Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900073-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210856004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 08:31:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,171,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.038.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có 01 cán bộ an toàn lao động đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn >= 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc >=70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Các phòng chức năng, phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học A Bình Mỹ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - Huyện Bình Lục - Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói – xã An Đổ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói- xã An Đổ- huyện Bình Lục- tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - Huyện Bình Lục - Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018,2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bình Mỹ. Thị trấn Bình Mỹ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam ĐT: 02263860263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT12,8943100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT322,3578m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT293,6875100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,2885100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,323100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,5142m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,5712100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,8998tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,1523tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,8534tấn
11Bê tông thương phẩm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT112,9394m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT58,3066m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,514100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2254tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,0175tấn
16Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,5164m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0674100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,704m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0144tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2637tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,3264m3
22Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,9244m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT26,419m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,6943m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ kèm theo HSMT8,3055m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bểTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,026100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0653tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,6m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT5cấu kiện
30Đắp đất lấp móng phía ngoài bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,3726100m3
31Đắp cát móng phía trong bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,9955100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,6546100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT10,7453100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT8,546100m3
35Bê tông thương phẩm nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30:Theo bản vẽ kèm theo HSMT33,5356m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,596100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6854tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,9819tấn
39Bê tông thương phẩm cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,2816m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5974100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2277tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3115tấn
43Bê tông thương phẩm lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,2068m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT62,1011m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,1435100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,3204tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,01tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,0364tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT19,4182m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,3052100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,0197tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4901tấn
53Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT38,1542m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,98m2
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,164100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5237tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0608tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,797tấn
59Bê tông thương phẩm cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,4316m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6555100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2279tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3626tấn
63Bê tông thương phẩm lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,4895m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT64,5374m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,9608100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2401tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,8397tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,6034tấn
69Bê tông xà, giầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT19,426m3
70Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,0383100m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,9407tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4759tấn
73Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT52,157m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT442,9264m2
75Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,131m3
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT262,814m2
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3132100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0994tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5399tấn
80Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,4452m3
81Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,1611tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT225,708m2
83Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,1611tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,4708100m2
85Tôn úp nóc khổ 600Theo bản vẽ kèm theo HSMT60,12m
86Thép thang khỉTheo bản vẽ kèm theo HSMT13,2kg
87Tôn nắp thang khỉ + phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT1m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT10,6646m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0376100m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,5836m3
91Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,1291m3
92Đắp cát tôn nền tam cấp sảnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,958m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,3916m3
94Trát tam cấp, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT33,6445m2
95Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT53,2915m2
96Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT85,36m
97Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3238100m2
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,394tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1917tấn
100Bê tông thương phẩm cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,0656m3
101Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,7871m3
102Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT33,394m2
103Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,05m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT38,16m
105Sản xuất và lắp dựng tay vịn thang Inox 304Theo bản vẽ kèm theo HSMT235,86kg
106Chụp chân Inox cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT17cái
107Trụ chân thang D150 bằng inox chế tạo sẵnTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT33,394m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT33,394m2
110Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,053m3
111Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,4659m3
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT239,0951m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT335,8798m2
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT214,4m2
115Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT132,9062m2
116Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT429,7635m2
117Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT47,5652m2
118Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,052m2
119Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT101,61m
120Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT102,34m
121Đắp đấu giữa TCNTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
122Đắp đấu giữa cột, đầu cột sảnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT10cái
123Đắp chân cột sảnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
124Ốp chân tường trong nhà bằng gạch 200x600mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT25,97m2
125Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT22,6555m2
126Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT346,2m2
127Lát nền, sàn WC gạch 300x300, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,21m2
128Ốp đá sần chân tường kích thước 200x100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT56,208m2
129Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT536,7m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT836,94m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT954,074m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT419,566m2
133Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,7043m3
134Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,2074m3
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT208,6614m2
136Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT530,048m2
137Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT196,1m2
138Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT158,7614m2
139Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT469,31m2
140Trát lanh tô, ô văng XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT51,8578m2
141Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT21,7224m2
142Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT185,85m
143Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT188,28m
144Đắp đấu giữa TCNTheo bản vẽ kèm theo HSMT11cái
145Đắp đấu đầu cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT26cái
146Ốp chân tường trong nhà bằng gạch 200x600mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT27,24m2
147Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT328,17m2
148Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT600,831m2
149Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT986,667m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT939,442m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT648,056m2
152Sản xuất và lắp đặt lan can, tay vịn Inox 304Theo bản vẽ kèm theo HSMT3.591,27kg
153Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT63,0225m2
154Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép mở quay, mở hất, kính dày 5mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT87,48m2
155Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép mở trượt, kính dày 5mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT45,36m2
156Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT195,8625m2
157Phụ kiện cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT19bộ
158Phụ kiện cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
159Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT42bộ
160Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trợt, mở lật khung nhựa lõi thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT21bộ
161Vách nhựa lõi thép kính trắng khung nhựa lõi thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT30,96m2
162Phụ kiện cửa đi mở trượtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,5m
163Cột nhựa lõi thép bằng thanh Profile tiêu chuẩn 60x60Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,5m
164Phụ kiện liên kết vách với cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT42cái
165Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo bản vẽ kèm theo HSMT30,96m2
166Vách ngăn compact khu vệ sinhTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,033m2
167Phụ kiện liên kết vách với tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT3bộ
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ kèm theo HSMT8,8711100m2
169Khấu hao dàn giáo cho 4 tháng tiếp theoTheo bản vẽ kèm theo HSMT8,8711100m2
170Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ kèm theo HSMT46,38m3
171Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,09tấn
172Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ kèm theo HSMT17tấn
173Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,7254100m2
174Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,19m3
175Tủ điện tổng, tủ tầng 450x300x180Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
176Tủ điện phòng 300x200x130Theo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
177Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
178Lắp đặt các automat 2 cực 100ATheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
179Lắp đặt các automat 2 cực 63ATheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
180Lắp đặt các automat 2 cực 20ATheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
181Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ kèm theo HSMT40bộ
182Lắp đặt đèn LED hành lang sát trần có chụpTheo bản vẽ kèm theo HSMT14bộ
183Lắp đặt đèn LED cầu thang sát trần có chụpTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
184Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng công trìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
185Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT35cái
186Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT41cái
187Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
188Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ kèm theo HSMT20cái
189Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
190Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT100m
191Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT10m
192Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT150m
193Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT36m
194Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT400m
195Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.400m
196Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.100m
197Thép dưỡng cápTheo bản vẽ kèm theo HSMT100m
198Bộ xà xứ treo cápTheo bản vẽ kèm theo HSMT5bộ
199Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT178hộp
200Bình cứu hỏa khí CO2 MT5- 5kgTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
201Bình bọt MF4Theo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
202Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
203Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x220Theo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
204Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ kèm theo HSMT5cái
205Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ kèm theo HSMT7cọc
206Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT120m
207Kéo rải dây tiếp địa, dây nối cọc tiếp địa D=18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT60m
208Chân bật thép D12Theo bản vẽ kèm theo HSMT28cái
209Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
212Chân chậu rửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
213Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
214Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
215Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
216Phao điệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
217Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ kèm theo HSMT1bể
218Vòi rửa lấy nước nhanhTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
219Máy bơm nước H=10mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
220Bộ giá treo máy bơm + phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
221Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,04100m
223Đục tường để chôn ống nước sâu ≤3cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT120m
224Lắp đặt van một chiều PPR D25Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
225Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
226Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
228Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
230Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,08100m
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,08100m
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
234Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
235Ống thông tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
236Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,112100m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,12100m
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng rãnh thoát nước, Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT11,29031m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4516100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2139100m2
4Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,4502m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,8286m3
6Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT109,6788m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,814m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,7847100m2
9Gia công cốt thép tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3959tấn
10Bê tông thương phẩm tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,2596m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT1961cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT18,8172m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3763100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3763100m3
15Đào móng bồn hoa - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT15,0769m3
16Ván khuôn bê tông móng bồn hoaTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3027100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,7474m3
18Bê tông móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,1967m3
19Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,5856m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,4157m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT43,8594m2
22Sơn giả vân đá bồn hoaTheo bản vẽ kèm theo HSMT15,288m2
23Dán gạch trang trí 200x100Theo bản vẽ kèm theo HSMT21,1068m2
24Đắp đất màu trồng câyTheo bản vẽ kèm theo HSMT12,0845m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1508100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1508100m3
27Đắp cát tạo phẳng bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT335,2m3
28Ni lon chống mất nước cho bê tôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT335,2m3
29Cắt khe phòng lún sân bê tôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT16,7610m
30Bê tông thương phẩm nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT33,52m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.038.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có 01 cán bộ an toàn lao động đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đào >= 0,4m3 Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy cắt uốn >= 5 KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm cóc >=70 Kg Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy đầm bàn >= 1,0KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy cắt gạch >= 1,7KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy hàn >= 23KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Đầm dùi >= 1,5KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy trộn vữa >= 80 lít Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy trộn bê tông >= 250lít Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->