Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900169-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210868502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động quản lý dự án của Ban QLDA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:01:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,375,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1062881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng xây lắp tương công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.162.678.000 đồng.- Hoặc 02 hợp đồng xây lắp tương công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV có giá trị ≥ 5.162.678.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.162.678.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị
Trụ sở làm việc Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hoạt động quản lý dự án của Ban QLDA
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn quy hoạch - TKXD Quảng Ninh; Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Đông Triều; địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 02 tầng
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Chương V - E-HSMT2,668tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Chương V - E-HSMT6,074tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V - E-HSMT0,11tấn
4Sản xuất thép bản nối đầu cọc và mũi cọcChương V - E-HSMT0,995tấn
5Lắp đặt thép bản nối đầu cọc và mũi cọcChương V - E-HSMT0,995tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V - E-HSMT4,958100m2
7Bê tông cọc, đá 1x2, M250Chương V - E-HSMT59,267m3
8Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2Chương V - E-HSMT9,842100m
9Nối cọc vuông, KT 25x25cmChương V - E-HSMT741 mối nối
10Cọc thép dài 2m để ép âm cọcChương V - E-HSMT2cọc
11Phá dỡ bê tông đầu cọcChương V - E-HSMT2,313m3
12Đào móng nhà, đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,985100m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT15,087m3
14Bê tông móng đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT73,286m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng FChương V - E-HSMT1,09tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng FChương V - E-HSMT2,675tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F >18Chương V - E-HSMT4,003tấn
18Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT1,977100m2
19Ván khuôn móng vuôngChương V - E-HSMT1,301100m2
20Bê tông dầm móng đá 1x2 M250Chương V - E-HSMT5,993m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V - E-HSMT0,373tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V - E-HSMT0,05tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mmChương V - E-HSMT0,286tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móngChương V - E-HSMT0,516100m2
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT20,632m3
26Bê tông cổ móng cột, đá 1x2 M250Chương V - E-HSMT3,972m3
27Ván khuôn cho bê tông cổ cộtChương V - E-HSMT0,358100m2
28Đắp đất chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - E-HSMT2,242100m3
29Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V - E-HSMT5,921m3
30Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V - E-HSMT16,8m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,972tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,441tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT7,362tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,583100m2
35Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT43,427m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,502tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,303tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT9,503tấn
39Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V - E-HSMT3,728100m2
40Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT4,378m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,116tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,52tấn
43Ván khuôn lanh tôChương V - E-HSMT0,65100m2
44Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT89,969m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT11,118tấn
46Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT7,553100m2
47Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT3,235m3
48Ván khuôn cầu thangChương V - E-HSMT0,251100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V - E-HSMT0,118tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V - E-HSMT0,409tấn
51Bê tông giằng tường sê nô M200 đá 1x2Chương V - E-HSMT1,049m3
52Ván khuôn giằng tường sê nôChương V - E-HSMT0,191100m2
53Cốt thép giằng tường sê nô FChương V - E-HSMT0,033tấn
54Cốt thép giằng tường sê nô FChương V - E-HSMT0,149tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT147,866m3
56Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT12,14m3
57Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang Chương V - E-HSMT0,909m3
58Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,577m3
59Sản xuất trụ lan can cầu thang thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,015tấn
60Lắp dựng trụ lan can cầu thang thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,264m2
61Sản xuất lan can cầu thang thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,158tấn
62Lắp dựng lan can cầu thang thép mạ kẽmChương V - E-HSMT14,126m2
63Sơn lan can cầu thang, sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT157,772kg
64Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT669,146m2
65Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.100,356m2
66Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT188,726m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V - E-HSMT372,812m2
68Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V - E-HSMT657,221m2
69Bê tông lót nền nhà đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V - E-HSMT28,819m3
70Lát nền, sàn bằng gạch graníte KT 600x600 loại chống xước, bóng , vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT584,426m2
71Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT22,532m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmChương V - E-HSMT36,33m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT146,769m2
74Lát đá graníte cầu thangChương V - E-HSMT61,498m2
75Quét sika chống thấm mái sảnh, sê nôChương V - E-HSMT441,815m2
76Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT441,815m2
77Lát gạch mát chống nóng KT 1200x2440, D20mmChương V - E-HSMT343,494m2
78Lát mái gạch đất nung màu đỏ KT400x400Chương V - E-HSMT343,494m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT669,146m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT2.419,646m2
81Làm trần thạch cao giật cấpChương V - E-HSMT100,53m2
82Làm trần nhôm đục lỗ tấm thả KT 300x300Chương V - E-HSMT22,532m2
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200Chương V - E-HSMT0,223m3
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chậu rửaChương V - E-HSMT0,017tấn
85Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửaChương V - E-HSMT0,01100m2
86Lắp đặt tấm đan chậu rửaChương V - E-HSMT2cái
87Lát đá granite mày đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,894m2
88Sản xuất lam bê tông M200 đá 1x2Chương V - E-HSMT0,581m3
89Ván khuôn lam bê tôngChương V - E-HSMT0,169100m2
90Cốt thép lam bê tông FChương V - E-HSMT0,005tấn
91Cốt thép lam bê tông FChương V - E-HSMT0,066tấn
92Sản xuất khung thép hộp đỡ lam chớpChương V - E-HSMT0,266tấn
93Lắp dựng khung thép hộp đỡ lam chớpChương V - E-HSMT0,266tấn
94Sơn sắt thép các loạiChương V - E-HSMT16,9341m2
95Lam chớp Austrong hình viên đạn KT 150x52x1,5mmChương V - E-HSMT435,6m
96Nắp bịt hình đầu đạn cho lam chắn nắngChương V - E-HSMT198cái
97Sơn gỗ cửa đi và cửa sổChương V - E-HSMT371,763m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT164,9m
99Trát chỉ lõm 20x20 a100Chương V - E-HSMT23,81m2
100Rọ chắn rác Inox - D150Chương V - E-HSMT6cái
101Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiChương V - E-HSMT0,628100m
102Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiChương V - E-HSMT18cái
103Đai inox giữ ống thu nước a=500Chương V - E-HSMT107cái
104Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT7,767100m2
105Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT2,312100m2
106Khuôn cửa đơn KT 60x140 gỗ limChương V - E-HSMT536,24m
107Nẹp khuôn cửa KT 20x15 gỗ limChương V - E-HSMT359,5m
108Cửa đi pa nô gỗ kính dày 6,38mm, gỗ limChương V - E-HSMT42,673m2
109Cửa sổ kính dày 6,38mm, gỗ limChương V - E-HSMT104,04m2
110Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ xingfa dày 1,2mm-1,4mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Chương V - E-HSMT15,836m2
111Vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…)Chương V - E-HSMT13,951m2
112Khóa cửa điChương V - E-HSMT18bộ
113Nắp tôn hoa D8mm cửa lên máiChương V - E-HSMT1bộ
114Bộ đèn led âm trần D110mm công suất 12WChương V - E-HSMT30bộ
115Bộ đèn mâm led KT D800x300mmChương V - E-HSMT2bộ
116Bộ đèn tuýp led T8 liền máng 0,6m công suất 10WChương V - E-HSMT1bộ
117Bộ đèn tuýp Led bán nguyệt 36W L=1,2mChương V - E-HSMT51bộ
118Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm; 24WChương V - E-HSMT29bộ
119Đèn led dây 7,2w/m - nhiệt độ màu 3000K CRI 80/IP65. Tuổi thọ 25000HChương V - E-HSMT30m
120Bộ đổi nguồn cho đèn led dây 24VDC - 25WChương V - E-HSMT1bộ
121Quạt thông gió kiểu công nghiệp âm tường D400 + phụ kiệnChương V - E-HSMT1cái
122Quạt thông gió âm tường 250x250Chương V - E-HSMT3cái
123Quạt thông gió âm trần 250x250Chương V - E-HSMT2cái
124Ống gió mềm PVC D90 nối quạt âm trần kèm ty treoChương V - E-HSMT6m
125Quạt trần L=1400; P=80W + móc treoChương V - E-HSMT18cái
126Ổ cắm điện đơn 3 chấuChương V - E-HSMT1cái
127Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn âm tườngChương V - E-HSMT1bảng
128Ổ cắm đơn âm tườngChương V - E-HSMT20cái
129Ổ cắm đôi âm tườngChương V - E-HSMT15cái
130Công tắc đèn đơnChương V - E-HSMT7cái
131Công tắc đèn 2 hạtChương V - E-HSMT23cái
132Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơnChương V - E-HSMT3bảng
133Công tắc đèn 3 hạtChương V - E-HSMT2cái
134Công tắc cầu thang đơnChương V - E-HSMT2cái
135Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngChương V - E-HSMT1bộ
136Đế nhựa âm tườngChương V - E-HSMT70bộ
137Aptomat 1 pha 6AChương V - E-HSMT4cái
138Aptomat 1 pha 10AChương V - E-HSMT13cái
139Aptomat 1 pha 15AChương V - E-HSMT13cái
140Aptomat 1 pha 20AChương V - E-HSMT2cái
141Aptomat 1 pha 30AChương V - E-HSMT6cái
142Aptomat 1 pha 40AChương V - E-HSMT2cái
143Aptomat 3 pha 40AChương V - E-HSMT2cái
144Aptomat 3 pha 50AChương V - E-HSMT1cái
145Aptomat 3 pha 75AChương V - E-HSMT1cái
146Aptomat 3 pha 100AChương V - E-HSMT1cái
147Tủ điện (TĐ2) vỏ kim loại âm tường KT400x300x150mmChương V - E-HSMT1hộp
148Tủ điện (TĐT) vỏ kim loại nổi tường KT600x400x250mmChương V - E-HSMT1hộp
149Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 4MCBChương V - E-HSMT2hộp
150Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 6MCBChương V - E-HSMT6hộp
151Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 10MCBChương V - E-HSMT1hộp
152Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT1.396m
153Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT891m
154Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E-HSMT590m
155Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - E-HSMT136m
156Dây điện CU/PVC 1x6mm2Chương V - E-HSMT87m
157Dây CU/PVC/PVC 3x1mm2Chương V - E-HSMT164m
158Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - E-HSMT347m
159Dây điện CU/PVC 1x4mm2Chương V - E-HSMT36m
160Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6Chương V - E-HSMT7m
161Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Chương V - E-HSMT2m
162Ống nhựa đàn hồi D16 đi nổi trầnChương V - E-HSMT1.524m
163Ống nhựa đàn hồi D16 âm tườngChương V - E-HSMT796m
164Ống nhựa đàn hồi D20 âm tườngChương V - E-HSMT188m
165Ống nhựa đàn hồi D20 đi nổi trầnChương V - E-HSMT536m
166Ống nhựa đàn hồi D32 đi nổiChương V - E-HSMT24m
167Hộp nối dây ngầm tường 110x110Chương V - E-HSMT24hộp
168Cầu đấu dây 1 phaChương V - E-HSMT24cái
169Kim thu sét thép D20, L=1000mmChương V - E-HSMT10cái
170Đế kim thu sét bằng sứChương V - E-HSMT10cái
171Dây dẫn sét thép D10Chương V - E-HSMT110m
172Dây dẫn tiếp địa thép D16Chương V - E-HSMT41m
173Đào móng đi dây tiếp địa, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,21100m3
174Đắp đất móng dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT0,15100m3
175Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmChương V - E-HSMT14cọc
176Hộp kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT2bộ
177Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU (Không bao gồm thiết bị)Chương V - E-HSMT5máy
178Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTU (Không bao gồm thiết bị)Chương V - E-HSMT9máy
179Ống đồng dẫn gas D6,35+9,52mm dày 0,71mmChương V - E-HSMT25m
180Ống đồng dẫn gas D16,35+12,7mm dày 0,71mmChương V - E-HSMT45m
181Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 19mmChương V - E-HSMT0,25100m
182Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm dày 19mmChương V - E-HSMT0,45100m
183Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D16Chương V - E-HSMT56m
184Lắp đặt Switch 8UChương V - E-HSMT3thiết bị
185Lắp đặt Switch 16UChương V - E-HSMT1thiết bị
186Lắp đặt giá phối dây quang ODF 4 cổng FOChương V - E-HSMT1bộ ODF
187Lắp đặt máy chủ của mạng InternetChương V - E-HSMT1máy chủ
188Lắp đặt giá phối dây quang ODF 24 cổng FOChương V - E-HSMT1bộ ODF
189Lắp đặt, cài đặt cấu hình thiết bị switch 24 cổng 1G+ 2 cổng quangChương V - E-HSMT1thiết bị
190Lắp đặt, cài đặt cấu hình thiết bị switch quang trung tâmChương V - E-HSMT1thiết bị
191Lắp đặt, cài đặt cấu hình thiết bị switch 16PORT POEChương V - E-HSMT1thiết bị
192Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngChương V - E-HSMT11 Patch panel
193Lắp đặt bộ cắt sét đầu nguồnChương V - E-HSMT1thiết bị
194Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangChương V - E-HSMT2đôi đầu dây
195Dây nhẩy quang UTP CAT 6 dài 5mChương V - E-HSMT2sợi
196Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangChương V - E-HSMT2đôi đầu dây
197Dây nhẩy quang Multimode dài 2mChương V - E-HSMT2sợi
198Ổ cắm điện nguồn tủ RackChương V - E-HSMT1cái
199Dây đồng tiếp địa M70Chương V - E-HSMT15m
200Ổ cắm máy tính RJ45 âm tườngChương V - E-HSMT24cái
201Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Chương V - E-HSMT109m
202Cáp quang UC 4 CODE OM3Chương V - E-HSMT20m
203Ống cứng ghen D16 đi chìmChương V - E-HSMT429m
204Đầu rack mạng RJ45Chương V - E-HSMT24đầu
205Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây nhẩy UTP cat6 dài 1mChương V - E-HSMT24đôi đầu dây
206Dây nhảy UTP cat6 dài 15mChương V - E-HSMT24sợi
207Tủ rack 20UChương V - E-HSMT1hộp
208Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Chương V - E-HSMT0,26100m
209Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - E-HSMT0,04100m
210Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - E-HSMT0,46100m
211Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - E-HSMT0,12100m
212Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Chương V - E-HSMT0,16100m
213Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40Chương V - E-HSMT1cái
214Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Chương V - E-HSMT1cái
215Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20Chương V - E-HSMT1cái
216Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - E-HSMT1cái
217Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V - E-HSMT1cái
218Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - E-HSMT18cái
219Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Chương V - E-HSMT9cái
220Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x20Chương V - E-HSMT1cái
221Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Chương V - E-HSMT7cái
222Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - E-HSMT16cái
223Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - E-HSMT7cái
224Cút PPR D20 ren trongChương V - E-HSMT36cái
225Cút chịu nhiệt PPR (PN20) D20Chương V - E-HSMT14cái
226Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT2cái
227Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT5cái
228Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D40x32Chương V - E-HSMT2cái
229Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25Chương V - E-HSMT1cái
230Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20Chương V - E-HSMT5cái
231Rắc co D40 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT1cái
232Rắc co D25 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT2cái
233Rắc co D20 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT43cái
234Măng sông PN10 D40Chương V - E-HSMT2cái
235Măng sông PN10 D25Chương V - E-HSMT3cái
236Ống nhựa PVC-D110Chương V - E-HSMT0,34100m
237Ống nhựa PVC-D90Chương V - E-HSMT0,07100m
238Ống nhựa PVC-D76Chương V - E-HSMT0,49100m
239Ống nhựa PVC-D42Chương V - E-HSMT0,04100m
240Ống nhựa PVC-D34Chương V - E-HSMT0,05100m
241Tê nhựa xiên 45° PVC D110x110Chương V - E-HSMT6cái
242Tê nhựa xiên 45° PVC D90x76Chương V - E-HSMT4cái
243Tê nhựa xiên 45° PVC D76x76Chương V - E-HSMT3cái
244Tê nhựa xiên 90° PVC D110x42Chương V - E-HSMT2cái
245Tê nhựa xiên 90° PVC D76x34Chương V - E-HSMT5cái
246Cút nhựa PVC 135° - D110Chương V - E-HSMT24cái
247Cút nhựa PVC 135° - D90Chương V - E-HSMT2cái
248Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - E-HSMT11cái
249Cút nhựa PVC 90° - D76Chương V - E-HSMT5cái
250Cút nhựa PVC 90° - D42Chương V - E-HSMT6cái
251Cút nhựa PVC 90° - D34Chương V - E-HSMT15cái
252Côn nhựa PVC-D110x76Chương V - E-HSMT1cái
253Côn nhựa PVC-D90x76Chương V - E-HSMT1cái
254Măng sông nhựa D110Chương V - E-HSMT2cái
255Măng sông nhựa D76Chương V - E-HSMT2cái
256Bịt đầu D76Chương V - E-HSMT3cái
257Lavabo sứChương V - E-HSMT4bộ
258Vòi lavaboChương V - E-HSMT4bộ
259Lavabo sứ âm bànChương V - E-HSMT1bộ
260Vòi lavaboChương V - E-HSMT1bộ
261Lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT7bộ
262Lắp đặt vòi xịtChương V - E-HSMT7cái
263Tiểu treo nam + van xảChương V - E-HSMT2bộ
264Xi phôngChương V - E-HSMT5cái
265Dây mềmChương V - E-HSMT23cái
266Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - E-HSMT5bộ
267Bình nước nóng 30LChương V - E-HSMT5bộ
268Chậu rửa inox đôiChương V - E-HSMT1bộ
269Vòi chậu rửa inoxChương V - E-HSMT1bộ
270Phễu thu inox D76mmChương V - E-HSMT5cái
271Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT5cái
272Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT5cái
273Móc giấy vệ sinhChương V - E-HSMT7cái
274Téc inox 2m3 nằm ngangChương V - E-HSMT1bể
275Van phao cầu D25Chương V - E-HSMT1cái
276Bình CC bột ABC MFZL4Chương V - E-HSMT4cái
277Bình CC khí CO2 MT3Chương V - E-HSMT4cái
278Tủ đựng bình CC KT 650x600x200Chương V - E-HSMT2hộp
279Nội quy PCCCChương V - E-HSMT2bộ
280Tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT2bộ
281Xô tôn đựng nước 12LChương V - E-HSMT2cái
282Câu liêm lưỡi mác cán treChương V - E-HSMT2bộ
283Đầu báo nhiệt gia tăngChương V - E-HSMT0,510 đầu
284Đế đầu báo nhiệt gia tăngChương V - E-HSMT0,510 đầu
285Đầu báo nhiệt cố địnhChương V - E-HSMT0,110 đầu
286Đế đầu báo nhiệt cố địnhChương V - E-HSMT0,110 đầu
287Đầu báo khói quang điện (H)Chương V - E-HSMT0,610 đầu
288Đế đầu báo khói quang điệnChương V - E-HSMT0,610 đầu
289Đèn báo phòng bị cháyChương V - E-HSMT1,65 đèn
290Đèn báo cháyChương V - E-HSMT0,45 đèn
291Chuông báo cháy 24VChương V - E-HSMT0,65 chuông
292Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - E-HSMT0,45 nút
293Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V - E-HSMT2hộp
294Cấu đầu dây kỹ thuậtChương V - E-HSMT2cái
295Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyChương V - E-HSMT2hộp
296Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75Chương V - E-HSMT120m
297Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75Chương V - E-HSMT28m
298Ống ghen chống cháy SP D20Chương V - E-HSMT120m
299Cút 90 độ chống cháy SP D20Chương V - E-HSMT18cái
300Tê chống cháy SP D20Chương V - E-HSMT6cái
301Khớp trơn chống cháy SP D20Chương V - E-HSMT5cái
302Ống ghen chống cháy SP D32Chương V - E-HSMT28m
303Cút 90 độ chống cháy SP D32Chương V - E-HSMT3cái
304Khớp trơn chống cháy SP D32Chương V - E-HSMT2cái
305Aptomat 3 pha 20AChương V - E-HSMT1cái
306Cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mChương V - E-HSMT2cọc
307Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V - E-HSMT4m
308Cáp đồng 1x16mm2Chương V - E-HSMT12m
309Kẹp nối cọc với băngChương V - E-HSMT3bộ
310Đầu cốt đồng M16Chương V - E-HSMT1cái
311Đào móng chôn cọc chống sét, đất cấp IIIChương V - E-HSMT5m3
312Đắp đất móng cọc tiếp địaChương V - E-HSMT5m3
313Cáp tín hiệu đèn 2x1,5Chương V - E-HSMT65m
314Cáp tín hiệu đèn 2x4Chương V - E-HSMT14m
315Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặtChương V - E-HSMT0,85 đèn
316Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E-HSMT1,25 đèn
317ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E-HSMT10cái
318Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V - E-HSMT2hộp
319Ống ghen chống cháy SP D20Chương V - E-HSMT65m
320Cút 90 độ chống cháy SP D20Chương V - E-HSMT5cái
321Tê chống cháy SP D20Chương V - E-HSMT3cái
322Khớp trơn chống cháy SP D16Chương V - E-HSMT6cái
B Bể tự hoại
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,171100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT0,657m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,232m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Chương V - E-HSMT0,072tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mmChương V - E-HSMT0,094tấn
6Ván khuôn bê tông bểChương V - E-HSMT0,061100m2
7Xây thành bể bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,89m3
8Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Chương V - E-HSMT0,297m3
9Ván khuôn giằng, dầm nắp bểChương V - E-HSMT0,037100m2
10Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V - E-HSMT0,438m3
11Thép tấm đan nắp bểChương V - E-HSMT0,051tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V - E-HSMT0,025100m2
13LD tấm đan P Chương V - E-HSMT71cấu kiện
14Trát thành ngoài bể, VXM M75Chương V - E-HSMT17,784m2
15Trát thành trong bể, VXM M75Chương V - E-HSMT20,233m2
16Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT3,277m2
17Đánh màu thành trong bểChương V - E-HSMT20,233m2
18Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT5,538m2
19Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu k=0,85Chương V - E-HSMT0,059100m3
C Nhà vệ sinh
1Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,717100m3
2Bê tông lót móng nhà vệ sinh, đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT1,116m3
3Đệm đá mạt đầm chặt K=0,95Chương V - E-HSMT0,114100m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vệ sinh mác M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,956m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V - E-HSMT0,037tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V - E-HSMT0,124tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngChương V - E-HSMT0,087100m2
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,41m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,574m3
10Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,517100m3
11Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,528m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E-HSMT0,03tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E-HSMT0,101tấn
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V - E-HSMT0,048100m2
15Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,101m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Chương V - E-HSMT0,011tấn
17Ván khuôn lanh tôChương V - E-HSMT0,019100m2
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,36m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - E-HSMT0,162tấn
20Ván khuôn sàn mái, cao Chương V - E-HSMT0,192100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,098m3
22Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,267m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT42,276m2
24Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT3,85m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V - E-HSMT4,8m2
26Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V - E-HSMT14,91m2
27Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V - E-HSMT0,764m3
28Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT7,366m2
29Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT28,02m2
30Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,75m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT42,276m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT23,56m2
33Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,171100m3
34Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT0,657m3
35Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,232m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Chương V - E-HSMT0,072tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mmChương V - E-HSMT0,094tấn
38Ván khuôn bê tông bểChương V - E-HSMT0,061100m2
39Xây thành bể bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - E-HSMT2,89m3
40Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Chương V - E-HSMT0,297m3
41Ván khuôn giằng, dầm nắp bểChương V - E-HSMT0,037100m2
42Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V - E-HSMT0,438m3
43Thép tấm đan nắp bểChương V - E-HSMT0,051tấn
44Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V - E-HSMT0,025100m2
45LD tấm đan P Chương V - E-HSMT71cấu kiện
46Trát thành ngoài bể, VXM M75Chương V - E-HSMT17,784m2
47Trát thành trong bể, VXM M75Chương V - E-HSMT20,233m2
48Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT3,277m2
49Đánh màu thành trong bểChương V - E-HSMT20,233m2
50Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT5,538m2
51Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Chương V - E-HSMT0,059100m3
52Cửa đi kính mờ dày 5mm, khuôn nhôm (tương đương 01 cánh mở quay, rộng 750mm, cao 2200, sửa dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 2,0mm) và phụ kiện đồng bộ, kính mờ 5mm)Chương V - E-HSMT3,6m2
53Cửa sổ kính mờ dày 5mm, khuôn nhôm (tương đương 01 cánh mở hất, rộng 700mm, cao 1200, sửa dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 2,0mm) và phụ kiện đồng bộ, kính mờ dày 5mm)Chương V - E-HSMT0,72m2
54Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm; 24WChương V - E-HSMT2bộ
55Bộ đèn gồm đui và bóng đèn Led 7WChương V - E-HSMT2bộ
56Quạt thông gió âm trần 250x250Chương V - E-HSMT2cái
57Công tắc đèn đơn âm tườngChương V - E-HSMT2cái
58Công tắc đèn đôi âm tườngChương V - E-HSMT2cái
59Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngChương V - E-HSMT2bộ
60Đế nhựa âm tườngChương V - E-HSMT5bộ
61Aptomat 1 pha 30AChương V - E-HSMT1cái
62Aptomat 1 pha 15AChương V - E-HSMT2cái
63Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT29m
64Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT13m
65Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - E-HSMT26m
66Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E-HSMT26m
67Ống nhựa đàn hồi D16 âm tườngChương V - E-HSMT68m
68Ống nhựa đàn hồi D20 âm tườngChương V - E-HSMT26m
69Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2MCBChương V - E-HSMT1hộp
70Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - E-HSMT0,2100m
71Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - E-HSMT0,03100m
72Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Chương V - E-HSMT0,12100m
73Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V - E-HSMT1cái
74Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - E-HSMT5cái
75Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Chương V - E-HSMT6cái
76Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - E-HSMT13cái
77Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - E-HSMT6cái
78Cút PPR D20 ren trongChương V - E-HSMT12cái
79Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT2cái
80Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20Chương V - E-HSMT2cái
81Rắc co D25 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT2cái
82Rắc co D20 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT16cái
83Ống nhựa PVC-D110 (PN6)Chương V - E-HSMT0,07100m
84Ống nhựa PVC-D76 (PN10)Chương V - E-HSMT0,3100m
85Ống nhựa PVC-D42 (PN10)Chương V - E-HSMT0,01100m
86Ống nhựa PVC-D34 (PN10)Chương V - E-HSMT0,02100m
87Tê nhựa xiên 45° PVC D110x110Chương V - E-HSMT1cái
88Tê nhựa xiên 45° PVC D110x76Chương V - E-HSMT1cái
89Tê nhựa xiên 45° PVC D76x76Chương V - E-HSMT2cái
90Tê nhựa xiên 90° PVC D110x42Chương V - E-HSMT1cái
91Tê nhựa xiên 90° PVC D76x34Chương V - E-HSMT2cái
92Cút nhựa PVC 135° - D110Chương V - E-HSMT3cái
93Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - E-HSMT7cái
94Cút nhựa PVC 90° - D76Chương V - E-HSMT3cái
95Cút nhựa PVC 90° - D42Chương V - E-HSMT3cái
96Cút nhựa PVC 90° - D34Chương V - E-HSMT6cái
97Măng sông nhựa D76Chương V - E-HSMT1cái
98Lavabo sứChương V - E-HSMT2bộ
99Vòi lavaboChương V - E-HSMT2bộ
100Lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT2bộ
101Lắp đặt vòi xịtChương V - E-HSMT2cái
102Tiểu treo nam + van xảChương V - E-HSMT1bộ
103Xi phôngChương V - E-HSMT2cái
104Dây mềmChương V - E-HSMT4cái
105Vòi tắm + hương senChương V - E-HSMT2bộ
106Phễu thu inox D76mmChương V - E-HSMT2cái
107Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT2cái
108Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT2cái
109Móc giấy vệ sinhChương V - E-HSMT2cái
110Téc inox 2m3 nằm ngangChương V - E-HSMT1bể
111Van phao cầu D25Chương V - E-HSMT1cái
112Bình nước nóng 30LChương V - E-HSMT2bộ
D Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT68,092m2
2Tháo dỡ trầnChương V - E-HSMT199,65m2
3Tháo dỡ mái tônChương V - E-HSMT121,275m2
4Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèoChương V - E-HSMT1,213tấn
5Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - E-HSMT285,229m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT170,195m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT37,427m3
8Đào xúc phế thải lên xeChương V - E-HSMT0,982100m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V - E-HSMT3,074100m3
E Hàng rào
1Đào móng hàng rào, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,434100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tường ràoChương V - E-HSMT0,136100m2
3Bê tông lót móng hàng rào, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT5,429m3
4Xây móng đá hộc, xây móng hàng rào, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT24,432m3
5Lấp đất chân móng K=0,9Chương V - E-HSMT0,001100m3
6Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT5,565m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính Chương V - E-HSMT0,155tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính Chương V - E-HSMT0,186tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngChương V - E-HSMT0,272100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,48m3
11Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,34m3
12Trát tường rào vữa XM M75 dày 1,5cmChương V - E-HSMT96,797m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT49,082m2
14Sơn tường rào 3 nướcChương V - E-HSMT145,879m2
15Sản xuất hàng rào thépChương V - E-HSMT1,341tấn
16Lắp dựng hàng rào thépChương V - E-HSMT96,6m2
17Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT1.341,487kg
F Sân đường
1Đào đất bồn hoa, đất cấp 3Chương V - E-HSMT3,597m3
2Đắp đất móng bồn cây, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,012100m3
3Đắp đất tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,094100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,798m3
5Bê tông nền sân sau đá 2x4 M200Chương V - E-HSMT13,185m3
6Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT3,709m3
7Trát tường ngoài vữa XM M75 dày 2,0cmChương V - E-HSMT26,414m2
8Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V - E-HSMT26,414m2
9Cát sỏi sạn đầm chặt dày trung bình 200Chương V - E-HSMT1,089100m3
10Lót nilonChương V - E-HSMT435,45m2
11Bê tông nền sân trước đá 2x4 M200Chương V - E-HSMT87,09m3
G Bể nước sạch
1Đào móng bể nước, đất cấp IIIChương V - E-HSMT4,621100m3
2Đệm đá mạt tưới nước đầm chặtChương V - E-HSMT0,747100m3
3Lấp đất bể k=0,9 bằng đầm cócChương V - E-HSMT2,356100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V - E-HSMT2,265100m3
5Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT7,626m3
6Bê tông bể, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT36,177m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V - E-HSMT0,651tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V - E-HSMT3,877tấn
9SXLD ván khuôn bểChương V - E-HSMT2,252100m2
10Mạch ngừng bê tông bằng băng PVC chống thấm đàn hồiChương V - E-HSMT32,8m
11Trát thành ngoài bể trát VXM M75 dày 1,5cmChương V - E-HSMT84m2
12Trát thành trong bể, VXM M75, dày 1,5cm trát 2 lớpChương V - E-HSMT189,5m2
13Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT41,72m2
14Đánh màu thành trong bể bằng nước xi măngChương V - E-HSMT189,5m2
15Quét bitum thành ngoài bểChương V - E-HSMT189,5m2
16Xây thành miệng bể bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,216m3
17Trát thành miệng bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT2,88m2
18Nắp tôn dày 1ly, KT: 1,1x1,1Chương V - E-HSMT1cái
19Sản xuất thang inox xuống bểChương V - E-HSMT0,006tấn
H Cấp điện ngoài nhà
1Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Chương V - E-HSMT0,58100m
2Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V - E-HSMT0,49100m
3Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6Chương V - E-HSMT0,53100m
4Ống nhựa đàn hồi HDPE D25Chương V - E-HSMT53m
5Ống nhựa đàn hồi HDPE D50Chương V - E-HSMT58m
6Ống nhựa đàn hồi HDPE D40Chương V - E-HSMT49m
7Sứ báo cáp điệnChương V - E-HSMT3viên
8Aptomat 3 pha 30AChương V - E-HSMT1cái
9Tủ điện bơm vỏ kim loại KT300x200x150mmChương V - E-HSMT1hộp
10Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E-HSMT0,475100m2
11Lưới báo cápChương V - E-HSMT95m
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E-HSMT0,310 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M35Chương V - E-HSMT3cái
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E-HSMT0,510 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M16Chương V - E-HSMT4cái
16Đầu cốt đồng M10Chương V - E-HSMT1cái
17Đào móng chôn đường dây, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,22100m3
18Đắp đất móng đường dây, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,08100m3
19Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - E-HSMT6m3
20Cát đenChương V - E-HSMT6m3
I Cấp nước ngoài nhà
1Đào móng mương đặt đường ống đất cấp 3Chương V - E-HSMT0,238100m3
2Cát đệm đáy cống đầm kỹ K=0,85Chương V - E-HSMT0,1100m3
3Đất lấp mương chôn đường ống, K=0,85Chương V - E-HSMT0,138100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3Chương V - E-HSMT0,1100m3
5ống nhựa HDPE DD32Chương V - E-HSMT0,55100 m
6ống nhựa HDPE D25Chương V - E-HSMT0,3100 m
7Cút HDPE D32Chương V - E-HSMT2cái
8Cút HDPE D25Chương V - E-HSMT6cái
9Van 2 chiều D25Chương V - E-HSMT1cái
10Van 1 chiều D25Chương V - E-HSMT1cái
11Rắc co D32 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT2cái
12Rắc co D25 (lắp ống PPR)Chương V - E-HSMT2cái
13Van phao cầu D25Chương V - E-HSMT1cái
14Máy bơm nước sinh hoạt H=14m, Q=1m3/hChương V - E-HSMT1cái
15Crephin (giọ lọc) D32Chương V - E-HSMT1cái
16Khớp chống rung D32Chương V - E-HSMT1cái
17Khớp chống rung D25Chương V - E-HSMT1cái
18Thiết bị báo cạn bểChương V - E-HSMT1cái
J Thoát nước mưa
1Đào móng cống thoát nước, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,835100m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,278100m3
3Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT9,289m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT12,747m3
5Trát trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT215,82m2
6Láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT86,8m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200Chương V - E-HSMT5,633m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố gaChương V - E-HSMT0,738tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT0,394100m2
10Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Chương V - E-HSMT2151cấu kiện
K Thiết bị
1Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTUChương V - E-HSMT5bộ
2Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTUChương V - E-HSMT9bộ
3Switch 8UChương V - E-HSMT3bộ
4Switch 16UChương V - E-HSMT1bộ
5Máy chủ (server)Chương V - E-HSMT1bộ
6Switch 24port 1GB + 2port GigabitChương V - E-HSMT1bộ
7Switch quang trung tâmChương V - E-HSMT1bộ
8Patch panel 24 port CAT 6Chương V - E-HSMT1bộ
9Thiết bị cắt sét đầu nguồnChương V - E-HSMT1bộ
10WifiChương V - E-HSMT5bộ
11Cây nước nóng lạnh hút bình KAROFI HC18Chương V - E-HSMT1bộ
12Máy bơm điện động cơ điện P=9,2kW, H=59-39,8m; Q=18-48m3/hChương V - E-HSMT1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1062881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng xây lắp tương công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.162.678.000 đồng.- Hoặc 02 hợp đồng xây lắp tương công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV có giá trị ≥ 5.162.678.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.162.678.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp31
3 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán31
4 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đầm cóc Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Cần trục Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy ép cọc Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn vữa Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Ô tô chuyển trộn bê tông Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
8 Máy nén khí Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy bơm bê tông Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy đầm đầm bàn Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy đầm đầm dùi Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy khoan Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Búa căn khí nén Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
15 Máy mài Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy hàn điện Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
17 Máy hàn nối ống nhựa Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
18 Ô tô tự đổ Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
19 Máy bơm nước Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
20 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->