |
| 48 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 22,932 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 22,238 | 100m3 |
| 50 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,448 | 100m3 |
| B | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,529 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,445 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,877 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,691 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 38,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E - HSMT | 28,273 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.079,6 | m3 |
| 9 | Đệm vữa M25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 23,007 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,132 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 61,02 | m3 |
| 12 | Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 66,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hộ lan | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,188 | tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 207,17 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,476 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,61 | 100m3 |
| 18 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,327 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E - HSMT | 18,09 | m3 |
| 22 | Đệm vữa M25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,854 | m3 |
| 23 | Bê tông hộ lan cứng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 179,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hộ lan cứng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,769 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép hộ lan cứng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,269 | tấn |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 221,1 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,554 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,473 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,095 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 14,179 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,515 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,644 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,77 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 18,75 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 83,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 14,3 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường chắn, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 62,56 | m3 |
| 11 | Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 81,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố thu nước M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 80,49 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,451 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 35,53 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 32,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,779 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27,98 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường chắn, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 124,1 | m3 |
| 22 | Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 155,75 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,596 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 168,6 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 55,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,014 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,089 | 100m2 |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 78,62 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,919 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,795 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,172 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của E - HSMT | 96 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2250mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 82 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 31 | mối nối |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 39 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 40 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 42 | Đệm đá dăm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,195 | m3 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24,819 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,744 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,061 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,128 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,608 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E - HSMT | 14 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,668 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,644 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 55 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,329 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường | 5 | kỹ thuật xây dựng cầu đường bậc 3/7 trở lên,Có chứng nhận cấp bậc | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 5 |
| 2 | Máy xúc | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 3 |
| 3 | Máy ủi | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 2 |
| 4 | Máy lu | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 1 |
| 6 | Máy khoan đá ≥ D42 | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn ≥80l trở lên | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 4 |
| 10 | Máy hàn | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 2 |
| 13 | Máy nén khí công suất 660mh/h | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 2 |
| 14 | Máy tưới nhựa gồm cả nồi nấu nhựa | Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi