Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Trung tâm Y tế TP Hạ Long năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200112806-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Trung tâm Y tế TP Hạ Long năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200102902
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu BHYT và cá nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 15:48:00 đến ngày 2020-02-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,961,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kim châm cứu các số VTYT-01 42.000 Cái Được làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO
2 Ống nghiệm nhựa VTYT-02 40.000 Cái Ống được làm bằng nhựa kích thước 1cm x 7cm. Đạt tiêu chuẩn ISO
3 Ông chống đông EDTA K2 VTYT-03 13.000 Cái Ống nghiệm nhựa PP 2ml, nắp màu xanh dương. Sử dụng hóa chất kháng đông Ethylene diaminetetra Acid. Đạt tiêu chuẩn ISO
4 Ống chống đông heparin VTYT-04 30.000 Cái Ống nghiệm PP 2ml, Vô trùng tuyệt đối dùng 1 lần, chất chống đông không vẩn đục. Không đổi màu. Thành phần Lithium heparin, có nắp bảo vệ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO
5 Giấy điện tim 6 cần VTYT-05 10 Tập Kích thước: 110mmx140mmx143 sheets. Giấy in nhiệt kiểu xấp dùng được cho máy điện tim 6 cần ECG 125K
6 giấy điện tim 3 cần VTYT-06 400 Cuộn In dưới dạng cuộn; Kích thước 63mm x 30m x17mm; Tương thích với máy in nhiệt của máy điện tim 3 cần.
7 Giấy in siêu âm VTYT-07 10 Cuộn Giấy in có độ bền cao chịu tác dụng của môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và các tác nhân hóa học, dùng cho máy in Sony Digital Graphic Printer UP-D 897, kích thước 110mm x 20M. Đạt tiêu chuẩn ISO
8 Giấy in nhiệt VTYT-08 250 Cuộn In ở nhiều chế độ khác nhau như in bóng in mờ, in mịn. Bản in đẹp rõ ràng. Giấy in có độ bền cao, chịu được tác dụng của môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và các tác nhân hóa học 58 mm x30 mm
9 Đầu côn vàng VTYT-09 18.000 Cái Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO.
10 Đầu côn xanh VTYT-10 13.000 Cái Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO.
11 Đầu côn trắng VTYT-11 2.000 Cái Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO
12 Băng keo thử nhiệt hấp ướt VTYT-12 1 Cuộn Cuộn 55m, bản 2,4cm dùng cho chỉ thị nhiệt ướt. Sau tiệt trùng, các vạch chỉ thị đổi màu
13 Băng keo thử nhiệt hấp khô VTYT-13 1 Cuộn Cuộn 50m, bản 1,9cm dùng cho chỉ thị nhiệt khô.
14 Hộp đựng vật sắc nhọn VTYT-14 200 Cái Nguyên liệu bằng giấy ép cứng mặt trong không thấm nước dùng đựng bơm kim tiêm sử dụng một lần. Túi 1 hộp dung tích 5 lít
15 Bộ đo Huyết áp kế đồng hồ kèm ống nghe VTYT-15 10 Bộ Dụng cụ đo huyết áp cơ học bao gồm quả bóp, hệ thống ống dẫn bằng cao su, van 1 chiều, đồng hồ áp kế chia thang từ 0 đến 250 đơn vị tính mmHg, băng huyết áp vật liệu đã được nhiệt đới hóa. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485:2012 + AC:2012; CE0123.
16 Tai nghe huyết áp đồng hồ VTYT-16 5 cái Chất liệu Aluminum, khuếch đại âm thanh nhạy âm cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
17 Gel Điện Tim VTYT-17 5 Tuýp Dạng Gel. Dùng cho máy đo điện cực tim ECG và EEG, đóng chai 250ml.
18 Gel siêu âm VTYT-18 80 Lít Dẫn âm tốt với mọi tần số áp dụng trong siêu âm y tế. Độ ẩm thích hợp trên da đảm bảo luôn dẫn truyền tốt sóng siêu âm,không gây hại đầu dò, không gây kích ứng da, vô khuẩn, không có muối, không có formaldehyde. Can 5 lít
19 Cốc xét nghiệm đờm VTYT-19 2.000 Cái Được sản xuất bằng nhựa y tế, có nắp đậy.
20 Đè lưỡi gỗ VTYT-20 20.000 Cái Đã tiệt trùng, không gây độc, không gây kích thích, dùng một lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO.
21 Huyết áp điện tử bắp tay VTYT-21 8 Cái Công nghệ Intellisense, chính xác cao, có chỉ dẫn quấn vòng bít đúng, báo lỗi cử động người khi đo, báo kết quả huyết áp cao và nhịp tim bất thường, lưu kết quả 60 lần đo. Đạt tiêu chuẩn ISO
22 Huyết áp điện tử cổ tay VTYT-22 2 Cái Công nghệ Intellisense, có chỉ dẫn quấn vòng bít đúng, có cảm biến định vị giúp đo đúng vị trí, báo lỗi cử động người khi đo, báo kết quả huyết áp cao, báo tăng huyết áp buổi sáng, báo nhịp tim bất thường, lưu kết quả 60 lần đo. Đạt tiêu chuẩn ISO
23 Cân sức khỏe người lớn có thước đo VTYT-23 1 Cái Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Khoảng đo trọng lượng cơ thể: 0.5kg - 120kg; khoảng đo chiều cao 70-190cm, sai số 0.5cm
24 Nhiệt kế thuỷ ngân VTYT-24 15 cái  Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn. - Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. - Khoảng đo: từ 35 độ C - 42 độ C.
25 Nhiệt kế kẹp nách VTYT-25 10 Cái  Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn. Chính xác hơn tới 0,1 độ C, đo nhanh sau 60 giây, có nhớ kết quả đo trước, có tín hiệu báo kết quả. Đạt tiêu chuẩn ISO.
26 Bộ khám ngũ quan VTYT-26 1 bộ Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - 01 đầu khám tai. - 01 đầu khám mắt - 01 van mở mũi - 01 gọng dẫn quang cong để khám thanh quản - 02 gương soi thanh quản số. - 01 bộ phận kẹp giữ đè lưỡi - 01 hộp đựng bảo vệ Đạt tiêu chuẩn ISO
27 Đèn bút soi đồng tử VTYT-27 10 cái Vỏ đèn làm bằng hợp kim chống rỉ, sử dụng 2 pin AAA, bóng đèn Led sáng Kích thước 10x160x60mm, trọng lượng 100g
28 Hộp tiểu phẫu 12 chi tiết VTYT-28 3 Hộp làm bằng Inox, gồm 12 chi tiết. Đạt tiêu chuẩn ISO
29 Khay inox VTYT-29 2 cái làm bằng Inox, kích thước 22x12x4cm
30 Khay quả đậu nhỏ VTYT-30 2 cái làm bằng Inox, kích thước 22x12cm
31 Bóng đèn hồng ngoại VTYT-31 7 cái Bóng đèn hồng ngoại sử dụng trong y tế Loại bóng đèn có màu đơn sắc đỏ
32 Đèn hồng ngoại có chân VTYT-32 3 cái Chiều cao tối đa 1,7m, công suất tối đa 250W Có núm điều chỉnh độ sáng, tăng giảm độ nóng, tăng giảm độ chiếu sâu hay rộng
33 Hộp đựng dụng cụ VTYT-33 3 Hộp Chất liệu inox, kích thước 22 x 12 x 5 cm
34 Nong ống tuỷ số 15 (Hoặc gộp lại là nong ống tuỷ các số) VTYT-34 10 Hộp Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 15. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO - Hộp 6 chiếc
35 Nong ống tuỷ số 20 VTYT-35 10 Hộp Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 20. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO -Hộp 6 chiếc
36 Nong ống tuỷ số 25 VTYT-36 10 Hộp Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 25. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO - Hộp 6 chiếc
37 Nong ống tuỷ số 30 VTYT-37 10 Hộp Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 30. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO - Hộp 6 chiếc
38 Dũa ống tuỷ số 15 (Hoặc gộp lại là dũa ống tuỷ các số) VTYT-38 5 Hộp Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 15. Đạt tiêu chuẩn ISO -Hộp 6 chiếc
39 Dũa ống tuỷ số 20 VTYT-39 5 Hộp Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 20. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 6 chiếc
40 Dũa ống tuỷ số 25 VTYT-40 5 Hộp Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 25. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 6 chiếc
41 Dũa ống tuỷ số 30 VTYT-41 5 Hộp Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 30. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 6 chiếc
42 Cây lèn ống tuỷ VTYT-42 1 Vỉ Làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO Vỉ 6 cây
43 Chổi cước VTYT-43 100 Cái Cán chổi làm bằng thép không gỉ, đầu chổi có cước trắng. Hộp 100 cái
44 Cốc đánh bóng VTYT-44 100 Cái Chứa muối Bicarbonat Natri, để làm bóng bề mặt răng, lấy sạch những vụn cao răng
45 Lentulo - 04 cây VTYT-45 5 Hộp Làm bằng thép không gỉ. Thiết kế thuôn đều, lò xo gắn vào cán. Đạt tiêu chuẩn ISO ,Hộp 4 cây
46 Keo hàn răng VTYT-46 6 Lọ Lọ chứa 06g Etching dạng lỏng 37% axít phosphoric. Dùng trong trám răng, phục hình, gắn bờ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2012 lọ 6g
47 Hoá chất tẩy men răng VTYT-47 4 Lọ Lọ chứa 06g hóa chất tẩy men răng gồm các hạt độn nano tạo thành lớp đồng nhất và thâm nhập sâu vào các ống ngà, dung môi ethanol không bay hơi, dán được bề mặt khô và ướt. Sử dụng trong : phục hình gián tiếp hay trực tiếp,
48 Cốc nhựa mềm VTYT-48 300.000 Chiếc Cốc nhựa dùng 1 lần, dung tích 220 ml
49 Ống hút nước bọt trong, đục VTYT-49 6 Gói Túi 100 cái ống hút, ống hút làm bằng nhựa, có màu trong và trắng đục
50 Gutta Percha số 15 VTYT-50 10 Hộp Làm bằng nhựa, cỡ số 15. Có chia vạch đánh dấu mm. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 120 que
51 Gutta Percha số 20 VTYT-51 10 Hộp Làm bằng nhựa, cỡ số 20. Có chia vạch đánh dấu mm. Đạt tiêu chuẩn ISO
52 Gutta Percha số 25 VTYT-52 10 Hộp Làm bằng nhựa, cỡ số 25. Có chia vạch đánh dấu mm. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 120 que
53 Gutta Percha số 30 VTYT-53 10 Hộp Làm bằng nhựa, cỡ số 30. Có chia vạch đánh dấu mm. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 120 que
54 Paper Points (cone giấy) số 20 VTYT-54 10 Hộp Trơ về mặt hóa học, thích hợp cho kỹ thuật lèn ngang và lèn dọc. Cỡ số 20. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Hộp 200 chiếc
55 Paper Points (cone giấy) số 25 VTYT-55 10 Hộp Trơ về mặt hóa học, thích hợp cho kỹ thuật lèn ngang và lèn dọc. Cỡ số 25. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Hộp 200 chiếc
56 Bông cầm máu nha khoa VTYT-56 4 Hộp Bông cầm máu dùng trong nha khoa. Hộp 10 miếng
57 Kim liền chỉ tự tiêu vicryl 2.0 VTYT-57 30 Sợi Chỉ khâu tự tiêu liền kim, tiệt trùng. Dùng trong phẫu thuật, mổ. Chỉ rời từng tép. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485:2012. Hộp 12 sợi
58 Kim liền chỉ tự tiêu vicryl 4.0 VTYT-58 5 Sợi Chỉ khâu tự tiêu liền kim, tiệt trùng. Dùng trong phẫu thuật, mổ. Chỉ rời từng tép. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485:2012. Hộp 12 sợi
59 Sindolor VTYT-59 70 Lọ Lọ 10ml hóa chất dạng lỏng hơi sệt, có màu nâu đen
60 Tăm bông hàn composite VTYT-60 8 hộp Làm bằng nhựa, đầu có lông nhỏ Hộp 100 chiếc
61 Mũi khoan tròn to nhỏ VTYT-61 50 cái Được làm bằng thép không gỉ dùng trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn ISO Vỉ 5 mũi, Kích thước 12mm
62 Mũi khoan trụ VTYT-62 30 cái Được làm bằng thép không gỉ dùng trong nha khoa, Hình dáng: hình trụ. Đạt tiêu chuẩn ISO Vỉ 5 mũi, Kích thước 19mm
63 Cortisomol VTYT-63 2 Lọ Thành phần: kẽm oxit, prednisolone acetate Hộp 1 lọ
64 Tay khoan chậm VTYT-64 1 Cái Tay khoan chậm dùng trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn ISO.
65 Chất hàn tạm Ceiviton VTYT-65 4 Lọ Vật liệu trám tạm dùng trong nha khoa , mềm dễ sử dụng không cần trộn và tự động cứng khi trám vào khoang sâu Lọ 30g
66 Eugenol Sutan VTYT-66 2 Lọ Thành phần: Eugenol Hộp 1 lọ
67 Chất hàn răng VTYT-67 4 Lọ Xi măng trám, hàn răng. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 1 lọ
68 Chất hàn trám răng VTYT-68 3 Lọ Thành phần: power 15g, liquid 7ml. Xi măng gắn phục hình. Đạt tiêu chuẩn ISO Hộp 1 lọ
69 Nhộng đặc composid A3 VTYT-69 200 Nhộng Vật liệu: Composit, ít co, mài mòn, dễ đánh bóng, bền màu. Đạt tiêu chuẩn ISO Túi 10 nhộng
70 Nhộng lỏng composid A3 VTYT-70 150 Nhộng Vật liệu: Composit, chảy lỏng, cản quang Trùng hợp trong vòng 10 giây. Túi 10 nhộng
71 Tay khoan nhanh VTYT-71 2 Cái Tay khoan nhanh dùng trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn ISO.
72 Cây đánh chất hàn VTYT-72 1 Cái Dùng để đánh chất hàn
73 Giấy cắn thử sau hàn răng VTYT-73 4 hộp Mềm, mịn, không dính, cho dấu răng rõ ràng. Độ dai cao, kháng rách. Hộp 1 giấy
74 Dầu tay khoan VTYT-74 1 Chai Bôi trơn tất cả các loại tay khoan nhanh, tay khoan chậm và mô tơ hơi.
75 Bẩy thẳng VTYT-75 10 Cái Làm bằng Inox, có lòng máng 2,7-5mm. Đạt tiêu chuẩn ISO
76 Cán gương VTYT-76 10 Cái Cán gương làm từ thép không gỉ. Chiều dài cán 12,5cm. Đạt tiêu chuẩn ISO
77 Mặt gương VTYT-77 10 Cái Mặt Gương hình tròn. Đường kính 23mm Đạt tiêu chuẩn ISO
78 Thám trâm trơn VTYT-78 10 Cái Làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO
79 Gắp khám VTYT-79 10 Cái Làm bằng Inox.Kích thước 13,15,16 cm. Đạt tiêu chuẩn ISO
80 Khay khám inox(hình quả đậu ) VTYT-80 5 Cái làm bằng Inox, kích thước 22x12cm
81 Cây tách lợi VTYT-81 1 Cái Làm bằng thép không gỉ, có vạt 2 đầu, dài khoảng 18cm. Đạt tiêu chuẩn ISO
82 Cây nạo ngà VTYT-82 5 Cái Làm bằng thép không gỉ. Có 2 đầu 1 đầu hướng bên trái 1 đầu hướng bên phải. Có đầu tác dụng dài để đi đến hết phần thân răng. Dùng lấy mô ngà sâu, tủy răng và chất trám tạm. Đạt tiêu chuẩn ISO
83 Cây nạo huyệt ổ răng VTYT-83 5 Cái Làm bằng thép không gỉ. Dùng để nạo những mô viêm trong ổ răng sau khi đã nhổ răng như u hạt viêm, nang răng. Đạt tiêu chuẩn ISO
84 Que hàn 1 đầu tròn ,một đầu dẹt VTYT-84 5 Cái Làm bằng thép không gỉ. Que hàn 1 đầu tròn ,một đầu dẹt, dùng trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn ISO
85 Hộp inox đựng bông cồn nhỏ VTYT-85 2 Cái Hình trụ tròn, Làm bằng Inox. Đường kính 8cm
86 Thước đo nội nha Medin VTYT-86 1 Cái Thước đo nội nha dùng trong nha khoa
87 Súng bắn composite- vivadent VTYT-87 1 Cái Dùng để bơm nhộng composite lên khoang trám. Đạt tiêu chuẩn ISO
88 Que hàn composite VTYT-88 2 Cái Que hàn composite, dùng trong nha khoa, làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO
89 Bộ kìm nhổ răng vĩnh viễn hàm trên, hàm dưới (R1,2,3,4,5,6,7,8) VTYT-89 1 Bộ Kìm nhổ cho răng cửa hàm trên : cán, cổ mỏ thẳng, mỏ không mâu, nhổ R số 1,2,3. - Kìm nhổ cho răng cửa hàm dưới : mỏ chim, mỏ thon nhỏ, hai mỏ khi bóp không sát vào nhau, để nhổ R1, R2,R3 có thể nhổ R4,R5. - Kìm nhổ R4, R5 hàm trên : cổ thẳng, cặn lượn hình chữ s, mỏ không có mấu. -Kìm nhổ R6, R7 hàm trên : có hai cây, phải và trái, kìm có hình chữ S. Hai mỏ to, khỏe, mỏ ngoài có mấu để kẹp giữa hai chân ngoài, cầm ngửa cán kìm -trong lòng bàn tay. -Kìm nhổ R6,R7 hàm dưới : hình mỏ chim và càng cua (khỏe hơn), hai mỏ to, đều có mấu dùng cho cả bên phải và bên trái. -Kìm nhổ chân răng hàm trên : hình lưỡi lê, có nhiều cỡ, chân gãy càng sâu thì mỏ kìm càng cần thon và nhọn. - Kìm nhổ chân răng hàm dưới : giống kìm nhổ răng cửa nhưng mỏ thon nhọn hơn và bóp khít vào nhau, có nhiều cỡ. - Kìm số 151 : có hình càng cua, hai mỏ không mấu, thon nhưng khỏe - là cây kìm đa năng có thể nhổ được tất cả các răng thuộc hàm dưới.Chất liệu: thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO
90 Anti - A XN-01 150 ml Hóa chất cho phép xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu nhằm xác định nhóm máu. Bảo quản ở nhiệt độ từ 5-35 độ C. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
91 Anti - AB XN-02 150 ml Hóa chất cho phép xác định sự có mặt của kháng nguyên AB trên bề mặt hồng cầu nhằm xác định nhóm máu. Bảo quản ở nhiệt độ từ 5-35 độ C. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
92 Anti - B XN-03 150 ml Hóa chất cho phép xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu nhằm xác định nhóm máu. Bảo quản ở nhiệt độ từ 5-35 độ C. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012
93 Test nhanh chẩn đoán HIV XN-04 1.000 Test Test thử định tính phát hiện kháng nguyên virut HIV. Đạt tiêu chuẩn ISO. Được Bộ y tế cho phép sử dụng.
94 Test thử nước tiểu tìm Morphine/heroin XN-05 1.000 Test Test thử định tính phát hiện Morphin trong nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn ISO
95 HBsAg test nhanh XN-06 1.700 Test Test thử định tính phát hiện kháng nguyên virut viêm gan HBeAg. Đạt tiêu chuẩn ISO
96 Test viêm gan C XN-07 1.200 Test Test nhanh phát hiện virut viêm gan C. Đạt tiêu chuẩn ISO
97 Test viêm gan A XN-08 500 Test Test nhanh phát hiện virut viêm gan A. Đạt tiêu chuẩn ISO
98 Test viêm gan E XN-09 500 Test Test nhanh phát hiện virut viêm gan E. Đạt tiêu chuẩn ISO
99 Test DOA ma túy 4 chân ( test thử ma túy tổng hợp 4 chân) XN-10 23.000 Test Test nhanh xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện sự có mặt của MOP/MDMA/MET/THC trong nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn ISO
100 Que thử nước tiểu 10 thông số XN-11 28.000 Que Dùng cho máy TC UritekTC 101 Tiêu chuẩn: ISO 13485
101 Que thử nước tiểu 10 thông số XN-12 7.600 Que - Hộp 100 que, dùng cho máy Siemens - Tiêu chuẩn: ISO 13485.
102 Uric Acid XN-13 5 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: so màu (endpoint) - Dải sóng: 546 nm (Hg 530-550 nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25/37 độ C. - Độ tuyến tính: 23 mg/Dl (1368 µmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 0,2 mg/dL (11,9 µmol/L) - Hộp 300ml
103 Cholesterol XN-14 25 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: so màu (endpoint) - Dải sóng: 500 nm, Hg 546 nm - Nhiệt độ phản ứng: 20-25/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 750 mg/Dl (19,4 mmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 20 mg/dL (0,518 mmol/L) - Hộp 360ml
104 Creatinine XN-15 14 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: Fixtime (Modificated Jaffe) - Dải sóng: 500 nm (492 nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 20 mg/Dl (1770 µmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 0,05 mg/dL (4,42 µmol/L) - Hộp 300ml
105 Glucose XN-16 25 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: so màu (endpoint) - Dải sóng: 500 nm (Hg 546nm) - Nhiệt độ phản ứng: 20-25/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 500 mg/Dl (27,5 mmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 0,5 mg/dL (0,03 mmol/L) - Hộp 360ml
106 AST/GOT XN-17 20 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: động học (IFCC) - Dải sóng: 340 nm (Hg 334nm, 365nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25/30/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 500 U/I - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 8 U/I - Hộp 300ml
107 ALT/GPT XN-18 22 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: động học (IFCC) - Dải sóng: 340 nm (Hg 334nm, 365nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25/30/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 500 U/I - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 5 U/I - Hộp 300ml
108 Triglycerides XN-19 25 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: so màu (endpoint) - Dải sóng: 550 nm (546nm) - Nhiệt độ phản ứng: 20-25/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 1500 mg/Dl (17 mmol/L) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 6 mg/dL (0,068 mmol/L) - Hộp 300ml
109 Urea XN-20 12 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: Fixtime (Modificated Jaffe) - Dải sóng: 340 nm (Hg 334nm, 365nm) - Nhiệt độ phản ứng: 25/30/37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 300 mg/Dl - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 1,3 mg/dL - Hộp 300ml
110 Hóa chất xét nghiệm HDL-Cho XN-21 6 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: điểm cuối - Dải sóng: 630 nm - Nhiệt độ phản ứng: 37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 282 mg/Dl (7,3 mmol/l) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 11,5 U/l - Hộp 160ml
111 Hóa chất xét nghiệm LDL-Cho XN-22 6 Hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Phương pháp: điểm cuối - Dải sóng: 630 nm - Nhiệt độ phản ứng: 37 độ C. - Độ tuyến tính: lên tới 316 mg/Dl (8,18 mmol/l) - Độ nhạy: giới hạn phát hiện thấp hơn là 5,5 U/l - Hộp 160ml
112 Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình XN-23 25 Lọ - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Chuẩn mức trung bình - 5 ml / lọ
113 Hóa chất kiểm chuẩn mức cao XN-24 25 Lọ - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Chuẩn mức cao - 5 ml / lọ
114 Hóa chất chuẩn máy XN-25 12 Lọ - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Chất chuẩn: Đa thông số - 5 ml / lọ
115 Dung dịch rửa máy sinh hóa XN-26 4 Can - Đạt tiêu chuẩn: ISO - Can 2,5 lít
116 Bóng đèn halogen XN-27 2 Hộp - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. - Công suất: 25W - Hộp 1 cái
117 Dây bơm hóa chất XN-28 2 Cái - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485
118 Cóng đựng bệnh phẩm XN-29 100 Cái - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Chất liệu: Nhựa tái sử dụng - Túi / 100 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->