Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 08:29:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,779,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 11/9/2018 trở lại đây. Công trình nhà khung bê tông cốt thép, xây tường gạch block bê tông bao che. Móng cọc bê tông cốt thép ép trước; Số tầng >=3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Cần trục bánh xích≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh lốp≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc ≥200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộnvữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Tân Việt; Hạng mục: Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Việt Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 51,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 28,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 165,2563 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,6943 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 127,6969 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 90,6575 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,1006 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,5157 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,0103 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,0103 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,9325 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10,1582 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2475 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,7988 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép đầu cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,9592 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,5956 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 93,4944 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,87 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,679 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 198 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,9813 | m3 |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,2581 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,3393 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,6452 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,466 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,932 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,932 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,2939 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,8785 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,4567 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,3464 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,9068 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,6938 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 75,5364 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,263 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,4223 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,8173 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4141 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0332 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,4281 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,0059 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Phần công việc tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,9411 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,5274 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,3642 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,489 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Phần công việc tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,3929 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,5959 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,7615 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,9713 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,8705 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 34,8902 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,7685 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,288 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,4329 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 35,436 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Phần cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 77,416 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 190,8927 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 35,8859 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,4976 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27,8829 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,77 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,874 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4795 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,4358 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,2253 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,6405 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1569 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2572 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,1844 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép U40x100x3mm(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,6296 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 143,1648 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,6296 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly; loại 11 sóng(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,6215 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42ly khổ rộng 400, tôn Austnam hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 65,5663 | m |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 87,64 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 87,64 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,702 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 70 | Chắn rác bằng Inox | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 72 | Đai sắt giữ ống | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 43,4325 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 837,4649 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 424,0292 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 434,9334 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 329,7946 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 389,3684 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 127,2344 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 111,0826 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 164,1192 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 302,722 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 628,8 | m2 |
| 84 | Đắp đấu trụ trang trí kích thước 570x200mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 133,88 | m |
| 86 | Trát soi chỉ lõm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 290,7 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 307,85 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 322,55 | m |
| 89 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,19 | m2 |
| 90 | Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 793,79 | kg |
| 91 | Bulong Inox M8 lắp dựng lan can | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 390 | cái |
| 92 | Đầu bịt Inox 304 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 112 | cái |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 34,3607 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Phần cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,7519 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,5039 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Phần cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,7519 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 557,3831 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 249,9328 | m2 |
| 99 | Lan can thang bằng Inox 304 (cả lắp dựng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 210,26 | kg |
| 100 | Bu long M8 lắp lan can | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 101 | Đầu bịt Inox 304 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 102 | Trụ cầu thang kích thước 150x150x1200, gỗ nhóm 3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 103 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 22,84 | m |
| 104 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 70,683 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 128,52 | m |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 70,7122 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 54,3002 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27,1501 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 232,8294 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 116,4147 | m2 |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 60,4856 | m2 |
| 112 | Vách Compac loại chịu nước dày 12 ly màu ghi (Lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,105 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,7795 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,0779 | m3 |
| 115 | Láng granitô tam cấp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 33,7523 | m2 |
| 116 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 78,67 | m |
| 117 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm (Bao gồm cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.589,58 | kg |
| 118 | Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 97,56 | m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 83,124 | m2 |
| 120 | Vách kính nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện, lắp dựng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,96 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.251,2695 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.156,4628 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 824,3018 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 457,029 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,3038 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,1654 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 111,847 | m3 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 52,4303 | tấn |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 104,9586 | m3 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 39,743 | 10m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,2914 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,772 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,268 | 10m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,0526 | tấn |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,6703 | tấn |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0402 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0402 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0402 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,473 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0337 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,037 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0462 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,5706 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,3922 | m3 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,37 | m2 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,37 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,37 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,868 | m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0196 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,03 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3834 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cấu kiện |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren D20x20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren D20x20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32x20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D50 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D32 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D25 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 20 | Răng cấy D32 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 21 | Răng cấy D25 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 22 | Răng cấy D20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 24 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Van phao đồng D20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi; chậu treo tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 34 | Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 35 | Dây cấp chậu rửa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 36 | Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 38 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi treo tường D20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,27 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,34 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 76mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x42mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 61 | Gia thoát sàn Vinahasa bằng Inox304 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 63 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,33 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,33 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 26 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 81 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ chôn âm tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 72 | hộp |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 75 | Móc treo quạt trần | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4-8 Modul | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 272,16 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 277,56 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 367,2 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 895,2 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.191,65 | m |
| 90 | Máng đèn Inox 304, loại máng 2 bóng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 81 | cái |
| 91 | Hộp mạ kẽm 14x14x1 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 48,99 | kg |
| 92 | Thép bản mã 150x100x2 mạ kẽm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 38,15 | kg |
| 93 | Bulong M6x30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 324 | cái |
| 94 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 81,37 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 45,07 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 99 | Mối nối kiểm tra | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 100 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,73 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,73 | m3 |
| 102 | Bật thép D10x150 đỡ dây | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 103 | Thép hình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,3 | kg |
| 104 | Bu long (M12x25)mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 105 | Đo kiểm tra tiếp địa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 11/9/2018 trở lại đây. Công trình nhà khung bê tông cốt thép, xây tường gạch block bê tông bao che. Móng cọc bê tông cốt thép ép trước; Số tầng >=3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 6 |
| 9 | Cần trục bánh xích≥10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Cần trục bánh lốp≥10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy ép cọc ≥200T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộnvữa ≥80 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy búa | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi