Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư yt tế, vật tư thay thế năm 2020 cho Bệnh viện Pục hôi chức năng Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200149376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm vật tư yt tế, vật tư thay thế năm 2020 cho Bệnh viện Pục hôi chức năng Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20191268240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu khác của Bệnh viện Phục hồi chức năng Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 08:22:00 đến ngày 2020-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,730,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,200,000 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy in nhiệt 5,5cm | 120 | Cuộn | Dạng cuộn, kích thước khổ giấy 55 mm x 30 m(± 1mm) | ||
| 2 | Kim châm cứu các loại | 150.000 | Cái | Kim đốc đóng, có khuyên. Thân kim làm bằng thép chuyên dụng dẫn điện tốt. Chiều dài từ 25-75mm, đường kính từ 0,25-0,4mm. Kim được đóng thành vỉ, tiệt trùng, mỗi vỉ 10 cây, 10 vỉ/hộp. Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp ≥100 cái | ||
| 3 | Ông chống đông EDTA K2 | 3.500 | Cái | Ống nhựa KT 12x75mm(± 1mm), chất liệu ống bằng nhựa PP, thân ống màu trắng trong suốt, nắp nhựa màu xanh dương. Trong chứa dung dịch muối Dikali EDTA không màu. Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 13485. Hộp ≥100 cái | ||
| 4 | Ống chống đông heparin | 3.500 | Cái | Ống nhựa KT 12x75mm(± 1mm), chất liệu ống bằng nhựa PP, thân ống màu trắng trong suốt, nắp nhựa màu đen. Trong chứa dung dịch Lithium heparin không màu. Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 13485. Khay ≥100 cái | ||
| 5 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 400 | Cái | Vật liệu giấy, hộp đựng hình trụ, có nắp. Kích thước sau lắp ráp: 160mmx125mmx275mm(± 1mm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 13485, GMP. Hộp dung tích 5 lít | ||
| 6 | Huyết áp kế đồng hồ+ tai nghe | 10 | Cái | Máy bền có độ chính xác cao. . Đồng hồ áp lực hiển thị áp suất chuẩn (không bị lệch điểm không). Hệ thống ống dẫn khí và quả bóp bằng chất liệu cao su cao cấp chống oxy hoá và có độ bền cao. Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao. Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg; Nhịp tim: ±5 nhịp; Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg. Phụ kiện kèm theo: Bao đo kèm quả bóp và đồng hồ. Hộp 1 cái | ||
| 7 | Đầu côn vàng 10 - 200 ul | 10 | Túi | Bằng nhựa PP chuyên dụng cho ngành Y tế thích hợp với các loại Micropipet, trung tính không phản ứng với hóa chất. Dung tích hút từ 10 đến 200µl. Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. Túi ≥1000 cái | ||
| 8 | Đầu côn xanh 200 - 1000 ul | 10 | Túi | Bằng nhựa PP chuyên dụng cho ngành Y tế thích hợp với các loại Micropipet, trung tính không phản ứng với hóa chất. Dung tích hút từ 200 đến 1.000µl. Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. Túi ≥1000 cái | ||
| 9 | Đệm điện cực máy điện xung giác hút | 30 | Cái | Đệm dùng kê điện cực máy điện xung giác hút | ||
| 10 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | Dùng cho máy điện tim 3 cần có model: ECG- 9620L. Kích thước: 63mm x 30mm x 16m(± 1mm). Dạng cuộn, có bao bì bảo vệ. | ||
| 11 | Dây điện cực máy điện phân | 4 | Cái | Dây điện cực tương thích với máy điện phân Psoriamed hãng Physiomed / Đức. Kích thước 8x6cm(± 1cm) | ||
| 12 | Panh không mấu | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, Panh thẳng không mấu, chiều dài 16cm(± 1cm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương | ||
| 13 | Kéo cắt chỉ nhỏ | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, Kéo thẳng nhọn, chiều dài 11,5cm(± 1cm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương | ||
| 14 | Đè lưỡi người lớn | 5 | Cái | Được chế từ gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Sản phẩm đã được tiệt trùng, dùng một lần. Đạt tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 15 | Kẹp phẫu tích không mấu | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ,Phẫu tích không mấu, chiều dài 18cm(± 1cm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương | ||
| 16 | Kẹp phẫu tích có mấu | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, Loại phẫu tích có mấu, chiều dài 18cm(± 1cm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương | ||
| 17 | Đầu áp và dây dẫn lạnh | 1 | Cái | Đầu áp lạnh -12 đến 13 độ C. Tiết diện đầu áp lạnh: 14 cm2(± 1cm); Kết hợp được với RSWT, ELT, US, VACUUM, RF tương thích với máy điều trị bằng nhiệt lạnh Kryotur. Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 13485, CE | ||
| 18 | Đầu phát( máy Laze châm) | 1 | Cái | Đầu phát laser tương thích với máy laser GX-1000 Hãng/Nước SX: Kangxing / Trung Quốc | ||
| 19 | Nồi xông hơi | 10 | Cái | Nồi xông hơi dung tích 4 lít. Đồng hồ hẹn giờ tuỳ chọn từ 0 - 60 phút ( Có thể điều chỉnh trực tiếp trên nồi hoặc bằng Điều khiển từ xa).Thời gian làm sôi: 5 – 10 phút (phụ thuộc vào lượng nước).Cân nặng: 2kg.Nồi được thiết kế có bộ phận chống trào khi sôi.Vật liệu nồi tạo hơi: Nhựa PP chịu nhiệt cao cấp, cách điện an toàn. | ||
| 20 | Bản cực từ trường cao áp | 4 | Cái | Cặp từ trường có kích thước 16x10x3,5cm(± 1cm) để điều trị tại chỗ . Các đầu phun có thể làm việc cạnh nhau ( có thể điều trị vùng rộng ) hoặc đối diện vùng kia ( để tập trung cảm ứng từ trong một khu vực hạn chế) Trọng lượng nhẹ và giảm cảm giác nóng trong quá trình điều trị.Bản cực từ trường cao áp tương thích với máy phát từ trường Magnetomed 8400 do hãng EME/ Italia sản xuất | ||
| 21 | Kìm kẹp kim | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, kìm kẹp kim , chiều dài 16cm(± 1cm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương | ||
| 22 | Panh có mấu | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, Panh thẳng có mấu , chiều dài 16cm(± 1cm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương | ||
| 23 | Kéo thẳng to | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, Kéo thẳng nhọn, chiều dài 18,5cm(± 1cm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương | ||
| 24 | Kéo cong nhỏ | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, Kéo cong nhọn cắt chỉ, chiều dài 11,5cm(± 1cm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương | ||
| 25 | Khay quả đậu | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, Khay quả đậu, inox kích thước 150 mm(± 1mm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương | ||
| 26 | Kim quang | 5.000 | Cái | Kim số 22,24G, màu tím, Đường kính từ 0,35-0,44mm; Chiều dài 34-40mm/ hoặc 59-77mm. | ||
| 27 | Ống nghiệm thủy tinh phi 10 | 3.000 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, kích thước 10x75mm (± 1mm) | ||
| 28 | Ống nghiệm thủy tinh phi 15 | 2.500 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, kích thước 15 x100mm (± 1mm) | ||
| 29 | Đầu súng xung kích | 3 | Cái | Đầu súng xung kích, kích thước đầu phát 20 mm tương thích với máy Máy điều trị bằng sóng xung kích BTL- 5000. Tác dụng điều trị cho nhóm cơ bắp, đau mạc cơ, vôi hóa nhóm cơ vai, viêm mỏm cầu lồi và cơ cánh tay, viêm gân bánh chè và đau gân gót, viêm cơ gan chân. | ||
| 30 | Đầu kid xung kích | 2 | Cái | Bộ tay cầm có silicon bảo vệ chống rung, chỉ định để giảm thiểu tiếng ồn tương thích với máy Máy điều trị bằng sóng xung kích BTL- 5000. Tác dụng điều trị cho nhóm cơ bắp, đau mạc cơ, vôi hóa nhóm cơ vai, viêm mỏm cầu lồi và cơ cánh tay, viêm gân bánh chè và đau gân gót, viêm cơ gan chân. | ||
| 31 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số | 40 | Hộp | Xét nghiệm 10 chỉ số: pH, BLO, SG, KET, BIL, LEU, NIT, URO, PRO, GLU. Bảo quản ở nhiệt dộ phòng. Đản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO, CE. Được sử dụng trong chẩn đoán invitro (IVD). Hộp ≥100 test | ||
| 32 | Nước cất 1 lần | 100 | Lít | Độ cứng: 0,00 mg/l, Độ dẫn điện: ≤ 1µs/ cm, Hàm lượng Cl: ≤ 0,02 mg/l, PH: 6.2-7.2; TDS: ≤ 0,05 ppm; NH3: 0,00 mg/l | ||
| 33 | Nước cất 2 lần | 60 | Lít | Độ cứng: 0,00 mg/l, Độ dẫn điện: ≤ 1µs/ cm, Hàm lượng Cl: ≤ 0,02 mg/l, PH: 6.2-7.2; TDS: ≤ 0,5 ppm; NH3: 0,00 mg/l | ||
| 34 | Dây điện cực ( Máy kích thích phát âm) | 2 | Cặp | Dây điện cực tương thích với máy kích thích phát âm do hãng Physiomed / Đức sản xuất. Kích thước 4x3cm(± 1cm). Túi 1 cặp | ||
| 35 | Dây đo huyết áp | 10 | Bộ | Bộ đo huyết áp không bao gồm quả bóp và tai nghe, dùng cho điều dưỡng | ||
| 36 | Giá máu lắng ( pachenkop) | 5 | Cái | Kích thước lỗ cắm ống máu 125x265x70 mm(± 1mm). Số lượng ống 5x11/ cái | ||
| 37 | Hộp Inox đựng dụng cụ tiểu phẫu | 2 | Cái | Chất liệu inox không gỉ. Kích thước 23x13x5cm(± 1cm). Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng CE hoặc tương đương. | ||
| 38 | Đai bàn đứng | 2 | Cái | Chất liệu da kết hợp đai chuyên dụng có khóa điều chỉnh kích cỡ, KT:120x30cm(± 1cm). Bộ 3 cái | ||
| 39 | Ống máu lắng (Pachenkop) | 100 | Ống | Làm bằng nhựa y tế. Ống chứa dịch chống đông Sodium citrate, thể tích dịch 1 ml(± 0,2ml). Nắp cao su. | ||
| 40 | Đầu phát sóng ngắn | 2 | Cái | Bộ đầu phát đồng bộ cho khu vực điều trị vừa và lớn.Đầu phát sóng ngắn tương thích với máy vi sóng Physiotherm-M do hãngPhysiomed / Đức sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi