Gói thầu: 01.XL: Xây dựng tuyến kênh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875189-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng tuyến kênh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210447835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 10:15:00 đến ngày 2021-09-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,066,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5266055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.053211E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình kháccấp IV trở lên có hạng mục chính là kênh mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.112.415.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan CMND hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng tuyến kênh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
xây dựng hệ thống kênh mương tưới, tiêu xã Ích Hậu
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lộc Hà. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Hà Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý vớiBan QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
B HM: Kênh
1Bóc đất cấp IMô tả KT theo chương V1,2426100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,2426100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch kênh cũMô tả KT theo chương V149,7645m3
4Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V16,2785m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,4651100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,3116100m3
7San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V3,5542100m3
8Đào xúc đất tận dụng để đắp, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,8139100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V5,3311100m3
10Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V5,8713100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V55,6379m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V89,2125m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,34m3
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênhMô tả KT theo chương V0,8234tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V0,1415100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V16,7465100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,402100m2
18Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V4,4948100m2
19Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V31,2384m2
20Trồng cỏ mái kênhMô tả KT theo chương V4,8265100m2
C HM: Cống qua đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả KT theo chương V4,6216m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,52m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1368100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,1222100m3
5San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V0,1222100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,1094100m3
7Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,0612100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V13,5352m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,586m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,596m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,168m3
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0782tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,1341tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khayMô tả KT theo chương V0,136100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,451100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,0804100m2
17Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,2531100m2
18Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V10,7664m2
D HM: Cửa lấy nước đầu kênh
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,367m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,3823m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,0114100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,0339100m2
5Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,017100m2
6Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,6336m2
7Bu lôngMô tả KT theo chương V4cái
8Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V1cái
9Gia công thép làm giàn vanMô tả KT theo chương V0,0553tấn
10Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ)Mô tả KT theo chương V0,0681tấn
11Lắp dựng thép làm giàn vanMô tả KT theo chương V0,1234tấn
E HM: Cửa lấy nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1485100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,6501m3
3Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0825100m3
4San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V0,0825100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0713100m3
6Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,007100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,6954m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,0374m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,5443m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0336m3
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0405tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0608tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khayMô tả KT theo chương V0,1227100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,0256100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,2928100m2
16Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1726100m2
17Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,8512m2
18Gia công thép không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,324tấn
19Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,324tấn
F HM: Tấm đan
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,9504m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0864m3
3Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0433tấn
4Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0848tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khayMô tả KT theo chương V0,047100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,0396100m2
G Tuyến 2
H HM: Kênh
1Bóc đất cấp IMô tả KT theo chương V1,14100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,14100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch kênh cũMô tả KT theo chương V43,9702m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V10,0907m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,9082100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,9442100m3
7San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V2,0842100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V2,8554100m3
9Đào xúc đất tận dụng để đắp, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,5045100m3
10Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V3,0761100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V36,5083m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V55,127m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,9m3
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênhMô tả KT theo chương V0,5399tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V0,095100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V10,4186100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chiết tínhMô tả KT theo chương V0,27100m2
18Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,9494100m2
19Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V20,304m2
20Trồng cỏ mái kênhMô tả KT theo chương V1,844100m2
I HM: Cửa lấy nước đầu kênh
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,2633m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,28m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,0168100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,0264100m2
5Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0108100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,7872m2
7Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ)Mô tả KT theo chương V0,0681tấn
8Lắp dựng thép làm giàn vanMô tả KT theo chương V0,0681tấn
J Cửa lấy nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1296100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,4399m3
3Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,072100m3
4San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V0,072100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0713100m3
6Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,0175100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,0294m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,2258m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,5443m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0336m3
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0405tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0608tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khayMô tả KT theo chương V0,1007100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tínhMô tả KT theo chương V0,0256100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,2102100m2
16Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,142100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,968m2
18Gia công thép không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,2384tấn
19Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,2384tấn
K HM: Tấm đan
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,3168m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0288m3
3Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0144tấn
4Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0283tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khayMô tả KT theo chương V0,0157100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiết tínhMô tả KT theo chương V0,0132100m2
L Tuyến 3
M HM: Kênh
1Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,0458100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,0458100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch kênh cũMô tả KT theo chương V85,8451m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V8,9061m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,8016100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,3038100m3
7San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V2,3496100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V4,4138100m3
9Đào xúc đất tận dụng để đắp, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,4453100m3
10Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V5,0896100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V55,268m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V92,7647m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,485m3
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V6,5967tấn
15Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênhMô tả KT theo chương V0,8366tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V0,1369100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V17,0341100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chiết tínhMô tả KT theo chương V0,4455100m2
19Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V4,4864100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V31,6704m2
21Trồng cỏ mái kênhMô tả KT theo chương V4,0858100m2
N HM: Cống qua đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả KT theo chương V2,964m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,9538m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,0858100m3
4Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0773100m3
5San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V0,0773100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0638100m3
7Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,0324100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,6063m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,964m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,9975m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,105m3
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0493tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0846tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khayMô tả KT theo chương V0,0715100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tínhMô tả KT theo chương V0,056100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V0,2378100m2
17Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1424100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V5,5032m2
O HM: Cửa lấy nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1002100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,1137m3
3Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0865100m3
4San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V0,0865100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0226100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,5106m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,5432m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,096m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,094100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tínhMô tả KT theo chương V0,0093100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V0,3024100m2
12Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1142100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V3,2616m2
14Bu lôngMô tả KT theo chương V4cái
15Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V1cái
16Gia công thép làm giàn vanMô tả KT theo chương V0,0581tấn
17Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ)Mô tả KT theo chương V0,2599tấn
18Lắp dựng thép làm giàn vanMô tả KT theo chương V0,318tấn
P HM: Tấm đan
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,8315m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,1665m3
3Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0777tấn
4Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,1522tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khayMô tả KT theo chương V0,0828100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tínhMô tả KT theo chương V0,0825100m2
Q HM: Tuyến 4
R HM: Kênh
1Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,8761100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,8761100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6,894m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,6205100m3
5Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,3447100m3
6San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V1,2208100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V1,983100m3
8Đào xúc đất tận dụng để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,3447100m3
9Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V2,142100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V25,6564m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V38,8468m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,64m3
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênhMô tả KT theo chương V0,3874tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V0,0676100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh chiết tínhMô tả KT theo chương V0,192100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V7,3414100m2
17Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,146100m2
18Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V14,4384m2
19Trồng cỏ mái kênhMô tả KT theo chương V1,1039100m2
S HM: Cống qua đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,956m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,45m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,05m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,084m3
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0603tấn
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0999tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khayMô tả KT theo chương V0,0824100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tínhMô tả KT theo chương V0,0498100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V0,2756100m2
10Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1736100m2
11Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V6,7872m2
T HM: Cửa lấy nước
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,332m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,12m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,0512100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V0,1202100m2
5Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0612100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,5744m2
7Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ)Mô tả KT theo chương V0,1362tấn
8Lắp dựng thép làm giàn vanMô tả KT theo chương V0,1362tấn
U Tuyến 5
V HM: Kênh
1Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,1279100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,1279100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V46,9596m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,2264100m3
5Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,348100m3
6San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V2,4759100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V3,2315100m3
8Đào xúc đất tận dụng để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,348100m3
9Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V1,7043100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V62,778m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V87,4011m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,77m3
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V6,9034tấn
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênhMô tả KT theo chương V0,8991tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V0,1529100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh chiết tínhMô tả KT theo chương V0,531100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V16,1833100m2
18Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V5,2615100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V32,2848m2
20Trồng cỏ mái kênhMô tả KT theo chương V2,0369100m2
W HM: Cống qua đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V11,328m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,1m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,7m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,216m3
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1646tấn
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,2726tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khayMô tả KT theo chương V0,1728100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặtMô tả KT theo chương V0,1452100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V0,636100m2
10Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,3968100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V13,9584m2
X Cửa lấy nước
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,332m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,344m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,0512100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V0,1435100m2
5Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0612100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,9584m2
7Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ)Mô tả KT theo chương V0,1794tấn
8Lắp dựng thép làm giàn vanMô tả KT theo chương V0,1794tấn
Y HM: Cống điều tiết
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,0384100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,4266m3
3Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0213100m3
4San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V0,0213100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0408100m3
6Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,0298100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,1928m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,2921m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,042m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,1879m3
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0346tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khayMô tả KT theo chương V0,0439100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tínhMô tả KT theo chương V0,1641100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0085100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2cái
16Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0597100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,2264m2
18Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V3cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=300mmMô tả KT theo chương V1đoạn
20Gia công thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1799tấn
21Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1799tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5266055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.053211E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình kháccấp IV trở lên có hạng mục chính là kênh mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.112.415.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan CMND hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy ủi ≥ 108CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->