Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883697-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 08:04:00 đến ngày 2021-09-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,013,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình Dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Nhà làm việc cho lực lượng Cảnh sát phản ứng nhanh (CS 113) thuộc Công an thành phố 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Quy Nhơn
Địa chỉ: 144 Cần Vương – P. Nguyễn Văn Cừ - TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: 144 Cần Vương – P. Nguyễn Văn Cừ - TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.38546114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 15,768 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V, E-HSMT | 2,76 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,7047 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,4948 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 29,6424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo chương V, E-HSMT | 0,1502 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,8498 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 17,9034 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7018 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,5916 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 2,76 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4146 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 11,867 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4087 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,0001 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,9473 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 1,4368 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7362 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,6013 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 10,3896 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 3,8059 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9851 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,8852 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3839 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 2,1703 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1,7162 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 35,9095 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 4,0293 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 6,1898 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 48,3516 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V, E-HSMT | 0,5179 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7896 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,4403 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 9,1965 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 66,4162 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,9395 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,3658 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lam treo, giằng lan can, giằng tường thu hồi. | Theo chương V, E-HSMT | 0,8692 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lam treo, thép giằng lan can, thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm. | Theo chương V, E-HSMT | 0,4035 | tấn |
| 11 | Bê tông lam treo, bê tông giằng lan can, bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,4727 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 481,65 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 622,6948 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 295,321 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 112,1402 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 369 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 47,28 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 71,96 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 226,744 | m |
| 21 | Cắt ron âm tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 53,2 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 37,68 | m |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 13,2 | m |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V, E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 371,0625 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | 22,34 | m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,34 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 55,9758 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 15,876 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V, E-HSMT | 986,2016 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 860,2196 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 905,8006 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 894,9366 | m2 |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm C125x50x5x2,0mm (3,68kg/m; 68.182đ/m) | Theo chương V, E-HSMT | 224 | m |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,8243 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng tôn lạnh sống vuông mạ màu, dày 5 zem | Theo chương V, E-HSMT | 1,8214 | 100m2 |
| 37 | Lợp tôn phẳng úp nóc mạ màu, dày 4 zem | Theo chương V, E-HSMT | 0,2834 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), màu sắc: vân giả gỗ, kính cường lực 8 ly, phụ kiện đồng bộ - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | Theo chương V, E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 1.4mm, mầu sắc: vân giả gỗ, kính cường lực 8 ly , phụ kiện đồng bộ - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | 26,98 | m2 | |
| 40 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao dày 2.0mm, màu sắc: vân giả gỗ, kính cường lực 8 ly, phụ kiện đồng bộ - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | Theo chương V, E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn D60 dày 1,2ly, song đứng inox vuông 20x20mm dày 1,2ly, song ngang inox 20x40mm dày 1,2ly, lan can cao 0,9m, (chi tiết theo thiết kế) | Theo chương V, E-HSMT | 20,4435 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng inox SUS 304, tay vịn inox D60 dày 1,5ly, song đứng 20x20mm dày 1,2ly, song ngang 20x40mm dày 1,2ly, lan can cao 1,1m (chi tiết theo thiết kế) | Theo chương V, E-HSMT | 40,59 | m2 |
| 43 | Gia công, sản xuất Trụ Dpa inox SUS 304, D90mm, (chi tiết theo thiết kế) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 44 | Gia công lắp dựng song inox 304, KT: 0.7x0.4m, khung inox 20x40mm, song đứng inox 20x20mm, chi tiết theo thiết kế. | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Gia công lắp đặt nắp cửa inox SUS 304 đậy ô lên mái, KT 800x800mm (chi tiết theo thiết kế). | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn đôi led 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x36w | Theo chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led áp sát trần 12w | Theo chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led áp sát trần 24w | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường + bộ điều khiển | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa đơn | Theo chương V, E-HSMT | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa đôi | Theo chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây. | Theo chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ điện các loại | Theo chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6,0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16,0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp MCB âm tường, mặt nhựa đế sắt chứa 1-2 module (aptomat) | Theo chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ (rắc-tê-thanh đứng- phụ kiện các loại) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| D | PHẦN MẠNG THÔNG TIN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tủ Rack 6U | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bộ định tuyến ASD ROUTER WIFI | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt, cài đặt bộ chuyển mạch Swith 24 Porst | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây mạng CTA6 | Theo chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện thoại trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ mạng | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa đơn | Theo chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 270 | m |
| E | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt bình cứu hỏa BC - MFZ4 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình Dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất 23 kW | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất 2,7kW | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Công suất 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi