Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không tự chủ giao trong dự toán năm 2021 của Văn phòng HĐND-UBND thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:09:00 đến ngày 2021-09-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,826,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.126.178.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.178.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.252.356.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.126.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.252.356.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép (Hoặc mấy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 8-Ô tô tự đổ >= 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo tầng hầm, mái tole trụ sở trung tâm hành chính Dĩ An | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 33,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 3,304 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 0,364 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục III chương V | 0,0735 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng mục III chương V | 4,7452 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 4,745 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục III chương V | 4,745 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 40,9077 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 315,5073 | m2 |
| 10 | Quyét lớp kết dính sika latex lên nền bê tông cũ | Đáp ứng mục III chương V | 268,03 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,9288 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,5549 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 25,18 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 276,57 | m2 |
| 15 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 8,7 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 163,1948 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 175,88 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 327,15 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 507,59 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 268,03 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 268,03 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 150x600 cùng gạch lát nền | Đáp ứng mục III chương V | 7,092 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Đáp ứng mục III chương V | 61,6463 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 59,915 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 34,9887 | m2 |
| 26 | Vách nhôm kính XF hệ 55 cường lực 8mm + dán đề can mờ | Đáp ứng mục III chương V | 56,715 | m2 |
| 27 | Nẹp nhôm kính thường 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,2 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm XF hệ 55 kính cường lực 8mm + phụ kiện + dán đề can mờ | Đáp ứng mục III chương V | 32,015 | m2 |
| 29 | Cửa sổ lùa nhôm XF hệ 93 kính cường lực 8mm + phụ kiện + dán đề can mờ | Đáp ứng mục III chương V | 2,9737 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4157 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0416 | tấn |
| 33 | GCLD cửa tủ bếp dưới bằng xoan đào | Đáp ứng mục III chương V | 8,15 | Tủ |
| 34 | Lát đá granite đen mặt bệ các loại D>=18mm | Đáp ứng mục III chương V | 5,3692 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn downlight led D130 1x9W | Đáp ứng mục III chương V | 116 | bộ |
| 36 | Lắp ổ cắm điện đôi có dây nối đất loại ba chấu 220V/16A | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ 220V/16A | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ 220V/16A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ 220V/16A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt hút 250x250x40W/220V trên tường | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 750 | m |
| 42 | Lắp dây điện đơn, loại dây CVV 2x4mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 85 | m |
| 43 | Lắp dây điện đơn, loại dây CVV 2x10mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 44 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 360 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1,2mm | Đáp ứng mục III chương V | 72 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 120x120 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | hộp |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA ( mặt + đế ) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6KA ( mặt + đế ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 50 | Gia công lắp đặt tủ điện 6 đường | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 51 | Gia công lắp đặt tủ điện gỗ 1000x2100x600 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 4 | máy |
| 53 | Lắp dây điện đơn, loại dây CVV 2x10mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp dây điện đơn, loại dây CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + MẶT NẠ | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA + MẶT NẠ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 58 | Gia công lắp đặt tủ điện chính | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 59 | Ống dẫn ga máy lạnh và cách nhiệt D6,4/15,9 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | m |
| 60 | Gen cách nhiệt đen nhập khẩu | Đáp ứng mục III chương V | 24 | m |
| 61 | Ống thoát nước máy lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 28 | m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 9,21 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,7644 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 9,5415 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,128 | m3 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | m2 |
| 68 | Gia công nắp hố ga thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0214 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 17,64 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25x 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van khóa PPR D25 ( vặn tay ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính D20 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 75 | Bít ren ngoài nhựa PPR 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,89 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,135 | 100m |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa chén inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh inox 304 D21 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phểu thu 150x150 chống hôi | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 87 | GCLD khung inox + chậu rữa chén 2 hộc + vòi rữa inox (l=1m) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | Bộ |
| 88 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III chương V | 3,344 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn mạ màu dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 3,344 | 100m2 |
| B | Cải tạo nhà tiếp dân tầng 2 và bên ngoài trục D’-E | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 29,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng mục III chương V | 1,1301 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục III chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 45,676 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 29,67 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 138,251 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 10,35 | m2 |
| 10 | Vách nhôm kính TS700 cường lực 8mm sơn tỉnh điện , dán đề can mờ | Đáp ứng mục III chương V | 111,111 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm lùa TS 700 kính cường lực 8mm sơn tỉnh điện , dán đề can mờ | Đáp ứng mục III chương V | 10,35 | m2 |
| 12 | GCLD rèm cửa sáo lá vải nhựa polyeste | Đáp ứng mục III chương V | 18,64 | m2 |
| 13 | GCLD cùi chỏ hơi | Đáp ứng mục III chương V | 4 | Cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 60,48 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Đáp ứng mục III chương V | 225,12 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 225,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 750,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn HQ ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đế + mặt ) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đế + mặt ) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-30A-6KA ( đế + mặt ) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, vuông 50 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, vuông 30 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| C | Cải tạo nhà tiếp dân tầng 1, tầng mái và bên ngoài trục A, 1a, 5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 10,6544 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,02 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng mục III chương V | 11,1146 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 11,115 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục III chương V | 11,115 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 49,53 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,3831 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,546 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ống 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,135 | m3 |
| 12 | Lát đá granite đỏ bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 1,95 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 23,6123 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 3,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 19,04 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm TS 1000 kính cường lực 8mm sơn tỉnh điện , dán đề can mờ | Đáp ứng mục III chương V | 15,12 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm lùa TS 700 kính cường lực 8mm sơn tỉnh điện , dán đề can mờ | Đáp ứng mục III chương V | 1,84 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm TS 700 kính cường lực 8mm sơn tỉnh điện , dán đề can mờ | Đáp ứng mục III chương V | 2,08 | m2 |
| 19 | Dán kính decal mờ | Đáp ứng mục III chương V | 14,88 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 31,896 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Đáp ứng mục III chương V | 661,662 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 642,741 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.542,477 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 591,474 | m2 |
| 25 | Ốp aluminium độ dày nhôm tấm 0,5mm , độ dày tấm 4mm khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5 ( khoảng cách 600) | Đáp ứng mục III chương V | 22,8228 | m2 |
| 26 | GCLD chữ inox cao 300 màu vàng | Đáp ứng mục III chương V | 39 | Chữ |
| 27 | Ốp tấm cemboar dày 6mm , dán giấy dán tường | Đáp ứng mục III chương V | 34,278 | m2 |
| 28 | GCLD lanh tô đúc sẳn 1200x200x100 | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | Cái |
| 29 | Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat ) | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m2 |
| 30 | Chồng thấm Sika-latex | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ dây điện, dây mạng | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, vuông 20 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 5,994 | 100m2 |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III chương V | 5,1161 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn mạ màu dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 5,1161 | 100m2 |
| D | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Máy lạnh 18000Btu/h (Inverter 2HP) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | Máy |
| 2 | Máy bơm nước 1,5 HP | Đáp ứng mục III chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bàn quầy tiếp tân (1 x 1,2 x 0,8) m | Đáp ứng mục III chương V | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.126.178.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.178.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.252.356.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.126.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.252.356.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép (Hoặc mấy cắt thép + máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 50 |
| 8 | Ô tô tự đổ >= 5T (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi