Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 08:31:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,171,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.038.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có 01 cán bộ an toàn lao động đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn >= 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc >=70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch >= 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Các phòng chức năng, phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học A Bình Mỹ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018,2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Bình Mỹ.
Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bình Mỹ. Thị trấn Bình Mỹ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam ĐT: 02263860263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,8943 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 322,3578 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 293,6875 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,2885 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,5142 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5712 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8998 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,1523 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,8534 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 112,9394 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,3066 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2254 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,0175 | tấn |
| 16 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,5164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0674 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,704 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0144 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2637 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3264 | m3 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,9244 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,419 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,6943 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,3055 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0653 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất lấp móng phía ngoài bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,3726 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát móng phía trong bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,9955 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,6546 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,7453 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,546 | 100m3 |
| 35 | Bê tông thương phẩm nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,5356 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,596 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6854 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,9819 | tấn |
| 39 | Bê tông thương phẩm cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,2816 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5974 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2277 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3115 | tấn |
| 43 | Bê tông thương phẩm lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,2068 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 62,1011 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1435 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3204 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,0364 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,4182 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,3052 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,0197 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4901 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,1542 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,98 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5237 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0608 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,797 | tấn |
| 59 | Bê tông thương phẩm cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,4316 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6555 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2279 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3626 | tấn |
| 63 | Bê tông thương phẩm lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,4895 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 64,5374 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,9608 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2401 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8397 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,6034 | tấn |
| 69 | Bê tông xà, giầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,426 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,0383 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,9407 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4759 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,157 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 442,9264 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,131 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 262,814 | m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0994 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5399 | tấn |
| 80 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,4452 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1611 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 225,708 | m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1611 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,4708 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60,12 | m |
| 86 | Thép thang khỉ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,2 | kg |
| 87 | Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,6646 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,5836 | m3 |
| 91 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,1291 | m3 |
| 92 | Đắp cát tôn nền tam cấp sảnh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,958 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3916 | m3 |
| 94 | Trát tam cấp, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,6445 | m2 |
| 95 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 53,2915 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 85,36 | m |
| 97 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,394 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1917 | tấn |
| 100 | Bê tông thương phẩm cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,0656 | m3 |
| 101 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,7871 | m3 |
| 102 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,394 | m2 |
| 103 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,05 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,16 | m |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn thang Inox 304 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 235,86 | kg |
| 106 | Chụp chân Inox cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17 | cái |
| 107 | Trụ chân thang D150 bằng inox chế tạo sẵn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,394 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,394 | m2 |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,053 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,4659 | m3 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 239,0951 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 335,8798 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 214,4 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 132,9062 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 429,7635 | m2 |
| 117 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,5652 | m2 |
| 118 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,052 | m2 |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 101,61 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 102,34 | m |
| 121 | Đắp đấu giữa TCN | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 122 | Đắp đấu giữa cột, đầu cột sảnh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 123 | Đắp chân cột sảnh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 124 | Ốp chân tường trong nhà bằng gạch 200x600mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,97 | m2 |
| 125 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,6555 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 346,2 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn WC gạch 300x300, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,21 | m2 |
| 128 | Ốp đá sần chân tường kích thước 200x100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 56,208 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 536,7 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 836,94 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 954,074 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 419,566 | m2 |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,7043 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,2074 | m3 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 208,6614 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 530,048 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 196,1 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 158,7614 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 469,31 | m2 |
| 140 | Trát lanh tô, ô văng XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,8578 | m2 |
| 141 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,7224 | m2 |
| 142 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 185,85 | m |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 188,28 | m |
| 144 | Đắp đấu giữa TCN | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11 | cái |
| 145 | Đắp đấu đầu cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 146 | Ốp chân tường trong nhà bằng gạch 200x600mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,24 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 328,17 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 600,831 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 986,667 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 939,442 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 648,056 | m2 |
| 152 | Sản xuất và lắp đặt lan can, tay vịn Inox 304 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3.591,27 | kg |
| 153 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 63,0225 | m2 |
| 154 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép mở quay, mở hất, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 87,48 | m2 |
| 155 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép mở trượt, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 45,36 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 195,8625 | m2 |
| 157 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19 | bộ |
| 158 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42 | bộ |
| 160 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trợt, mở lật khung nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21 | bộ |
| 161 | Vách nhựa lõi thép kính trắng khung nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,96 | m2 |
| 162 | Phụ kiện cửa đi mở trượt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,5 | m |
| 163 | Cột nhựa lõi thép bằng thanh Profile tiêu chuẩn 60x60 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,5 | m |
| 164 | Phụ kiện liên kết vách với cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42 | cái |
| 165 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,96 | m2 |
| 166 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,033 | m2 |
| 167 | Phụ kiện liên kết vách với tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,8711 | 100m2 |
| 169 | Khấu hao dàn giáo cho 4 tháng tiếp theo | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,8711 | 100m2 |
| 170 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46,38 | m3 |
| 171 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,09 | tấn |
| 172 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17 | tấn |
| 173 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,7254 | 100m2 |
| 174 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,19 | m3 |
| 175 | Tủ điện tổng, tủ tầng 450x300x180 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 176 | Tủ điện phòng 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các automat 2 cực 100A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 2 cực 63A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 cực 20A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn LED hành lang sát trần có chụp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn LED cầu thang sát trần có chụp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 35 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 150 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 400 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.400 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.100 | m |
| 197 | Thép dưỡng cáp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 100 | m |
| 198 | Bộ xà xứ treo cáp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | bộ |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 178 | hộp |
| 200 | Bình cứu hỏa khí CO2 MT5- 5kg | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 201 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 202 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 203 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x220 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 205 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cọc |
| 206 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 120 | m |
| 207 | Kéo rải dây tiếp địa, dây nối cọc tiếp địa D=18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60 | m |
| 208 | Chân bật thép D12 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28 | cái |
| 209 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 212 | Chân chậu rửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 216 | Phao điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bể |
| 218 | Vòi rửa lấy nước nhanh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 219 | Máy bơm nước H=10m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 220 | Bộ giá treo máy bơm + phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 223 | Đục tường để chôn ống nước sâu ≤3cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 120 | m |
| 224 | Lắp đặt van một chiều PPR D25 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 235 | Ống thông tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,112 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,12 | 100m |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,2903 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4516 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2139 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,4502 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,8286 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 109,6788 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,814 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,7847 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3959 | tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,2596 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 196 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,8172 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3763 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3763 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,0769 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng bồn hoa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3027 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,7474 | m3 |
| 18 | Bê tông móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1967 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5856 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,4157 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43,8594 | m2 |
| 22 | Sơn giả vân đá bồn hoa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,288 | m2 |
| 23 | Dán gạch trang trí 200x100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,1068 | m2 |
| 24 | Đắp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,0845 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát tạo phẳng bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 335,2 | m3 |
| 28 | Ni lon chống mất nước cho bê tông | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 335,2 | m3 |
| 29 | Cắt khe phòng lún sân bê tông | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,76 | 10m |
| 30 | Bê tông thương phẩm nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.038.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có 01 cán bộ an toàn lao động đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ >= 5T | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,4m3 | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn >= 5 KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc >=70 Kg | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn >= 1,0KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch >= 1,7KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy hàn >= 23KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Đầm dùi >= 1,5KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250lít | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi