Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục bão lụt đợt 3năm 2020 và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 08:55:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công: Mặt đường BTXM và hạng mục đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình mặt đường bê tông xi măng).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làmkỹ thuật01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu (Công trình mặt đường bê tông xi măng).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình mặt đường bê tông xi măng).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lỡ đất đoạn Hà Ra trên tuyến đường ĐH5.HĐ, xã Hiệp Hòa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục bão lụt đợt 3năm 2020 và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông, cấp IV; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ:Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam;Số điện thoại:0235 3603025;Fax: 0235-.... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ:Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.Điện thoại:0235 3883 249 Fax: 0235 3883 117. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộcBan Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức.Điện thoại:0235 3603025;Fax: 0235-.... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.628,541 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.045,676 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào gẵn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,771 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,83 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,586 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào gẵn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,717 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,019 | m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,564 | m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m3 |
| 10 | Đào phá đá cấp 4 rãnh dọc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,189 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,202 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.741,342 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.289,93 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 0.3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,477 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,426 | m3 |
| 17 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,864 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,038 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,194 | m2 |
| 20 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | Tấn |
| 21 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | Tấn |
| 22 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34; L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m |
| 24 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,181 | m |
| B | Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,938 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 9 | Làm mối nối ống cống D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m.nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Ống |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,281 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,867 | m2 |
| 15 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m2 |
| 17 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 19 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m2 |
| 24 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| C | Thi công tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và 1 biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Làm cọc tiêu KT(15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| E | Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | Kg |
| 4 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m |
| 5 | Vữa xi măng M75 chèn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 6 | Sơn phản quang ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,006 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Tấm |
| 10 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| F | Di dời đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà néo cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc (NĐ-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo góc cột BTLT dây bọc (NG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần (NĐD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 14m, loại Pđc >= 11.0 kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 5 | Tiếp địa cột LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Tiếp địa gốc; TĐG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 8 | Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE vỏ PVC, tiết diện 95 mm2-12/20(24) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 9 | Lắp đặt cách điện đứng loại pinpost 22 KV + ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 10 | Lắp đặt cách điện néo 22kV loại polyme + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu tiếp địa lưu động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giáp níu dây bọc tiết diện 70mm2, ; GNDB-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 13 | Lắp đặt khóa néo ép dây bọc - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt khóa kẹp lèo dây bọc tiết diện 70mm2; KEL/DB-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt khóa néo dây trần tiết diện 70mm2 loại 5 gông; KN-5G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm 03 bulon; KN-5G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | m |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi trụ bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 20 | Móng cột MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 21 | Tiếp địa cột LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công: Mặt đường BTXM và hạng mục đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình mặt đường bê tông xi măng).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làmkỹ thuật01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu (Công trình mặt đường bê tông xi măng).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình mặt đường bê tông xi măng).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | (Sử dụng tốt) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước 5m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Lu rung tự hành ≥25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi