Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng sân khấu biểu diễn tại Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200144455-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng sân khấu biểu diễn tại Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200144394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2019, 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 15:15:00 đến ngày 2020-02-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,844,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,134,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu một trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Loa Line Aray (Loa treo thành hàng dọc có kiểu loa ghép nối bằng chốt định vị với nhau, điều chỉnh các góc phủ âm thanh toàn diện khu vực khan giả dung treo hai bên sân khấu, trong đó có 2 loa dung làm Center chính giữa trước sân khấu. Dòng loa loại 3 Way có 3 mặt loa bên trong, phát 3 vực dải tần thấp + trung + cao) 14 Cái Dòng loa loại 3 Way Nominal MF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Nominal LF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Nominal HF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Dải tần đáp ứng (-10 dB) 60 Hz-20 kHz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 135 dB Góc phủ ngang (-6 dB) 120º Nominal Góc phủ dọc tùy thuộc vào kết nối LineArray Thùng gỗ cây Bulo Cổng kết nối INPUT: 1 x Female XLR LOOP THRU: 1 x Male XLR AC INPUT: powerCON NAC 3 FCA AC OUTPUT: powerCON NAC 3 FCB Nguồn điện 115 V, 50 Hz/60 Hz 230 V, 50 Hz/60 Hz Current Draw (1/3 power @ 230 V) 1.7A Kích thước (H x W x D) 325 x 855 x 435 mm Trọng lượng
2 Loa Sub Bass ( Tích hợp công suất loa chuyên dải vực tần số thấp cso tích hợp công suất bên trong loa. Công suất 3600W Peak trọng lượng 70kg) 6 cái Dòng loa loại 3 Way Nominal MF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Nominal LF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Nominal HF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Dải tần đáp ứng (-10 dB) 60 Hz-20 kHz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 135 dB Góc phủ ngang (-6 dB) 120º Nominal Góc phủ dọc tùy thuộc vào kết nối LineArray Thùng gỗ cây Bulo Cổng kết nối INPUT: 1 x Female XLR LOOP THRU: 1 x Male XLR AC INPUT: powerCON NAC 3 FCA AC OUTPUT: powerCON NAC 3 FCB Nguồn điện 115 V, 50 Hz/60 Hz 230 V, 50 Hz/60 Hz Current Draw (1/3 power @ 230 V) 1.7A Kích thước (H x W x D) 325 x 855 x 435 mm Trọng lượng
3 Loa monitor ( Loa kiểm âm trên sân khấu cho nhạc công, diễn viên và ca sĩ nghe để điều tiết cường độ phát âm thanh vào micro. Loa tích hợp công suất 1500W peak trọng lượng 20.6kg) 6 cái Loa SUB Active, 2 x 18" Công suất 3600 W Peak Tần số đáp ứng (-10 dB) 32 Hz - 125 Hz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 140 dB Tích hợp Crossover 100 Hz, chức năng đảo cực Cardiod Thùng gỗ cây Bulo Cổng kết nối Input: Female XLR Loop Thru: Male XLR AC Input: powerCON AC Output: powerCON Nguồn điện Universal Mains 85-250 V 50 Hz/60 Hz Current Draw (1/3 power @ 230 V) 3.9 A Kích thước (H x W x D) 550 x 1.065 x 675 mm Trọng lượng
4 Mixer Digital 32 kênh (Bàn trộn tín hiệu âm thanh kỹ thuật số) 1 cái MIXER DIGITAL - Gồm 32 Mic / Line Inputs - 3 Stereo Inputs (TRS) - 24 Mix Outputs (XLR) - 4 Stereo Groups - 32×32 USB Audio Interface - Màn hình cảm ứng 7” - Tích hợp Effect, Equalizer, compressor, delay…
5 Rack audio (Hộp cắm dây tín hiệu kỹ thuật số. Đầu cắm âm thanh cho V-Mixer chuẩn REAC) 2 cái RACK AUDIO 16 XLR inputs and 8 XLR outputs
6 Micro cổ ngỗng (Micro cổ ngỗng dùng để phát biểu hội họp, dài 18”, đầu thu Cardioid, cấp nguồn +48V) 2 cái Micro cổ ngỗng dùng phát biểu hội họp, dài 18", đầu thu Cardioid, cấp nguồn +48V Tuân theo các tiêu chuẩn: EUROPEAN EMC Directive 89/336/EEC, Directive 2004/108/EC, Standard EN55103 (1996) Part 1&2, E1 &E2 environments.
7 Đế micro cổ ngỗng (Đế micro có công tắc on/off LED switch và XLR connector dung co micro cổ ngỗng) 2 cái Đế micro có công tắc on/off LED switch và XLR connector. Dùng co Micro cổ ngỗng Tuân theo các tiêu chuẩn: EUROPEAN EMC Directive 89/336/EEC, Directive 2004/108/EC, Standard EN55103 (1996) Part 1&2, E1 &E2 environments.
8 Micro không dây cầm tay (Đầu micro 845 super Cardioid sử dụng 2 pin AA 1.5V) 10 bộ Micro không dây cầm tay Đầu micro 845 super Cardioid Dãy tần: 80 Hz - 18 KHZ Loại Micro: Dynamic Super Cadioid Đồng bộ bằng sóng hồng ngoại Sử dụng sóng UHF,băng thông 42 Mhz 1680 tần số lựa chọn sóng Hệ thống băng tần nâng cao lên đến 12 tần số tích hợp Equalizer và chế độ kiểm âm 2 cần thu sóng, khoảng cách thu sóng 100m Thay đổi được tần số Mức áp âm 154 dB(SPL) max Tổng méo hài
9 Bộ micro không dây cài áo (Loại Micro Electret Condenser Cardioid đồng bộ bằng sống hồng ngoại khoảng cách thu song 100m sử dụng 2 pin AA 1.5V) 8 bộ Bộ micro không dây cài áo Dãy tần: 60 Hz - 18 KHZ Loại Micro: Electret Condenser Cardioid Đồng bộ bằng sóng hồng ngoại Sử dụng sóng UHF,băng thông 42 Mhz 1680 tần số lựa chọn sóng Hệ thống băng tần nâng cao lên đến 12 tần số tích hợp Equalizer và chế độ kiểm âm 2 cần thu sóng Thay đổi được tần số Mức áp âm 120 dB(SPL) max Chỉ số S/N > 110 dB(A) Khoảng cách thu sóng 100m Sử dụng 2 Pin AA 1.5V ISO9001 certified
10 Micro nhạc cụ, hợp xướng 4 cái Micro chuyên dụng cho Nhạc cụ overheads, cymbals, hi-hat, acoustic instruments và Thu Voice cho Ca đoàn Hợp xướng. Điều chỉnh mức áp âm 10 dB pad và 150 Hz bass roll off. Hướng thu Hyper Cardiod cực nhạy Đi kèm Clip, windscreen, pouch. Yêu cầu nguồn cấp 18 -52 volts phantom. Tuân theo các tiêu chuẩn: EUROPEAN EMC Directive 89/336/EEC, Directive 2004/108/EC, Standard EN55103 (1996) Part 1&2, E1 &E2 environments
11 Máy tính Laptop 1 cái Máy tính Laptop dùng phát nhạc, hỗ trợ điều khiển âm thanh, Ram 8Gb, HDD 500 Gbyte
12 Chân micro 4 cái Chân Micro • Chiều cao tối đa : 1.8m • Chiều cao tối thiểu : 0.8m • Trọng lượng : 6 kg ISO 9001: 2015 GB/T 24001-2016 ISO 14001:2015
13 Đèn Parled 54 60 cái LED par light (RGBW) 54x3 Rated power:180W Bulb: 54pcs 3W LED Color: Red, Green, Blue, White Channel:8CH Khối lượng: 3.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
14 Đèn Moving head beam 230W (Đèn hiệu ứng có đầu quay phóng luồng anhs áng hội tụ và tách tia sáng) 12 cái Moving Head Beam 230W Trên sào 8 cái, dưới đất 4 cái Beam 7R 230W Bulb: Osram 230W 7R Color Temperature: 8000K Channel: 16 kênh DMX Fixed color: 14 color +1 blank Fixed gobo: 17 fixed gobo + 1 blank Khối lượng: 18 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
15 Đèn đầu quay 8 cái LED Moving head spot - Bóng đèn Led sáng 200W - Nhiệt độ màu: 8000K - Độ sáng: 8500 lumens - Bánh quay màu: 8 + open - Gobo: 7 + open - Kênh: 16 kênh DMX - Khối lượng: 14 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
16 Đèn Wall Wash 6 cái LED WALL WASH LIGHT 3 in 1 Rated power:150W Bulb:13*9W Tianxin LED RGB 3 in 1 Channel:7/43/39 DMX channel Beam angle:40° Khối lượng: 5 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
17 Đèn Fresned 12 cái Đèn Pha Fresnel 1000W đã gồm bóng Lamp: 220V/650W or 220V/1000W quartz tungsten halogen bulb Lamp holder: G22 Color temperature 3200K Khối lượng: 6.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
18 Digital Dimmer Pack (12 kênh x 3KW bộ công suất cho bóng đèn pha sân khấu khối lượng 18kg) 1 cái Digital Dimmer Pack (12 kênh x 3KW) Signal: International standard DMX512 Rated power:12CH×3KW. Each circuit maximum output power up to 4 KW. Khối lượng: 18kg Có 2 lựa chọn ngõ ra 1. Single 40A back board 2. Terminal back board ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
19 Máy khói DMX 512 3000W 2 cái Máy khói DMX512 3000W - Điều khiển: bằng remote và bằng DMX512 - Thời gian khởi động: 8 phút - Output: 4000cu.ft/phút - Dung tích bình chứa: 10 lít - Khoảng cách khói phun: 20 m - Khối lượng : 16 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
20 DMX Spliter 3 cái 8CH DMX Splitter - Input; ngõ vào male/female 3 pin và 5 pin - Output; 8 ngõ ra female 3 pin và 1 ngõ ra female 5 pin ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
21 330W Follow Spot (Đèn rọi vùng chiếu sáng tập trung dùng rọi chiếu theo diễn viên và MC dẫn chương trình) 2 cái 330W Follow Spot Rated Power: 450W Bóng: Yodn 16R 330W Màu: 5 color changer (đỏ, xanh lá cây, xanh dương, vàng, trắng) Nhiệt độ màu: 3200 k-8000 k Beam Angle: 5 ° - 9 ° Khoảng cách chiếu: 15 - 50 meters Khối lượng: 13.5 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
22 Mixer đèn với USB interface (Bàn điều khiển thiết bị ánh sáng) 1 cái Mixer đèn với USB interface 3000 buit-in light database. 4 optical isolation DMX512 signal output independently. Can control 40 channel programmable light 240 set. Khối lượng :23KG ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
23 Dây tín hiệu 400 m Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006
24 Cáp CAT-6 2 cuộn Cáp CAT-6 bọc bạc chống nhiễu
25 Jack canon cái 55 cái Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
26 Jack Canon đực 70 cái Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
27 Jack bọc RJ-45 (Loại Jack dung để lắp ráp với RJ45 plugs) 4 cái Loại Jack dùng để để lắp ráp với RJ45 plugs Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40
28 Jack 6mm mono 20 cái Jack 6 ly Mono
29 Jack 6mmStereo 8 cái Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4''
30 Cáp điện 2 x 2.5mm2 400 mét Cáp điện CVV-2x2.5 (2x7/0.67) 300/500V
31 Giá treo loa 2 cái Giá treo loa Line Array 212A (max 16 units)
32 Khung gia cố gắn tường điều khiển bằng điện 2 bộ Khung gia cố gắn tường điều khiển bằng điện, nâng hạ giá treo AX-Aero20 , trọng tải 1 tấn. Có cáp bảo hiểm cho giá treo loa.
33 Tủ Mixer âm thanh 1 cái Tủ Mixer Digital âm thanh - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm, có lỗ móc khóa
34 Tủ mixer đèn 1 cái Tủ chứa mixer điều khiển đèn: - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm, có lỗ móc khóa
35 Tủ thiết bị 1 cái Tủ thiết bị 16U - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa
36 Khung 3D treo đèn Parled 2 bộ Khung 3 D gắn 2 bên mặt trước sân khấu kèm pát gắn tường, treo đèn Parled đánh phông đèn mặt trước sân khấu Khung sắt 3D sơn tĩnh điện, dài 2,5m, treo tối đa 12 đèn
37 Hệ thống máy tời điện nâng sào treo đèn trọng tải 1 tấn 1 bộ Hệ thống máy tời điện nâng sào treo đèn Trọng tải 1 tấn Hệ thống bánh xe Puli và Cáp thép Khung gia cố chịu lực gắn máy tời điện
38 Vật tư phụ 1 bộ Vật tư phụ hoàn thiện công trình: các loại dây điện khác, co nối, nẹp điện, ống luồn, ti tán, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P, cùm treo đèn, …
39 Dịch vụ 1 gói Công vận chuyển, lắp đặt, vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng
40 Màn Sao 155,4 m2 Màn sao sân khấu: Bóng Led F5 bao gồm 15 bóng led/1m2 bóng led trắng pha bóng led xanh dương. Được kết lên vải nhung đen phủ mặt trước và vải thun phủ mặt sau. Cộng bộ nguồn apdater cung cấp cho hệ thống led Kích thước: Ngang16.8m x cao 9.25m
41 Rèm sân khấu 155,4 m2 Rèm sân khấu màu trắng. Chất liệu vải thun xốp, may trơn không xếp ly Kích thước: Ngang 16.8m x cao 9.25m
42 Rèm viền sân khấu 1 bộ Rèm viền sân khấu xếp ly. Chất liệu vải thun xốp màu trắng trơn Kích thước: Ngang 16.8m x cao 2.6m
43 Ray nhôm treo màn sáo 1 bộ Ray nhôm treo màn sáo Kích thước: Ngang 16.8m
44 Màn Hình LED P5 Full Color 37,27 m2 Chủng loại :P5 SMD Kt cabinet : 640mm x 640mm KT màn hình : 8.32m x 4.48m - IC MBI5124- TAIWAN - CHIP EPISTAR- TAIWAN LED dạng Lưu động
45 LVP 605 (Bộ truyền tín hiệu cho màn hình LED) 1 bộ LVP 605 -Bao gồm 2 card truyền tín hiệu
46 Máy tính Laptop 1 cái Máy tính Laptop dùng điều khiển trình chiếu màn hình LED, Ram 4Gb, HDD 500 Gbyte
47 Khung đỡ màn hình (khung màn hình LED lắp đặt dạng cho di động) 1 bộ Khung đỡ màn hình Khung màn hình LED lắp đặt dạng cho di động: - Khung màn hình LED dạng di động - Đế màn hình LED - Trụ truss - Chân chỏi - Ống nước sắt - Đế màn hình cáo 1m - Tủ Điện 3F - Dây điện tải
48 Lắp đặt chuyển giao công nghệ 1 gói Đào tạo hướng dẫn sử dụng màn hình LED - Hướng dẫn setup, ghép đấu nối tín hiệu. - Đào tạo hướng dẫn setup ghép màn hình LED - Nhân công & vận chuyển lặp đặt tại TP Bà Rịa - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
49 Mixer Analog (Bàn trộn âm thanh tín hiệu tuần tự 16mic/line inpút 4 stereo channels 3 band EQ with MusiQ rich hợp 16 effect) 1 cái MIXER ANALOG 16 mic/line inputs 4 stereo channels 3 band EQ with MusiQ Tích hợp 16 effect
50 Dây tín hiệu 50 m Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006
51 Jack Canon cái 10 cái Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
52 Jack Canon đực 10 cái Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
53 Jack 6 ly Mono 10 cái Jack 6 ly Mono
54 Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4'' 10 cái Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4''
55 Hộp Rack tín hiệu 16 in x 4 out dài 30m 1 bộ Hộp Rack tín hiệu 16 in x 4 out dài 30m
56 Vật tư phụ 1 bộ Vật tư phụ, co nối, ti tán, dây điện, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P-32A,…
57 Dịch vụ 1 gói Công vận chuyển, lắp đặt vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng.
58 Đèn Parled 54 20 cái LED par light (RGBW) 54x3 Rated power:180W Bulb: 54pcs 3W LED Color: Red, Green, Blue, White Channel:8CH Khối lượng: 3.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
59 Mixer ánh sáng 240 kênh 1 cái DMX 240CH LED Computer Console - Mixer đèn 240 kênh, 40 steps - 12 Intelligent Fixtures, tối đa mỗi fixture là 16 kênh - 30 banks programmable, 8 scenes mỗi bank. ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
60 Dây tín hiệu 200 m Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006
61 Jack Canon cái 10 cái Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
62 Jack Canon đực 10 cái Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
63 Khung 3D treo đèn hai bên cánh gà 4 mét Khung 3D treo đèn hai bên cánh gà
64 Vật tư phụ 1 bộ Vật tư phụ, co nối, ti tán, dây điện các loại, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P-32A, cùm treo đèn,…
65 Dịch vụ 1 gói Công vận chuyển lắp đặt, vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng.
66 Màn rèm sân khấu 19,2 m2 PHÔNG MÀN CHÍNH SÂN KHẤU; quy cách : Dài 6,0m x rộng 3,2 m . Chất liệu: Vải thun xốp màu xanh dương đậm. May xếp ly. có luồn dây treo
67 Phụ kiện + thi công 1 gói Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh và chi phí vận chuyển thi công lắp đặt
68 Loa Fullrange (Loa toàn dải tần số từ thấp đến cao loa tích hợp công suất 1500W trọng lượng 20.6kg) 6 cái LOA FULLRANGE Loa tích hợp công suất 1500 Wpeak Class D-Bi-amplified với 2 kênh mixer Dải tần đáp ứng (-10 dB) 45 Hz - 20 kHz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 132 dB Góc phủ 90º x 60º Màn hình điều khiển LCD, Tích hợp 24-bit high-end DSP Kết nối truyền tín hiệu bằng kỹ thuật không dây High-definition stereo music streaming Chức năng DASlink™ remote control and monitoring APP kết nối tín hiệu không dây cho nhiều loa với nhau. Thùng loại Polypropylene Cổng kết nối INPUT: Female XLR LOOP THRU: Male XLR AC INPUT: Male IEC Nguồn điện AC 3.0 A, 115 V, 50 Hz/60 Hz 1.5 A, 230 V, 50 Hz/60 Hz Kích thước (H x W x D) 71 x 44 x 38 cm Trọng lượng
69 Loa Sub CLASS D (Loa Sub bass tần số thấp. Loa sub đơn 18” class d công suất peak 3200 wpeak trọng lượng 55kg có bánh xe di chuyển) 4 cái LOA SUB CLASS D LOA Sub đơn 18" CLASS D Công suất Peak 3200 Wpeak Tần số đáp ứng 45 Hz - 20 kHz Tích hợp bộ phân tần LPF 80 Hz-125 Hz Độ nhạy Peak: 1 m 137 dB Thùng gỗ ép cây Bulo Cổng kết nối: INPUT: Female XLR LOOP THRU: Male XLR AC INPUT: powerCON Kích thước (H x W x D) 780 x 695 x 570 mm Trọng lượng:
70 Loa monitor CLASS D (Loa kiểm âm cho nhạc công và ca sĩ loa tích hợp công suất 1500Wpeak kích thước 71x44x38cm trọng lượng 20.6kg) 2 cái LOA MONITOR CLASS D Loa tích hợp công suất 1500 Wpeak Class D-Bi-amplified Dải tần đáp ứng (-10 dB) 45 Hz - 20 kHz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 132 dB Góc phủ 90º x 60º Màn hình điều khiển LCD, Tích hợp 24-bit high-end DSP Kết nối truyền tín hiệu bằng kỹ thuật không dây High-definition stereo music streaming Chức năng DASlink™ remote control and monitoring APP kết nối tín hiệu không dây cho nhiều loa với nhau. Thùng loại Polypropylene Cổng kết nối INPUT: Female XLR LOOP THRU: Male XLR AC INPUT: Male IEC Nguồn điện AC 3.0 A, 115 V, 50 Hz/60 Hz 1.5 A, 230 V, 50 Hz/60 Hz Kích thước (H x W x D) 71 x 44 x 38 cm Trọng lượng
71 Micro không dây cầm tay (Đầu micro 845 super cardioid sử dụng 2 pin AA 1.5V) 8 bộ Micro không dây cầm tay Đầu micro 845 super Cardioid Dãy tần: 80 Hz - 18 KHZ Loại Micro: Dynamic Super Cadioid Đồng bộ bằng sóng hồng ngoại Sử dụng sóng UHF,băng thông 42 Mhz 1680 tần số lựa chọn sóng Hệ thống băng tần nâng cao lên đến 12 tần số tích hợp Equalizer và chế độ kiểm âm 2 cần thu sóng, khoảng cách thu sóng 100m Thay đổi được tần số Mức áp âm 154 dB(SPL) max Tổng méo hài
72 Bộ micro không dây cài áo (dãy tần 60Hz-18KHZ loại micro Electret Condenser Cardioid đồng bộ bằng sóng hồng ngoại khoảng cách thu song 100m sử dụng 2 pin AA 1.5V) 6 bộ Bộ micro không dây cài ào Dãy tần: 60 Hz - 18 KHZ Loại Micro: Electret Condenser Cardioid Đồng bộ bằng sóng hồng ngoại Sử dụng sóng UHF,băng thông 42 Mhz 1680 tần số lựa chọn sóng Hệ thống băng tần nâng cao lên đến 12 tần số tích hợp Equalizer và chế độ kiểm âm 2 cần thu sóng Thay đổi được tần số Mức áp âm 120 dB(SPL) max Chỉ số S/N > 110 dB(A) Khoảng cách thu sóng 100m Sử dụng 2 Pin AA 1.5V ISO9001 certified
73 Mixer digital (Bàn trộn tín hiệu âm thanh kỹ thuật số) 1 cái MIXER DIGITAL - Gồm 24 Mic / Line Inputs - 3 Stereo Inputs (TRS) - 20 Mix Outputs (XLR) - 2 Stereo Groups - Màn hình cảm ứng 5” - Tích hợp Effect, Equalizer, compressor, delay…
74 Rack Audio (Hộp cắm dây tín hiệu kỹ thuật số 24 kênh đầu vào 24 XLR inputs and 12 XLR outputs 1 cái RACK AUDIO 24 XLR inputs and 12 XLR outputs
75 Dây tín hiệu Audio Rack 1 cuộn Cuộn cáp tín hiệu Digital có tay quay có Jack cắm chuẩn RJ45 đầu Canon JIS Q 9001: 2015 ISO 9001:2015
76 Dây tín hiệu 200 m Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006
77 Jack Canon cái 20 cái Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
78 Jack Canon đực 20 cái Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
79 Jack 6 ly Mono 10 cái Jack 6 ly Mono
80 Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4'' 10 cái Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4''
81 Tủ Mixer âm thanh 1 cái Tủ chứa mixer: - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm, có lỗ móc khóa
82 Tủ thiết bị 1 bộ Tủ chứa hộp Audio Rack - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm, có lỗ móc khóa, có bánh xe di chuyển
83 Chân chống loa 4 cái Chân chống Soundking cho loa Full-Sub
84 Chân chống 3 càng 2 cái Chân chống 3 càng Soundking cho loa Full
85 Bao da Sub đơn 4 bộ Bao da cho loa Sub đơn, chống mưa, chống va đập
86 Bao da Full 8 bộ Bao da cho loa Full đơn và Monitor, chống mưa, chống va đập
87 Bạt phủ 6 tấm Bạt phủ chống mưa 6 x 8m cho 2 bộ loa và 2 trụ đèn tay quay, 1 tủ máy, có đóng chốt sỏ dây luồn
88 Vật tư phụ 1 bộ Vật tư phụ, co nối, ti tán, dây điện, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P-32A, 4 bộ đàm, hộp chia các loại ổ cắm điện chống nước cho hệ thống âm thanh
89 Dịch vụ 1 gói Công lắp đặt, vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng
90 Đèn Parled 54 16 cái LED par light (RGBW) 54x3 Rated power:180W Bulb: 54pcs 3W LED Color: Red, Green, Blue, White Channel:8CH Khối lượng: 3.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
91 Đèn Parled nắng vàng 8 cái LED par light chiếu sáng tự nhiên Chỉ có 2 màu trắng và vàng nắng 24 bóng trắng, 30 bóng vàng Rated power:180W Bulb: 54pcs 3W LED Channel:8CH Khối lượng: 3.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
92 330W Follow Spot (Đèn chiếu sang tập trung Rated Power 450W khối lượng 13.5kg) 1 cái 330W Follow Spot Rated Power: 450W Bóng: Yodn 16R 330W Màu: 5 color changer (đỏ, xanh lá cây, xanh dương, vàng, trắng) Nhiệt độ màu: 3200 k-8000 k Beam Angle: 5 ° - 9 ° Khoảng cách chiếu: 15 - 50 meters Khối lượng: 13.5 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
93 Mixer đèn 240 kênh 1 cái DMX 240CH LED Computer Console - Mixer đèn 240 kênh, 40 steps - 12 Intelligent Fixtures, tối đa mỗi fixture là 16 kênh - 30 banks programmable, 8 scenes mỗi bank ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004
94 Dây tín hiệu 100 m Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006
95 Jack Canon cái 10 cái Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
96 Jack Canon đực 10 cái Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C
97 Khung treo đèn 2 bộ Khung treo đèn di động có tay quay Chịu lực tối đa: 180kg Chiều cao tối đa: 6.0m Chiều cao tối thiểu 1.77m
98 Vật tư phụ 1 bộ Vật tư phụ, co nối, ti tán, dây điện, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P-32A, hộp chia các loại ổ cắm điện chống nước cho hệ thống ánh sáng, cùm treo đèn
99 Dịch vụ 1 gói Công lắp đặt, vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng
100 Phông màn 40 m2 Phông màn phẳng không may xếp ly, màu xanh dương đậm 8 x 5 m, có đóng chốt luồn dây treo
101 Thanh treo phông màn 4 cái Ống sắt 40mm mạ kẽm chống gỉ sét, có gắn khớp nối lắp ráp dùng treo rèm, 2m x 4 cây
102 Khung treo màn 3 bộ Khung treo phông màn di động có tay quay Chịu lực tối đa: 180kg Chiều cao tối đa: 6.0m Chiều cao tối thiểu 1.77m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->