Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án đường liên xã Ngài Ma - Lùng Trù, xã Thải Giàng Phố - Sán Sả Hồ, xã Bản Liền huyện Bắc Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883813-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án đường liên xã Ngài Ma - Lùng Trù, xã Thải Giàng Phố - Sán Sả Hồ, xã Bản Liền huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20210862259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 07:57:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,541,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn kỹ thuật xây dựng cầu đường bậc 3/7 trở lên,Có chứng nhận cấp bậc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đá ≥ D42
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn ≥80l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí công suất 660mh/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tưới nhựa gồm cả nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án đường liên xã Ngài Ma - Lùng Trù, xã Thải Giàng Phố - Sán Sả Hồ, xã Bản Liền huyện Bắc Hà
Đường liên xã Ngài Ma - Lùng Trù, xã Thải Giàng Phố - Sán Sả Hồ, xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Sơn. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143880201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, RÃNH GIA CỐ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của E - HSMT363,136100m3
2Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVTheo yêu cầu của E - HSMT109,266100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIITheo yêu cầu của E - HSMT21,19100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của E - HSMT130,456100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E - HSMT51,966100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của E - HSMT7,205100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E - HSMT19,443100m3
8Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo yêu cầu của E - HSMT5,395100m3
9Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIITheo yêu cầu của E - HSMT1,047100m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của E - HSMT6,442100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT825,106m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của E - HSMT4,556100m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT137,518m3
14Rải Nilon lớp cách lyTheo yêu cầu của E - HSMT45,839100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu của E - HSMT45,839100m2
16Làm khe coTheo yêu cầu của E - HSMT189,710m
17Làm khe giãnTheo yêu cầu của E - HSMT38,510m
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo yêu cầu của E - HSMT48,998100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu của E - HSMT48,998100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu của E - HSMT48,998100m2
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của E - HSMT3,521100m3
22Vữa XM M50Theo yêu cầu của E - HSMT27,664m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E - HSMT14,996100m2
24Rải Nilon lớp cách lyTheo yêu cầu của E - HSMT19,421100m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT301,792m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT3,521100m3
27Thi công cột km bằng bê tôngTheo yêu cầu của E - HSMT2cái
28Biển tam giác D70Theo yêu cầu của E - HSMT12biển
29Cột biển báo D80Theo yêu cầu của E - HSMT40,8m
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của E - HSMT12cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E - HSMT1,944m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT1,458m3
33Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E - HSMT1,053m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E - HSMT0,067tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của E - HSMT0,216100m2
36Sơn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của E - HSMT15,12m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của E - HSMT27cái
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT5,869100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT175,509100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT62,429100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT85,478100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT9,199100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của E - HSMT66,523100m3
44Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT53,001100m3
45Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT47,908100m3
46Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT9,953100m3
47Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT3,8100m3
48San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của E - HSMT22,932100m3
49Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT22,238100m3
50San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của E - HSMT4,448100m3
B CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E - HSMT7,529100m3
2Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,432100m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo yêu cầu của E - HSMT4,445100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của E - HSMT4,877100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E - HSMT3,691100m3
6Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của E - HSMT38,35m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E - HSMT28,273100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT1.079,6m3
9Đệm vữa M25Theo yêu cầu của E - HSMT23,007m3
10Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của E - HSMT3,132100m
11Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu của E - HSMT61,02m3
12Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của E - HSMT66,37m3
13Ván khuôn hộ lanTheo yêu cầu của E - HSMT2,9100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E - HSMT1,188tấn
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của E - HSMT207,17m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E - HSMT8,476m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E - HSMT1,61100m3
18Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu của E - HSMT0,596100m3
19Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của E - HSMT0,596100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E - HSMT1,327100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của E - HSMT18,09m3
22Đệm vữa M25Theo yêu cầu của E - HSMT10,854m3
23Bê tông hộ lan cứng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của E - HSMT179,29m3
24Ván khuôn hộ lan cứngTheo yêu cầu của E - HSMT9,769100m2
25Cốt thép hộ lan cứng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E - HSMT1,269tấn
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của E - HSMT221,1m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT3,554100m3
28Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT5,473100m3
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của E - HSMT0,711100m3
30San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E - HSMT1,095100m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E - HSMT14,179100m3
2Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIITheo yêu cầu của E - HSMT1,13100m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo yêu cầu của E - HSMT5,515100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của E - HSMT6,644100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E - HSMT7,77100m3
6Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của E - HSMT18,75m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT83,28m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E - HSMT0,901100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E - HSMT14,3m3
10Bê tông móng tường chắn, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT62,56m3
11Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT81,6m3
12Ván khuôn móng tường chắnTheo yêu cầu của E - HSMT0,465100m2
13Ván khuôn thân tường chắnTheo yêu cầu của E - HSMT1,507100m2
14Bê tông hố thu nước M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT80,49m3
15Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của E - HSMT3,451100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT35,53m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT32,04m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E - HSMT0,623100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E - HSMT0,779100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E - HSMT27,98m3
21Bê tông móng tường chắn, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT124,1m3
22Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT155,75m3
23Ván khuôn móng tường chắnTheo yêu cầu của E - HSMT0,889100m2
24Ván khuôn thân tường chắnTheo yêu cầu của E - HSMT2,596100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT168,6m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT55,86m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E - HSMT3,014100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E - HSMT2,089100m2
29Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E - HSMT78,62m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E - HSMT1,919tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E - HSMT7,795tấn
32Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của E - HSMT11,172100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của E - HSMT96đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2250mmTheo yêu cầu của E - HSMT331 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo yêu cầu của E - HSMT1mối nối
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của E - HSMT82mối nối
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mmTheo yêu cầu của E - HSMT31mối nối
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E - HSMT0,522100m3
39Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT0,224100m3
40Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E - HSMT0,224100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E - HSMT0,224100m3
42Đệm đá dămTheo yêu cầu của E - HSMT3,195m3
43Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT24,819m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn cốngTheo yêu cầu của E - HSMT0,873100m2
45Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT1,744m3
46Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E - HSMT0,052100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,061tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E - HSMT3,128m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E - HSMT0,107100m2
50Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E - HSMT0,608tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E - HSMT14cấu kiện
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT5,668100m3
53Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của E - HSMT6,644100m3
54San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của E - HSMT1,134100m3
55San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của E - HSMT1,329100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 1 Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình 1 Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên33
5 Đội trưởng thi công 2 Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
6 Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường 5 kỹ thuật xây dựng cầu đường bậc 3/7 trở lên,Có chứng nhận cấp bậc22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.5
2 Máy xúc Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.3
3 Máy ủi Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.2
4 Máy lu Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.2
5 Ô tô tưới nước Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.1
6 Máy khoan đá ≥ D42 Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.3
7 Máy đầm dùi Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.4
8 Đầm bàn Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.4
9 Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn ≥80l trở lên Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.4
10 Máy hàn Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.2
11 Máy cắt uốn thép Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.2
12 Đầm cóc Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.2
13 Máy nén khí công suất 660mh/h Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.2
14 Máy tưới nhựa gồm cả nồi nấu nhựa Có đăng ký hoặc đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ.2
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->