Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà 02 tầng 9 phòng trường tiểu học Hồng Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà 02 tầng 9 phòng trường tiểu học Hồng Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 11:07:00 đến ngày 2021-09-08 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,538,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5437435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7087487E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.080.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.160.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng nhà 02 tầng 9 phòng trường tiểu học Hồng Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Nhà 02 tầng 09 phòng Trường tiểu học Hồng Lộc, huyện Lộc Hà 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà
Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
Chủ đầutư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà
Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà, huyệnLộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 4,323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 48,033 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 28,847 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 51,123 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,605 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,605 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,134 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,009 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,274 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,497 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm tường móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,414 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn dầm, giằng tường móng | Mô tả KT theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,227 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,369 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,96 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 61,371 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 376,877 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,034 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 208,476 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 41,599 | m3 |
| 22 | Trát thành móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 42,012 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành móng | Mô tả KT theo chương V | 42,012 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,292 | m3 |
| 25 | Đắp đất trả nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,097 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,079 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 5,427 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 22,122 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,406 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành đường dốc, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,124 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường dốc | Mô tả KT theo chương V | 0,675 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,328 | m3 |
| 33 | Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3 | m2 |
| 34 | Kẻ chỉ lõm đường dốc | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 35 | Sản xuất lan can đường dốc, tay vịn ống và trụ D60x1,5mm, thanh đứng bằng ống 31,8x1,2mm, gồm bản mã | Mô tả KT theo chương V | 2,453 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả KT theo chương V | 2,453 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 19,982 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,028 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,461 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,475 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,391 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 142,883 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,077 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,061 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,543 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả KT theo chương V | 5,33 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 94,246 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,173 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sê nô mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,213 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô mái, cao | Mô tả KT theo chương V | 10,224 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,707 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,437 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,187 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,682 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,453 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,164 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,906 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,181 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,181 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 8,864 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả KT theo chương V | 64,2 | md |
| 5 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Mô tả KT theo chương V | 1.082,4 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 16,396 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 104,031 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường ngăn phòng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 39,323 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 21,043 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,205 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,782 | m3 |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 200,048 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 472,868 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 949,6 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 232,9 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 218,844 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 549,719 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 768,819 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 221,3 | m2 |
| 15 | Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 145,3 | m2 |
| 16 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 126,46 | m |
| 17 | Tạo, trát ron chỉ trang trí mặt đứng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 80,8 | m |
| 18 | Tạo rãnh thoát nước hành lang | Mô tả KT theo chương V | 96,62 | m |
| 19 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 21,105 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,808 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 784,776 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 48,877 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 221,232 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả KT theo chương V | 56,076 | m2 |
| 25 | Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 211,13 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 65,491 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.072,368 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.239,606 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,853 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,73 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | Mô tả KT theo chương V | 3,169 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,169 | m3 |
| 33 | Lát đá granit bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,456 | m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 48,481 | m2 |
| 35 | Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 71,46 | m2 |
| 36 | Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 145,08 | m2 |
| 37 | Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt cửa số bằng hộp inox 12x12x1,2mm | Mô tả KT theo chương V | 145,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 145,08 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 20mm, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 53,795 | m2 |
| 41 | Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inox | Mô tả KT theo chương V | 5,97 | m2 |
| 42 | Trụ cầu thang bằng inox 304 D100x3mm, cao 1400mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn ống và trụ D60x1,4mm, thanh đứng bằng hộp 20x20x1,0mm, gồm bản mã | Mô tả KT theo chương V | 15,92 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can hàng lang, ống inox D60x1,5mm, khoảng cách ống a=160mm, gồm bản mã | Mô tả KT theo chương V | 20,512 | m2 |
| 45 | Thang lên mái, khung và nan bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm, gồm ke L50x50x5 | Mô tả KT theo chương V | 0,648 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can, thang lên mái | Mô tả KT theo chương V | 37,08 | m2 |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,816 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,386 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/21mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa ren đồng, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện tự động, đường kính van 40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,272 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,205 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (135 độ) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm (90 độ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê kiểm tra, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi chậu lavabo, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi 800x600mm, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xả | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| F | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,591 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,589 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,96 | m2 |
| 13 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,506 | m2 |
| 14 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,821 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 45,287 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 18W-220V | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led máng phản quang 1,2mx2 36Wx2-220V | Mô tả KT theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 75W | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x80mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện 450x350x150mm, sơn tĩnh điện, nắp khóa âm | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện 200x300x150mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5,6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 245 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 245 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300,8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300,8 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 630,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20/16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.060 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm, đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D12 dài 1,2m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 115 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 5 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M10 dày 45 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 10 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | kg |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 7 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Silicon | Mô tả KT theo chương V | 4 | tuýt |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5437435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7087487E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.080.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.160.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi