Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng trạm vận hành hệ thống sinh khí ni tơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng trạm vận hành hệ thống sinh khí ni tơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 08:21:00 đến ngày 2021-09-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà xưởng kết cấu thép với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị ≥1,0 tỷ đồng. Đối với trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng x tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng trạm vận hành hệ thống sinh khí ni tơ Hệ thống sinh khí ni tơ - Công ty than Mạo Khê-TKV 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; (2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên; (3) Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh (nếu có); (4) Các tài liệu theo các yêu cầu trong E-HSMT; (5) Catalog của nhà sản xuất kèm theo thiết bị (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV, địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân – Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (0203). 3871 240, Fax: (0203). 3871 375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường – Công ty than Mạo Khê -TKV, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (0203). 3871 240, Fax: (0203). 3871 375 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Môi trường – Công ty than Mạo Khê -TKV, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (0203). 3871 240, Fax: (0203). 3871 375 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng nhà, hạ nền sân bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3246 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,0632 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4731 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0569 | tấn |
| 5 | Bu lông M20x500 cấp độ bền 8.8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5346 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2031 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,4204 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,9515 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1448 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5071 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3007 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3079 | m3 |
| 15 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9459 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3787 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất cột thép I200x100x5,5x8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,714 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép I200x100x5,5x8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,714 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,7066 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng tường, ô văng ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4048 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lăp dựng cốt thép giằng tường, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1917 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,285 | tấn |
| 23 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3139 | m3 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép L=10m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7793 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép L=10m. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7793 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 179,9184 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1935 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1935 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép làm khung trần hộp 80x40x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung trần thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | tấn |
| 31 | Lợp mái, thưng tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6681 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tôn úp nóc rộng 600, dày 0,47mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,64 | md |
| 33 | Lắp đặt tôn úp hồi rộng 400, dày 0,47mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 83,908 | md |
| 34 | Lắp đặt ke chống bão bọc nhựa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.454,5299 | cái |
| 35 | Thi công trần tôn panel chống nóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,34 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 226,37 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 214,776 | m2 |
| 38 | Trát ô văng vữa XM M75 dày 15. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,13 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, rãnh cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0272 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp, xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5916 | m3 |
| 41 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,87 | m2 |
| 42 | Đắp cát nền nhà, nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6583 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường rãnh cáp - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4594 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mương cáp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4336 | m3 |
| 45 | SXLD móc treo cáp bằng L50x5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 46 | Gia công kết cấu thép nắp rãnh cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6968 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép nắp rãnh cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6968 | tấn |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,6116 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, nap chớp thông gió bằng thép, pa nô kính trắng 5mm kèm theo các phụ kiện. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,26 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, bưng pano tôn kèm theo các phụ kiện. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,94 | 0.0 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính 2 lớp dày 6,38mm kèm theo các phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,8 | m2 |
| 52 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,96 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 238,906 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 226,37 | m2 |
| 56 | Sơn nền bằng sơn Eposy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 196,2044 | 1m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện nhựa KT 300x200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 2 | Lắp đặt bảng điện nhựa KT 200x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 3 | Lắp đặt át tô mát 2 pha 60A loại chống giật. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tô mát 2 pha 20A loại chống giật. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tô mát 2 pha 10A loại chống giật. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-500V (2x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-500V (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 95 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-500V (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn cao áp trọn bộ (Đèn cao áp P=250W, U=220V, chống cháy nổ và bụi nước IP68). | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ốp trần dài 1,2m, loại 1 bóng 40W | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió 220V-250W. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| C | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đào thủ công, đất cấp 3. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,2625 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,2625 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét dưới mương đất thép -60x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 (L=1,5m). | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cọc |
| 5 | Má kiểm tra -60x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Chì lá -100x60x3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Bu lông M14x40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét d16, L=1,7m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét trên mái nhà, thép d12 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,95 | m |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT: 650x600x180 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà xưởng kết cấu thép với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị ≥1,0 tỷ đồng. Đối với trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng x tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 8 | Máy mài | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 12 | Máy thủy chuẩn | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi