Gói thầu: Gói thầu số 06: Thiết bị hệ thống khí y tế trung tâm và hệ thống nội thất phòng mổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200141600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thiết bị hệ thống khí y tế trung tâm và hệ thống nội thất phòng mổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190514140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 -2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 14:54:00 đến ngày 2020-02-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,560,413,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: I. Trung tâm cấp khí Oxy | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 2 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: II. Hệ thống khí nén trung tâm | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 3 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: III. Hệ thống máy hút chân không | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 4 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IV.Hệ thống hút khí gây mê dư cho 02 phòng mổ | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 5 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: V. Hệ thống báo động trung tâm | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 6 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VI. Hệ thống van vùng (cách ly)/ 1. Hộp van chặn cho 4 loại khí (O, MA4, SA7, VAC) | 2 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 7 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VI. Hệ thống van vùng (cách ly)/ 2. Hộp van chặn cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 8 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VI. Hệ thống van vùng (cách ly)/ 3. Van ngắt tay/ 3.1. Van ngắt tay đường kính 15 mm | 17 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 9 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VI. Hệ thống van vùng (cách ly)/ 3. Van ngắt tay/ 3.2. Van ngắt tay đường kính 22 mm | 8 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 10 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VI. Hệ thống van vùng (cách ly)/ 3. Van ngắt tay/ 3.3. Van ngắt tay đường kính 54 mm | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 11 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VII.Thiết bị cấp khí đầu ra/ 1. Cụm ổ khí cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) | 12 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 12 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VII.Thiết bị cấp khí đầu ra/ 2. Cụm ổ khí cho 5 loại khí (O, MA4, SA7, VAC, AGS) | 2 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 13 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VII.Thiết bị cấp khí đầu ra/ 3. Cụm ổ khí cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) | 2 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 14 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VII.Thiết bị cấp khí đầu ra/ 4. Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (O, VAC) | 16 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 15 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VIII.Thiết bị ngoại vi/ 1. Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy | 25 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 16 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VIII.Thiết bị ngoại vi/ 2. Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường | 25 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 17 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VIII.Thiết bị ngoại vi/ 3. Bộ hút dịch dùng trong phòng mổ | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 18 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VIII.Thiết bị ngoại vi/ 4. Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | 10 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 19 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VIII.Thiết bị ngoại vi/ 5. Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 bar | 10 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 20 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: VIII.Thiết bị ngoại vi/ 6. Đầu cắm nhanh cho khí nén 7 bar | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 21 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 1. Đường ống đồng dẫn khí y tế/ 1.1. Ống đồng D12 x 0,6 mm, Pmax ≥ 6300 Kpa | 235 | mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 22 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 1. Đường ống đồng dẫn khí y tế/ 1.2. Ống đồng D15 x 0,7 mm, Pmax ≥ 5800 Kpa | 530 | mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 23 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 1. Đường ống đồng dẫn khí y tế/ 1.3. Ống đồng D22 x 0,9 mm, Pmax ≥ 5100 Kpa | 645 | mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 24 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 1. Đường ống đồng dẫn khí y tế/ 1.4. Ống đồng D28 x 0,9 mm, Pmax ≥ 4000 Kpa | 31 | mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 25 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 1. Đường ống đồng dẫn khí y tế/ 1.5. Ống đồng D35 x 1,2 mm, Pmax ≥ 4200 Kpa | 8 | mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 26 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 1. Đường ống đồng dẫn khí y tế/ 1.6. Ống đồng D42 x 1,2 mm, Pmax ≥ 3500 Kpa | 8 | mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 27 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 1. Đường ống đồng dẫn khí y tế/ 1.7. Ống đồng D54 x 1,2 mm, Pmax ≥ 2700 Kpa | 81 | mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 28 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 2. Co, tê, nối, vòng xiết ống đồng/ 2.1.Nối thẳng D54 đến D12 | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 29 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 2. Co, tê, nối, vòng xiết ống đồng/ 2.2.Nối T D54 đến D12 | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 30 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 2. Co, tê, nối, vòng xiết ống đồng/ 2.3.Nối 90 D54 đến D12 | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 31 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/ 2. Co, tê, nối, vòng xiết ống đồng/ 2.4.Nối giảm D54 đến D12 | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 32 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/3. Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặt/ 3.1.Trunking nhôm hoặc sắt sơn tĩnh điện 60 x 110 mm | 233 | mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 33 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/3. Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặt/ 3.2.Trunking nhôm hoặc sắt sơn tĩnh điện 60 x 200 mm | 130 | mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 34 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/3. Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặt/ 3.3.Vòng xiết ống | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 35 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/3. Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặt/ 3.4.Giá đỡ ống đồng | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 36 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/3. Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặt/ 3.5.Nhãn chiều dòng khí | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 37 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/3. Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặt/ 3.6.Nhãn tên loại khí | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 38 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/3. Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặt/ 3.7.Vật liệu tiêu hao (oxy, que hàn, khí hàn, giấy nhám...) | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 39 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/3. Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặt/ 3.8.Vật liệu khác | 1 | lô | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 40 | A. Hệ thống khí y tế trung tâm: IX. Hệ thống đường ống và phụ kiện/4. Quản lý, vận hành, kiểm định, nghiệm thu | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 41 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 1. Panel vách kháng khuẩn S.G.P chuyên dùng trong phòng mổ/ 1.1.Phòng mổ 1 | 50,84 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 42 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 1. Panel vách kháng khuẩn S.G.P chuyên dùng trong phòng mổ/ 1.2.Phòng mổ 2 | 55,32 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 43 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 2. Panel trần kháng khuẩn S.G.P chuyên dùng trong phòng mổ/ 2.1.Phòng mổ 1 | 21,96 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 44 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 2. Panel trần kháng khuẩn S.G.P chuyên dùng trong phòng mổ/ 2.2.Phòng mổ 2 | 26,2 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 45 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 3. Sàn Vinyl tĩnh điện (dẫn tĩnh điện)/ 3.1. Phòng mổ 1 | 28,3 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 46 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 3. Sàn Vinyl tĩnh điện (dẫn tĩnh điện)/ 3.2. Phòng mổ 2 | 33,32 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 47 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 4. Đèn chiếu sáng lighting box/4.1. Phòng mổ 1 | 16,76 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 48 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 4. Đèn chiếu sáng lighting box/4.2. Phòng mổ 2 | 18,36 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 49 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 5. Ổ cắm điện chuyên dùng cho phòng mổ/5.1. Phòng mổ 1 | 4 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 50 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 5. Ổ cắm điện chuyên dùng cho phòng mổ/5.2. Phòng mổ 2 | 4 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 51 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 6. Tủ dụng cụ âm tường/ 6.1. Phòng mổ 1 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 52 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 6. Tủ dụng cụ âm tường/ 6.2. Phòng mổ 2 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 53 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 7. Đèn đọc phim X- quang+ Giá để film/ 7.1. Phòng mổ 1 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 54 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 7. Đèn đọc phim X- quang+ Giá để film/ 7.2. Phòng mổ 2 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 55 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 8. Đồng hồ phòng mổ/ 8.1. Phòng mổ 1 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 56 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 8. Đồng hồ phòng mổ/ 8.2. Phòng mổ 2 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 57 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 9. Cửa trượt tự động chuyên dụng cho phòng mổ (cửa chính phòng mổ)/9.1. Phòng mổ 1 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 58 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 9. Cửa trượt tự động chuyên dụng cho phòng mổ (cửa chính phòng mổ)/9.2. Phòng mổ 2 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 59 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 10. Cửa mở bật (cửa phụ phòng mổ)/10.1.Phòng mổ 1 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 60 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 10. Cửa mở bật (cửa phụ phòng mổ)/10.2.Phòng mổ 2 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 61 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 11. Panel thông tin/11.1.Phòng mổ 1 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 62 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 11. Panel thông tin/11.2.Phòng mổ 2 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 63 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 12. Tủ biến áp cách ly (IPS)/12.1.Phòng mổ 1 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 64 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 12. Tủ biến áp cách ly (IPS)/12.2.Phòng mổ 2 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 65 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 13.Phần kết nối hệ thống điện cho phòng mổ/13.1.Phòng mổ 1 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau | ||
| 66 | B. Hệ thống nội thất phòng mổ/ 13.Phần kết nối hệ thống điện cho phòng mổ/13.2.Phòng mổ 2 | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi