Gói thầu: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882256-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210882064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 07:46:00 đến ngày 2021-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,201,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.301869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III (kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (bản cam kết kèm theo), có HĐ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành điện công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống mạng, camera
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành Tin học, CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Loại 305mm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 670 W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cưa đĩa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1050W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng que hàn 3.2mm, cường độ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 3Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ( xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng cẩu >= 8 tấn, tầm với cần cẩu >= 30m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA
E-CDNT 1.2 Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA , địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Hải Sản Trường Sa/Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, phường 12, thành phố Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát, địa chỉ số 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA , địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Hải Sản Trường Sa/Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, phường 12, thành phố Vũng Tàu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Hải Sản Trường Sa/Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, phường 12, thành phố Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân. Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải phòng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Dọn dẹp, tạo mặt bằng công trình thi công13,405100m2
2Đào móng hành lang, tường vườn thuốc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,265100m3
3Tháo dỡ tấm đan BTCT mương B400 kín bằng cần cẩu (tính 50% NC, MTC)20cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy khoan bê tông 1,5kW29,93m3
5Phá dỡ kết cấu xây gạch, bằng máy khoan bê tông 1,5kW29,44m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ, bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m đầu, đất cấp III0,714100m3
7Vận chuyển xà bần đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III0,714100m3/km
C PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đào móng hàng rào bảo vệ công trình phục vụ thi công, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,343100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, M1501,508m3
3Cốt thép móng M1, đường kính 0,004tấn
4Cốt thép móng M1, đường kính 0,068tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,626100m2
6Bê tông móng đá 1x2, M2007,511m3
7Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M20*650/G5,68bộ
8Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M20*80/G8,88bộ
9Gia công cột cổng bằng thép hình (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng)0,334tấn
10Lắp đặt cột cổng bằng thép0,334tấn
11Gia công dầm cổng thép (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng)0,221tấn
12Lắp đặt dầm cổng thép0,221tấn
13Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót, 2 nước phủ21,828m2
14Gia công, lắp đặt tole mạ kẽm dày 0,5mm bọc cổng sắt (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng)0,217100m2
15Cung cấp, lắp đặt bánh xe cổng sắt20bộ
16Cung cấp, lắp đặt bản lề cổng sắt102bộ
17Cung cấp, lắp đặt chốt cổng sắt8bộ
18Gia công cột hàng rào bằng thép hình (vật tư khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng)0,901tấn
19Lắp đặt cột hàng rào bằng thép0,901tấn
20Gia công giằng hàng rào bằng thép (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng)0,869tấn
21Lắp đặt giằng hàng rào bằng thép0,869tấn
22Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót, 2 nước phủ110,7m2
23Gia công, lắp đặt tole mạ kẽm dày 0,42mm bọc hàng rào (vật tư tính khấu hao: 6 tháng x 1,5%/tháng)3,69100m2
24Tháo dỡ mái tôn hàng rào bảo vệ công trình390,7m2
25Tháo dỡ cấu kiện thép cổng, hàng rào bảo vệ công trình2,325tấn
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công công trình7,296100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công công trình5,802100m2
D PHẦN KẾT CẤU
E Phần Bê tông cốt thép
1Đào hào xung quanh nhà xử lý mối, đất cấp II0,051m3
2Hào phòng mối bên ngoài công trình bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc100m
3Phòng mối nền công trình600m2
4Đào móng nhà kho, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào)7,686100m3
5Đào đất móng nhà kho bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào)192,15m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, M15018,476m3
7Cốt thép móng M1, đường kính 7,08tấn
8Cốt thép móng M1, đường kính 0,465tấn
9Cốt thép móng M1, đường kính > 18mm9,322tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng1,111100m2
11Bê tông móng đá 1x2, M300172,072m3
12Cốt thép chân cột, đường kính 0,393tấn
13Cốt thép chân cột, đường kính 1,489tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân cột0,599100m2
15Bê tông chân cột đá 1x2, M3006,468m3
16Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM M10073,44m3
17Đào móng đà kiềng nhà kho, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào)0,163100m3
18Đào đất móng đà kiềng nhà kho bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào)4,067m3
19Bê tông lót móng đà kiềng, đá 1x2, M1506,356m3
20Cốt thép đà kiềng, đường kính 1,158tấn
21Cốt thép đà kiềng, đường kính 7,112tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng2,308100m2
23Bê tông đà kiềng đá 1x2, M30036,463m3
24Đầm chặt đất nền tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0,90,068100m3
25Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm đường kính Dmax3,408m3
26Bê tông lót móng đá 1x2, M1501,136m3
27Cốt thép ram dốc, đường kính 0,345tấn
28Cốt thép ram dốc, đường kính 0,126tấn
29Thép ram dốc, thép hình V50x50,088tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông ram dốc0,092100m2
31Bê tông ram dốc, đá 1x2, M3005,544m3
32Kẻ joint nền ram dốc tạo nhám7,110m
33Chèn sika flex giữa khe ram dốc và sàn trệt0,1m3
34Đầm chặt đất nền tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0,91,8100m3
35Đắp cát san lấp đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90,3100m3
36Trải ni lông lót nền6100m2
37Cốt thép sàn trệt, đường kính 7,991tấn
38Cốt thép sàn trệt, đường kính 0,026tấn
39Bê tông sàn trệt, đá 1x2, M300124,543m3
40Kẻ joint nền sàn trệt1410m
41Chèn sika flex vào khe kẻ joint0,011m3
42Cốt thép cột, đường kính 0,121tấn
43Cốt thép cột, đường kính 1,131tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cột0,888100m2
45Bê tông cột, đá 1x2, M3005,328m3
46Cốt thép bổ trụ, đường kính 0,164tấn
47Cốt thép bổ trụ, đường kính 0,792tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông bổ trụ1,21100m2
49Bê tông bổ trụ, đá 1x2, M3006,048m3
50Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 0,337tấn
51Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mm0,743tấn
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng1,222100m2
53Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, M2508,952m3
54Cốt thép dầm cầu thang, đường kính 0,01tấn
55Cốt thép dầm cầu thang, đường kính > 18mm0,066tấn
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông dầm cầu thang0,038100m2
57Bê tông dầm cầu thang, đá 1x2, M3000,384m3
58Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm0,217tấn
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cầu thang0,117100m2
60Bê tông cầu thang, đá 1x2, M3001,912m3
61Cốt thép dầm sàn +2.650, đường kính 0,072tấn
62Cốt thép dầm sàn +2.650, đường kính 0,555tấn
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông dầm sàn +2.6500,31100m2
64Bê tông dầm sàn +2.650, đá 1x2, M3002,324m3
65Cốt thép sàn +2.650, đường kính 0,459tấn
66Ván khuôn bê tông sàn +2.6500,361100m2
67Bê tông sàn +2.650, đá 1x2, M3005,419m3
68Cốt thép dầm mái, đường kính 0,332tấn
69Cốt thép dầm mái, đường kính 1,985tấn
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông dầm mái1,46100m2
71Bê tông dầm mái, đá 1x2, M3007,552m3
72Cốt thép sàn mái, đường kính 0,602tấn
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sàn mái0,556100m2
74Bê tông sàn mái, đá 1x2, M3007,696m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0,905,515100m3
76Khối lượng vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1000m đầu, đất cấp III2,699100m3
77Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo (ĐG x 4), đất cấp III2,699100m3/km
F Phần Kết cấu thép
1Gia công, sản xuất cột bằng thép hình4,435tấn
2Lắp đặt cột bằng thép hình4,435tấn
3Cung cấp bu long M20x800/G5.672bộ
4Cung cấp bu long M20x80/G8.832bộ
5Chèn sika grouting chân cột thép dày 50mm1,21m3
6Gia công, sản xuất xà gồ thép5,657tấn
7Lắp đặt xà gồ thép4,865tấn
8Cung cấp bu long M20x80/G8.8132bộ
9Gia công, sản xuất hệ dầm mái8,061tấn
10Lắp đặt hệ dầm mái8,061tấn
11Cung cấp bu long M16x350/G5.624bộ
12Cung cấp bu long M20x80/G8.872bộ
13Cung cấp cáp giằng D14250m
14Cung cấp giằng Rod D2065m
15Cung cấp ty xà gồ D12133kg
16Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót, 1 nước phủ444,54m2
17Sơn sắt thép các loại 1 nước phủ, loại sơn chống cháy (tính 60% NC, MTC)444,54m2
G PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày 200mm, vữa XM mác 10065,658m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày 100mm, vữa XM mác 1000,724m3
3Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM M1005,355m3
4Xây bậc thang phòng thủ kho, bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM M1000,693m3
5Lát đá granit nhân tạo bậc thang phòng thủ kho15,14m2
6Trát tường trong nhà, chiều dày 2mm, vữa M75421,06m2
7Trát tường ngoài nhà, chiều dày 2mm, vữa M7536,668m2
8Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dulux421,06m2
9Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dulux36,668m2
10Sơn nền nhà bằng sơn Epoxy 3 lớp dày 2mm547,16m2
11Láng vữa mặt trong sê nô thoát nước mái35,52m2
12Quét sika chống thấm mặt trong sê nô thoát nước mái35,52m2
13Lát gạch ceramic nhám 300x300 WC phòng thủ kho3,22m2
14Lát gạch ceramic 600x600 phòng thủ kho62,78m2
15Lát gạch Terrazzo 400x400 hàng lang phía ngoài nhà kho39,2m2
16Ốp gạch ceramic 300x600 WC phòng thủ kho12,06m2
17Ốp gạch ceramic 150x300 chân tường phòng thủ kho6,165m2
18Trần thạch cao phòng thủ kho, trần thạch cao khung nổi, kích thước tấm 600x600mm33m2
19Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm9,03m2
20Lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm9,03m2
21Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 5mm1,505m2
22Lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 5mm1,505m2
23Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm62,1m2
24Lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm62,1m2
25Gia công, cung cấp song chắn inox 304 14x14x1,4mm bảo vệ cửa sổ62,1m2
26Lắp đặt song chắn inox 304 14x14x1,4mm bảo vệ cửa sổ62,1m2
27Gia công, cung cấp cửa cuốn (bao gồm khung cửa, lam cửa)40m2
28Lắp đặt cửa cuốn (bao gồm khung cửa, lam cửa)40m2
29Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn2bộ
30Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện cho cửa cuốn2bộ
31Gia công, cung cấp vách kính cường lực khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm21,515m2
32Lắp đặt vách kính cường lực khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8mm21,515m2
33Gia công, cung cấp lam nhôm, thép mạ kẽm, dày 0,5mm18,72m2
34Lắp đặt lam nhôm, thép mạ kẽm, dày 0,5mm18,72m2
35Cung cấp, lắp đặt khung thép mạ kẽm L30x30x1,5mm0,054kg
36Cung cấp, lắp đặt lưới chắn côn trùng inox 304, ô lưới 1mm62,88m2
37Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can phòng thủ kho inox 304 (tay vịn D60mm dày 2mm, thanh chống D27mm dày 1,4mm)11,378m2
38Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D110mm0,63100m
39Cung cấp, lắp đặt co sắt mạ kẽm giữ ống thoát nước mái PVC D110mm132bộ
40Lợp mái nhà kho bằng tôn xốp cách nhiệt PU 03 lớp (9 sóng dày 0,5mm)7,061100m2
41Cung cấp, lắp đặt ke chống bão3.600bộ
H CẤP, THOÁT NƯỚC
I Phần Bể tự hoại
1Đào móng bể tự hoại0,184100m3
2Đóng cọc cừ tràm D80-100, L=4m, mật độ 25 cây/m27100m
3Cát đệm móng bể tự hoại0,7100m3
4Bê tông lót móng bể tự hoại0,375m3
5Cốt thép móng bể tự hoại0,083tấn
6Ván khuôn móng bể tự hoại0,012100m2
7Bê tông móng bể tự hoại0,623m3
8Xây bể tự hoại bằng gạch 4x8x19, vữa XM mác 1003,526m3
9Trát thành bể tự hoại45,85m2
J Phần Mương thoát nước
1Đào móng hố ga, mương thoát nước0,994100m3
2Bê tông lót móng hố ga, mương thoát nước3,057m3
3Cốt thép hố ga, mương thoát nước, đường kính 1,415tấn
4Thép hình hố ga, thép V50x50,107tấn
5Ván khuôn hố ga, mương thoát nước3,282100m2
6Bê tông hố ga, mương thoát nước23,122m3
7Ván khuôn tấm đan hố ga, mương thoát nước0,241100m2
8Bê tông tấm đan hố ga, mương thoát nước4,45m3
9Lắp đặt tấm đan hố ga, mương thoát nước76cấu kiện
10Đào đất hoàn trả sau khi thi công mương thoát nước0,468m3
11Đắp cát móng khu vực hoàn trả0,293100m3
12Đệm móng cấp phối đá dăm khu vực hoàn trả5,541m3
13Tưới nhựa dính bám 1kg/m20,302100m2
14Thảm bê tông nhựa hạt thô C190,302100m2
15Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m20,302100m2
16Thảm bê tông nhựa hạt mịn C12.50,302100m2
17Bê tông lót móng đá 1x2 M1501,163m3
18Bê tông đá 1x2 M2003,488m3
K Phần Kết cấu bệ máy bơm PCCC
1Bê tông lót móng máy bơm PCCC, đá 1x2 M1500,119m3
2Cốt thép móng máy bơm PCCC, đường kính 0,12tấn
3Ván khuôn móng máy bơm PCCC0,038100m2
4Bê tông móng máy bơm PCCC, đá 1x2 M2001,164m3
5Cung cấp lắp đặt khung che máy bơm thép hộp mạ kẽm, kích thước 1,2x1,5x1,5m; bên ngoài bọc inox 304 dày 0,5mm, kích thước 1,3x1,1x1,5m1bộ
L Phần Thiết bị, vật tư PCCC
1Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN1101,18100m
2Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường2tủ
3Cung cấp, lắp đặt lăng phun D60/13mm4cái
4Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy DN504cuộn
5Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m4cuộn
6Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay dùng bột ABC 8kg7bình
7Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay dùng CO2 5kg7bình
8Cung cấp, lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy7cái
9Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh PCCC7bộ
10Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 BS13870,08100m
11Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm DN1003cái
12Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100/652cái
13Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm DN1008cái
14Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm DN652cái
15Cung cấp, lắp đặt van xả khí ren, DN25 PN161cái
16Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà2cái
17Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà2tủ
18Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m2cuộn
19Cung cấp, lắp đặt lăng phun D60/13mm2cái
20Sơn đường ống thép tráng kẽm DN110 bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ40,757m2
21Thử áp lực đường ống thép PCCC, đường kính ống thép tráng kẽm DN1101,18100m
M Phần khối lượng trạm bơm
1Cung cấp, lắp đặt van đáy DN125 PN162cái
2Cung cấp, lắp đặt van đáy DN50 PN161cái
3Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100 PN161cái
4Cung cấp, lắp đặt van cổng DN125 PN162cái
5Cung cấp, lắp đặt van cổng DN150 PN161cái
6Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN125 PN162cái
7Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN32 PN161cái
8Cung cấp, lắp đặt van an toàn DN80 PN161cái
9Cung cấp, lắp đặt van xả khí ren DN25 PN161cái
10Cung cấp, lắp đặt van bi mặt bích DN25 PN163cái
11Cung cấp, lắp đặt van bi mặt bích DN40 PN161cái
12Cung cấp, lắp đặt van bi mặt bích DN80 PN162cái
13Cung cấp, lắp đặt lọc Y DN125 PN162cái
14Cung cấp, lắp đặt lọc Y DN50 PN161cái
15Cung cấp, lắp đặt nối mềm DN125 PN164cái
16Cung cấp, lắp đặt nối mềm DN50 PN161cái
17Cung cấp, lắp đặt nối mềm DN32 PN161cái
18Cung cấp, lắp đặt côn thép lệch tâm DN1252cái
19Cung cấp, lắp đặt côn thép đồng tâm DN1252cái
20Cung cấp, lắp đặt côn thép đồng tâm DN321cái
21Cung cấp, lắp đặt côn thép lệch tâm DN321cái
22Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp suất + van bi đi kèm dãy 0-10bar2cái
23Cung cấp, lắp đặt cảm biến áp suất2cái
24Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100L1cái
25Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nước1cái
26Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN1250,06100m
27Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN800,04100m
28Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN500,04100m
29Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN320,01100m
30Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm DN1254cái
31Cung cấp, lắp đặt co thép tráng kẽm DN1252cái
32Cung cấp, lắp đặt co thép tráng kẽm DN1004cái
33Cung cấp, lắp đặt co thép tráng kẽm DN501cái
34Cung cấp, lắp đặt co thép tráng kẽm DN401cái
35Cung cấp, lắp đặt bích thép DN125 PN164cặp bích
36Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50 PN164cặp bích
37Cung cấp, lắp đặt bích thép mù DN125 PN162cặp bích
38Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện chữa cháy, Q=54m3/h; H=40m2máy
39Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp, Q=0,5m3/h; H=40m1máy
40Cung cấp, lắp đặt phụ kiện trạm bơm (Giá đỡ, eke, bục bê tông, cùm ống, bu lông...)1hệ thống
N Phần thiết bị, vật tư nước
O Khối lượng thoát nước mưa
1Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 PN80,6100m
2Cung cấp, lắp đặt co 45 PVC D11010cái
3Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox 3048bộ
4Cung cấp, lắp đặt kẹp ống D11048bộ
5Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D400 PN100,19100m
P Khối lượng cấp, thoát nước
1Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 PN80,35100m
2Cung cấp, lắp đặt co PVC D271cái
3Cung cấp, lắp đặt ống PVC D21 PN80,06100m
4Cung cấp, lắp đặt co PVC D216cái
5Cung cấp, lắp đặt van góc D212cái
6Cung cấp, lắp đặt co giảm D27/211cái
7Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 PN80,1100m
8Cung cấp, lắp đặt co 45 PVC D607cái
9Cung cấp, lắp đặt Y PVC D601cái
10Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 PN80,1100m
11Cung cấp, lắp đặt co 45 PVC D1104cái
12Cung cấp, lắp đặt tê PVC D1104cái
13Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 PN80,12100m
14Cung cấp, lắp đặt co 45 PVC D423cái
15Cung cấp, lắp đặt bồn cầu1bộ
16Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh1cái
17Cung cấp, lắp đặt ống nối mềm1cái
18Cung cấp, lắp đặt vòi tắm1bộ
19Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn1bộ
20Cung cấp, lắp đặt lavabo1bộ
21Cung cấp, lắp đặt ống thoát lavabo1bộ
22Cung cấp, lắp đặt xi-phông1cái
23Cung cấp, lắp đặt ống nối mềm1cái
24Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox 304 120x120mm1cái
25Cung cấp, lắp đặt bàn lavabo ốp đá granit1bộ
26Cung cấp, lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm1cái
27Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy1cái
28Cung cấp, lắp đặt hộp xà phòng1cái
29Cung cấp, lắp đặt kệ kính1cái
30Cung cấp, lắp đặt móc treo đồ inox 3041cái
31Cung cấp, lắp đặt thanh treo khăn inox 3041cái
Q CHỐNG SÉT, ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG MẠNG INTERNET, HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
R Phần Chống sét
1Đào đất rãnh đặt dây thu sét4m3
2Khoan giếng thu sét50m
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét ESE, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=45m, dòng test 200KA, kim làm hoàn toàn bắng inox 3161cái
4Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5m1trụ
5Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 70mm21m
6Cung cấp, lắp đặt mối hàn hóa nhiệt5mối
7Cung cấp, lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ1bộ
8Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.400mm5bộ
9Cung cấp, lắp đặt ống PVC D320,4100m
10Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
11Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét CDR 4011bộ
12Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ1
S Phần Điện tổng thể
T Khối lượng cấp điện tủ máy bơm
1Đào đất rãnh đặt cáp ngầm28,8m3
2Đắp cát rãnh đặt cáp ngầm0,147100m3
3Lớp gạch bảo vệ cáp ngầm42m2
4Đắp đất đầm chặt K>=0,900,128100m3
5Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV-4C-50mm2 + N 25mm2120m
6Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV-4C-4.0mm2 + N 2.5mm210m
7Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV-4C-25mm2 + N 16mm220m
8Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp D130/1001,2100m
9Cung cấp, lắp đặt MCB 150A-3P1cái
10Cung cấp, lắp đặt MCB 63A-3P2cái
11Cung cấp, lắp đặt MCB 25A-3P1cái
12Cung cấp, lắp đặt tủ điện 500x700x200mm1tủ
U Khối lượng vật tư, thiết bị điện
1Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV-4C-16mm2 + E 16mm2 CV130m
2Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV-4C-6.0mm2 + E 6mm2 CV20m
3Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV-4C-4.0mm2 + E 4mm2 CV100m
4Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV-2x1C-2.5mm2 + E 2.5mm2 CV600m
5Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/Fr-2x1C-2.5mm2 + E 2.5mm2100m
6Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp D105/801,2100m
7Cung cấp, lắp đặt ống PVC D320,03m
8Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20 - SP9020L3m
9Cung cấp, lắp đặt ống PVC D16 - SP9016L0,5m
10Cung cấp, lắp đặt MCB 63A-3P1cái
11Cung cấp, lắp đặt MCB 16A-2P2cái
12Cung cấp, lắp đặt MCB 62A-1P15cái
13Cung cấp, lắp đặt MCB 25A-3P2cái
14Cung cấp, lắp đặt MCB 20A-3P5cái
15Cung cấp, lắp đặt MCB 16A-1P11cái
16Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều7cái
17Cung cấp, lắp đặt quạt hút 250W/3P/50Hz7cái
18Cung cấp, lắp đặt đèn chống nổ 100W11bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn máng phản quang 2x20W (400x1200)2bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn máng phản quang 3x10W (600x600)6bộ
21Cung cấp, lắp đặt đèn downlight 11W âm trần1bộ
22Cung cấp, lắp đặt tủ điện 500x700x200mm2tủ
23Cung cấp, lắp đặt ổ cắm27cái
24Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1.5HP, loại treo tường2máy
25Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa L=2,4m3bộ
26Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần 50mm210m
27Cung cấp, lắp đặt ống PVC D320,02100m
V Phần điện chiếu sáng
1Đào đất rãnh đặt cáp ngầm42,24m3
2Đắp cát rãnh đặt cáp ngầm0,216100m3
3Lớp gạch bảo vệ cáp ngầm61,6m2
4Đắp đất đầm chặt K>=0,900,187100m3
5Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa - cọc đồng D16, L=2,4m6bộ
6Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chiếu sáng ngoài 7m6cột
7Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn6cần đèn
8Cung cấp, lắp đặt bóng điện chiếu sáng ngoài đường, bóng led 120W6bộ
9Cung cấp, lắp đặt cáp 1C-2.5mm2 Cu/PVC150m
10Cung cấp, lắp đặt cáp E2.5mm2 Cu/PVC100m
11Cung cấp, lắp đặt cáp 1C-6mm2 Cu/XLPE/PVC400m
12Cung cấp, lắp đặt cáp E6mm2 Cu/PVC200m
13Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp - PVC D200,8m
14Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ mạ kẽm M8x4024cái
15Cung cấp, lắp đặt móng trụ đèn6móng
16Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp D50/401,75100m
W Phần hệ thống báo cháy tự động
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện báo cháy chính (FA-01)1tủ
2Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường1,25 nút
3Cung cấp, lắp đặt đèn báo - chuông loại thường15 đèn
4Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói beam0,210 đầu
5Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang thường0,210 đầu
6Cung cấp, lắp đặt cáp báo cháy chống nhiễu 2x16AWG hoạt động IEC60332/ITAL005 luồn trong ống PVC D20-SP9020L200m
7Cung cấp, lắp đặt cáp báo cháy chống nhiễu 2x14AWG hoạt động IEC60332/ITAL005 luồn trong ống PVC D20-SP9020L100m
8Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20-SP9020L2m
9Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm 3W1,25 đèn
10Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Led 2x2W-Pin 2h1,85 đèn
11Cung cấp, lắp đặt cáp điện 2x2.5mm2 luồn trong ống PVC D20-SP9020L (âm trần, âm tường)100m
12Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20-SP9020L1m
X Phần hệ thống mạng internet
1Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường4cái
2Cung cấp, lắp đặt ổ điện thoại gắn tường2cái
3Cung cấp, lắp đặt wifi gắn tường1cái
4Cung cấp, lắp đặt cáp CAT6 4 pair LSZH luồn trong ống PVCD20-SP9020L (âm trần, âm tường)500m
5Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20-SP9020L1m
6Cung cấp, lắp đặt ổ chia mạng switch 24 port1bộ
7Cung cấp, lắp đặt điện thoại bàn2bộ
Y Phần hệ thống camera quan sát
1Cung cấp, lắp đặt camera ip bullet 2mp H.256, ống kính cố định lắp trong nhà10bộ
2Cung cấp, lắp đặt camera ip bullet 2mp H.256, ống kính cố định lắp ngoài nhà4bộ
3Cung cấp, lắp đặt cáp CAT6 4 pair LSZH luồn trong ống PVCD20-SP9020L (âm trần, âm tường)250m
4Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20-SP9020L2,5m
5Cung cấp, lắp đặt màn hình giám sát camera 43inch1bộ
6Cung cấp, lắp đặt đầu thu camera dung lượng 10TB1bộ
Z PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn làm việc gỗ tự nhiên 02 hộc tủ, 03 ngăn kéo, kích thước 800x1600mm1bộ
2Ghế xoay văn phòng bọc da công nghiệp, tay vịn nhựa KT rộng 620mm, sâu 710mmm, cao 1115-1240 mm1bộ
3Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp chịu nước DC 1340H1 dài 2000mm x rộng1350 mm x sâu 400mm1bộ
4Giường gỗ tự nhiên, kích thước 1200x2000mm1cái
5Tủ quần áo gỗ tự nhiên, kích thước 1600x2000mm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.301869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III (kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (bản cam kết kèm theo), có HĐ lao động với nhà thầu55
2 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng33
3 Cán bộ thi công điện 1 Có bằng Đại học chuyên ngành điện công nghiệp33
4 Cán bộ thi công cơ khí 1 Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí33
5 Cán bộ thi công nước 1 Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước33
6 Cán bộ thi công hệ thống PCCC, chống sét 1 Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC33
7 Cán bộ thi công hệ thống mạng, camera 1 Có bằng Đại học chuyên ngành Tin học, CNTT33
8 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L2
2 Đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
4 Máy cắt gạch Loại 305mm2
5 Máy mài Công suất 670 W2
6 Máy cắt sắt Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w1
7 Máy khoan Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút3
8 Máy cưa đĩa gỗ Công suất 1050W1
9 Máy hàn sắt Sử dụng que hàn 3.2mm, cường độ 200A2
10 Máy phát điện Máy phát điện 3Kw trở lên1
11 Ô tô tự đổ ( xe ben) Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
12 Xe cẩu Trọng lượng cẩu >= 8 tấn, tầm với cần cẩu >= 30m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->