Gói thầu: Gói thầu số 3: In ấn biểu mẫu, hồ sơ bệnh án (gồm 120 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853105-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 3: In ấn biểu mẫu, hồ sơ bệnh án (gồm 120 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210761815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 08:52:00 đến ngày 2021-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 599,816,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,998,165 VNĐ ((Năm triệu chín trăm chín mươi tám nghìn một trăm sáu mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99724672E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1996329E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 419.871.514 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: In ấn biểu mẫu, hồ sơ bệnh án (gồm 120 mặt hàng)
Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, in ấn biểu mẫu hồ sơ bệnh án, phần mềm, linh kiện thay thế và thiết bị tin học năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
12 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294)3874250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294)3874250


E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa + ký mã hiệu (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất, nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất + tên nhà sản xuất + xuất xứ + nước sản xuất, cam kết hàng hóa còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng (nếu hàng hóa có ghi thời hạn sử dụng), hàng mới 100% .
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến tận kho của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Nếu hàng hóa có hạn sử dụng thì phải đảm bảo còn tối thiểu 2/3 thời hạn sử dụng. Nếu hàng hóa không có hạn sử dụng phải là hàng mới 100%.
E-CDNT 15.2
E- HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.998.165   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294)3874250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294)3874250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294)3874250
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm I, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294)3874250
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm an toàn phẫu thuật4.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
2Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi phẫu thuật4.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
3Bảng kiểm trước tiêm chủng trẻ sơ sinh1.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
4Bao phim X quang30.000CáiQuy cách: 27 cm x 32 cm; Bìa xanh, in 1 mặt
5Bao phim CT-Scaner5.000CáiQuy cách: 48 cm x 37 cm; Bao gồm nắp (4 cm); Bìa xanh; in 1 mặt
6Bao thư300CáiQuy cách: 22 cm x 17 cm; For 60, in mặt
7Bệnh án Bỏng100BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
8Bệnh án HIV (ngoại trú)50BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa trắng, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
9Bệnh án ngoại khoa6.000BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
10Bệnh án ngoại trú1.000BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
11Bệnh án mắt (ngoại trú)100BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
12Bệnh án nhi khoa6.000BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
13Bệnh án nội khoa17.000BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
14Bệnh án phá thai100BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa vàng, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
15Bệnh án phụ khoa500BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa vàng, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
16Bệnh án Răng Hàm mặt (ngoại trú)200BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
17Bệnh án sản khoa1.500BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
18Bệnh án sơ sinh200BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa hồng, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
19Bệnh án tâm thần500BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
20Bệnh án tay chân miệng200BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
21Bệnh án YDCT (ngoại trú)1.000BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
22Bệnh án YDCT (nội trú)1.000BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
23Biểu đồ chuyển dạ sanh1.500TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt, 2 màu
24Đơn thuốc500CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 1 mặt
25Đơn thuốc 'H"10CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 1 mặt
26Đơn thuốc 'N"10CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 1 mặt
27Giấy chứng nhận phẫu thuật2.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
28Giấy khám sức khỏe cho người dưới 18 tuổi2.000TờQuy cách: 30 cm x 40 cm; For 60, in 2 mặt
29Giấy khám sức khỏe cho người lái xe4.000TờQuy cách: 30 cm x 40 cm; For 60, in 2 mặt
30Giấy khám sức khỏe cho người trên 18 tuổi15.000TờQuy cách: 30 cm x 40 cm; For 60, in 2 mặt
31Giấy thử phản ứng thuốc1.000TờQuy cách: 15 cm x 20 cm; For 60, in 1 mặt
32Kế hoạch chăm sóc người bệnh20.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 2 mặt
33Lệnh điều xe20CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 1 mặt
34Phiếu cam đoan phẫu thuật, thủ thuật4.000TờQuy cách: 15 cm x 20 cm; For 60, in 1 mặt
35Phiếu chăm sóc150.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 2 mặt
36Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh người nghèo10.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; Ruột For 60, in 2 mặt
37Phiếu công khai thuốc khám chữa bệnh nội trú60.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm;Ruột For 60, in 2 mặt
38Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng người mang thai2.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; Ruột For 60, in 1 mặt
39Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng người trên 18 tuổi không mang thai20.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; Ruột For 60, in 2 mặt
40Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em8.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; Ruột For 60, in 2 mặt
41Phiếu điện tim20.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 2 mặt
42Phiếu đổ xăng20CuốnQuy cách: 20 cm x 15 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 1 mặt
43Phiếu gây mê hồi sức4.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; Ruột For 60, in 1 mặt
44Biên bản hội chẩn phẫu thuật4.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; Ruột For 60, in 2 mặt
45Phiếu phẫu thuật thủ thuật10.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 2 mặt
46Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị1.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
47Phiếu sử dụng VTYT tiêu hao cho phẫu thuật4.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
48Phiếu theo dõi chức năng sống60.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 2 mặt, in màu
49Phiếu theo dõi dị ứng thuốc2.000TờQuy cách: 15 cm x 20 cm; For 60, in 1 mặt
50Phiếu theo dõi dịch truyền15.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
51Phiếu theo dõi truyền máu100TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
52Phiếu trích biên bản hội chẩn15.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
53Phiếu tư vấn xét nghiệm HIV2.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
54Phiếu xét nghiệm1.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 1 mặt
55Sổ bàn giao dụng cụ thường trực60CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
56Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án30CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
57Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện30CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
58Sổ bàn giao người bệnh vào khoa50CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
59Sổ bàn giao thuốc thường trực50CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
60Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong6CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 50 tờ, in 2 mặt
61Sổ báo cáo sự cố y khoa40CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
62Sổ biên bản hội chẩn50CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
63Sổ biên bản kiểm thảo tử vong10CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
64Sổ chẩn đoán hình ảnh10CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
65Sổ điều trị mãn tính HIV100CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa cứng màu trắng, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
66Sổ duyệt kế hoạch phẩu thuật4CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
67Sổ giao nhận bệnh phẩm10CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
68Sổ góp ý10CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
69Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật2CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
70Sổ họp hội đồng ngưởi bệnh30CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
71Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị2CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
72Sổ khám bệnh80.000CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 12 tờ ruột, in 1 mặt
73Sổ khám bệnh mãn tính500CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 12 tờ ruột, in 1 mặt
74Sổ khám phụ khoa2CuốnQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa vàng, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
75Sổ khám sức khỏe định kỳ500CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 24 tờ ruột, in 1 mặt
76Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao10CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
77Sổ kiểm tra50CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
78Sổ lưu trữ bệnh án tử vong1CuốnQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 50 tờ ruột, in 2 mặt
79Sổ lý lịch máy200CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 20 tờ ruột, in 2 mặt
80Sổ mời hội chẩn20CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
81Sổ phẩu thuật50CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
82Sổ quản lý sửa chữa trang thiết bị y tế20CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
83Sổ sửa chữa trang thiết bị y tế5CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
84Sổ tài sản y dụng cụ30CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
85Sổ theo dõi ADR20CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
86Sổ theo dõi khám thai2CuốnQuy cách: 40 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
87Sổ theo dõi máy, thiết bị y tế30CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
88Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ1.000CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 16 tờ ruột, in 1 mặt
89Sổ thủ thuật70CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
90Sổ thường trực100CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
91Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày10CuốnQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
92Sổ trả kết quả cận lâm sàng10CuốnQuy cách: 15 cm x 20 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
93Sổ tư vấn HIV cho bà mẹ mang thai2CuốnQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
94Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện30CuốnQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
95Sổ xét nghiệm10CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
96Sổ xét nghiệm HIV4CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
97Sổ xét nghiệm vi sinh4CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ ruột, in 2 mặt
98Sổ xuất nhập vật tư y tế, thiết bị y tế20CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
99Tờ điều trị150.000TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 2 mặt
100Sổ khám bệnh A1/CSYT38CuốnQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 100 tờ, in 2 mặt
101Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em A2.1/CSYT28CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
102Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ A2.2/CSYT36CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
103Sổ khám thai A3/CSYT24CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
104Sổ đẻ A4/CSYT30CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
105Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai A5.1/CSYT22CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
106Sổ phá thai A5.2/CSYT14CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
107Sổ theo dõi tử vong A6/TYT17CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
108Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân sốt rét A7/TYT15CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
109Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Tâm thần tại cộng đồng A8/TYT16CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
110Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Lao tại cộng đồng A9/TYT15CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
111Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV tại cộng đồng A10/TYT14CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
112Sổ theo dõi công tác truyền thông GDSK A11/TYT21CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
113Sổ quản lý bệnh tăng huyết áp A12.1/TYT27CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
114Sổ quản lý bệnh đái tháo đường A12.2/TYT22CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
115Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính19CuốnQuy cách: 20 cm x 30 cm; Bìa xanh, Ruột For 60, 25 tờ, in 2 mặt
116Phiếu theo dõi bệnh nhân Phong182TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; For 60, in 2 mặt
117Hồ sơ bệnh án xã, phường182BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
118Bệnh án Bác sỹ gia đình720BộQuy cách: 30 cm x 40 cm; Bìa xanh, 01 tờ ruột in 2 mặt, Ruột For 60, đóng gáy 10 tờ
119Biểu đồ tăng trưởng bé trai50TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; màu vàng xanh, in 2 mặt
120Biểu đồ tăng trưởng bé gái50TờQuy cách: 20 cm x 30 cm; màu vàng xanh, in 2 mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99724672E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1996329E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 419.871.514 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->