Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt các hệ thống thiết bị đồng bộ, gồm: Điều hòa không khí; Báo cháy, chữa cháy và chống sét; Âm thanh phòng họp và Hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200134556-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt các hệ thống thiết bị đồng bộ, gồm: Điều hòa không khí; Báo cháy, chữa cháy và chống sét; Âm thanh phòng họp và Hội trường
Số hiệu KHLCNT 20181214745
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 14:55:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,875,735,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dàn nóng 20HP 1 Hệ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
2 Dàn nóng 12HP 2 Hệ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
3 Dàn lạnh treo trường 3.6kW 7 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
4 Dàn lạnh treo trường 7.1kW 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
5 Dàn lạnh dấu trần 3.6kW 9 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
6 Dàn lạnh dấu trần 7.1kW 2 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
7 Dàn lạnh cassette 11.2kW 3 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
8 Dàn lạnh cassette 14kW 4 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
9 Dàn lạnh cassette 7.1kW 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
10 Bộ chia gas 22T 10 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
11 Bộ chia gas 33T 7 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
12 Bộ chia gas 72T 4 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
13 Bộ chia gas 73T + 73TP 3 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
14 Bộ điều khiển dàn lạnh 25 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
15 Mặt nạ cassette 8 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
16 Bộ kết nối gas dàn nóng 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
17 Gas R410A 72 kg Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
18 Dàn nóng 5.0HP – 12.5kW 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
19 Dàn lạnh cassette 12.5kW (5.7kW-14kW) 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
20 Mặt nạ cassette 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
21 Bộ điều khiển dàn lạnh 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
22 Ống đồng Ø6.4 dày 0,8mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø6.4 dày 19mm 81,5 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
23 Ống đồng Ø9.5 dày 0,8mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø9.5 dày 19mm 107 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
24 Ống đồng Ø12.7 dày 0,8mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø12.7 dày 19mm 113 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
25 Ống đồng Ø15.9 dày 1,0mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø15.9 dày 19mm 80,5 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
26 Ống đồng Ø19.1 dày 1,0mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø19.1 dày 19mm 26 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
27 Ống đồng Ø22.2 dày 1,2mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø22.2 dày 19mm 37,5 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
28 Ống đồng Ø25.4 dày 1,2mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø25.4 dày 19mm 11 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
29 Ống đồng Ø28.8 dày 1,2mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø28.6 dày 19mm 17 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
30 Ống đồng Ø31.8 dày 1,2mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø31.8 dày 19mm 3,5 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
31 Ống đồng Ø38.1 dày 1,7mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø38.1 dày 19mm 7 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
32 Ống đồng Ø41.3 dày 1,7mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø41.3 dày 19mm 3 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
33 Ống PVC Ø21 + gen cách nhiệt ống PVC Ø21 dày 13mm 100 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
34 Ống PVC Ø27 + gen cách nhiệt ống PVC Ø27 dày 13mm 40 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
35 Ống PVC Ø34 + gen cách nhiệt ống PVC Ø34 dày 13mm 72 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
36 Ống PVC Ø42 + gen cách nhiệt ống PVC Ø42 dày 13mm 40 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
37 Co PVC Ø21 26 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
38 Tê PVC Ø21 8 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
39 Nối ống PVC Ø21 9 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
40 Co PVC Ø27 8 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
41 Tê PVC Ø27 3 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
42 Nối ống PVC Ø27 4 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
43 Co PVC Ø34 7 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
44 Tê PVC Ø34 6 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
45 Nối ống PVC Ø34 7 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
46 Co PVC Ø42 4 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
47 Tê PVC Ø42 10 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
48 Nối ống PVC Ø42 5 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
49 Cút Ø19,1 27 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
50 Cút Ø22,2 4 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
51 Cút Ø25,4 4 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
52 Cút Ø28,6 25 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
53 Cút Ø31,8 4 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
54 Cút Ø38,1 6 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
55 Cút Ø41,27 8 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
56 Măng sông Ø19,1 30 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
57 Măng sông Ø22,2 26 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
58 Măng sông Ø25,4 11 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
59 Măng sông Ø28,6 1 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
60 Măng sông Ø31,8 9 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
61 Măng sông Ø38,1 9 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
62 Măng sông Ø41,27 4 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
63 MCCB 3P-125A-18kVA 1 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
64 MCCB 3P-100A-15kVA 1 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
65 MCCB 3P-25A-15kVA 4 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
66 MCCB 1P-31A-6kVA 1 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
67 MCCB 1P-15A-6kVA 25 cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
68 Dây cáp điện CXV Cu/XLPE/PVC 1Cx35mm2 200 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
69 Dây cáp điện CXV Cu/XLPE/PVC 1Cx16mm2 50 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
70 Dây cáp điện CXV Cu/XLPE/PVC 1Cx4.0mm2 124 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
71 Dây điện cấp nguồn máy lạnh Cu/PVC 1Cx2.5mm2 290 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
72 Dây điều khiển từ dàn nóng đến dàn máy lạnh Cu/PVC/PVC 4Cx1.5mm2 580 mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
73 Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh (16 zone) hệ thường bao gồm nguồn dự phòng 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
74 Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phòng 12vDC 40Ah loại bình 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
75 Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang điện + đế 66 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
76 Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt + đế 14 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
77 Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy cửa phòng 31 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
78 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có pin sạc 2 giờ 24 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
79 Cung cấp, lắp đặt đèn exit có pin sạc 2 giờ 17 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
80 Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy 9 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
81 Cun g cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 9 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
82 Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối tuyến 16 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
83 Cung cấp, lắp đặt dây điện 2Cx1.5mm² (dây tín hiệu chuông) 185 Mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
84 Cung cấp, lắp đặt dây điện 2Cx2.5mm² (dây nguồn) 50 Mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
85 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 4Cx0.5mm² 640 Mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
86 Cung cấp, lắp đặt phích cái cắm điện 40 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
87 Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC chống cháy FI-20 825 Mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
88 Cung cấp, lắp đăt hộp chữa ngã 3 đường FI-20 6 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
89 Cung cấp, lắp đặt tê nối PVC FI-20 loại có nắp 15 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
90 Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x50 có nắp 105 Mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
91 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp đất mạï đồng Fi-16mm2 đai 2,4m + kẹp 1 Cọc Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
92 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa Fi-11mm2 15 Mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
93 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng 30HP (Q=153m³/h; H=78M) 2 Máy Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
94 Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 CỬA DN65 1 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
95 Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàØ DN100 2 cửa DN65 2 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
96 Cung cấp, lắp đặt hộp tủ chữa cháy ngoài nhàØ 750x900x250 2 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
97 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy DN65 dài 20m 4 Hộp Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
98 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D16mm (DN65) 4 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
99 Cung cấp, lắp đặt hộp tủ chữa cháy vách tường 500x700x220 10 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
100 Cung cấp, lắp đặt cuọn vòi mềm chữa cháy (DN50) dài 20m 10 Hộp Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
101 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D13mm (DN50) 10 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
102 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT5 + giá treo 25 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
103 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL4 + giá treo 25 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
104 Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC 10 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
105 Cung cấp, lắp đặt rọ bơm DN100 2 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
106 Cung cấp, lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích DN90 (LUPPE) 2 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
107 Cung cấp, lắp đặt lọc rác bằng van mặt bích DN90 2 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
108 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN90 4 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
109 Cung cấp, lắp mặt van một chiều lá lật mặt bích DN90 2 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
110 Cung cấp, lắp đặt van hai chiều lá lật mătk bích DN90 2 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
111 Cung cấp, lắp đặt ống STK D90 1,8 100M Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
112 Cung cấp, lắp đặt co 90 ống STK D90 nối hàn 13 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
113 Cung cấp, lắp đặt co 45 (lơi) ống STK D90 nối hàn 4 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
114 Cung cấp, lắp đặt tê ống STK D90 nối hàn 6 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
115 Cung cấp, lắp đặt nối giảm (côn cần) STK D90/60 nối hàn 4 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
116 Cung cấp, lắp đặt ống STK D60 0,64 100M Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
117 Cung cấp, lắp đặt co 90 ống STK D60 nối hàn 4 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
118 Cung cấp, lắp đặt tê ống STK D60 nối hàn 10 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
119 Cung cấp, lắp đặt nối giảm (côn cần) STK D60/50 nối hàn 10 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
120 Cung cấp, lắp đặt ống STK D50 0,08 100M Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
121 Cung cấp, lắp đặt van góc DN50 10 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
122 Kim thu sét chủ động; Rbv 107m 1 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
123 Trụ đỡ kim thu sét, D=60MM, H=5m 1 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
124 Đế đỡ kim thu sét dày 5MM 1 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
125 Cọc nối đất (thép mạ đồng),D=16 - L=2.4m 12 Cọc Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
126 Hộp kiểm tra điẹn trở đất 2 Hộp Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
127 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ neo trụ 4 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
128 Cung cấp, lắp đặt sứ cách ly 6 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
129 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D25 100 Mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
130 Cung cấp, lắp đặt dây thép chằng neo trụ 25 Mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
131 Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 120 Mét Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
132 Ampli. - Có Role bảo vệ chống nhồi loa. - 16 Band Equalizer Graphics Control. - Sử dụng 28 Transistor công suất lớn. - Sử dụng biến trở có độ bền cao. Bảo hành: 12 tháng. 3 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
133 Loa hộp treo tường - Đầu vào 30W - Trở kháng 8Ω - Cấp áp suất âm thanh 90 dB (1W, 1m) - Đáp ứng tần số 80Hz - 20kHz - Loa phần 12 cm nón loại + kiểu vòm - Loa dây cabtyre 2-lõi dây có đường kính 6 mm - Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ℃ - Kết thúc Vỏ: nhựa ABS, đen, sơn - Kích thước 196 (W) × 290 (H) × 150 (D) mm - Trọng lượng 2,5 kg Bảo hành: 12 tháng 14 Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
134 Dây tín hiệu âm thanh 2x1,0mm2 360 m Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
135 Bộ Micro không dây - Chất liệu: Vỏ nhôm - Màu sắc: Vàng nhạt - Tần số sóng mang: UHF 610MHz – 660MHz - Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz - Điều chế chế độ: FM - Ổn định tần số: ± 0.005% - Độ nhạy: -107dbm - Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm - Độ lệch: ± 20KHz - Nguồn cung cấp: 210V AC adapter - Thu sóng trong bán kính: 300m - Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) - Pin sử dụng liên tục: 15 giờ. Bảo hành: 12 tháng 2 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
136 Micro độ nhạy cao - Loại: Condenser Mic - Đáp ứng tần số: 20 ~ 20.000 Hz - Độ nhạy: -36 ± 3 dB * (15.8mV), 0dB = 1V / Pa, 1kHz - Định hướng: cardioid - Suy hao công tắc: 10dB - Tần số thấp: 80Hz - Trở kháng: 100Ω - Max. SPL Đối với 1% T.H.D. : 140 dB - Tín hiệu nhiễu: 78 dB - Nguồn cung cấp: 36 ~ 52 VDC phantom điện - Dòng tiêu thụ: ≤3mA - Output: kiểu XLR-M (mô-đun điện) - Kích thước (mm): Ø22.5mm (W) * 150.5mm (H) Bảo hành: 12 tháng 2 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
137 Mixer - 05 ngõ vào micro (gain, hi, mid, low) - Line in x 7, line out x 2 - Ngõ vào: head phone x 1, USB x 1 - Echo Digital Bảo hành: 12 tháng 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
138 Máy chiếu Cường độ sáng: 3,300 Ansi Công nghệ: DLP Tương phản: 15,000:1 Độ phân giải: WXGA (1024x768 Pixels); nén UXGA (1600x1200 Pixel) Tuổi thọ bóng đèn: 10,000 giờ (chế độ tiết kiệm); 6000 giờ (SmartEco); 4500 giờ (Normal); Công suất: 203W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Đĩa màu: 6 màu RGBYCW Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 16:10 Throw ratio: 1.55-1.86‎ Tính năng nổi bật: - Tắt máy nhanh; Auto input; trình chiếu 3D; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±40 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W … Kết nối: Computer in (D-sub 15pin) x2 *integrate with component HDMI x2 Monitor out x 1 Composite Video in (RCA) x 1 S-Video in x 1 Audio in (Mini Jack) x 1 Audio out (Mini Jack) x 1 Speaker 2W x 1 USB (Type mini B) x 1 RS232 (DB-9pin) x 1 Trọng lượng: 2,4Kg; kích thước: 332.4 x 99 x 214.3 mm ‎ * Màn chiếu treo tường(120’’ x 96’’) 4:3 Kích thước (dimensions) 3.05x2.25m Đường chéo (diagonal) 150”" Bảo hành: 12 tháng 2 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
139 Camera Webcam BCC950 CONFERENCECAM (HD) Bảo hành: 12 tháng 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
140 Máy tính xách tay - CPU: Core i3 6100U - RAM/ HDD: 4Gb/ - HDD: 1TB-5400rpm - Màn hình: 14.0Inch - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics 520 - HĐH: Dos - Màu sắc/ Chất liệu: Black - Bảo hành: 02 năm 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
141 Màn hình ti vi SMART TIVI 49 INCH (bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản) - Bảo hành: 12 tháng 1 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->