Gói thầu: Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ cải tạo xưởng sản xuất túi dầu khô tại Đoàn 60 Cục Quân khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900240-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ cải tạo xưởng sản xuất túi dầu khô tại Đoàn 60 Cục Quân khí
Số hiệu KHLCNT 20210900196
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:30:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 104,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

trong vòng 3 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ cải tạo xưởng sản xuất túi dầu khô tại Đoàn 60 Cục Quân khí
Mua mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ cải tạo xưởng sản xuất túi dầu khô tại Đoàn 60/Cục Quân khí
05 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn 60/Cục Quân khí; Điện thoại: 024 665 36094; Địa chỉ: Phường Phương Canh, quận Nam Từ Liem, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đoàn 60/Cục Quân khí; Điện thoại: 024 665 36094; Địa chỉ: Phường Phương Canh, quận Nam Từ Liem, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Giáy chứng nhận CO, CQ; các loại hóa đơn, chứng từ, phiếu xuất, nhâp liên quan đến xuất sứ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
giá cuối gồm các loại thuế và phí đến chân sông trình
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
các giấy tờ chứng nhận liênquanđến hàng hóa
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn 60/Cục Quân khí; Điện thoại: 024 665 36094; Địa chỉ: Phường Phương Canh, quận Nam Từ Liem, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 024 665 36094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0977 422 408
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0977 422 408
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat 1 pha 1cáiHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
2Aptomat 3 pha 1cáiHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
3Bảng gỗ1cáiHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
4Bật sắt d= 10mm24cáiHàng hóa còn mớiTCVN hoặc tương đương
5Bu lông38cáiHàng hóa còn mớiTCVN hoặc tương đương
6Cát mịn ML=1,5-2,012m3Có chứng nhận môi trườngCát sạch không lẫn tạp chất, đúng độ mịn. Áp dụng TCXDVN 1770:1986 hoặc tương đương
7Cát vàng3m3Có chứng nhận môi trườngCát sạch không lẫn tạp chất, đúng độ mịn. Áp dụng TCXDVN 1770:1986 hoặc tương đương
8Cầu dao 3 cực 1 chiều 1bộHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
9Công tắc20cáiHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
10Công tắc 2 hạt4cáiHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
11Công tơ 3 pha1cáiHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
12Chao chụp6bộHàng hóa còn mớiTCVN hoặc tương đương
13Dây dẫn điện 202mHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
14Dây dẫn điện 2 ruột 101mHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
15Dây dẫn điện 3 ruột 31mHàng hóa còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
16Dây thép2kgCòn mớiTCVN hoặc tương đương
17Đá 1x24m3Có chứng nhận môi trườngTCVN hoặc tương đương
18Đá mài2viênCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
19Đèn thường có chụp6bộCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
20Đinh40kgCòn mớiĐá sạch không lẫn tạp chất. Áp dụng TCVN 1771:1987 hoặc tương đương
21Đinh, đinh vít34cáiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
22Gạch đất sét nung 6,5x10,5x2211.100viênCó chứng nhận môi trườngTCVN hoặc tương đương
23Gỗ chống3m3Còn mớiTCVN hoặc tương đương
24Gỗ đà nẹp0,6m3Còn mớiTCVN hoặc tương đương
25Gỗ ván2m3Còn mớiTCVN:1451:1986 hoặc tương đương
26Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng)2bộCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtGỗ keo hoặc bạch đàn
27Khí gas6kgCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtGỗ tạp
28Lưới thép B4058m2Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtGỗ tạp
29Ổ cắm28cáiCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
30Ổ cắm đôi4cáiCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
31Ô xy3chaiCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
32Quạt ốp trần6cáiCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
33Quạt thông gió1cáiCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
34Que hàn30kgCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
35Sơn lót8kgCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
36Sơn lót nội thất3lítCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
37Sơn lót ngoại thất21lítCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
38Lưới thép B4014m2Còn mớiTCVN hoặc tương đương
39Thép L63x63x630mCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
40Cửa đi bằng thép V50x50x5 bịt huỳnh tôn 2,5mm sơn màu ghi13,5m2Còn mớiTCVN hoặc tương đương
41Cửa đi bằng thép hộp 60x30x3mm bịt huỳnh tôn dày 2,5mm sơn màu ghi4,5m2Còn mớiTCVN hoặc tương đương
42Cửa sổ bằng thép hộp 50x25x2,5mm bịt huỳnh tôn dày 2,5mm sơn màu ghi2,34m2Còn mớiTCVN hoặc tương đương
43Máy khoan cầm tay1cáiCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
44Máy hàn điện tử xách tay1cáiCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
45Máy cắt cầm tay1cáiCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
46Giàn giáo Tiệp4bộCòn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuấtTCVN hoặc tương đương
47Xe rùa2cáiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
48Búa tạ2cáiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
49Xà beng2cáiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
50Găng tay bảo hộ50đôiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
51Bộ đồ xây (Dao xây, bay, bàn xoa)10bộCòn mớiTCVN hoặc tương đương
52Khay đựng vữa5cáiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
53Xô xách vữa10cáiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
54Lô lăn sơn loại to10cáiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
55Lo lăn sơn loại nhỏ10cáiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
56Chổ quét sơn10cáiCòn mớiTCVN hoặc tương đương
57Bạt lót20m2Còn mớiTCVN hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

trong vòng 3 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->