Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881874-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210881782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 08:29:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,779,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 11/9/2018 trở lại đây. Công trình nhà khung bê tông cốt thép, xây tường gạch block bê tông bao che. Móng cọc bê tông cốt thép ép trước; Số tầng >=3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
9-Cần trục bánh xích≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh lốp≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc ≥200T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy búa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Tân Việt; Hạng mục: Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Việt Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC51,84m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổE-HSMT, Thiết kế BVTC28,8m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC165,2563m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC0,6943tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC127,6969m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC90,6575m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC31,1006m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC0,5157100m3
9Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC3,0103100m3
10Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC3,0103100m3
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC2,9325tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC10,1582tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,2475tấn
4Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọcE-HSMT, Thiết kế BVTC2,7988tấn
5Lắp đặt thép đầu cọcE-HSMT, Thiết kế BVTC1,9592tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC11,5956100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC93,4944m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC14,87100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC0,679100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmE-HSMT, Thiết kế BVTC198mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnE-HSMT, Thiết kế BVTC1,9813m3
12Sản xuất cọc dẫnE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT, Thiết kế BVTC1,2581100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC6,3393m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC7,6452m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,466100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,932100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,932100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, Thiết kế BVTC1,2939100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, Thiết kế BVTC2,8785100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC13,4567m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC1,3464tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC2,9068tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6,6938tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC75,5364m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC3,263m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC31,4223m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC2,8173100m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,4141tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0332tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC8,4281tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtE-HSMT, Thiết kế BVTC2,0059100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Phần công việc tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,9411100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT, Thiết kế BVTC13,5274m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT, Thiết kế BVTC6,3642m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC2,489100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Phần công việc tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC4,3929100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC2,5959tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC1,7615tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC8,9713tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC18,8705m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC34,8902m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT, Thiết kế BVTC2,7685100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC6,288100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC14,4329tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC35,436m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Phần cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC77,416m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC190,8927m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC35,8859m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC15,4976m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC27,8829m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,77100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,874tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC0,4795tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC8,4358m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC2,2253m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,6405100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1569tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2572tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC4,1844m3
61Gia công xà gồ thép U40x100x3mm(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC1,6296tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC143,1648m2
63Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT, Thiết kế BVTC1,6296tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly; loại 11 sóng(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC3,6215100m2
65Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42ly khổ rộng 400, tôn Austnam hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC65,5663m
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC87,64m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC87,64m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,702100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC12cái
70Chắn rác bằng InoxE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
72Đai sắt giữ ốngE-HSMT, Thiết kế BVTC72cái
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmE-HSMT, Thiết kế BVTC43,4325m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC837,4649m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC424,0292m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC434,9334m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC329,7946m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC389,3684m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC127,2344m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC111,0826m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC164,1192m2
82Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC302,722m2
83Trát trần, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC628,8m2
84Đắp đấu trụ trang trí kích thước 570x200mmE-HSMT, Thiết kế BVTC10cái
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC133,88m
86Trát soi chỉ lõmE-HSMT, Thiết kế BVTC290,7m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC307,85m
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC322,55m
89Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC29,19m2
90Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)E-HSMT, Thiết kế BVTC793,79kg
91Bulong Inox M8 lắp dựng lan canE-HSMT, Thiết kế BVTC390cái
92Đầu bịt Inox 304E-HSMT, Thiết kế BVTC112cái
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150E-HSMT, Thiết kế BVTC34,3607m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Phần cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC1,7519m3
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC3,5039m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Phần cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC1,7519m3
97Lát nền, sàn, kích thước gạch E-HSMT, Thiết kế BVTC557,3831m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch E-HSMT, Thiết kế BVTC249,9328m2
99Lan can thang bằng Inox 304 (cả lắp dựng)E-HSMT, Thiết kế BVTC210,26kg
100Bu long M8 lắp lan canE-HSMT, Thiết kế BVTC64cái
101Đầu bịt Inox 304E-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
102Trụ cầu thang kích thước 150x150x1200, gỗ nhóm 3E-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
103Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cmE-HSMT, Thiết kế BVTC22,84m
104Láng granitô cầu thangE-HSMT, Thiết kế BVTC70,683m2
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC128,52m
106Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhE-HSMT, Thiết kế BVTC70,7122m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch E-HSMT, Thiết kế BVTC54,3002m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch E-HSMT, Thiết kế BVTC27,1501m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch E-HSMT, Thiết kế BVTC232,8294m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch E-HSMT, Thiết kế BVTC116,4147m2
111Thi công trần bằng tấm nhựaE-HSMT, Thiết kế BVTC60,4856m2
112Vách Compac loại chịu nước dày 12 ly màu ghi (Lắp dựng hoàn chỉnh)E-HSMT, Thiết kế BVTC3,105m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC1,7795m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC9,0779m3
115Láng granitô tam cấpE-HSMT, Thiết kế BVTC33,7523m2
116Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC78,67m
117Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm (Bao gồm cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh)E-HSMT, Thiết kế BVTC1.589,58kg
118Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng)E-HSMT, Thiết kế BVTC97,56m2
119Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng)E-HSMT, Thiết kế BVTC83,124m2
120Vách kính nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện, lắp dựng)E-HSMT, Thiết kế BVTC18,96m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC1.251,2695m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC1.156,4628m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC824,3018m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC457,029m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC11,3038100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mE-HSMT, Thiết kế BVTC3,1654100m2
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT, Thiết kế BVTC111,847m3
128Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT, Thiết kế BVTC52,4303tấn
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT, Thiết kế BVTC104,9586m3
130Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT, Thiết kế BVTC39,74310m2
131Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT, Thiết kế BVTC4,2914100m2
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT, Thiết kế BVTC19,772m3
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT, Thiết kế BVTC5,26810m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT, Thiết kế BVTC1,0526tấn
135Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT, Thiết kế BVTC1,6703tấn
136Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0402100m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0402100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0402100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,473m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0337100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,037tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0462tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,5706m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC1,3922m3
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1E-HSMT, Thiết kế BVTC14,37m2
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2E-HSMT, Thiết kế BVTC14,37m2
147Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC14,37m2
148Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC2,868m2
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0196100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC0,03tấn
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC0,3834m3
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT, Thiết kế BVTC5cấu kiện
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,27100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,56100m
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC18cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR ren D20x20E-HSMT, Thiết kế BVTC15cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC11cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC7cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC24cái
13Lắp đặt cút PPR ren D20x20E-HSMT, Thiết kế BVTC22cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32x20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D50E-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
17Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D32E-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
18Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D25E-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
19Lắp đặt rắc co nhựa hàn nhiệt D20E-HSMT, Thiết kế BVTC20cái
20Răng cấy D32E-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
21Răng cấy D25E-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
22Răng cấy D20E-HSMT, Thiết kế BVTC14cái
23Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
24Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC1chiếc
25Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)E-HSMT, Thiết kế BVTC11 máy
26Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
27Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
28Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC9cái
29Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
30Van phao đồng D20E-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
31Lắp đặt chậu xí bệtE-HSMT, Thiết kế BVTC6bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi; chậu treo tườngE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
34Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
35Dây cấp chậu rửaE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
36Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC12cái
37Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
38Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi treo tường D20E-HSMT, Thiết kế BVTC6bộ
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
41Lắp đặt gương soiE-HSMT, Thiết kế BVTC12cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,27100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,06100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,09100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,34100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,12100m
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC10cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC12cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC27cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 76mmE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC7cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmE-HSMT, Thiết kế BVTC24cái
55Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
56Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x42mmE-HSMT, Thiết kế BVTC9cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
59Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC18cái
61Gia thoát sàn Vinahasa bằng Inox304E-HSMT, Thiết kế BVTC18bộ
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3E-HSMT, Thiết kế BVTC1bể
63Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC1,33m3
64Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC1,33m3
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnE-HSMT, Thiết kế BVTC26bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngE-HSMT, Thiết kế BVTC81bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngE-HSMT, Thiết kế BVTC18bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT, Thiết kế BVTC21cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
70Lắp đặt công tắc xoay chiềuE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnE-HSMT, Thiết kế BVTC39cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
73Lắp đặt rọ chôn âm tườngE-HSMT, Thiết kế BVTC72hộp
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnE-HSMT, Thiết kế BVTC36cái
75Móc treo quạt trầnE-HSMT, Thiết kế BVTC36cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngE-HSMT, Thiết kế BVTC9cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện E-HSMT, Thiết kế BVTC27cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện E-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
79Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
82Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4-8 ModulE-HSMT, Thiết kế BVTC1hộp
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC120m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC120m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC272,16m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC277,56m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC367,2m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC895,2m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1.191,65m
90Máng đèn Inox 304, loại máng 2 bóngE-HSMT, Thiết kế BVTC81cái
91Hộp mạ kẽm 14x14x1E-HSMT, Thiết kế BVTC48,99kg
92Thép bản mã 150x100x2 mạ kẽmE-HSMT, Thiết kế BVTC38,15kg
93Bulong M6x30E-HSMT, Thiết kế BVTC324cái
94Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
95Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
96Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmE-HSMT, Thiết kế BVTC81,37m
97Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmE-HSMT, Thiết kế BVTC45,07m
98Gia công và đóng cọc chống sétE-HSMT, Thiết kế BVTC3cọc
99Mối nối kiểm traE-HSMT, Thiết kế BVTC3bộ
100Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC14,73m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT, Thiết kế BVTC14,73m3
102Bật thép D10x150 đỡ dâyE-HSMT, Thiết kế BVTC24cái
103Thép hìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC7,3kg
104Bu long (M12x25)mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
105Đo kiểm tra tiếp địaE-HSMT, Thiết kế BVTC3điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 11/9/2018 trở lại đây. Công trình nhà khung bê tông cốt thép, xây tường gạch block bê tông bao che. Móng cọc bê tông cốt thép ép trước; Số tầng >=3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đào Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê6
9 Cần trục bánh xích≥10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Cần trục bánh lốp≥10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy ép cọc ≥200T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy búa Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->