Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vườn, cổng, tường rào và đường vào Trường mầm non thôn Đa Hòa, xã Bình Minh, huyện Khoái Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871784-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vườn, cổng, tường rào và đường vào Trường mầm non thôn Đa Hòa, xã Bình Minh, huyện Khoái Châu
Số hiệu KHLCNT 20210871729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 08:33:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vườn, cổng, tường rào và đường vào Trường mầm non thôn Đa Hòa, xã Bình Minh, huyện Khoái Châu
Cải tạo, nâng cấp sân vườn, cổng, tường rào và đường vào Trường mầm non thôn Đa Hòa, xã Bình Minh, huyện Khoái Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh (Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh (Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh (Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Minh (Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Bình Minh (Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bình Minh (Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào vét bùn, hữu cơ - Đất cấp IChương V- E-HSMT1,2109100m3
2Đào khuôn đường - Đất cấp IIChương V- E-HSMT1,0459100m3
3Đắp cát đen nền đườngChương V- E-HSMT1,2895100m3
4Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT0,413100m3
5Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V- E-HSMT7,74m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V- E-HSMT0,163100m2
7Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT51,58m3
8Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Đất cấp IChương V- E-HSMT1,211100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Đất cấp IIChương V- E-HSMT4,3311100m3
B II. PHẦN VỈA HÈ, TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng kè - Đất cấp IIChương V- E-HSMT4,0276100m3
2Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,318100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT2,8027100m3
4Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp IChương V- E-HSMT54,469100m
5Thi công lớp đá dăm 2x4 đáy móng tường chắnChương V- E-HSMT8,72m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT78,44m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V- E-HSMT85,59m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V- E-HSMT0,132100m
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V- E-HSMT0,01100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V- E-HSMT7,91m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,007100m3
12Xây tường bó sân gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,64m3
13Lát gạch thẻ bồn cây, vữa lót M75Chương V- E-HSMT10,74m2
14Ván khuôn cho bê tông đáy bó vỉa, bó gáyChương V- E-HSMT0,657100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT3,04m3
16Cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,163tấn
17Bê tông viên bó vỉa, tường chắn M200 đá 1x2Chương V- E-HSMT11,63m3
18Ván khuôn thép cho bê tông bó vỉaChương V- E-HSMT0,675100m2
19Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, kích thước 23x26x100cmChương V- E-HSMT71m
20Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, kích thước 23x26x25cmChương V- E-HSMT16m
21Đắp móng cát vàng vỉa hè dày 10cmChương V- E-HSMT16,47m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn hình lục giác dày 4,5cmChương V- E-HSMT164,65m2
23Đổ bù đất màu vào các hố trồng cây có tán (trung bình 1,0m3/cây)Chương V- E-HSMT10m3
24Đất màuChương V- E-HSMT11m3
25Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V- E-HSMT10cây
26Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính gốc 13-15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V- E-HSMT10cây
27Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnChương V- E-HSMT101cây/90 ngày
C III. CỔNG:
1Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đất cấp IIChương V- E-HSMT7,6431m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,071100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,786m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,025tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,946m3
6Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Chương V- E-HSMT5,93m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,308100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,085tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,098tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,311m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,011100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,003tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,01tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,178m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- E-HSMT0,273100m2
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT4,128m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT92,474m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V- E-HSMT92,474m2
19Gắn chữ inox màu đỏ dày 50mm cao 550mmChương V- E-HSMT12chữ
20Gia công các kết cấu thép khung đỡ bằng thép hộp mạ kẽmChương V- E-HSMT0,052tấn
21Sơn tĩnh điện cho thép hộp mạ kẽmChương V- E-HSMT52kg
22Lắp đặt kết cấu thép khung thépChương V- E-HSMT0,052tấn
23SXLD cửa cổng xếp Inox 304 tự động (thân trụ cao 1,6m, trụ chính kt 60x60, trụ chéo kt 40x40)-Phụ kiện đi kèmChương V- E-HSMT4,72m
24Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V- E-HSMT0,056tấn
25Sơn tĩnh điện cho thép hộp mạ kẽmChương V- E-HSMT56kg
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT3,185m2
27Khóa+chốt cửa cổng phụChương V- E-HSMT1bộ
28Bản lề cửa cổng phụChương V- E-HSMT3bộ
D IV. NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT24,3361m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,116100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT1,44m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,551tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,162tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT4,32m3
7Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Chương V- E-HSMT2,677m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT16,494m3
9Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi 5km - Đất cấp IIChương V- E-HSMT0,078100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,19100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,034tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,176tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,045m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,138100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,068tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,086tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,189m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- E-HSMT0,223100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,627tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2,131m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,044100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,026tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,29m3
24Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT17,074m3
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT14,472m2
26Thi công trần thả bằng tấm nhựa kt 600x600mm khung xươngChương V- E-HSMT11,424m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75Chương V- E-HSMT119,928m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75Chương V- E-HSMT55,6m2
29Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75Chương V- E-HSMT7,312m2
30Trát trần, VXM75Chương V- E-HSMT10,876m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V- E-HSMT130,804m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V- E-HSMT62,912m2
33Đắp cát nền móng công trìnhChương V- E-HSMT2,856m3
34Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT1,198m3
35Trát lót mặt bậc dày 1,5cm, VXM75Chương V- E-HSMT1,08m2
36Láng granitô bậc tam cấpChương V- E-HSMT1,08m2
37Trát granitô gờ mặt bậc, VXM75Chương V- E-HSMT2,4m
38Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (MTC*1,2)Chương V- E-HSMT12,656m2
39SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,3-2,0mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Chương V- E-HSMT3,64m2
40SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-80: EU-1100), độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT7,28m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT10,92m2
42Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P-20AChương V- E-HSMT2cái
43Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ AptomatChương V- E-HSMT2hộp
44Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
45Cung cấp, lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT3hộp
46Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V- E-HSMT2cái
47Cung cấp, lắp đặt đèn Led (tương đương Rạng Đông BD M16L 120/36W)Chương V- E-HSMT1bộ
48Cung cấp, lắp đặt đèn gắn tường Led BULD 50w (tương đương Rạng Đông)Chương V- E-HSMT1bộ
49Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (Tương đương QT1400S)Chương V- E-HSMT1cái
50Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Chương V- E-HSMT50m
51Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT10m
52Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT12m
53Cung cấp, lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn D16mmChương V- E-HSMT22m
54Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4mm2Chương V- E-HSMT15m
55Cung cấp, lắp đặt ống gân xoắn HDPE 40/30Chương V- E-HSMT15m
56Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 90mmChương V- E-HSMT0,08100m
57Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 75mmChương V- E-HSMT0,08100m
58Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmChương V- E-HSMT1cái
59Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmChương V- E-HSMT1cái
60Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmChương V- E-HSMT2cái
61Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC d=75mmChương V- E-HSMT2cái
62Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác DN90Chương V- E-HSMT2cái
63Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác DN75Chương V- E-HSMT2cái
E V. TƯỜNG RÀO:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT79,2681m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,093100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT4,69m3
4Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Chương V- E-HSMT23,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT56,029m3
6Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Đất cấp IIChương V- E-HSMT0,233100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,186100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,139tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,23tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2,555m3
11Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Chương V- E-HSMT7,635m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75Chương V- E-HSMT94,908m2
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75Chương V- E-HSMT50,736m2
14Trát gờ chỉ, VXM75Chương V- E-HSMT16,5m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V- E-HSMT145,644m2
16Gia công lan can, bằng thép đặcChương V- E-HSMT1,198tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT46,5431m2
18Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT61,691m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy lu Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy ủi Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy khoan Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
10 Máy trộn Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
11 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->