Gói thầu: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 07:46:00 đến ngày 2021-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,201,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.301869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III (kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (bản cam kết kèm theo), có HĐ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống mạng, camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Tin học, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 305mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 670 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cưa đĩa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1050W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng que hàn 3.2mm, cường độ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 3Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ( xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng cẩu >= 8 tấn, tầm với cần cẩu >= 30m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Hải Sản Trường Sa/Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, phường 12, thành phố Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân. Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải phòng, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Dọn dẹp, tạo mặt bằng công trình thi công | 13,405 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng hành lang, tường vườn thuốc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,265 | 100m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan BTCT mương B400 kín bằng cần cẩu (tính 50% NC, MTC) | 20 | cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 29,93 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xây gạch, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 29,44 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ, bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m đầu, đất cấp III | 0,714 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | 0,714 | 100m3/km | |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bảo vệ công trình phục vụ thi công, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,343 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | 1,508 | m3 | |
| 3 | Cốt thép móng M1, đường kính | 0,004 | tấn | |
| 4 | Cốt thép móng M1, đường kính | 0,068 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,626 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | 7,511 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M20*650/G5,6 | 8 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M20*80/G8,8 | 8 | bộ | |
| 9 | Gia công cột cổng bằng thép hình (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng) | 0,334 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cột cổng bằng thép | 0,334 | tấn | |
| 11 | Gia công dầm cổng thép (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng) | 0,221 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt dầm cổng thép | 0,221 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót, 2 nước phủ | 21,828 | m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tole mạ kẽm dày 0,5mm bọc cổng sắt (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng) | 0,217 | 100m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe cổng sắt | 20 | bộ | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cổng sắt | 102 | bộ | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chốt cổng sắt | 8 | bộ | |
| 18 | Gia công cột hàng rào bằng thép hình (vật tư khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng) | 0,901 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cột hàng rào bằng thép | 0,901 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng hàng rào bằng thép (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng) | 0,869 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt giằng hàng rào bằng thép | 0,869 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót, 2 nước phủ | 110,7 | m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt tole mạ kẽm dày 0,42mm bọc hàng rào (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng) | 3,69 | 100m2 | |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn hàng rào bảo vệ công trình | 390,7 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ cấu kiện thép cổng, hàng rào bảo vệ công trình | 2,325 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công công trình | 7,296 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công công trình | 5,802 | 100m2 | |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| E | Phần Bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đào hào xung quanh nhà xử lý mối, đất cấp II | 0,051 | m3 | |
| 2 | Hào phòng mối bên ngoài công trình bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | 100 | m | |
| 3 | Phòng mối nền công trình | 600 | m2 | |
| 4 | Đào móng nhà kho, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào) | 7,686 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng nhà kho bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào) | 192,15 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | 18,476 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng M1, đường kính | 7,08 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng M1, đường kính | 0,465 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng M1, đường kính > 18mm | 9,322 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | 1,111 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | 172,072 | m3 | |
| 12 | Cốt thép chân cột, đường kính | 0,393 | tấn | |
| 13 | Cốt thép chân cột, đường kính | 1,489 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân cột | 0,599 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông chân cột đá 1x2, M300 | 6,468 | m3 | |
| 16 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM M100 | 73,44 | m3 | |
| 17 | Đào móng đà kiềng nhà kho, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào) | 0,163 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất móng đà kiềng nhà kho bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào) | 4,067 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng đà kiềng, đá 1x2, M150 | 6,356 | m3 | |
| 20 | Cốt thép đà kiềng, đường kính | 1,158 | tấn | |
| 21 | Cốt thép đà kiềng, đường kính | 7,112 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 2,308 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M300 | 36,463 | m3 | |
| 24 | Đầm chặt đất nền tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0,9 | 0,068 | 100m3 | |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm đường kính Dmax | 3,408 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | 1,136 | m3 | |
| 27 | Cốt thép ram dốc, đường kính | 0,345 | tấn | |
| 28 | Cốt thép ram dốc, đường kính | 0,126 | tấn | |
| 29 | Thép ram dốc, thép hình V50x5 | 0,088 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông ram dốc | 0,092 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông ram dốc, đá 1x2, M300 | 5,544 | m3 | |
| 32 | Kẻ joint nền ram dốc tạo nhám | 7,1 | 10m | |
| 33 | Chèn sika flex giữa khe ram dốc và sàn trệt | 0,1 | m3 | |
| 34 | Đầm chặt đất nền tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0,9 | 1,8 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát san lấp đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | 0,3 | 100m3 | |
| 36 | Trải ni lông lót nền | 6 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép sàn trệt, đường kính | 7,991 | tấn | |
| 38 | Cốt thép sàn trệt, đường kính | 0,026 | tấn | |
| 39 | Bê tông sàn trệt, đá 1x2, M300 | 124,543 | m3 | |
| 40 | Kẻ joint nền sàn trệt | 14 | 10m | |
| 41 | Chèn sika flex vào khe kẻ joint | 0,011 | m3 | |
| 42 | Cốt thép cột, đường kính | 0,121 | tấn | |
| 43 | Cốt thép cột, đường kính | 1,131 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cột | 0,888 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông cột, đá 1x2, M300 | 5,328 | m3 | |
| 46 | Cốt thép bổ trụ, đường kính | 0,164 | tấn | |
| 47 | Cốt thép bổ trụ, đường kính | 0,792 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông bổ trụ | 1,21 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông bổ trụ, đá 1x2, M300 | 6,048 | m3 | |
| 50 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | 0,337 | tấn | |
| 51 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mm | 0,743 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 1,222 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, M250 | 8,952 | m3 | |
| 54 | Cốt thép dầm cầu thang, đường kính | 0,01 | tấn | |
| 55 | Cốt thép dầm cầu thang, đường kính > 18mm | 0,066 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông dầm cầu thang | 0,038 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông dầm cầu thang, đá 1x2, M300 | 0,384 | m3 | |
| 58 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | 0,217 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cầu thang | 0,117 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M300 | 1,912 | m3 | |
| 61 | Cốt thép dầm sàn +2.650, đường kính | 0,072 | tấn | |
| 62 | Cốt thép dầm sàn +2.650, đường kính | 0,555 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông dầm sàn +2.650 | 0,31 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông dầm sàn +2.650, đá 1x2, M300 | 2,324 | m3 | |
| 65 | Cốt thép sàn +2.650, đường kính | 0,459 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn bê tông sàn +2.650 | 0,361 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông sàn +2.650, đá 1x2, M300 | 5,419 | m3 | |
| 68 | Cốt thép dầm mái, đường kính | 0,332 | tấn | |
| 69 | Cốt thép dầm mái, đường kính | 1,985 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông dầm mái | 1,46 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, M300 | 7,552 | m3 | |
| 72 | Cốt thép sàn mái, đường kính | 0,602 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sàn mái | 0,556 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M300 | 7,696 | m3 | |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0,90 | 5,515 | 100m3 | |
| 76 | Khối lượng vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1000m đầu, đất cấp III | 2,699 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo (ĐG x 4), đất cấp III | 2,699 | 100m3/km | |
| F | Phần Kết cấu thép | |||
| 1 | Gia công, sản xuất cột bằng thép hình | 4,435 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cột bằng thép hình | 4,435 | tấn | |
| 3 | Cung cấp bu long M20x800/G5.6 | 72 | bộ | |
| 4 | Cung cấp bu long M20x80/G8.8 | 32 | bộ | |
| 5 | Chèn sika grouting chân cột thép dày 50mm | 1,21 | m3 | |
| 6 | Gia công, sản xuất xà gồ thép | 5,657 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt xà gồ thép | 4,865 | tấn | |
| 8 | Cung cấp bu long M20x80/G8.8 | 132 | bộ | |
| 9 | Gia công, sản xuất hệ dầm mái | 8,061 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt hệ dầm mái | 8,061 | tấn | |
| 11 | Cung cấp bu long M16x350/G5.6 | 24 | bộ | |
| 12 | Cung cấp bu long M20x80/G8.8 | 72 | bộ | |
| 13 | Cung cấp cáp giằng D14 | 250 | m | |
| 14 | Cung cấp giằng Rod D20 | 65 | m | |
| 15 | Cung cấp ty xà gồ D12 | 133 | kg | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót, 1 nước phủ | 444,54 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 1 nước phủ, loại sơn chống cháy (tính 60% NC, MTC) | 444,54 | m2 | |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày 200mm, vữa XM mác 100 | 65,658 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày 100mm, vữa XM mác 100 | 0,724 | m3 | |
| 3 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM M100 | 5,355 | m3 | |
| 4 | Xây bậc thang phòng thủ kho, bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM M100 | 0,693 | m3 | |
| 5 | Lát đá granit nhân tạo bậc thang phòng thủ kho | 15,14 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong nhà, chiều dày 2mm, vữa M75 | 421,06 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày 2mm, vữa M75 | 36,668 | m2 | |
| 8 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dulux | 421,06 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dulux | 36,668 | m2 | |
| 10 | Sơn nền nhà bằng sơn Epoxy 3 lớp dày 2mm | 547,16 | m2 | |
| 11 | Láng vữa mặt trong sê nô thoát nước mái | 35,52 | m2 | |
| 12 | Quét sika chống thấm mặt trong sê nô thoát nước mái | 35,52 | m2 | |
| 13 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 WC phòng thủ kho | 3,22 | m2 | |
| 14 | Lát gạch ceramic 600x600 phòng thủ kho | 62,78 | m2 | |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 400x400 hàng lang phía ngoài nhà kho | 39,2 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch ceramic 300x600 WC phòng thủ kho | 12,06 | m2 | |
| 17 | Ốp gạch ceramic 150x300 chân tường phòng thủ kho | 6,165 | m2 | |
| 18 | Trần thạch cao phòng thủ kho, trần thạch cao khung nổi, kích thước tấm 600x600mm | 33 | m2 | |
| 19 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm | 9,03 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm | 9,03 | m2 | |
| 21 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 5mm | 1,505 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 5mm | 1,505 | m2 | |
| 23 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm | 62,1 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm | 62,1 | m2 | |
| 25 | Gia công, cung cấp song chắn inox 304 14x14x1,4mm bảo vệ cửa sổ | 62,1 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt song chắn inox 304 14x14x1,4mm bảo vệ cửa sổ | 62,1 | m2 | |
| 27 | Gia công, cung cấp cửa cuốn (bao gồm khung cửa, lam cửa) | 40 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt cửa cuốn (bao gồm khung cửa, lam cửa) | 40 | m2 | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện cho cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 31 | Gia công, cung cấp vách kính cường lực khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm | 21,515 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt vách kính cường lực khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm | 21,515 | m2 | |
| 33 | Gia công, cung cấp lam nhôm, thép mạ kẽm, dày 0,5mm | 18,72 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt lam nhôm, thép mạ kẽm, dày 0,5mm | 18,72 | m2 | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt khung thép mạ kẽm L30x30x1,5mm | 0,054 | kg | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn côn trùng inox 304, ô lưới 1mm | 62,88 | m2 | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can phòng thủ kho inox 304 (tay vịn D60mm dày 2mm, thanh chống D27mm dày 1,4mm) | 11,378 | m2 | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D110mm | 0,63 | 100m | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt co sắt mạ kẽm giữ ống thoát nước mái PVC D110mm | 132 | bộ | |
| 40 | Lợp mái nhà kho bằng tôn xốp cách nhiệt PU 03 lớp (9 sóng dày 0,5mm) | 7,061 | 100m2 | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ke chống bão | 3.600 | bộ | |
| H | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| I | Phần Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | 0,184 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm D80-100, L=4m, mật độ 25 cây/m2 | 7 | 100m | |
| 3 | Cát đệm móng bể tự hoại | 0,7 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng bể tự hoại | 0,375 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng bể tự hoại | 0,083 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng bể tự hoại | 0,012 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng bể tự hoại | 0,623 | m3 | |
| 8 | Xây bể tự hoại bằng gạch 4x8x19, vữa XM mác 100 | 3,526 | m3 | |
| 9 | Trát thành bể tự hoại | 45,85 | m2 | |
| J | Phần Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga, mương thoát nước | 0,994 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga, mương thoát nước | 3,057 | m3 | |
| 3 | Cốt thép hố ga, mương thoát nước, đường kính | 1,415 | tấn | |
| 4 | Thép hình hố ga, thép V50x5 | 0,107 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn hố ga, mương thoát nước | 3,282 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông hố ga, mương thoát nước | 23,122 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan hố ga, mương thoát nước | 0,241 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga, mương thoát nước | 4,45 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga, mương thoát nước | 76 | cấu kiện | |
| 10 | Đào đất hoàn trả sau khi thi công mương thoát nước | 0,468 | m3 | |
| 11 | Đắp cát móng khu vực hoàn trả | 0,293 | 100m3 | |
| 12 | Đệm móng cấp phối đá dăm khu vực hoàn trả | 5,541 | m3 | |
| 13 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 | 0,302 | 100m2 | |
| 14 | Thảm bê tông nhựa hạt thô C19 | 0,302 | 100m2 | |
| 15 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 0,302 | 100m2 | |
| 16 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn C12.5 | 0,302 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 1,163 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 | 3,488 | m3 | |
| K | Phần Kết cấu bệ máy bơm PCCC | |||
| 1 | Bê tông lót móng máy bơm PCCC, đá 1x2 M150 | 0,119 | m3 | |
| 2 | Cốt thép móng máy bơm PCCC, đường kính | 0,12 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng máy bơm PCCC | 0,038 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng máy bơm PCCC, đá 1x2 M200 | 1,164 | m3 | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt khung che máy bơm thép hộp mạ kẽm, kích thước 1,2x1,5x1,5m; bên ngoài bọc inox 304 dày 0,5mm, kích thước 1,3x1,1x1,5m | 1 | bộ | |
| L | Phần Thiết bị, vật tư PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN110 | 1,18 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | 2 | tủ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun D60/13mm | 4 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | 4 | cuộn | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | 4 | cuộn | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay dùng bột ABC 8kg | 7 | bình | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay dùng CO2 5kg | 7 | bình | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | 7 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh PCCC | 7 | bộ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 BS1387 | 0,08 | 100m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100 | 3 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100/65 | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100 | 8 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65 | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí ren, DN25 PN16 | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 2 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | 2 | tủ | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | 2 | cuộn | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun D60/13mm | 2 | cái | |
| 20 | Sơn đường ống thép tráng kẽm DN110 bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,757 | m2 | |
| 21 | Thử áp lực đường ống thép PCCC, đường kính ống thép tráng kẽm DN110 | 1,18 | 100m | |
| M | Phần khối lượng trạm bơm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van đáy DN125 PN16 | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt van đáy DN50 PN16 | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100 PN16 | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN125 PN16 | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN150 PN16 | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN125 PN16 | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN32 PN16 | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn DN80 PN16 | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí ren DN25 PN16 | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van bi mặt bích DN25 PN16 | 3 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van bi mặt bích DN40 PN16 | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van bi mặt bích DN80 PN16 | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lọc Y DN125 PN16 | 2 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt lọc Y DN50 PN16 | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nối mềm DN125 PN16 | 4 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt nối mềm DN50 PN16 | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nối mềm DN32 PN16 | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thép lệch tâm DN125 | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn thép đồng tâm DN125 | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn thép đồng tâm DN32 | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt côn thép lệch tâm DN32 | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp suất + van bi đi kèm dãy 0-10bar | 2 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến áp suất | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100L | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125 | 0,06 | 100m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | 0,04 | 100m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | 0,04 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 | 0,01 | 100m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm DN125 | 4 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt co thép tráng kẽm DN125 | 2 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt co thép tráng kẽm DN100 | 4 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt co thép tráng kẽm DN50 | 1 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt co thép tráng kẽm DN40 | 1 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 PN16 | 4 | cặp bích | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 PN16 | 4 | cặp bích | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bích thép mù DN125 PN16 | 2 | cặp bích | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện chữa cháy, Q=54m3/h; H=40m | 2 | máy | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp, Q=0,5m3/h; H=40m | 1 | máy | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện trạm bơm (Giá đỡ, eke, bục bê tông, cùm ống, bu lông...) | 1 | hệ thống | |
| N | Phần thiết bị, vật tư nước | |||
| O | Khối lượng thoát nước mưa | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 PN8 | 0,6 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt co 45 PVC D110 | 10 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 | 8 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ống D110 | 48 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D400 PN10 | 0,19 | 100m | |
| P | Khối lượng cấp, thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 PN8 | 0,35 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt co PVC D27 | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D21 PN8 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt co PVC D21 | 6 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van góc D21 | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt co giảm D27/21 | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 PN8 | 0,1 | 100m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt co 45 PVC D60 | 7 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Y PVC D60 | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 PN8 | 0,1 | 100m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt co 45 PVC D110 | 4 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC D110 | 4 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 PN8 | 0,12 | 100m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt co 45 PVC D42 | 3 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bồn cầu | 1 | bộ | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nối mềm | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm | 1 | bộ | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn | 1 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát lavabo | 1 | bộ | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt xi-phông | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nối mềm | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox 304 120x120mm | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bàn lavabo ốp đá granit | 1 | bộ | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt hộp xà phòng | 1 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt móc treo đồ inox 304 | 1 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt thanh treo khăn inox 304 | 1 | cái | |
| Q | CHỐNG SÉT, ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG MẠNG INTERNET, HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| R | Phần Chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh đặt dây thu sét | 4 | m3 | |
| 2 | Khoan giếng thu sét | 50 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét ESE, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=45m, dòng test 200KA, kim làm hoàn toàn bắng inox 316 | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5m | 1 | trụ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 1 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ | 1 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.400mm | 5 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D32 | 0,4 | 100m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | 1 | bộ | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ | 1 | lô | |
| S | Phần Điện tổng thể | |||
| T | Khối lượng cấp điện tủ máy bơm | |||
| 1 | Đào đất rãnh đặt cáp ngầm | 28,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát rãnh đặt cáp ngầm | 0,147 | 100m3 | |
| 3 | Lớp gạch bảo vệ cáp ngầm | 42 | m2 | |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K>=0,90 | 0,128 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV-4C-50mm2 + N 25mm2 | 120 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV-4C-4.0mm2 + N 2.5mm2 | 10 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV-4C-25mm2 + N 16mm2 | 20 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp D130/100 | 1,2 | 100m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt MCB 150A-3P | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt MCB 63A-3P | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt MCB 25A-3P | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 500x700x200mm | 1 | tủ | |
| U | Khối lượng vật tư, thiết bị điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV-4C-16mm2 + E 16mm2 CV | 130 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV-4C-6.0mm2 + E 6mm2 CV | 20 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV-4C-4.0mm2 + E 4mm2 CV | 100 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV-2x1C-2.5mm2 + E 2.5mm2 CV | 600 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/Fr-2x1C-2.5mm2 + E 2.5mm2 | 100 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp D105/80 | 1,2 | 100m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D32 | 0,03 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20 - SP9020L | 3 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D16 - SP9016L | 0,5 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt MCB 63A-3P | 1 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt MCB 16A-2P | 2 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt MCB 62A-1P | 15 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt MCB 25A-3P | 2 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt MCB 20A-3P | 5 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt MCB 16A-1P | 11 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều | 7 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút 250W/3P/50Hz | 7 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn chống nổ 100W | 11 | bộ | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn máng phản quang 2x20W (400x1200) | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn máng phản quang 3x10W (600x600) | 6 | bộ | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight 11W âm trần | 1 | bộ | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 500x700x200mm | 2 | tủ | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm | 27 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1.5HP, loại treo tường | 2 | máy | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa L=2,4m | 3 | bộ | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | 10 | m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D32 | 0,02 | 100m | |
| V | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất rãnh đặt cáp ngầm | 42,24 | m3 | |
| 2 | Đắp cát rãnh đặt cáp ngầm | 0,216 | 100m3 | |
| 3 | Lớp gạch bảo vệ cáp ngầm | 61,6 | m2 | |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K>=0,90 | 0,187 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa - cọc đồng D16, L=2,4m | 6 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chiếu sáng ngoài 7m | 6 | cột | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn | 6 | cần đèn | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bóng điện chiếu sáng ngoài đường, bóng led 120W | 6 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp 1C-2.5mm2 Cu/PVC | 150 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp E2.5mm2 Cu/PVC | 100 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp 1C-6mm2 Cu/XLPE/PVC | 400 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp E6mm2 Cu/PVC | 200 | m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp - PVC D20 | 0,8 | m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ mạ kẽm M8x40 | 24 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt móng trụ đèn | 6 | móng | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp D50/40 | 1,75 | 100m | |
| W | Phần hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện báo cháy chính (FA-01) | 1 | tủ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường | 1,2 | 5 nút | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo - chuông loại thường | 1 | 5 đèn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói beam | 0,2 | 10 đầu | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang thường | 0,2 | 10 đầu | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp báo cháy chống nhiễu 2x16AWG hoạt động IEC60332/ITAL005 luồn trong ống PVC D20-SP9020L | 200 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp báo cháy chống nhiễu 2x14AWG hoạt động IEC60332/ITAL005 luồn trong ống PVC D20-SP9020L | 100 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20-SP9020L | 2 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm 3W | 1,2 | 5 đèn | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Led 2x2W-Pin 2h | 1,8 | 5 đèn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện 2x2.5mm2 luồn trong ống PVC D20-SP9020L (âm trần, âm tường) | 100 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20-SP9020L | 1 | m | |
| X | Phần hệ thống mạng internet | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ điện thoại gắn tường | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt wifi gắn tường | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp CAT6 4 pair LSZH luồn trong ống PVCD20-SP9020L (âm trần, âm tường) | 500 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20-SP9020L | 1 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ chia mạng switch 24 port | 1 | bộ | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt điện thoại bàn | 2 | bộ | |
| Y | Phần hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt camera ip bullet 2mp H.256, ống kính cố định lắp trong nhà | 10 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt camera ip bullet 2mp H.256, ống kính cố định lắp ngoài nhà | 4 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp CAT6 4 pair LSZH luồn trong ống PVCD20-SP9020L (âm trần, âm tường) | 250 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20-SP9020L | 2,5 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt màn hình giám sát camera 43inch | 1 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu thu camera dung lượng 10TB | 1 | bộ | |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên 02 hộc tủ, 03 ngăn kéo, kích thước 800x1600mm | 1 | bộ | |
| 2 | Ghế xoay văn phòng bọc da công nghiệp, tay vịn nhựa KT rộng 620mm, sâu 710mmm, cao 1115-1240 mm | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp chịu nước DC 1340H1 dài 2000mm x rộng1350 mm x sâu 400mm | 1 | bộ | |
| 4 | Giường gỗ tự nhiên, kích thước 1200x2000mm | 1 | cái | |
| 5 | Tủ quần áo gỗ tự nhiên, kích thước 1600x2000mm | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.301869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III (kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (bản cam kết kèm theo), có HĐ lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công điện | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành điện công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công cơ khí | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công nước | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thi công hệ thống PCCC, chống sét | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thi công hệ thống mạng, camera | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành Tin học, CNTT | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Loại 305mm | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất 670 W | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w | 1 |
| 7 | Máy khoan | Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút | 3 |
| 8 | Máy cưa đĩa gỗ | Công suất 1050W | 1 |
| 9 | Máy hàn sắt | Sử dụng que hàn 3.2mm, cường độ 200A | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện 3Kw trở lên | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ( xe ben) | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Xe cẩu | Trọng lượng cẩu >= 8 tấn, tầm với cần cẩu >= 30m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi