Gói thầu: Nâng cấp hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến huyện Bắc Trà My

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200138638-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VĂN PHÒNG HĐND UBND HUYỆN BẮC TRA MY TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến huyện Bắc Trà My
Số hiệu KHLCNT 20200132950
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn 5001/QĐ-UBND ngày 31/12/2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-16 16:27:00 đến ngày 2020-01-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,874,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị quản lý đa điểm (MCU) thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 1 Bộ - Thông số kỹ thuật + Hỗ trợ kết nối đồng thời 13 điểm cầu với độ phân giải HD 720p (13 license cho họp 13 điểm huyện và 1 license cho cascade với MCU tỉnh). + Độ phân giải Video: Từ CIF tới FullHD 1080P Hỗ trợ tỉ lệ 4:3 và 16:9 + Phòng họp đồng thời mặc định: 2 + Băng thông truyền nhận tối đa: 64Mpbs/64Mpbs + Truyền thông hợp nhất: Video/Audio/Data Content (qua H.239) + Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261, MPEG4 + Audio Codecs: G.711A, G.711U, G.722, G.722.1, iLBC, Speex Wide, Celt + Chế độ dự khán qua Streaming: Có + Xử lý hiệu ứng video: Chuyển đổi độ phân giải, chống răng cưa (Antialiasing) Tự động sửa lỗi, nâng cấp chất lượng hình ảnh, độ sắc nét + Xử lý hiệu ứng âm: Tắt tiếng, khử vọng, khử ồn, phát hiện im lặng, nhận biết giọng nói + Số video layout/phòng họp: 2 + Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.221, H.225, H.224, H.281, H.225, H.241, H.323 Annex Q, SIP (tùy chọn) + Hỗ trợ mạng: 2x 10/100/1000 Auto Ethernet (RJ-45) Routing control - Kèm chức năng quản trị: + QoS: Khôi phục gói tin mất, Jitter tự động, nhận biết âm thanh, phát hiện im lặng Tùy chỉnh băng thông cho từng đầu cuối/layout + Khởi tạo, kết nối, quản lý cuộc họp. + Cấu hình các thông số MCU. + Quản lý (thêm, sửa, xóa) Profile, danh bạ điểm cầu. - Hỗ trợ tích hợp với hệ thống Polycom hiện tại. - Hỗ trợ họp bằng các thiết bị di động (Android, IOS, Tablet) - Thời gian bảo hành: 12 tháng
2 Tủ Rack 1 Cái - Đặc tính kỹ thuật + Kích thước: Cao 720* Rộng 600 * Sâu 800 (mm) + Tính tương thích cao + Tương thích với tất cả các thiết bị chuẩn 19’’ EIA-310-D + Khả năng điều chỉnh vị trí gá kết nối + Được trang bị sẵn ổ cắm nguồn 6 chấu - Tính an toàn: + Sản phẩm được làm bằng thép tấm dày 1.2 mm, phủ sơn tĩnh điện. + Hệ thống khoá an toàn cửa trước + Trang bị 2 quạt thông gió đảm bảo nhiệt độ cho thiết bị - Tính dễ dàng duy tu bảo trì: + Có thể tháo lắp đễ dàng cánh tủ phía trước, sau và hai bên hông + Mặt trước đột lỗ tổ ong thông thoáng + Chân đỡ có bánh xe, có khả năng chốt cố định xuống sàn + Bảo hành 12 tháng
3 UPS 2000VA UPS offline thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 1 Gói - Kích thước nhỏ gọn - Công suất: 2000VA/1200W - Thời gian nạp sạc UPS nhanh: 2 – 4 giờ - Điện áp đầu vào: 220 VAC - Điện áp đầu ra: 220 VAC +/-10% (Battery mode) - Tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/-1Hz - Công nghệ cảm biến tải nhỏ - Có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS - Đạt chứng nhận CE - Thời gian bảo hành: 12 tháng - Năm sản xuất: 2019/2020
4 Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 1 Bộ - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: + Độ phân giải Video: Tx: 720p, 576p, 4CIF, 360p, CIF(@25fps, @30fps) Rx: Auto (tối đa 1080p @30fps) + Tính năng điều khiển: Giao thức Visca/Pelco (RS232)/UVC điều khiển từ xa, trình duyệt Web điều khiển qua 2 cổng COM + Băng thông gởi tối đa/nhận tối đa: 2 Mbps/2 Mbps + Cổng vào Audio: 3.5mm Mic, USB Microphone + Cổng ra Audio: 3.5mm Analog (Stereo), HDMI Stereo + Audio Codecs: CELT 48KHz, G.711a, G.711u, iLBC G.722, G.728, G.722.1, Speex Wide + Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261 + Cổng vào Video: 2x USB Camera (FullHD) 1x IP Content +Cổng ra Video:1x VGA, 1x HDMI (2 màn hình đồng thời) + Tính năng Content Sharing: H.239 Dual Video Streams + Kết nối tới Content: IP UDP/cổng VGA (cần VGA to USB tool), HDMI + Chế độ hiển thị trong cuộc gọi: Video Full màn hình, Picture in Picture, Side By Side theo tủ lệ tùy chỉnh + Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.221, H.225, H.224, H.281, H.225, H.241, H.323 Annex Q, SIP (optional) + VPN CyTunnel Server: Hỗ trợ tối đa 04 kết nối đồng thời + Mã hóa bảo mật: Blowfish, AES 256/128 bit, Triple DES, RC2-64 + Điện năng tiêu thụ: 100 – 240 V, 200 W + Thời gian bảo hành: 12 tháng
5 Camera PTZ cho phòng họp nhỏ kèm điều khiển, zoom quang 10x thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 1 Chiếc - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: • Camera HD kết hợp 355° Pan, 130° Tilt và góc mở 62° • Độ phân giải 1080p@30fps • Ống kính tự lấy nét • Zoom quang 10x • Chuẩn điều khiển VISCA, PELCO, V4L2 • Thiết lập 9 vị trí, tối đa 64 vị trí quay • Điều khiển từ xa • Giao diện USB 2.0
6 Máy tính xách tay thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 1 Cái Core i7-8550U (8M Cache, Turbo Boost 4.0GHz), 8GB DDR4 2400MHz, 1TB + 128GB SSD, DVD+/-RW, 15.6” FHD, AMD Radeon 530 4GB GDDR5, Backlight keyboard, BT 4.2, WLAN 802.11ac, 1.0MP HD camera, Multi-media card reader, USB 3.0, Dos, 1Y, PremiumSupport (Hoặc tương đương)
7 Vật tư phụ 1 Gói Tiêu chuẩn (dây nhảy mạng Cat 6 1.5m, 50 ticke , dây tín hiệu (VGA, HDMI) 10 đến 20m, 5 bình silicon, 20 Đầu RJ 45 Cat6; jack cắm , đầu chuyển đổi tín hiệu, lạc thít, nẹp nhựa bảo vệ, băng keo, đinh ốc,…) - Năm sản xuất: 2019/2020 Đảm bảo hoàn trả lại mặt bằng, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan công trình
8 Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 10 Bộ - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: + Độ phân giải Video: Tx: 720p, 576p, 4CIF, 360p, CIF (Max @25fps,) Rx: Auto (tối đa 720p @25fps) + Tính năng điều khiển: Giao thức Visca/Pelco (RS232)/UVC điều khiển từ xa,trình duyệt Web + Băng thông gởi tối đa/nhận tối đa: 2 Mbps/2 Mbps + Cổng vào Audio: 3.5mm Mic, USB Microphone + Cổng ra Audio: 3.5mm Analog (Stereo), HDMI Stereo + Audio Codecs: CELT 48KHz, G.711a, G.711u, iLBC G.722, G.728, G.722.1, Speex Wide + Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261 + Cổng vào Video: 1x USB Camera (HD) 1x IP Content +Cổng ra Video:1x VGA hoặc 1x HDMI (1 màn hình) + Tính năng Content Sharing: Camera Content|Nhận H.239 + Kết nối tới Content: IP UDP/cổng VGA (cần VGA to USB tool), HDMI + Chế độ hiển thị trong cuộc gọi: Video Full màn hình, Picture in Picture + Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.221, H.225, H.224, H.281, H.225, H.241, H.323 Annex Q, SIP (optional) + VPN CyTunnel Server: Hỗ trợ tối đa 04 kết nối đồng thời + Mã hóa bảo mật: Blowfish, AES 256/128 bit, Triple DES, RC2-64 + Điện năng tiêu thụ: 100 - 240 V, 200 W + Thời gian bảo hành: 12 tháng
9 Camera PTZ cho phòng họp nhỏ kèm điều khiển, zoom quang 3x thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 10 Bộ - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: • Camera HD kết hợp 355° Pan, 120° Tilt và góc mở 60° • Độ phân giải 1080p@30fps • Ống kính tự lấy nét • Zoom quang 3x • Chuẩn điều khiển VISCA, PELCO • Thiết lập 9 vị trí, tối đa 64 vị trí quay • Điều khiển từ xa • Giao diện USB 2.0
10 Micro đại biểu có dây thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 10 Bộ - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: - Cần micro dài 41cm - Điện áp: 48V/DC3V - Trở kháng đầu ra: 75 Ohm - Tần số: 20 Hz - 18 kHz Thời gian bảo hành: 12 tháng
11 Bộ mic không dây cho các thành viên tham dự (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 10 Bộ - Thông số kỹ thuật: Số kênh :2 kênh Độ nhạy : -96dBm Trở kháng: 600Ω Dải tần số :80Hz - 15KHz Khoảng cách 42m Hiển thị Led đơn Pin 2A Kích thước 210(R) x 44(C) x 170(D) mm Trọng lượng 2,2Kg Thời gian bảo hành: 12 tháng - Năm sản xuất: 2019/2020
12 Amlifier thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 10 Bộ - Năm sản xuất: 2019/2020 - Điện áp AC 220V/50Hz - Công suất tiêu thụ 480W - Công suất âm thanh 300W/2 kênh/4Ω - Các ngõ kết nối + 2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B) + 2 ngõ vào MICRO + 1 ngõ ra MICRO + 3 ngõ ra (Out put : MIC, LINE, REC) + 1 ngõ EFFECTOR IN/OUT - Kích thước 445(R) x 175(C) x 475(D) mm - Trọng lượng 10.2Kg - Các ngõ kết nối: 2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B). 2 ngõ vào MICRO - Thời gian bảo hành: 12 tháng
13 Loa thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 10 Bộ - Năm sản xuất: 2019/2020 - Công suất 220W + 220W - Trở kháng 8Ω - Độ nhạy 96dB/1M/1W - Dải tần 40Hz-20Khz - Kích thước 360(R) x 580(C) x 635(D) mm - Trọng lượng 22 Kg - Thời gian bảo hành: 12 tháng
14 Màn hình tivi thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 10 Bộ - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi - Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component - Cổng HDMI: 3 cổng - Kích cỡ màn hình: 55 inch - Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC - USB:1 cổng - Kết nối Bàn phím, chuột: Có - Công nghệ hình ảnh, âm thanh - Công nghệ hình ảnh:Micro Dimming, HDR - Tần số quét thực:60 Hz - Công nghệ âm thanh: Dolby MS12 - Tổng công suất loa: 16 W - Công suất:120 W - Chất liệu: Viền nhựa, chân đế nhựa - Năm ra mắt: 2018
15 UPS 2000VA UPS offline thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 10 Bộ - Kích thước nhỏ gọn - Công suất: 2000VA/1200W - Thời gian nạp sạc UPS nhanh: 2 - 4 giờ - Điện áp đầu vào: 220 VAC - Điện áp đầu ra: 220 VAC +/-10% (Battery mode) - Tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/-1Hz - Công nghệ cảm biến tải nhỏ - Có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS - Đạt chứng nhận CE - Thời gian bảo hành: 12 tháng - Năm sản xuất: 2019/2020
16 Tủ kệ lắp đặt thiết bị 10 Bộ Tủ gỗ gia công : 3 ngăn, 3 vách, 3 cửa, có bánh xe di chuyển - Năm sản xuất: 2019 - Thông số kỹ thuật: 800x500x1500(cm) - Thời gian bảo hành: 6 tháng
17 Vật tư phụ 10 Cái Tiêu chuẩn (dây nhảy mạng Cat 6 1.5m, 50 ticke , dây tín hiệu (VGA, HDMI) 10 đến 20m, 5 bình silicon, 20 Đầu RJ 45 Cat6; jack cắm , đầu chuyển đổi tín hiệu, lạc thít, nẹp nhựa bảo vệ, băng keo, đinh ốc,…) - Năm sản xuất: 2019/2020 Đảm bảo hoàn trả lại mặt bằng, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan công trình
18 Amlifier thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 3 Cái - Năm sản xuất: 2019/2020 - Điện áp AC 220V/50Hz - Công suất tiêu thụ 480W - Công suất âm thanh 300W/2 kênh/4Ω - Các ngõ kết nối + 2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B) + 2 ngõ vào MICRO + 1 ngõ ra MICRO + 3 ngõ ra (Out put : MIC, LINE, REC) + 1 ngõ EFFECTOR IN/OUT - Kích thước 445(R) x 175(C) x 475(D) mm - Trọng lượng 10.2Kg - Các ngõ kết nối: 2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B). 2 ngõ vào MICRO - Thời gian bảo hành: 12 tháng
19 Loa thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 3 Cái - Năm sản xuất: 2019/2020 - Công suất 220W + 220W - Trở kháng 8Ω - Độ nhạy 96dB/1M/1W - Dải tần 40Hz-20Khz - Kích thước 360(R) x 580(C) x 635(D) mm - Trọng lượng 22 Kg - Thời gian bảo hành: 12 tháng
20 Bộ mic không dây cho các thành viên tham dự (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn 3 Bộ - Thông số kỹ thuật: Số kênh :2 kênh Độ nhạy : -96dBm Trở kháng: 600Ω Dải tần số :80Hz - 15KHz Khoảng cách 42m Hiển thị Led đơn Pin 2A Kích thước 210(R) x 44(C) x 170(D) mm Trọng lượng 2,2Kg Thời gian bảo hành: 12 tháng - Năm sản xuất: 2019/2020
21 Đường truyền cáp quang Phòng họp tại Xã/Thị trấn 10 Điểm xã 10 Điểm xã Đường truyền kết nối tín hiệu từ Xã với hệ thống CTH Đường truyền cáp quang Phòng họp tại Xã/Thị trấn: MotroWan 5Mbps
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->