Gói thầu: Mua sắm Trang phục cho nhân viên y tế, quần áo bệnh nhân và đồ vải y tế năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200147245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI |
| Tên gói thầu | Mua sắm Trang phục cho nhân viên y tế, quần áo bệnh nhân và đồ vải y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 08:48:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 774,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trang phục bác sỹ (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang) | 112 | Bộ | - Áo: + Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữ, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. * Vải lon tổng hợp loại 1 hoặc tương đương - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 2 | Trang phục Điều dưỡng viên, Hộ sinh, Y sỹ (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang) | 298 | Bộ | - Áo: + Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. * Vải lon tổng hợp loại 1 hoặc tương đương - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 3 | Trang phục Hộ lý, Y công ( gồm: Quần, áo blouse, mũ và khẩu trang) | 24 | Bộ | - Áo: +Màu sắc: Màu xanh hòa bình đậm. + Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu xanh. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. * Vải lon tổng hợp loại 1 hoặc tương đương - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,10 | ||
| 4 | Trang phục Dược sỹ (gồm: Quần, áo blouse, mũ và khẩu trang) | 22 | Bộ | - Áo: Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. * Vải lon tổng hợp loại 1 hoặc tương đương - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 5 | Trang phục Kỹ thuật viên (gồm: Quần, áo blouse, mũ và khẩu trang) | 30 | bộ | - Áo: + Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. * Vải lon tổng hợp loại 1 hoặc tương đương - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 6 | Trang phục nhân viên bảo vệ (gồm: Quần, áo, mũ sao và cầu vai) | 6 | bộ | - Áo: + Màu xanh cô ban sẫm. + Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu áo có măng xéc hoặc lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có miếng lưới can dưới gấm nách. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu đen hoặc tím than. + Kiểu dáng: Quần âu 1 ly, 2 túi dán sau. - Mũ kiểu kê pi cùng màu với áo + Sao cành tùng + phù hiệu * Vải lon tổng hợp loại 1 hoặc tương đương - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 7 | Trang phục Nhân viên hành chính, Kế toán, Dân số (gồm: Quần áo) | 76 | bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu sáng, chất liệu vải thô lụa Hàn Quốc. + Kiểu dáng: Áo sơ mi ngắn tay hoặc dài tay. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Đối với nam, quần hoặc chân váy đối với nữ (Chiều dài chân váy quá gối 5cm). + Màu sắc: Màu sẫm + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau; chân váy kiểu juyp. * Vải thô lụa Hàn Quốc loại 1 hoặc tương đương - Vải quần, chân váy: Vải tuýp sy màu đen hoặc tím than. - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 8 | Trang phục Lái xe, nhân viên điện nước, thiết bị y tế, công nhân (gồm: Quần, áo) | 6 | bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu xanh đen + Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay măng xéc hoặc lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Có logo của Trung tâm. - Quần: Màu xanh đen + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. * Vải áo: Vải thô xanh - Vải quần: Gabardine. - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 9 | Áo bình oxy (loại nhỏ) | 15 | chiếc | - KT: dài 1m, đường kính 35cm - Màu xanh két 1 lớp, may tròn bo chun 1 đầu * Vải thô xanh - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 10 | Áo bình oxy (loại to) | 25 | chiếc | - KT: dài 1,4m, đường kính 40cm - Màu xanh két 1 lớp, may tròn bo chun 1 đầu * Vải thô xanh - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 11 | Áo chụp phổi cho bệnh nhân | 10 | chiếc | - Áo màu xanh lơ - Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, nẹp cổ 3cm, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực áo trái. Có in logo Trung tâm * Vải lon tổng hợp loại 1 màu xanh lơ - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 12 | Áo vàng (áo ngưởi nhà bệnh nhân) | 135 | chiếc | - Màu vàng nhạt - Kiểu dáng: Áo cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo dưới gối 5 - 10cm, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Có in logo Trung tâm. * Vải kaki Băng zim loại 1 - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 13 | Ga phủ bàn khám bệnh | 12 | chiếc | - KT: 1,5m x 1,8m * Vải kaki Băng zim loại 1 - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 14 | Ga trải giường bệnh nhân (2,5m x 1,5m) | 210 | chiếc | - Vải kaki màu xanh lơ 1 lớp có chun bo xung quanh. * Vải kaki Băng zim loại 1 - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 15 | Ga trải giường bệnh nhân (2,5m x 1,8m) | 40 | chiếc | - Vải kaki màu xanh lơ 1 lớp có chun bo xung quanh. * Vải kaki Băng zim loại 1 - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 16 | Quần + Áo kẻ bệnh nhân ( size M + size L) | 200 | bộ | - Áo kẻ màu xanh lam hoặc nền trắng, kẻ sọc xanh lam + Kiểu dáng: Áo kiểu pijama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. Có in logo của Trung tâm. - Quần: theo màu áo + Quần kiểu pijama, cạp quần 4cm kéo dây rút, có 1 túi sau. * Vải thô kẻ nhà máy Nam Định - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 17 | Quần áo phẫu thuật màu xanh cổ vịt sẫm | 100 | bộ | - Áo: màu xanh cổ vịt + Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, nẹp cổ 3cm, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, sau lưng có in chữ phòng mổ. Có in logo Trung tâm. - Quần: Màu sắc theo áo. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo * Vải thô lụa Hàn Quốc màu xanh cổ vịt - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 18 | Quần áo trẻ em | 30 | bộ | - Áo màu xanh lơ + Kiểu dáng: Áo kiểu pijama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. Có in logo của Trung tâm. - Quần: theo màu áo + Quần kiểu pijama, cạp quần 4cm kéo dây rút, có 1 túi sau. * Vải lon tổng hợp - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 19 | Quần bệnh nhân nội soi thủng đũng | 10 | bộ | - Áo kẻ xanh - Quần: may kiểu pijama, chiều dài đến mắt cá chân, cạp quần có dây rút, gấu quần lật ngoài 4cm, có lỗ thủng sau mông, kích thước lỗ thủng 20cm, trước lỗ thủng có vải che và cúc bấm. * Vải thô kẻ nhà máy Nam Định - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 20 | Săng 2 lớp gói dụng cụ (0,6m x 0,6m) | 50 | chiếc | - Màu trắng 2 lớp - KT: 0,60m x 0,60m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 - Màu trắng 2 lớp - KT: 0,60m x 0,60m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 21 | Săng 2 lớp gói dụng cụ (0,80m x 0,80m) | 100 | chiếc | - Màu trắng 2 lớp - KT: 0,80m x 0,80m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 22 | Săng 2 lớp gói dụng cụ (1,0m x 1,0m) | 150 | chiếc | - Màu trắng 2 lớp - KT: 1,0m x 1,0m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 23 | Săng lỗ phẫu thuật (0,80m x 0,80m) | 10 | chiếc | - Màu trắng 1 lớp - KT: 0,80m x 0,80m, đường kính lỗ 6cm * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 24 | Săng lỗ phẫu thuật (1,2m x 1,2m) | 50 | chiếc | - Màu trắng 1 lớp - KT: 1,2m x 1,2, đường kính lỗ 22cm * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 25 | Săng lỗ thủ thuật (0,8m x 0,8m) | 100 | chiếc | - KT: 0,80m x 0,80m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 26 | Săng nội soi màu xanh (1,8m x 1,8m) | 10 | chiếc | - Màu xanh két 1 lớp - KT: 1,8m x 1,8m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu xanh - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 27 | Săng Sản (0,5m x 0,5m) | 50 | chiếc | - Màu trắng 1 lớp - KT: 0,5m x 0,5m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 28 | Săng Sản (0,80m x 0,80m | 200 | chiếc | - Màu trắng 1 lớp - KT: 0,80m x 0,80m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 29 | Toan 2 lớp gói dụng cụ phẫu thuật (1,8m x 1,8m) | 50 | chiếc | - Màu trắng 2 lớp - KT: 1,8m x 1,8m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 30 | Toan phẫu thuật 1 lớp(1,8m x 1,8m) | 350 | chiếc | - Màu trắng 1 lớp - KT: 1,8m x 1,8m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu trắng - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 31 | Váy + Áo sản phụ | 80 | bộ | - Áo màu xanh lơ + Kiểu dáng: Áo kiểu pijama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. Có in logo của Trung tâm. - Váy: cùng màu với áo. + Kiểu dáng: chiều dài đến mắt cá chân, chun cạp to. * Vải lon tổng hợp loại 1 màu xanh lơ - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 32 | Váy nội soi âm đạo | 5 | chiếc | - Váy màu xanh lơ + Kiểu dáng: chiều dài đến mắt cá chân, chun cạp to. * Vải lon tổng hợp loại 1 màu xanh lơ - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 33 | Vỏ chăn Kaki màu xanh loại dầy | 50 | chiếc | KT: 2m x 1,5m * Vải kaki Băng zim loại 1 màu xanh - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 | ||
| 34 | Áo chụp tim | 5 | chiếc | - Áo màu xanh lơ - Kiểu dáng: Áo cổ tim, nẹp cổ 3cm, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực áo trái. Có in logo Trung tâm * Vải lon tổng hợp loại 1 màu xanh lơ - Độ bền kéo cứng bằng vải (50x200mm) tính bằng N không nhỏ hơn 800 - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 60 độ C tính bằng % không lớn hơn 2,8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi