Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Trung tâm Y tế TP Hạ Long năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200112806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Trung tâm Y tế TP Hạ Long năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200102902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu BHYT và cá nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 15:48:00 đến ngày 2020-02-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,961,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kim châm cứu các số | VTYT-01 | 42.000 | Cái | Được làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | |
| 2 | Ống nghiệm nhựa | VTYT-02 | 40.000 | Cái | Ống được làm bằng nhựa kích thước 1cm x 7cm. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 3 | Ông chống đông EDTA K2 | VTYT-03 | 13.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 2ml, nắp màu xanh dương. Sử dụng hóa chất kháng đông Ethylene diaminetetra Acid. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 4 | Ống chống đông heparin | VTYT-04 | 30.000 | Cái | Ống nghiệm PP 2ml, Vô trùng tuyệt đối dùng 1 lần, chất chống đông không vẩn đục. Không đổi màu. Thành phần Lithium heparin, có nắp bảo vệ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | |
| 5 | Giấy điện tim 6 cần | VTYT-05 | 10 | Tập | Kích thước: 110mmx140mmx143 sheets. Giấy in nhiệt kiểu xấp dùng được cho máy điện tim 6 cần ECG 125K | |
| 6 | giấy điện tim 3 cần | VTYT-06 | 400 | Cuộn | In dưới dạng cuộn; Kích thước 63mm x 30m x17mm; Tương thích với máy in nhiệt của máy điện tim 3 cần. | |
| 7 | Giấy in siêu âm | VTYT-07 | 10 | Cuộn | Giấy in có độ bền cao chịu tác dụng của môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và các tác nhân hóa học, dùng cho máy in Sony Digital Graphic Printer UP-D 897, kích thước 110mm x 20M. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 8 | Giấy in nhiệt | VTYT-08 | 250 | Cuộn | In ở nhiều chế độ khác nhau như in bóng in mờ, in mịn. Bản in đẹp rõ ràng. Giấy in có độ bền cao, chịu được tác dụng của môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và các tác nhân hóa học 58 mm x30 mm | |
| 9 | Đầu côn vàng | VTYT-09 | 18.000 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO. | |
| 10 | Đầu côn xanh | VTYT-10 | 13.000 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO. | |
| 11 | Đầu côn trắng | VTYT-11 | 2.000 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 12 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | VTYT-12 | 1 | Cuộn | Cuộn 55m, bản 2,4cm dùng cho chỉ thị nhiệt ướt. Sau tiệt trùng, các vạch chỉ thị đổi màu | |
| 13 | Băng keo thử nhiệt hấp khô | VTYT-13 | 1 | Cuộn | Cuộn 50m, bản 1,9cm dùng cho chỉ thị nhiệt khô. | |
| 14 | Hộp đựng vật sắc nhọn | VTYT-14 | 200 | Cái | Nguyên liệu bằng giấy ép cứng mặt trong không thấm nước dùng đựng bơm kim tiêm sử dụng một lần. Túi 1 hộp dung tích 5 lít | |
| 15 | Bộ đo Huyết áp kế đồng hồ kèm ống nghe | VTYT-15 | 10 | Bộ | Dụng cụ đo huyết áp cơ học bao gồm quả bóp, hệ thống ống dẫn bằng cao su, van 1 chiều, đồng hồ áp kế chia thang từ 0 đến 250 đơn vị tính mmHg, băng huyết áp vật liệu đã được nhiệt đới hóa. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485:2012 + AC:2012; CE0123. | |
| 16 | Tai nghe huyết áp đồng hồ | VTYT-16 | 5 | cái | Chất liệu Aluminum, khuếch đại âm thanh nhạy âm cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 17 | Gel Điện Tim | VTYT-17 | 5 | Tuýp | Dạng Gel. Dùng cho máy đo điện cực tim ECG và EEG, đóng chai 250ml. | |
| 18 | Gel siêu âm | VTYT-18 | 80 | Lít | Dẫn âm tốt với mọi tần số áp dụng trong siêu âm y tế. Độ ẩm thích hợp trên da đảm bảo luôn dẫn truyền tốt sóng siêu âm,không gây hại đầu dò, không gây kích ứng da, vô khuẩn, không có muối, không có formaldehyde. Can 5 lít | |
| 19 | Cốc xét nghiệm đờm | VTYT-19 | 2.000 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa y tế, có nắp đậy. | |
| 20 | Đè lưỡi gỗ | VTYT-20 | 20.000 | Cái | Đã tiệt trùng, không gây độc, không gây kích thích, dùng một lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. | |
| 21 | Huyết áp điện tử bắp tay | VTYT-21 | 8 | Cái | Công nghệ Intellisense, chính xác cao, có chỉ dẫn quấn vòng bít đúng, báo lỗi cử động người khi đo, báo kết quả huyết áp cao và nhịp tim bất thường, lưu kết quả 60 lần đo. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 22 | Huyết áp điện tử cổ tay | VTYT-22 | 2 | Cái | Công nghệ Intellisense, có chỉ dẫn quấn vòng bít đúng, có cảm biến định vị giúp đo đúng vị trí, báo lỗi cử động người khi đo, báo kết quả huyết áp cao, báo tăng huyết áp buổi sáng, báo nhịp tim bất thường, lưu kết quả 60 lần đo. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 23 | Cân sức khỏe người lớn có thước đo | VTYT-23 | 1 | Cái | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Khoảng đo trọng lượng cơ thể: 0.5kg - 120kg; khoảng đo chiều cao 70-190cm, sai số 0.5cm | |
| 24 | Nhiệt kế thuỷ ngân | VTYT-24 | 15 | cái | Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn. - Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. - Khoảng đo: từ 35 độ C - 42 độ C. | |
| 25 | Nhiệt kế kẹp nách | VTYT-25 | 10 | Cái | Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn. Chính xác hơn tới 0,1 độ C, đo nhanh sau 60 giây, có nhớ kết quả đo trước, có tín hiệu báo kết quả. Đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 26 | Bộ khám ngũ quan | VTYT-26 | 1 | bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - 01 đầu khám tai. - 01 đầu khám mắt - 01 van mở mũi - 01 gọng dẫn quang cong để khám thanh quản - 02 gương soi thanh quản số. - 01 bộ phận kẹp giữ đè lưỡi - 01 hộp đựng bảo vệ Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 27 | Đèn bút soi đồng tử | VTYT-27 | 10 | cái | Vỏ đèn làm bằng hợp kim chống rỉ, sử dụng 2 pin AAA, bóng đèn Led sáng Kích thước 10x160x60mm, trọng lượng 100g | |
| 28 | Hộp tiểu phẫu 12 chi tiết | VTYT-28 | 3 | Hộp | làm bằng Inox, gồm 12 chi tiết. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 29 | Khay inox | VTYT-29 | 2 | cái | làm bằng Inox, kích thước 22x12x4cm | |
| 30 | Khay quả đậu nhỏ | VTYT-30 | 2 | cái | làm bằng Inox, kích thước 22x12cm | |
| 31 | Bóng đèn hồng ngoại | VTYT-31 | 7 | cái | Bóng đèn hồng ngoại sử dụng trong y tế Loại bóng đèn có màu đơn sắc đỏ | |
| 32 | Đèn hồng ngoại có chân | VTYT-32 | 3 | cái | Chiều cao tối đa 1,7m, công suất tối đa 250W Có núm điều chỉnh độ sáng, tăng giảm độ nóng, tăng giảm độ chiếu sâu hay rộng | |
| 33 | Hộp đựng dụng cụ | VTYT-33 | 3 | Hộp | Chất liệu inox, kích thước 22 x 12 x 5 cm | |
| 34 | Nong ống tuỷ số 15 (Hoặc gộp lại là nong ống tuỷ các số) | VTYT-34 | 10 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 15. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO - Hộp 6 chiếc | |
| 35 | Nong ống tuỷ số 20 | VTYT-35 | 10 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 20. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO -Hộp 6 chiếc | |
| 36 | Nong ống tuỷ số 25 | VTYT-36 | 10 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 25. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO - Hộp 6 chiếc | |
| 37 | Nong ống tuỷ số 30 | VTYT-37 | 10 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 30. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO - Hộp 6 chiếc | |
| 38 | Dũa ống tuỷ số 15 (Hoặc gộp lại là dũa ống tuỷ các số) | VTYT-38 | 5 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 15. Đạt tiêu chuẩn ISO -Hộp 6 chiếc | |
| 39 | Dũa ống tuỷ số 20 | VTYT-39 | 5 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 20. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 6 chiếc | |
| 40 | Dũa ống tuỷ số 25 | VTYT-40 | 5 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 25. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 6 chiếc | |
| 41 | Dũa ống tuỷ số 30 | VTYT-41 | 5 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 30. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 6 chiếc | |
| 42 | Cây lèn ống tuỷ | VTYT-42 | 1 | Vỉ | Làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO Vỉ 6 cây | |
| 43 | Chổi cước | VTYT-43 | 100 | Cái | Cán chổi làm bằng thép không gỉ, đầu chổi có cước trắng. Hộp 100 cái | |
| 44 | Cốc đánh bóng | VTYT-44 | 100 | Cái | Chứa muối Bicarbonat Natri, để làm bóng bề mặt răng, lấy sạch những vụn cao răng | |
| 45 | Lentulo - 04 cây | VTYT-45 | 5 | Hộp | Làm bằng thép không gỉ. Thiết kế thuôn đều, lò xo gắn vào cán. Đạt tiêu chuẩn ISO ,Hộp 4 cây | |
| 46 | Keo hàn răng | VTYT-46 | 6 | Lọ | Lọ chứa 06g Etching dạng lỏng 37% axít phosphoric. Dùng trong trám răng, phục hình, gắn bờ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2012 lọ 6g | |
| 47 | Hoá chất tẩy men răng | VTYT-47 | 4 | Lọ | Lọ chứa 06g hóa chất tẩy men răng gồm các hạt độn nano tạo thành lớp đồng nhất và thâm nhập sâu vào các ống ngà, dung môi ethanol không bay hơi, dán được bề mặt khô và ướt. Sử dụng trong : phục hình gián tiếp hay trực tiếp, | |
| 48 | Cốc nhựa mềm | VTYT-48 | 300.000 | Chiếc | Cốc nhựa dùng 1 lần, dung tích 220 ml | |
| 49 | Ống hút nước bọt trong, đục | VTYT-49 | 6 | Gói | Túi 100 cái ống hút, ống hút làm bằng nhựa, có màu trong và trắng đục | |
| 50 | Gutta Percha số 15 | VTYT-50 | 10 | Hộp | Làm bằng nhựa, cỡ số 15. Có chia vạch đánh dấu mm. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 120 que | |
| 51 | Gutta Percha số 20 | VTYT-51 | 10 | Hộp | Làm bằng nhựa, cỡ số 20. Có chia vạch đánh dấu mm. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 52 | Gutta Percha số 25 | VTYT-52 | 10 | Hộp | Làm bằng nhựa, cỡ số 25. Có chia vạch đánh dấu mm. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 120 que | |
| 53 | Gutta Percha số 30 | VTYT-53 | 10 | Hộp | Làm bằng nhựa, cỡ số 30. Có chia vạch đánh dấu mm. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 120 que | |
| 54 | Paper Points (cone giấy) số 20 | VTYT-54 | 10 | Hộp | Trơ về mặt hóa học, thích hợp cho kỹ thuật lèn ngang và lèn dọc. Cỡ số 20. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Hộp 200 chiếc | |
| 55 | Paper Points (cone giấy) số 25 | VTYT-55 | 10 | Hộp | Trơ về mặt hóa học, thích hợp cho kỹ thuật lèn ngang và lèn dọc. Cỡ số 25. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Hộp 200 chiếc | |
| 56 | Bông cầm máu nha khoa | VTYT-56 | 4 | Hộp | Bông cầm máu dùng trong nha khoa. Hộp 10 miếng | |
| 57 | Kim liền chỉ tự tiêu vicryl 2.0 | VTYT-57 | 30 | Sợi | Chỉ khâu tự tiêu liền kim, tiệt trùng. Dùng trong phẫu thuật, mổ. Chỉ rời từng tép. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485:2012. Hộp 12 sợi | |
| 58 | Kim liền chỉ tự tiêu vicryl 4.0 | VTYT-58 | 5 | Sợi | Chỉ khâu tự tiêu liền kim, tiệt trùng. Dùng trong phẫu thuật, mổ. Chỉ rời từng tép. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485:2012. Hộp 12 sợi | |
| 59 | Sindolor | VTYT-59 | 70 | Lọ | Lọ 10ml hóa chất dạng lỏng hơi sệt, có màu nâu đen | |
| 60 | Tăm bông hàn composite | VTYT-60 | 8 | hộp | Làm bằng nhựa, đầu có lông nhỏ Hộp 100 chiếc | |
| 61 | Mũi khoan tròn to nhỏ | VTYT-61 | 50 | cái | Được làm bằng thép không gỉ dùng trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn ISO Vỉ 5 mũi, Kích thước 12mm | |
| 62 | Mũi khoan trụ | VTYT-62 | 30 | cái | Được làm bằng thép không gỉ dùng trong nha khoa, Hình dáng: hình trụ. Đạt tiêu chuẩn ISO Vỉ 5 mũi, Kích thước 19mm | |
| 63 | Cortisomol | VTYT-63 | 2 | Lọ | Thành phần: kẽm oxit, prednisolone acetate Hộp 1 lọ | |
| 64 | Tay khoan chậm | VTYT-64 | 1 | Cái | Tay khoan chậm dùng trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 65 | Chất hàn tạm Ceiviton | VTYT-65 | 4 | Lọ | Vật liệu trám tạm dùng trong nha khoa , mềm dễ sử dụng không cần trộn và tự động cứng khi trám vào khoang sâu Lọ 30g | |
| 66 | Eugenol Sutan | VTYT-66 | 2 | Lọ | Thành phần: Eugenol Hộp 1 lọ | |
| 67 | Chất hàn răng | VTYT-67 | 4 | Lọ | Xi măng trám, hàn răng. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 1 lọ | |
| 68 | Chất hàn trám răng | VTYT-68 | 3 | Lọ | Thành phần: power 15g, liquid 7ml. Xi măng gắn phục hình. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 1 lọ | |
| 69 | Nhộng đặc composid A3 | VTYT-69 | 200 | Nhộng | Vật liệu: Composit, ít co, mài mòn, dễ đánh bóng, bền màu. Đạt tiêu chuẩn ISO Túi 10 nhộng | |
| 70 | Nhộng lỏng composid A3 | VTYT-70 | 150 | Nhộng | Vật liệu: Composit, chảy lỏng, cản quang Trùng hợp trong vòng 10 giây. Túi 10 nhộng | |
| 71 | Tay khoan nhanh | VTYT-71 | 2 | Cái | Tay khoan nhanh dùng trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 72 | Cây đánh chất hàn | VTYT-72 | 1 | Cái | Dùng để đánh chất hàn | |
| 73 | Giấy cắn thử sau hàn răng | VTYT-73 | 4 | hộp | Mềm, mịn, không dính, cho dấu răng rõ ràng. Độ dai cao, kháng rách. Hộp 1 giấy | |
| 74 | Dầu tay khoan | VTYT-74 | 1 | Chai | Bôi trơn tất cả các loại tay khoan nhanh, tay khoan chậm và mô tơ hơi. | |
| 75 | Bẩy thẳng | VTYT-75 | 10 | Cái | Làm bằng Inox, có lòng máng 2,7-5mm. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 76 | Cán gương | VTYT-76 | 10 | Cái | Cán gương làm từ thép không gỉ. Chiều dài cán 12,5cm. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 77 | Mặt gương | VTYT-77 | 10 | Cái | Mặt Gương hình tròn. Đường kính 23mm Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 78 | Thám trâm trơn | VTYT-78 | 10 | Cái | Làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 79 | Gắp khám | VTYT-79 | 10 | Cái | Làm bằng Inox.Kích thước 13,15,16 cm. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 80 | Khay khám inox(hình quả đậu ) | VTYT-80 | 5 | Cái | làm bằng Inox, kích thước 22x12cm | |
| 81 | Cây tách lợi | VTYT-81 | 1 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, có vạt 2 đầu, dài khoảng 18cm. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 82 | Cây nạo ngà | VTYT-82 | 5 | Cái | Làm bằng thép không gỉ. Có 2 đầu 1 đầu hướng bên trái 1 đầu hướng bên phải. Có đầu tác dụng dài để đi đến hết phần thân răng. Dùng lấy mô ngà sâu, tủy răng và chất trám tạm. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 83 | Cây nạo huyệt ổ răng | VTYT-83 | 5 | Cái | Làm bằng thép không gỉ. Dùng để nạo những mô viêm trong ổ răng sau khi đã nhổ răng như u hạt viêm, nang răng. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 84 | Que hàn 1 đầu tròn ,một đầu dẹt | VTYT-84 | 5 | Cái | Làm bằng thép không gỉ. Que hàn 1 đầu tròn ,một đầu dẹt, dùng trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 85 | Hộp inox đựng bông cồn nhỏ | VTYT-85 | 2 | Cái | Hình trụ tròn, Làm bằng Inox. Đường kính 8cm | |
| 86 | Thước đo nội nha Medin | VTYT-86 | 1 | Cái | Thước đo nội nha dùng trong nha khoa | |
| 87 | Súng bắn composite- vivadent | VTYT-87 | 1 | Cái | Dùng để bơm nhộng composite lên khoang trám. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 88 | Que hàn composite | VTYT-88 | 2 | Cái | Que hàn composite, dùng trong nha khoa, làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 89 | Bộ kìm nhổ răng vĩnh viễn hàm trên, hàm dưới (R1,2,3,4,5,6,7,8) | VTYT-89 | 1 | Bộ | Kìm nhổ cho răng cửa hàm trên : cán, cổ mỏ thẳng, mỏ không mâu, nhổ R số 1,2,3. - Kìm nhổ cho răng cửa hàm dưới : mỏ chim, mỏ thon nhỏ, hai mỏ khi bóp không sát vào nhau, để nhổ R1, R2,R3 có thể nhổ R4,R5. - Kìm nhổ R4, R5 hàm trên : cổ thẳng, cặn lượn hình chữ s, mỏ không có mấu. -Kìm nhổ R6, R7 hàm trên : có hai cây, phải và trái, kìm có hình chữ S. Hai mỏ to, khỏe, mỏ ngoài có mấu để kẹp giữa hai chân ngoài, cầm ngửa cán kìm -trong lòng bàn tay. -Kìm nhổ R6,R7 hàm dưới : hình mỏ chim và càng cua (khỏe hơn), hai mỏ to, đều có mấu dùng cho cả bên phải và bên trái. -Kìm nhổ chân răng hàm trên : hình lưỡi lê, có nhiều cỡ, chân gãy càng sâu thì mỏ kìm càng cần thon và nhọn. - Kìm nhổ chân răng hàm dưới : giống kìm nhổ răng cửa nhưng mỏ thon nhọn hơn và bóp khít vào nhau, có nhiều cỡ. - Kìm số 151 : có hình càng cua, hai mỏ không mấu, thon nhưng khỏe - là cây kìm đa năng có thể nhổ được tất cả các răng thuộc hàm dưới.Chất liệu: thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 90 | Anti - A | XN-01 | 150 | ml | Hóa chất cho phép xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu nhằm xác định nhóm máu. Bảo quản ở nhiệt độ từ 5-35 độ C. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 91 | Anti - AB | XN-02 | 150 | ml | Hóa chất cho phép xác định sự có mặt của kháng nguyên AB trên bề mặt hồng cầu nhằm xác định nhóm máu. Bảo quản ở nhiệt độ từ 5-35 độ C. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 92 | Anti - B | XN-03 | 150 | ml | Hóa chất cho phép xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu nhằm xác định nhóm máu. Bảo quản ở nhiệt độ từ 5-35 độ C. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012 | |
| 93 | Test nhanh chẩn đoán HIV | XN-04 | 1.000 | Test | Test thử định tính phát hiện kháng nguyên virut HIV. Đạt tiêu chuẩn ISO. Được Bộ y tế cho phép sử dụng. | |
| 94 | Test thử nước tiểu tìm Morphine/heroin | XN-05 | 1.000 | Test | Test thử định tính phát hiện Morphin trong nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 95 | HBsAg test nhanh | XN-06 | 1.700 | Test | Test thử định tính phát hiện kháng nguyên virut viêm gan HBeAg. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 96 | Test viêm gan C | XN-07 | 1.200 | Test | Test nhanh phát hiện virut viêm gan C. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 97 | Test viêm gan A | XN-08 | 500 | Test | Test nhanh phát hiện virut viêm gan A. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 98 | Test viêm gan E | XN-09 | 500 | Test | Test nhanh phát hiện virut viêm gan E. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 99 | Test DOA ma túy 4 chân ( test thử ma túy tổng hợp 4 chân) | XN-10 | 23.000 | Test | Test nhanh xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện sự có mặt của MOP/MDMA/MET/THC trong nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 100 | Que thử nước tiểu 10 thông số | XN-11 | 28.000 | Que | Dùng cho máy TC UritekTC 101 Tiêu chuẩn: ISO 13485 | |
| 101 | Que thử nước tiểu 10 thông số | XN-12 | 7.600 | Que | - Hộp 100 que, dùng cho máy Siemens - Tiêu chuẩn: ISO 13485. | |
| 102 | Uric Acid | XN-13 | 5 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: so màu (endpoint) - Dải sóng: 546 nm (Hg 530-550 nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25/37 độ C. - Độ tuyến tính: 23 mg/Dl (1368 µmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 0,2 mg/dL (11,9 µmol/L) - Hộp 300ml | |
| 103 | Cholesterol | XN-14 | 25 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: so màu (endpoint) - Dải sóng: 500 nm, Hg 546 nm - Nhiệt độ phản ứng: 20-25/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 750 mg/Dl (19,4 mmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 20 mg/dL (0,518 mmol/L) - Hộp 360ml | |
| 104 | Creatinine | XN-15 | 14 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: Fixtime (Modificated Jaffe) - Dải sóng: 500 nm (492 nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 20 mg/Dl (1770 µmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 0,05 mg/dL (4,42 µmol/L) - Hộp 300ml | |
| 105 | Glucose | XN-16 | 25 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: so màu (endpoint) - Dải sóng: 500 nm (Hg 546nm) - Nhiệt độ phản ứng: 20-25/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 500 mg/Dl (27,5 mmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 0,5 mg/dL (0,03 mmol/L) - Hộp 360ml | |
| 106 | AST/GOT | XN-17 | 20 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: động học (IFCC) - Dải sóng: 340 nm (Hg 334nm, 365nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25/30/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 500 U/I - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 8 U/I - Hộp 300ml | |
| 107 | ALT/GPT | XN-18 | 22 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: động học (IFCC) - Dải sóng: 340 nm (Hg 334nm, 365nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25/30/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 500 U/I - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 5 U/I - Hộp 300ml | |
| 108 | Triglycerides | XN-19 | 25 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: so màu (endpoint) - Dải sóng: 550 nm (546nm) - Nhiệt độ phản ứng: 20-25/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 1500 mg/Dl (17 mmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 6 mg/dL (0,068 mmol/L) - Hộp 300ml | |
| 109 | Urea | XN-20 | 12 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: Fixtime (Modificated Jaffe) - Dải sóng: 340 nm (Hg 334nm, 365nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25/30/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 300 mg/Dl - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 1,3 mg/dL - Hộp 300ml | |
| 110 | Hóa chất xét nghiệm HDL-Cho | XN-21 | 6 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: điểm cuối - Dải sóng: 630 nm - Nhiệt độ phản ứng: 37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 282 mg/Dl (7,3 mmol/l) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 11,5 U/l - Hộp 160ml | |
| 111 | Hóa chất xét nghiệm LDL-Cho | XN-22 | 6 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: điểm cuối - Dải sóng: 630 nm - Nhiệt độ phản ứng: 37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 316 mg/Dl (8,18 mmol/l) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 5,5 U/l - Hộp 160ml | |
| 112 | Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | XN-23 | 25 | Lọ | - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Chuẩn mức trung bình - 5 ml / lọ | |
| 113 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | XN-24 | 25 | Lọ | - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Chuẩn mức cao - 5 ml / lọ | |
| 114 | Hóa chất chuẩn máy | XN-25 | 12 | Lọ | - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Chất chuẩn: Đa thông số - 5 ml / lọ | |
| 115 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | XN-26 | 4 | Can | - Đạt tiêu chuẩn: ISO - Can 2,5 lít | |
| 116 | Bóng đèn halogen | XN-27 | 2 | Hộp | - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Công suất: 25W - Hộp 1 cái | |
| 117 | Dây bơm hóa chất | XN-28 | 2 | Cái | - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | |
| 118 | Cóng đựng bệnh phẩm | XN-29 | 100 | Cái | - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Chất liệu: Nhựa tái sử dụng - Túi / 100 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi