Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà 02 tầng 9 phòng trường tiểu học Hồng Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875477-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà 02 tầng 9 phòng trường tiểu học Hồng Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210733521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 11:07:00 đến ngày 2021-09-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,538,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5437435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7087487E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.080.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.160.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nhà 02 tầng 9 phòng trường tiểu học Hồng Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nhà 02 tầng 09 phòng Trường tiểu học Hồng Lộc, huyện Lộc Hà
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh Chủ đầutư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng VINAXIM; + Tư vấnlậpE-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lộc Hà. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh Chủ đầutư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh Chủ đầutư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà, huyệnLộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V4,323100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V48,033m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V28,847m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V51,123m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,605100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,53m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,605100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,134tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V2,009tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả KT theo chương V1,274tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,497m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm tường móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V11,414m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn dầm, giằng tường móngMô tả KT theo chương V1,039100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,227tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính Mô tả KT theo chương V1,369tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V51,96m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V61,371m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V376,877m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V1,034100m3
20Đắp cát nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V208,476m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V41,599m3
22Trát thành móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V42,012m2
23Công tác ốp gạch thẻ vào thành móngMô tả KT theo chương V42,012m2
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V3,292m3
25Đắp đất trả nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V1,097m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,079m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V5,427m3
28Lát đá granit bậc tam cấpMô tả KT theo chương V22,122m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,406m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành đường dốc, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,124m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường dốcMô tả KT theo chương V0,675m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,328m3
33Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3m2
34Kẻ chỉ lõm đường dốcMô tả KT theo chương V35m
35Sản xuất lan can đường dốc, tay vịn ống và trụ D60x1,5mm, thanh đứng bằng ống 31,8x1,2mm, gồm bản mãMô tả KT theo chương V2,453m2
36Lắp dựng lan can inoxMô tả KT theo chương V2,453m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V19,982m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,028100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,461tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,475tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,391tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V142,883m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,077100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V1,061tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V3,543tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả KT theo chương V5,33tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V94,246m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,173100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V15,78m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sê nô mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,213100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô mái, cao Mô tả KT theo chương V10,224tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,707m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,318100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả KT theo chương V0,437tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả KT theo chương V0,187tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V10,682m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,453100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,164tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,906tấn
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V2,181tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,181tấn
3Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả KT theo chương V8,864100m2
4Tôn úp nóc khổ rộng 400Mô tả KT theo chương V64,2md
5Ke chống bão dọc theo xà gồ a500Mô tả KT theo chương V1.082,4cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả KT theo chương V16,396m3
2Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V104,031m3
3Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường ngăn phòng, chiều dày Mô tả KT theo chương V39,323m3
4Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả KT theo chương V21,043m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,205m3
6Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,782m3
7Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V200,048m2
8Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V472,868m2
9Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V949,6m2
10Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V232,9m2
11Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V218,844m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V549,719m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V768,819m2
14Trát sê nô, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V221,3m2
15Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V145,3m2
16Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V126,46m
17Tạo, trát ron chỉ trang trí mặt đứng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V80,8m
18Tạo rãnh thoát nước hành langMô tả KT theo chương V96,62m
19Lát đá granit bậc cầu thangMô tả KT theo chương V21,105m2
20Lát đá mặt bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,808m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả KT theo chương V784,776m2
22Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả KT theo chương V48,877m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V221,232m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmMô tả KT theo chương V56,076m2
25Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệtMô tả KT theo chương V211,13m2
26Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V65,491m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.072,368m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.239,606m2
29Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,853100m2
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,73m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảngMô tả KT theo chương V3,169m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 100Mô tả KT theo chương V3,169m3
33Lát đá granit bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V41,456m2
34Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Mô tả KT theo chương V48,481m2
35Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V71,46m2
36Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V145,08m2
37Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2,16m2
38Sản xuất hoa sắt cửa số bằng hộp inox 12x12x1,2mmMô tả KT theo chương V145,08m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V145,08m2
40Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 20mm, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304Mô tả KT theo chương V53,795m2
41Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inoxMô tả KT theo chương V5,97m2
42Trụ cầu thang bằng inox 304 D100x3mm, cao 1400mmMô tả KT theo chương V1cái
43Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn ống và trụ D60x1,4mm, thanh đứng bằng hộp 20x20x1,0mm, gồm bản mãMô tả KT theo chương V15,92m2
44Sản xuất lan can hàng lang, ống inox D60x1,5mm, khoảng cách ống a=160mm, gồm bản mãMô tả KT theo chương V20,512m2
45Thang lên mái, khung và nan bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm, gồm ke L50x50x5Mô tả KT theo chương V0,648m2
46Lắp dựng lan can, thang lên máiMô tả KT theo chương V37,08m2
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mmMô tả KT theo chương V0,816100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V24cái
3Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V48cái
4Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,386100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mmMô tả KT theo chương V0,07100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,16100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,101100m
9Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/21mmMô tả KT theo chương V14cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả KT theo chương V6cái
14Lắp đặt van khóa ren đồng, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả KT theo chương V3cái
17Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mmMô tả KT theo chương V16cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=21mmMô tả KT theo chương V16cái
20Lắp đặt van phao điện tự động, đường kính van 40mmMô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmMô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả KT theo chương V1bể
23Lắp đặt máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,272100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,115100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mmMô tả KT theo chương V0,205100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=50mmMô tả KT theo chương V0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmMô tả KT theo chương V0,08100m
29Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (135 độ)Mô tả KT theo chương V8cái
30Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mmMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mmMô tả KT theo chương V3cái
32Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm (90 độ)Mô tả KT theo chương V2cái
33Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mmMô tả KT theo chương V4cái
34Lắp đặt Tê kiểm tra, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V2cái
35Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả KT theo chương V12cái
36Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả KT theo chương V2cái
37Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V3cái
38Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V3cái
39Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mmMô tả KT theo chương V2cái
40Lắp đặt Tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/50mmMô tả KT theo chương V2cái
41Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V4cái
42Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmMô tả KT theo chương V2cái
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V8cái
45Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả KT theo chương V8cái
46Lắp đặt chậu lavabo loại âm bànMô tả KT theo chương V4bộ
47Lắp đặt vòi chậu lavabo, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V4bộ
48Lắp đặt gương soi 800x600mm, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V4cái
49Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xảMô tả KT theo chương V4bộ
F PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,127100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả KT theo chương V0,038100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả KT theo chương V0,693m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,082m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,032100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,591m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,091100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kgMô tả KT theo chương V6cấu kiện
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,126tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,071tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,589m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả KT theo chương V3,96m2
13Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,506m2
14Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,821m2
15Quét nước ximăng 2 nướcMô tả KT theo chương V45,287m2
16Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mmMô tả KT theo chương V0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,1100m
18Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V2cái
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 18W-220VMô tả KT theo chương V25bộ
2Lắp đặt đèn Led máng phản quang 1,2mx2 36Wx2-220VMô tả KT theo chương V60bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 75WMô tả KT theo chương V40cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V10cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V58cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả KT theo chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V20cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V8cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V9cái
14Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x80mmMô tả KT theo chương V16hộp
15Lắp đặt Tủ điện 450x350x150mm, sơn tĩnh điện, nắp khóa âmMô tả KT theo chương V2tủ
16Lắp đặt Tủ điện 200x300x150mmMô tả KT theo chương V9tủ
17Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả KT theo chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V5,6m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả KT theo chương V245m
20Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả KT theo chương V245m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V300,8m
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V300,8m
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V630,5m
24Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20/16mmMô tả KT theo chương V1.060m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm, đường kính 63mmMô tả KT theo chương V80m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D12 dài 1,2mMô tả KT theo chương V4cái
2Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V5cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V115m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V12m
5Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả KT theo chương V120cái
6Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150Mô tả KT theo chương V15cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Mô tả KT theo chương V2bộ
8Bu lông đai ốc M10 dày 45Mô tả KT theo chương V4bộ
9Đồng lá 60x40x3Mô tả KT theo chương V2miếng
10SơnMô tả KT theo chương V3hộp
11Que hànMô tả KT theo chương V3kg
12Đào móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V7m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V7m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,3m3
15SiliconMô tả KT theo chương V4tuýt
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả KT theo chương V2bộ
3Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả KT theo chương V2bộ
4Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5437435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7087487E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.080.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.160.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->