Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động quản lý dự án của Ban QLDA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:01:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,375,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1062881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng xây lắp tương công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.162.678.000 đồng.- Hoặc 02 hợp đồng xây lắp tương công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV có giá trị ≥ 5.162.678.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.162.678.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị Trụ sở làm việc Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động quản lý dự án của Ban QLDA |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Chương V - E-HSMT | 2,668 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Chương V - E-HSMT | 6,074 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản nối đầu cọc và mũi cọc | Chương V - E-HSMT | 0,995 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản nối đầu cọc và mũi cọc | Chương V - E-HSMT | 0,995 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V - E-HSMT | 4,958 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Chương V - E-HSMT | 59,267 | m3 |
| 8 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V - E-HSMT | 9,842 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V - E-HSMT | 74 | 1 mối nối |
| 10 | Cọc thép dài 2m để ép âm cọc | Chương V - E-HSMT | 2 | cọc |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chương V - E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 12 | Đào móng nhà, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,985 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 15,087 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 73,286 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F | Chương V - E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F | Chương V - E-HSMT | 2,675 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F >18 | Chương V - E-HSMT | 4,003 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,977 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng vuông | Chương V - E-HSMT | 1,301 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 | Chương V - E-HSMT | 5,993 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mm | Chương V - E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 20,632 | m3 |
| 26 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2 M250 | Chương V - E-HSMT | 3,972 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V - E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,242 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 5,921 | m3 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V - E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 7,362 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,583 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 43,427 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 9,503 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V - E-HSMT | 3,728 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 89,969 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 11,118 | tấn |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 7,553 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 3,235 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang | Chương V - E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V - E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng tường sê nô M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng tường sê nô | Chương V - E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép giằng tường sê nô F | Chương V - E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 54 | Cốt thép giằng tường sê nô F | Chương V - E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 147,866 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 12,14 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang | Chương V - E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,577 | m3 |
| 59 | Sản xuất trụ lan can cầu thang thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 60 | Lắp dựng trụ lan can cầu thang thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,264 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can cầu thang thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu thang thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 14,126 | m2 |
| 63 | Sơn lan can cầu thang, sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 157,772 | kg |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 669,146 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.100,356 | m2 |
| 66 | Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 188,726 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V - E-HSMT | 372,812 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V - E-HSMT | 657,221 | m2 |
| 69 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 28,819 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch graníte KT 600x600 loại chống xước, bóng , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 584,426 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 22,532 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Chương V - E-HSMT | 36,33 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 146,769 | m2 |
| 74 | Lát đá graníte cầu thang | Chương V - E-HSMT | 61,498 | m2 |
| 75 | Quét sika chống thấm mái sảnh, sê nô | Chương V - E-HSMT | 441,815 | m2 |
| 76 | Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 441,815 | m2 |
| 77 | Lát gạch mát chống nóng KT 1200x2440, D20mm | Chương V - E-HSMT | 343,494 | m2 |
| 78 | Lát mái gạch đất nung màu đỏ KT400x400 | Chương V - E-HSMT | 343,494 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 669,146 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.419,646 | m2 |
| 81 | Làm trần thạch cao giật cấp | Chương V - E-HSMT | 100,53 | m2 |
| 82 | Làm trần nhôm đục lỗ tấm thả KT 300x300 | Chương V - E-HSMT | 22,532 | m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lát đá granite mày đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,894 | m2 |
| 88 | Sản xuất lam bê tông M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 89 | Ván khuôn lam bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép lam bê tông F | Chương V - E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 91 | Cốt thép lam bê tông F | Chương V - E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 92 | Sản xuất khung thép hộp đỡ lam chớp | Chương V - E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung thép hộp đỡ lam chớp | Chương V - E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại | Chương V - E-HSMT | 16,934 | 1m2 |
| 95 | Lam chớp Austrong hình viên đạn KT 150x52x1,5mm | Chương V - E-HSMT | 435,6 | m |
| 96 | Nắp bịt hình đầu đạn cho lam chắn nắng | Chương V - E-HSMT | 198 | cái |
| 97 | Sơn gỗ cửa đi và cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 371,763 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 164,9 | m |
| 99 | Trát chỉ lõm 20x20 a100 | Chương V - E-HSMT | 23,81 | m2 |
| 100 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Chương V - E-HSMT | 0,628 | 100m |
| 102 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Chương V - E-HSMT | 107 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 7,767 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,312 | 100m2 |
| 106 | Khuôn cửa đơn KT 60x140 gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 536,24 | m |
| 107 | Nẹp khuôn cửa KT 20x15 gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 359,5 | m |
| 108 | Cửa đi pa nô gỗ kính dày 6,38mm, gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 42,673 | m2 |
| 109 | Cửa sổ kính dày 6,38mm, gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 104,04 | m2 |
| 110 | Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ xingfa dày 1,2mm-1,4mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. | Chương V - E-HSMT | 15,836 | m2 |
| 111 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…) | Chương V - E-HSMT | 13,951 | m2 |
| 112 | Khóa cửa đi | Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 113 | Nắp tôn hoa D8mm cửa lên mái | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Bộ đèn led âm trần D110mm công suất 12W | Chương V - E-HSMT | 30 | bộ |
| 115 | Bộ đèn mâm led KT D800x300mm | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Bộ đèn tuýp led T8 liền máng 0,6m công suất 10W | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Bộ đèn tuýp Led bán nguyệt 36W L=1,2m | Chương V - E-HSMT | 51 | bộ |
| 118 | Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm; 24W | Chương V - E-HSMT | 29 | bộ |
| 119 | Đèn led dây 7,2w/m - nhiệt độ màu 3000K CRI 80/IP65. Tuổi thọ 25000H | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Bộ đổi nguồn cho đèn led dây 24VDC - 25W | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Quạt thông gió kiểu công nghiệp âm tường D400 + phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Quạt thông gió âm tường 250x250 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Quạt thông gió âm trần 250x250 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Ống gió mềm PVC D90 nối quạt âm trần kèm ty treo | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 125 | Quạt trần L=1400; P=80W + móc treo | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn âm tường | Chương V - E-HSMT | 1 | bảng |
| 128 | Ổ cắm đơn âm tường | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 129 | Ổ cắm đôi âm tường | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Công tắc đèn đơn | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Công tắc đèn 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 132 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn | Chương V - E-HSMT | 3 | bảng |
| 133 | Công tắc đèn 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Công tắc cầu thang đơn | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Đế nhựa âm tường | Chương V - E-HSMT | 70 | bộ |
| 137 | Aptomat 1 pha 6A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 139 | Aptomat 1 pha 15A | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 140 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Aptomat 1 pha 30A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Aptomat 1 pha 40A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Aptomat 3 pha 40A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Aptomat 3 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Aptomat 3 pha 75A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Aptomat 3 pha 100A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Tủ điện (TĐ2) vỏ kim loại âm tường KT400x300x150mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Tủ điện (TĐT) vỏ kim loại nổi tường KT600x400x250mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 4MCB | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 150 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 6MCB | Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 151 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 10MCB | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.396 | m |
| 153 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 891 | m |
| 154 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 590 | m |
| 155 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 136 | m |
| 156 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 87 | m |
| 157 | Dây CU/PVC/PVC 3x1mm2 | Chương V - E-HSMT | 164 | m |
| 158 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 347 | m |
| 159 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 36 | m |
| 160 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Chương V - E-HSMT | 7 | m |
| 161 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 162 | Ống nhựa đàn hồi D16 đi nổi trần | Chương V - E-HSMT | 1.524 | m |
| 163 | Ống nhựa đàn hồi D16 âm tường | Chương V - E-HSMT | 796 | m |
| 164 | Ống nhựa đàn hồi D20 âm tường | Chương V - E-HSMT | 188 | m |
| 165 | Ống nhựa đàn hồi D20 đi nổi trần | Chương V - E-HSMT | 536 | m |
| 166 | Ống nhựa đàn hồi D32 đi nổi | Chương V - E-HSMT | 24 | m |
| 167 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Chương V - E-HSMT | 24 | hộp |
| 168 | Cầu đấu dây 1 pha | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 169 | Kim thu sét thép D20, L=1000mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Đế kim thu sét bằng sứ | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 172 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Chương V - E-HSMT | 41 | m |
| 173 | Đào móng đi dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất móng dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 175 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cọc |
| 176 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU (Không bao gồm thiết bị) | Chương V - E-HSMT | 5 | máy |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTU (Không bao gồm thiết bị) | Chương V - E-HSMT | 9 | máy |
| 179 | Ống đồng dẫn gas D6,35+9,52mm dày 0,71mm | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 180 | Ống đồng dẫn gas D16,35+12,7mm dày 0,71mm | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 19mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 182 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm dày 19mm | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 183 | Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V - E-HSMT | 56 | m |
| 184 | Lắp đặt Switch 8U | Chương V - E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 185 | Lắp đặt Switch 16U | Chương V - E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 186 | Lắp đặt giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 187 | Lắp đặt máy chủ của mạng Internet | Chương V - E-HSMT | 1 | máy chủ |
| 188 | Lắp đặt giá phối dây quang ODF 24 cổng FO | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 189 | Lắp đặt, cài đặt cấu hình thiết bị switch 24 cổng 1G+ 2 cổng quang | Chương V - E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 190 | Lắp đặt, cài đặt cấu hình thiết bị switch quang trung tâm | Chương V - E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 191 | Lắp đặt, cài đặt cấu hình thiết bị switch 16PORT POE | Chương V - E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 192 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 193 | Lắp đặt bộ cắt sét đầu nguồn | Chương V - E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 194 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Chương V - E-HSMT | 2 | đôi đầu dây |
| 195 | Dây nhẩy quang UTP CAT 6 dài 5m | Chương V - E-HSMT | 2 | sợi |
| 196 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Chương V - E-HSMT | 2 | đôi đầu dây |
| 197 | Dây nhẩy quang Multimode dài 2m | Chương V - E-HSMT | 2 | sợi |
| 198 | Ổ cắm điện nguồn tủ Rack | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Dây đồng tiếp địa M70 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 200 | Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 201 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Chương V - E-HSMT | 109 | m |
| 202 | Cáp quang UC 4 CODE OM3 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 203 | Ống cứng ghen D16 đi chìm | Chương V - E-HSMT | 429 | m |
| 204 | Đầu rack mạng RJ45 | Chương V - E-HSMT | 24 | đầu |
| 205 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây nhẩy UTP cat6 dài 1m | Chương V - E-HSMT | 24 | đôi đầu dây |
| 206 | Dây nhảy UTP cat6 dài 15m | Chương V - E-HSMT | 24 | sợi |
| 207 | Tủ rack 20U | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 208 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 209 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 210 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 211 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 212 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 213 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 219 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 220 | Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 222 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 223 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 224 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 225 | Cút chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 226 | Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 228 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D40x32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 231 | Rắc co D40 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 43 | cái |
| 234 | Măng sông PN10 D40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Măng sông PN10 D25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 236 | Ống nhựa PVC-D110 | Chương V - E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PVC-D90 | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 238 | Ống nhựa PVC-D76 | Chương V - E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 239 | Ống nhựa PVC-D42 | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PVC-D34 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 241 | Tê nhựa xiên 45° PVC D110x110 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 242 | Tê nhựa xiên 45° PVC D90x76 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Tê nhựa xiên 45° PVC D76x76 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Tê nhựa xiên 90° PVC D110x42 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Tê nhựa xiên 90° PVC D76x34 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 246 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 247 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 249 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 250 | Cút nhựa PVC 90° - D42 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 252 | Côn nhựa PVC-D110x76 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Côn nhựa PVC-D90x76 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Măng sông nhựa D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Măng sông nhựa D76 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Bịt đầu D76 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 257 | Lavabo sứ | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 258 | Vòi lavabo | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 259 | Lavabo sứ âm bàn | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 260 | Vòi lavabo | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 261 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 263 | Tiểu treo nam + van xả | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 264 | Xi phông | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 265 | Dây mềm | Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 266 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 267 | Bình nước nóng 30L | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 268 | Chậu rửa inox đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 269 | Vòi chậu rửa inox | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 270 | Phễu thu inox D76mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 271 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 272 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 273 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 274 | Téc inox 2m3 nằm ngang | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 275 | Van phao cầu D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Bình CC bột ABC MFZL4 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Bình CC khí CO2 MT3 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 278 | Tủ đựng bình CC KT 650x600x200 | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 279 | Nội quy PCCC | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 280 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 281 | Xô tôn đựng nước 12L | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Câu liêm lưỡi mác cán tre | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 283 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 284 | Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 285 | Đầu báo nhiệt cố định | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 286 | Đế đầu báo nhiệt cố định | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 287 | Đầu báo khói quang điện (H) | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 288 | Đế đầu báo khói quang điện | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 289 | Đèn báo phòng bị cháy | Chương V - E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 290 | Đèn báo cháy | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 291 | Chuông báo cháy 24V | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 292 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 293 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 294 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 295 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 296 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 297 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 | Chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 298 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 299 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 300 | Tê chống cháy SP D20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 301 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 302 | Ống ghen chống cháy SP D32 | Chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 303 | Cút 90 độ chống cháy SP D32 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 304 | Khớp trơn chống cháy SP D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 305 | Aptomat 3 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V - E-HSMT | 2 | cọc |
| 307 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 308 | Cáp đồng 1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 309 | Kẹp nối cọc với băng | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 310 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Đào móng chôn cọc chống sét, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 312 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 313 | Cáp tín hiệu đèn 2x1,5 | Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 314 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | Chương V - E-HSMT | 14 | m |
| 315 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặt | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 316 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 317 | ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 318 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 319 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 320 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 321 | Tê chống cháy SP D20 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 322 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông bể | Chương V - E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Xây thành bể bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Chương V - E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V - E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V - E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | LD tấm đan P | Chương V - E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Chương V - E-HSMT | 17,784 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Chương V - E-HSMT | 20,233 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,277 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Chương V - E-HSMT | 20,233 | m2 |
| 18 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,538 | m2 |
| 19 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà vệ sinh, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đầm chặt K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vệ sinh mác M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,956 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, cao | Chương V - E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,098 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 42,276 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V - E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V - E-HSMT | 14,91 | m2 |
| 27 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,366 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 28,02 | m2 |
| 30 | Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 42,276 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 33 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bê tông bể | Chương V - E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 39 | Xây thành bể bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 40 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Chương V - E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V - E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 43 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V - E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 45 | LD tấm đan P | Chương V - E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 46 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Chương V - E-HSMT | 17,784 | m2 |
| 47 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Chương V - E-HSMT | 20,233 | m2 |
| 48 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,277 | m2 |
| 49 | Đánh màu thành trong bể | Chương V - E-HSMT | 20,233 | m2 |
| 50 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,538 | m2 |
| 51 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 52 | Cửa đi kính mờ dày 5mm, khuôn nhôm (tương đương 01 cánh mở quay, rộng 750mm, cao 2200, sửa dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 2,0mm) và phụ kiện đồng bộ, kính mờ 5mm) | Chương V - E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 53 | Cửa sổ kính mờ dày 5mm, khuôn nhôm (tương đương 01 cánh mở hất, rộng 700mm, cao 1200, sửa dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 2,0mm) và phụ kiện đồng bộ, kính mờ dày 5mm) | Chương V - E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 54 | Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm; 24W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bộ đèn gồm đui và bóng đèn Led 7W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Quạt thông gió âm trần 250x250 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Công tắc đèn đơn âm tường | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đèn đôi âm tường | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Đế nhựa âm tường | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Aptomat 1 pha 30A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 15A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 29 | m |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 13 | m |
| 65 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 26 | m |
| 66 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 26 | m |
| 67 | Ống nhựa đàn hồi D16 âm tường | Chương V - E-HSMT | 68 | m |
| 68 | Ống nhựa đàn hồi D20 âm tường | Chương V - E-HSMT | 26 | m |
| 69 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2MCB | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 72 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 77 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Ống nhựa PVC-D110 (PN6) | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC-D76 (PN10) | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC-D42 (PN10) | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC-D34 (PN10) | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 87 | Tê nhựa xiên 45° PVC D110x110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tê nhựa xiên 45° PVC D110x76 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tê nhựa xiên 45° PVC D76x76 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa xiên 90° PVC D110x42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa xiên 90° PVC D76x34 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC 90° - D42 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa D76 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lavabo sứ | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Vòi lavabo | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Tiểu treo nam + van xả | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Xi phông | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Dây mềm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Vòi tắm + hương sen | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Phễu thu inox D76mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Téc inox 2m3 nằm ngang | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 111 | Van phao cầu D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Bình nước nóng 30L | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 68,092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 199,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E-HSMT | 121,275 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo | Chương V - E-HSMT | 1,213 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 285,229 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 170,195 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 37,427 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải lên xe | Chương V - E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - E-HSMT | 3,074 | 100m3 |
| E | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường rào | Chương V - E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng hàng rào, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 5,429 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, xây móng hàng rào, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 24,432 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng K=0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 5,565 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Chương V - E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 12 | Trát tường rào vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V - E-HSMT | 96,797 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 49,082 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào 3 nước | Chương V - E-HSMT | 145,879 | m2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào thép | Chương V - E-HSMT | 1,341 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V - E-HSMT | 96,6 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 1.341,487 | kg |
| F | Sân đường | |||
| 1 | Đào đất bồn hoa, đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 3,597 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng bồn cây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,798 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân sau đá 2x4 M200 | Chương V - E-HSMT | 13,185 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,709 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XM M75 dày 2,0cm | Chương V - E-HSMT | 26,414 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V - E-HSMT | 26,414 | m2 |
| 9 | Cát sỏi sạn đầm chặt dày trung bình 200 | Chương V - E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 10 | Lót nilon | Chương V - E-HSMT | 435,45 | m2 |
| 11 | Bê tông nền sân trước đá 2x4 M200 | Chương V - E-HSMT | 87,09 | m3 |
| G | Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 4,621 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt tưới nước đầm chặt | Chương V - E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất bể k=0,9 bằng đầm cóc | Chương V - E-HSMT | 2,356 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 2,265 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 7,626 | m3 |
| 6 | Bê tông bể, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 36,177 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V - E-HSMT | 3,877 | tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn bể | Chương V - E-HSMT | 2,252 | 100m2 |
| 10 | Mạch ngừng bê tông bằng băng PVC chống thấm đàn hồi | Chương V - E-HSMT | 32,8 | m |
| 11 | Trát thành ngoài bể trát VXM M75 dày 1,5cm | Chương V - E-HSMT | 84 | m2 |
| 12 | Trát thành trong bể, VXM M75, dày 1,5cm trát 2 lớp | Chương V - E-HSMT | 189,5 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 14 | Đánh màu thành trong bể bằng nước xi măng | Chương V - E-HSMT | 189,5 | m2 |
| 15 | Quét bitum thành ngoài bể | Chương V - E-HSMT | 189,5 | m2 |
| 16 | Xây thành miệng bể bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 17 | Trát thành miệng bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 18 | Nắp tôn dày 1ly, KT: 1,1x1,1 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất thang inox xuống bể | Chương V - E-HSMT | 0,006 | tấn |
| H | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 | Chương V - E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 4 | Ống nhựa đàn hồi HDPE D25 | Chương V - E-HSMT | 53 | m |
| 5 | Ống nhựa đàn hồi HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 58 | m |
| 6 | Ống nhựa đàn hồi HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 49 | m |
| 7 | Sứ báo cáp điện | Chương V - E-HSMT | 3 | viên |
| 8 | Aptomat 3 pha 30A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện bơm vỏ kim loại KT300x200x150mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Lưới báo cáp | Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng chôn đường dây, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường dây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - E-HSMT | 6 | m3 |
| 20 | Cát đen | Chương V - E-HSMT | 6 | m3 |
| I | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng mương đặt đường ống đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm đáy cống đầm kỹ K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đất lấp mương chôn đường ống, K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 5 | ống nhựa HDPE DD32 | Chương V - E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 6 | ống nhựa HDPE D25 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 7 | Cút HDPE D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút HDPE D25 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van phao cầu D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước sinh hoạt H=14m, Q=1m3/h | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Crephin (giọ lọc) D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khớp chống rung D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Khớp chống rung D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Thiết bị báo cạn bể | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| J | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 9,289 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,747 | m3 |
| 5 | Trát trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 215,82 | m2 |
| 6 | Láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 86,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - E-HSMT | 5,633 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Chương V - E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 215 | 1cấu kiện |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTU | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Switch 8U | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Switch 16U | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy chủ (server) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Switch 24port 1GB + 2port Gigabit | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Switch quang trung tâm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Patch panel 24 port CAT 6 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị cắt sét đầu nguồn | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Wifi | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Cây nước nóng lạnh hút bình KAROFI HC18 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máy bơm điện động cơ điện P=9,2kW, H=59-39,8m; Q=18-48m3/h | Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1062881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng xây lắp tương công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.162.678.000 đồng.- Hoặc 02 hợp đồng xây lắp tương công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV có giá trị ≥ 5.162.678.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.162.678.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Cần trục | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 8 | Máy nén khí | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm đầm bàn | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm đầm dùi | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy khoan | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy mài | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 17 | Máy hàn nối ống nhựa | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 19 | Máy bơm nước | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi