Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt các hệ thống thiết bị đồng bộ, gồm: Điều hòa không khí; Báo cháy, chữa cháy và chống sét; Âm thanh phòng họp và Hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt các hệ thống thiết bị đồng bộ, gồm: Điều hòa không khí; Báo cháy, chữa cháy và chống sét; Âm thanh phòng họp và Hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20181214745 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 14:55:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,735,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dàn nóng 20HP | 1 | Hệ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 2 | Dàn nóng 12HP | 2 | Hệ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 3 | Dàn lạnh treo trường 3.6kW | 7 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 4 | Dàn lạnh treo trường 7.1kW | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 5 | Dàn lạnh dấu trần 3.6kW | 9 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 6 | Dàn lạnh dấu trần 7.1kW | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 7 | Dàn lạnh cassette 11.2kW | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 8 | Dàn lạnh cassette 14kW | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 9 | Dàn lạnh cassette 7.1kW | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 10 | Bộ chia gas 22T | 10 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 11 | Bộ chia gas 33T | 7 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 12 | Bộ chia gas 72T | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 13 | Bộ chia gas 73T + 73TP | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 14 | Bộ điều khiển dàn lạnh | 25 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 15 | Mặt nạ cassette | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 16 | Bộ kết nối gas dàn nóng | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 17 | Gas R410A | 72 | kg | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 18 | Dàn nóng 5.0HP – 12.5kW | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 19 | Dàn lạnh cassette 12.5kW (5.7kW-14kW) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 20 | Mặt nạ cassette | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 21 | Bộ điều khiển dàn lạnh | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 22 | Ống đồng Ø6.4 dày 0,8mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø6.4 dày 19mm | 81,5 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 23 | Ống đồng Ø9.5 dày 0,8mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø9.5 dày 19mm | 107 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 24 | Ống đồng Ø12.7 dày 0,8mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø12.7 dày 19mm | 113 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 25 | Ống đồng Ø15.9 dày 1,0mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø15.9 dày 19mm | 80,5 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 26 | Ống đồng Ø19.1 dày 1,0mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø19.1 dày 19mm | 26 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 27 | Ống đồng Ø22.2 dày 1,2mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø22.2 dày 19mm | 37,5 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 28 | Ống đồng Ø25.4 dày 1,2mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø25.4 dày 19mm | 11 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 29 | Ống đồng Ø28.8 dày 1,2mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø28.6 dày 19mm | 17 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 30 | Ống đồng Ø31.8 dày 1,2mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø31.8 dày 19mm | 3,5 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 31 | Ống đồng Ø38.1 dày 1,7mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø38.1 dày 19mm | 7 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 32 | Ống đồng Ø41.3 dày 1,7mm + gen cách nhiệt ống đồng Ø41.3 dày 19mm | 3 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 33 | Ống PVC Ø21 + gen cách nhiệt ống PVC Ø21 dày 13mm | 100 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 34 | Ống PVC Ø27 + gen cách nhiệt ống PVC Ø27 dày 13mm | 40 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 35 | Ống PVC Ø34 + gen cách nhiệt ống PVC Ø34 dày 13mm | 72 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 36 | Ống PVC Ø42 + gen cách nhiệt ống PVC Ø42 dày 13mm | 40 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 37 | Co PVC Ø21 | 26 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 38 | Tê PVC Ø21 | 8 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 39 | Nối ống PVC Ø21 | 9 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 40 | Co PVC Ø27 | 8 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 41 | Tê PVC Ø27 | 3 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 42 | Nối ống PVC Ø27 | 4 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 43 | Co PVC Ø34 | 7 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 44 | Tê PVC Ø34 | 6 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 45 | Nối ống PVC Ø34 | 7 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 46 | Co PVC Ø42 | 4 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 47 | Tê PVC Ø42 | 10 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 48 | Nối ống PVC Ø42 | 5 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 49 | Cút Ø19,1 | 27 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 50 | Cút Ø22,2 | 4 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 51 | Cút Ø25,4 | 4 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 52 | Cút Ø28,6 | 25 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 53 | Cút Ø31,8 | 4 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 54 | Cút Ø38,1 | 6 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 55 | Cút Ø41,27 | 8 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 56 | Măng sông Ø19,1 | 30 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 57 | Măng sông Ø22,2 | 26 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 58 | Măng sông Ø25,4 | 11 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 59 | Măng sông Ø28,6 | 1 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 60 | Măng sông Ø31,8 | 9 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 61 | Măng sông Ø38,1 | 9 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 62 | Măng sông Ø41,27 | 4 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 63 | MCCB 3P-125A-18kVA | 1 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 64 | MCCB 3P-100A-15kVA | 1 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 65 | MCCB 3P-25A-15kVA | 4 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 66 | MCCB 1P-31A-6kVA | 1 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 67 | MCCB 1P-15A-6kVA | 25 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 68 | Dây cáp điện CXV Cu/XLPE/PVC 1Cx35mm2 | 200 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 69 | Dây cáp điện CXV Cu/XLPE/PVC 1Cx16mm2 | 50 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 70 | Dây cáp điện CXV Cu/XLPE/PVC 1Cx4.0mm2 | 124 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 71 | Dây điện cấp nguồn máy lạnh Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | 290 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 72 | Dây điều khiển từ dàn nóng đến dàn máy lạnh Cu/PVC/PVC 4Cx1.5mm2 | 580 | mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 73 | Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh (16 zone) hệ thường bao gồm nguồn dự phòng | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phòng 12vDC 40Ah loại bình | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 75 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang điện + đế | 66 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 76 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt + đế | 14 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 77 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy cửa phòng | 31 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 78 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có pin sạc 2 giờ | 24 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 79 | Cung cấp, lắp đặt đèn exit có pin sạc 2 giờ | 17 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 80 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | 9 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 81 | Cun g cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 9 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 82 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối tuyến | 16 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 83 | Cung cấp, lắp đặt dây điện 2Cx1.5mm² (dây tín hiệu chuông) | 185 | Mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 84 | Cung cấp, lắp đặt dây điện 2Cx2.5mm² (dây nguồn) | 50 | Mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 85 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 4Cx0.5mm² | 640 | Mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 86 | Cung cấp, lắp đặt phích cái cắm điện | 40 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC chống cháy FI-20 | 825 | Mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 88 | Cung cấp, lắp đăt hộp chữa ngã 3 đường FI-20 | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 89 | Cung cấp, lắp đặt tê nối PVC FI-20 loại có nắp | 15 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 90 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x50 có nắp | 105 | Mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp đất mạï đồng Fi-16mm2 đai 2,4m + kẹp | 1 | Cọc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 92 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa Fi-11mm2 | 15 | Mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 93 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng 30HP (Q=153m³/h; H=78M) | 2 | Máy | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 94 | Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 CỬA DN65 | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 95 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàØ DN100 2 cửa DN65 | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 96 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ chữa cháy ngoài nhàØ 750x900x250 | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy DN65 dài 20m | 4 | Hộp | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 98 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D16mm (DN65) | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 99 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ chữa cháy vách tường 500x700x220 | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cuọn vòi mềm chữa cháy (DN50) dài 20m | 10 | Hộp | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 101 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D13mm (DN50) | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 102 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT5 + giá treo | 25 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 103 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL4 + giá treo | 25 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 104 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 105 | Cung cấp, lắp đặt rọ bơm DN100 | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 106 | Cung cấp, lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích DN90 (LUPPE) | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 107 | Cung cấp, lắp đặt lọc rác bằng van mặt bích DN90 | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 108 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN90 | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 109 | Cung cấp, lắp mặt van một chiều lá lật mặt bích DN90 | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 110 | Cung cấp, lắp đặt van hai chiều lá lật mătk bích DN90 | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống STK D90 | 1,8 | 100M | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 112 | Cung cấp, lắp đặt co 90 ống STK D90 nối hàn | 13 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 113 | Cung cấp, lắp đặt co 45 (lơi) ống STK D90 nối hàn | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tê ống STK D90 nối hàn | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 115 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm (côn cần) STK D90/60 nối hàn | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ống STK D60 | 0,64 | 100M | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 117 | Cung cấp, lắp đặt co 90 ống STK D60 nối hàn | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 118 | Cung cấp, lắp đặt tê ống STK D60 nối hàn | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 119 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm (côn cần) STK D60/50 nối hàn | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 120 | Cung cấp, lắp đặt ống STK D50 | 0,08 | 100M | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 121 | Cung cấp, lắp đặt van góc DN50 | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 122 | Kim thu sét chủ động; Rbv 107m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 123 | Trụ đỡ kim thu sét, D=60MM, H=5m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 124 | Đế đỡ kim thu sét dày 5MM | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 125 | Cọc nối đất (thép mạ đồng),D=16 - L=2.4m | 12 | Cọc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 126 | Hộp kiểm tra điẹn trở đất | 2 | Hộp | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 127 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ neo trụ | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 128 | Cung cấp, lắp đặt sứ cách ly | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 129 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D25 | 100 | Mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 130 | Cung cấp, lắp đặt dây thép chằng neo trụ | 25 | Mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 131 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | 120 | Mét | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 132 | Ampli. - Có Role bảo vệ chống nhồi loa. - 16 Band Equalizer Graphics Control. - Sử dụng 28 Transistor công suất lớn. - Sử dụng biến trở có độ bền cao. Bảo hành: 12 tháng. | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 133 | Loa hộp treo tường - Đầu vào 30W - Trở kháng 8Ω - Cấp áp suất âm thanh 90 dB (1W, 1m) - Đáp ứng tần số 80Hz - 20kHz - Loa phần 12 cm nón loại + kiểu vòm - Loa dây cabtyre 2-lõi dây có đường kính 6 mm - Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ℃ - Kết thúc Vỏ: nhựa ABS, đen, sơn - Kích thước 196 (W) × 290 (H) × 150 (D) mm - Trọng lượng 2,5 kg Bảo hành: 12 tháng | 14 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 134 | Dây tín hiệu âm thanh 2x1,0mm2 | 360 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 135 | Bộ Micro không dây - Chất liệu: Vỏ nhôm - Màu sắc: Vàng nhạt - Tần số sóng mang: UHF 610MHz – 660MHz - Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz - Điều chế chế độ: FM - Ổn định tần số: ± 0.005% - Độ nhạy: -107dbm - Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm - Độ lệch: ± 20KHz - Nguồn cung cấp: 210V AC adapter - Thu sóng trong bán kính: 300m - Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) - Pin sử dụng liên tục: 15 giờ. Bảo hành: 12 tháng | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 136 | Micro độ nhạy cao - Loại: Condenser Mic - Đáp ứng tần số: 20 ~ 20.000 Hz - Độ nhạy: -36 ± 3 dB * (15.8mV), 0dB = 1V / Pa, 1kHz - Định hướng: cardioid - Suy hao công tắc: 10dB - Tần số thấp: 80Hz - Trở kháng: 100Ω - Max. SPL Đối với 1% T.H.D. : 140 dB - Tín hiệu nhiễu: 78 dB - Nguồn cung cấp: 36 ~ 52 VDC phantom điện - Dòng tiêu thụ: ≤3mA - Output: kiểu XLR-M (mô-đun điện) - Kích thước (mm): Ø22.5mm (W) * 150.5mm (H) Bảo hành: 12 tháng | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 137 | Mixer - 05 ngõ vào micro (gain, hi, mid, low) - Line in x 7, line out x 2 - Ngõ vào: head phone x 1, USB x 1 - Echo Digital Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 138 | Máy chiếu Cường độ sáng: 3,300 Ansi Công nghệ: DLP Tương phản: 15,000:1 Độ phân giải: WXGA (1024x768 Pixels); nén UXGA (1600x1200 Pixel) Tuổi thọ bóng đèn: 10,000 giờ (chế độ tiết kiệm); 6000 giờ (SmartEco); 4500 giờ (Normal); Công suất: 203W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Đĩa màu: 6 màu RGBYCW Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 16:10 Throw ratio: 1.55-1.86 Tính năng nổi bật: - Tắt máy nhanh; Auto input; trình chiếu 3D; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±40 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W … Kết nối: Computer in (D-sub 15pin) x2 *integrate with component HDMI x2 Monitor out x 1 Composite Video in (RCA) x 1 S-Video in x 1 Audio in (Mini Jack) x 1 Audio out (Mini Jack) x 1 Speaker 2W x 1 USB (Type mini B) x 1 RS232 (DB-9pin) x 1 Trọng lượng: 2,4Kg; kích thước: 332.4 x 99 x 214.3 mm * Màn chiếu treo tường(120’’ x 96’’) 4:3 Kích thước (dimensions) 3.05x2.25m Đường chéo (diagonal) 150”" Bảo hành: 12 tháng | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 139 | Camera Webcam BCC950 CONFERENCECAM (HD) Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 140 | Máy tính xách tay - CPU: Core i3 6100U - RAM/ HDD: 4Gb/ - HDD: 1TB-5400rpm - Màn hình: 14.0Inch - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics 520 - HĐH: Dos - Màu sắc/ Chất liệu: Black - Bảo hành: 02 năm | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 141 | Màn hình ti vi SMART TIVI 49 INCH (bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản) - Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi