Gói thầu: Mua sắm đồ vải phục vụ chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200123956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ vải phục vụ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20191269225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 14:08:00 đến ngày 2020-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,614,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo bọc bình oxy | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 2 | Áo choàng dài xanh liền khẩu trang (áo phòng mổ) | 400 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 3 | Áo chụp X quang tim phổi | 100 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 4 | Áo vàng người nhà bệnh nhân hậu phẫu | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 5 | Áo xanh người nhà | 1.200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 6 | Áo choàng bệnh nhân nặng | 100 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 7 | Áo sản phụ số 3,4,5 | 200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 8 | Chăn len khổ 1,5 x 2m | 200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 9 | Chăn mùa hè khổ 1,6 x 2m | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 10 | Chăn mùa đông khổ 2,2 x 2m | 40 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 11 | Đệm mút bọc giả da | 300 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 12 | Ga chun trải giường khổ 1,6 x 2,4m | 1.200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 13 | Ga trải giường khổ 1,1x2,4m | 200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 14 | Ga trải giường khổ 1,6 x 2,4m | 150 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 15 | Giải rút loại 1,5m | 6.000 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 16 | Găng tay sợi | 100 | Đôi | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 17 | Găng tay vải 3 lớp | 50 | Đôi | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 18 | Khăn rửa mặt | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 19 | Khăn lau tay màu trắng | 10.000 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 20 | Khăn trải bàn 1,8m x 2,2m | 30 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 21 | Khẩu trang phẫu thuật viên | 2.000 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 22 | Khẩu trang vải | 200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 23 | Màn bệnh nhân | 200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 24 | Màn nhân viên | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 25 | Mũ phẫu thuật viên xanh | 1.000 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 26 | Quần áo bệnh nhân kẻ số 3,4,5 | 2.000 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 27 | Quần áo kẻ bệnh nhân 15 tuổi | 100 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 28 | Quần áo phẫu thuật viên cỡ M- cỡ L | 100 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 29 | Quần áo kẻ bệnh nhân 5 tuổi | 150 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 30 | Quần áo kẻ bệnh nhân 10 tuổi | 100 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 31 | Quần áo chụp cộng hưởng từ | 100 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 32 | Quần áo blu cộc tay | 1.000 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 33 | Quần áo blu dài tay | 1.000 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 34 | Quần áo hộ lý dài tay | 50 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 35 | Quần áo bảo hộ công nhân điện nước… | 100 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 36 | Quần áo nhân viên văn phòng | 200 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 37 | Quần đục lỗ để nội soi | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 38 | Quần xẻ ống bên trái | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 39 | Rèm cửa khung hợp kim khổ 1,9 x 1,8m | 20 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 40 | Rèm cửa khung hợp kim khổ 1,7 x 1,8m | 17 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 41 | Rèm cửa khung hợp kim 0,9 x 1,8m | 20 | Bộ | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 42 | Săng xanh 1 lớp không lỗ khổ 0,8 x 0,8m | 1.100 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 43 | Săng xanh 1 lớp có lỗ khổ 0,8 x 0,8m | 300 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 44 | Săng xanh 1 lớp có lỗ khổ 0,6 x 0,6m | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 45 | Săng xanh 1 lớp không lỗ khổ 0,6 x 0,6m | 200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 46 | Săng xanh 2 lớp khổ 0,6 x 0,6m | 400 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 47 | Săng xanh 2 lớp khổ 0,8 x 0,8m | 300 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 48 | Săng xanh 2 lớp khổ 1,1 x 1,1m | 200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 49 | Săng xanh 2 lớp khổ 1,3x 1,3m | 200 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 50 | Tạp dề màu xanh | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 51 | Toan mổ màu xanh 1,8m x 1,8m | 3.000 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 52 | Thảm vải lau chân | 100 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 53 | Tấm vải giả da màu đen 0,6x2,2m | 50 | Chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 54 | Váy siêu âm | 50 | chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 55 | Váy sản phụ | 200 | chiếc | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 56 | Rèm bàn | 200 | mét | Hàng hóa đồ vải đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi