Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng sân khấu biểu diễn tại Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200144455-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng sân khấu biểu diễn tại Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2019, 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 15:15:00 đến ngày 2020-02-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,844,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,134,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu một trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa Line Aray (Loa treo thành hàng dọc có kiểu loa ghép nối bằng chốt định vị với nhau, điều chỉnh các góc phủ âm thanh toàn diện khu vực khan giả dung treo hai bên sân khấu, trong đó có 2 loa dung làm Center chính giữa trước sân khấu. Dòng loa loại 3 Way có 3 mặt loa bên trong, phát 3 vực dải tần thấp + trung + cao) | 14 | Cái | Dòng loa loại 3 Way Nominal MF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Nominal LF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Nominal HF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Dải tần đáp ứng (-10 dB) 60 Hz-20 kHz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 135 dB Góc phủ ngang (-6 dB) 120º Nominal Góc phủ dọc tùy thuộc vào kết nối LineArray Thùng gỗ cây Bulo Cổng kết nối INPUT: 1 x Female XLR LOOP THRU: 1 x Male XLR AC INPUT: powerCON NAC 3 FCA AC OUTPUT: powerCON NAC 3 FCB Nguồn điện 115 V, 50 Hz/60 Hz 230 V, 50 Hz/60 Hz Current Draw (1/3 power @ 230 V) 1.7A Kích thước (H x W x D) 325 x 855 x 435 mm Trọng lượng | ||
| 2 | Loa Sub Bass ( Tích hợp công suất loa chuyên dải vực tần số thấp cso tích hợp công suất bên trong loa. Công suất 3600W Peak trọng lượng 70kg) | 6 | cái | Dòng loa loại 3 Way Nominal MF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Nominal LF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Nominal HF Amplifier Power 1000 Wpeak - 500 Wcontinuous Dải tần đáp ứng (-10 dB) 60 Hz-20 kHz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 135 dB Góc phủ ngang (-6 dB) 120º Nominal Góc phủ dọc tùy thuộc vào kết nối LineArray Thùng gỗ cây Bulo Cổng kết nối INPUT: 1 x Female XLR LOOP THRU: 1 x Male XLR AC INPUT: powerCON NAC 3 FCA AC OUTPUT: powerCON NAC 3 FCB Nguồn điện 115 V, 50 Hz/60 Hz 230 V, 50 Hz/60 Hz Current Draw (1/3 power @ 230 V) 1.7A Kích thước (H x W x D) 325 x 855 x 435 mm Trọng lượng | ||
| 3 | Loa monitor ( Loa kiểm âm trên sân khấu cho nhạc công, diễn viên và ca sĩ nghe để điều tiết cường độ phát âm thanh vào micro. Loa tích hợp công suất 1500W peak trọng lượng 20.6kg) | 6 | cái | Loa SUB Active, 2 x 18" Công suất 3600 W Peak Tần số đáp ứng (-10 dB) 32 Hz - 125 Hz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 140 dB Tích hợp Crossover 100 Hz, chức năng đảo cực Cardiod Thùng gỗ cây Bulo Cổng kết nối Input: Female XLR Loop Thru: Male XLR AC Input: powerCON AC Output: powerCON Nguồn điện Universal Mains 85-250 V 50 Hz/60 Hz Current Draw (1/3 power @ 230 V) 3.9 A Kích thước (H x W x D) 550 x 1.065 x 675 mm Trọng lượng | ||
| 4 | Mixer Digital 32 kênh (Bàn trộn tín hiệu âm thanh kỹ thuật số) | 1 | cái | MIXER DIGITAL - Gồm 32 Mic / Line Inputs - 3 Stereo Inputs (TRS) - 24 Mix Outputs (XLR) - 4 Stereo Groups - 32×32 USB Audio Interface - Màn hình cảm ứng 7” - Tích hợp Effect, Equalizer, compressor, delay… | ||
| 5 | Rack audio (Hộp cắm dây tín hiệu kỹ thuật số. Đầu cắm âm thanh cho V-Mixer chuẩn REAC) | 2 | cái | RACK AUDIO 16 XLR inputs and 8 XLR outputs | ||
| 6 | Micro cổ ngỗng (Micro cổ ngỗng dùng để phát biểu hội họp, dài 18”, đầu thu Cardioid, cấp nguồn +48V) | 2 | cái | Micro cổ ngỗng dùng phát biểu hội họp, dài 18", đầu thu Cardioid, cấp nguồn +48V Tuân theo các tiêu chuẩn: EUROPEAN EMC Directive 89/336/EEC, Directive 2004/108/EC, Standard EN55103 (1996) Part 1&2, E1 &E2 environments. | ||
| 7 | Đế micro cổ ngỗng (Đế micro có công tắc on/off LED switch và XLR connector dung co micro cổ ngỗng) | 2 | cái | Đế micro có công tắc on/off LED switch và XLR connector. Dùng co Micro cổ ngỗng Tuân theo các tiêu chuẩn: EUROPEAN EMC Directive 89/336/EEC, Directive 2004/108/EC, Standard EN55103 (1996) Part 1&2, E1 &E2 environments. | ||
| 8 | Micro không dây cầm tay (Đầu micro 845 super Cardioid sử dụng 2 pin AA 1.5V) | 10 | bộ | Micro không dây cầm tay Đầu micro 845 super Cardioid Dãy tần: 80 Hz - 18 KHZ Loại Micro: Dynamic Super Cadioid Đồng bộ bằng sóng hồng ngoại Sử dụng sóng UHF,băng thông 42 Mhz 1680 tần số lựa chọn sóng Hệ thống băng tần nâng cao lên đến 12 tần số tích hợp Equalizer và chế độ kiểm âm 2 cần thu sóng, khoảng cách thu sóng 100m Thay đổi được tần số Mức áp âm 154 dB(SPL) max Tổng méo hài | ||
| 9 | Bộ micro không dây cài áo (Loại Micro Electret Condenser Cardioid đồng bộ bằng sống hồng ngoại khoảng cách thu song 100m sử dụng 2 pin AA 1.5V) | 8 | bộ | Bộ micro không dây cài áo Dãy tần: 60 Hz - 18 KHZ Loại Micro: Electret Condenser Cardioid Đồng bộ bằng sóng hồng ngoại Sử dụng sóng UHF,băng thông 42 Mhz 1680 tần số lựa chọn sóng Hệ thống băng tần nâng cao lên đến 12 tần số tích hợp Equalizer và chế độ kiểm âm 2 cần thu sóng Thay đổi được tần số Mức áp âm 120 dB(SPL) max Chỉ số S/N > 110 dB(A) Khoảng cách thu sóng 100m Sử dụng 2 Pin AA 1.5V ISO9001 certified | ||
| 10 | Micro nhạc cụ, hợp xướng | 4 | cái | Micro chuyên dụng cho Nhạc cụ overheads, cymbals, hi-hat, acoustic instruments và Thu Voice cho Ca đoàn Hợp xướng. Điều chỉnh mức áp âm 10 dB pad và 150 Hz bass roll off. Hướng thu Hyper Cardiod cực nhạy Đi kèm Clip, windscreen, pouch. Yêu cầu nguồn cấp 18 -52 volts phantom. Tuân theo các tiêu chuẩn: EUROPEAN EMC Directive 89/336/EEC, Directive 2004/108/EC, Standard EN55103 (1996) Part 1&2, E1 &E2 environments | ||
| 11 | Máy tính Laptop | 1 | cái | Máy tính Laptop dùng phát nhạc, hỗ trợ điều khiển âm thanh, Ram 8Gb, HDD 500 Gbyte | ||
| 12 | Chân micro | 4 | cái | Chân Micro • Chiều cao tối đa : 1.8m • Chiều cao tối thiểu : 0.8m • Trọng lượng : 6 kg ISO 9001: 2015 GB/T 24001-2016 ISO 14001:2015 | ||
| 13 | Đèn Parled 54 | 60 | cái | LED par light (RGBW) 54x3 Rated power:180W Bulb: 54pcs 3W LED Color: Red, Green, Blue, White Channel:8CH Khối lượng: 3.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 14 | Đèn Moving head beam 230W (Đèn hiệu ứng có đầu quay phóng luồng anhs áng hội tụ và tách tia sáng) | 12 | cái | Moving Head Beam 230W Trên sào 8 cái, dưới đất 4 cái Beam 7R 230W Bulb: Osram 230W 7R Color Temperature: 8000K Channel: 16 kênh DMX Fixed color: 14 color +1 blank Fixed gobo: 17 fixed gobo + 1 blank Khối lượng: 18 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 15 | Đèn đầu quay | 8 | cái | LED Moving head spot - Bóng đèn Led sáng 200W - Nhiệt độ màu: 8000K - Độ sáng: 8500 lumens - Bánh quay màu: 8 + open - Gobo: 7 + open - Kênh: 16 kênh DMX - Khối lượng: 14 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 16 | Đèn Wall Wash | 6 | cái | LED WALL WASH LIGHT 3 in 1 Rated power:150W Bulb:13*9W Tianxin LED RGB 3 in 1 Channel:7/43/39 DMX channel Beam angle:40° Khối lượng: 5 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 17 | Đèn Fresned | 12 | cái | Đèn Pha Fresnel 1000W đã gồm bóng Lamp: 220V/650W or 220V/1000W quartz tungsten halogen bulb Lamp holder: G22 Color temperature 3200K Khối lượng: 6.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 18 | Digital Dimmer Pack (12 kênh x 3KW bộ công suất cho bóng đèn pha sân khấu khối lượng 18kg) | 1 | cái | Digital Dimmer Pack (12 kênh x 3KW) Signal: International standard DMX512 Rated power:12CH×3KW. Each circuit maximum output power up to 4 KW. Khối lượng: 18kg Có 2 lựa chọn ngõ ra 1. Single 40A back board 2. Terminal back board ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 19 | Máy khói DMX 512 3000W | 2 | cái | Máy khói DMX512 3000W - Điều khiển: bằng remote và bằng DMX512 - Thời gian khởi động: 8 phút - Output: 4000cu.ft/phút - Dung tích bình chứa: 10 lít - Khoảng cách khói phun: 20 m - Khối lượng : 16 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 20 | DMX Spliter | 3 | cái | 8CH DMX Splitter - Input; ngõ vào male/female 3 pin và 5 pin - Output; 8 ngõ ra female 3 pin và 1 ngõ ra female 5 pin ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 21 | 330W Follow Spot (Đèn rọi vùng chiếu sáng tập trung dùng rọi chiếu theo diễn viên và MC dẫn chương trình) | 2 | cái | 330W Follow Spot Rated Power: 450W Bóng: Yodn 16R 330W Màu: 5 color changer (đỏ, xanh lá cây, xanh dương, vàng, trắng) Nhiệt độ màu: 3200 k-8000 k Beam Angle: 5 ° - 9 ° Khoảng cách chiếu: 15 - 50 meters Khối lượng: 13.5 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 22 | Mixer đèn với USB interface (Bàn điều khiển thiết bị ánh sáng) | 1 | cái | Mixer đèn với USB interface 3000 buit-in light database. 4 optical isolation DMX512 signal output independently. Can control 40 channel programmable light 240 set. Khối lượng :23KG ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 23 | Dây tín hiệu | 400 | m | Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006 | ||
| 24 | Cáp CAT-6 | 2 | cuộn | Cáp CAT-6 bọc bạc chống nhiễu | ||
| 25 | Jack canon cái | 55 | cái | Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 26 | Jack Canon đực | 70 | cái | Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 27 | Jack bọc RJ-45 (Loại Jack dung để lắp ráp với RJ45 plugs) | 4 | cái | Loại Jack dùng để để lắp ráp với RJ45 plugs Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 | ||
| 28 | Jack 6mm mono | 20 | cái | Jack 6 ly Mono | ||
| 29 | Jack 6mmStereo | 8 | cái | Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4'' | ||
| 30 | Cáp điện 2 x 2.5mm2 | 400 | mét | Cáp điện CVV-2x2.5 (2x7/0.67) 300/500V | ||
| 31 | Giá treo loa | 2 | cái | Giá treo loa Line Array 212A (max 16 units) | ||
| 32 | Khung gia cố gắn tường điều khiển bằng điện | 2 | bộ | Khung gia cố gắn tường điều khiển bằng điện, nâng hạ giá treo AX-Aero20 , trọng tải 1 tấn. Có cáp bảo hiểm cho giá treo loa. | ||
| 33 | Tủ Mixer âm thanh | 1 | cái | Tủ Mixer Digital âm thanh - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm, có lỗ móc khóa | ||
| 34 | Tủ mixer đèn | 1 | cái | Tủ chứa mixer điều khiển đèn: - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm, có lỗ móc khóa | ||
| 35 | Tủ thiết bị | 1 | cái | Tủ thiết bị 16U - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa | ||
| 36 | Khung 3D treo đèn Parled | 2 | bộ | Khung 3 D gắn 2 bên mặt trước sân khấu kèm pát gắn tường, treo đèn Parled đánh phông đèn mặt trước sân khấu Khung sắt 3D sơn tĩnh điện, dài 2,5m, treo tối đa 12 đèn | ||
| 37 | Hệ thống máy tời điện nâng sào treo đèn trọng tải 1 tấn | 1 | bộ | Hệ thống máy tời điện nâng sào treo đèn Trọng tải 1 tấn Hệ thống bánh xe Puli và Cáp thép Khung gia cố chịu lực gắn máy tời điện | ||
| 38 | Vật tư phụ | 1 | bộ | Vật tư phụ hoàn thiện công trình: các loại dây điện khác, co nối, nẹp điện, ống luồn, ti tán, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P, cùm treo đèn, … | ||
| 39 | Dịch vụ | 1 | gói | Công vận chuyển, lắp đặt, vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng | ||
| 40 | Màn Sao | 155,4 | m2 | Màn sao sân khấu: Bóng Led F5 bao gồm 15 bóng led/1m2 bóng led trắng pha bóng led xanh dương. Được kết lên vải nhung đen phủ mặt trước và vải thun phủ mặt sau. Cộng bộ nguồn apdater cung cấp cho hệ thống led Kích thước: Ngang16.8m x cao 9.25m | ||
| 41 | Rèm sân khấu | 155,4 | m2 | Rèm sân khấu màu trắng. Chất liệu vải thun xốp, may trơn không xếp ly Kích thước: Ngang 16.8m x cao 9.25m | ||
| 42 | Rèm viền sân khấu | 1 | bộ | Rèm viền sân khấu xếp ly. Chất liệu vải thun xốp màu trắng trơn Kích thước: Ngang 16.8m x cao 2.6m | ||
| 43 | Ray nhôm treo màn sáo | 1 | bộ | Ray nhôm treo màn sáo Kích thước: Ngang 16.8m | ||
| 44 | Màn Hình LED P5 Full Color | 37,27 | m2 | Chủng loại :P5 SMD Kt cabinet : 640mm x 640mm KT màn hình : 8.32m x 4.48m - IC MBI5124- TAIWAN - CHIP EPISTAR- TAIWAN LED dạng Lưu động | ||
| 45 | LVP 605 (Bộ truyền tín hiệu cho màn hình LED) | 1 | bộ | LVP 605 -Bao gồm 2 card truyền tín hiệu | ||
| 46 | Máy tính Laptop | 1 | cái | Máy tính Laptop dùng điều khiển trình chiếu màn hình LED, Ram 4Gb, HDD 500 Gbyte | ||
| 47 | Khung đỡ màn hình (khung màn hình LED lắp đặt dạng cho di động) | 1 | bộ | Khung đỡ màn hình Khung màn hình LED lắp đặt dạng cho di động: - Khung màn hình LED dạng di động - Đế màn hình LED - Trụ truss - Chân chỏi - Ống nước sắt - Đế màn hình cáo 1m - Tủ Điện 3F - Dây điện tải | ||
| 48 | Lắp đặt chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Đào tạo hướng dẫn sử dụng màn hình LED - Hướng dẫn setup, ghép đấu nối tín hiệu. - Đào tạo hướng dẫn setup ghép màn hình LED - Nhân công & vận chuyển lặp đặt tại TP Bà Rịa - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | ||
| 49 | Mixer Analog (Bàn trộn âm thanh tín hiệu tuần tự 16mic/line inpút 4 stereo channels 3 band EQ with MusiQ rich hợp 16 effect) | 1 | cái | MIXER ANALOG 16 mic/line inputs 4 stereo channels 3 band EQ with MusiQ Tích hợp 16 effect | ||
| 50 | Dây tín hiệu | 50 | m | Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006 | ||
| 51 | Jack Canon cái | 10 | cái | Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 52 | Jack Canon đực | 10 | cái | Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 53 | Jack 6 ly Mono | 10 | cái | Jack 6 ly Mono | ||
| 54 | Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4'' | 10 | cái | Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4'' | ||
| 55 | Hộp Rack tín hiệu 16 in x 4 out dài 30m | 1 | bộ | Hộp Rack tín hiệu 16 in x 4 out dài 30m | ||
| 56 | Vật tư phụ | 1 | bộ | Vật tư phụ, co nối, ti tán, dây điện, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P-32A,… | ||
| 57 | Dịch vụ | 1 | gói | Công vận chuyển, lắp đặt vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng. | ||
| 58 | Đèn Parled 54 | 20 | cái | LED par light (RGBW) 54x3 Rated power:180W Bulb: 54pcs 3W LED Color: Red, Green, Blue, White Channel:8CH Khối lượng: 3.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 59 | Mixer ánh sáng 240 kênh | 1 | cái | DMX 240CH LED Computer Console - Mixer đèn 240 kênh, 40 steps - 12 Intelligent Fixtures, tối đa mỗi fixture là 16 kênh - 30 banks programmable, 8 scenes mỗi bank. ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 60 | Dây tín hiệu | 200 | m | Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006 | ||
| 61 | Jack Canon cái | 10 | cái | Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 62 | Jack Canon đực | 10 | cái | Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 63 | Khung 3D treo đèn hai bên cánh gà | 4 | mét | Khung 3D treo đèn hai bên cánh gà | ||
| 64 | Vật tư phụ | 1 | bộ | Vật tư phụ, co nối, ti tán, dây điện các loại, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P-32A, cùm treo đèn,… | ||
| 65 | Dịch vụ | 1 | gói | Công vận chuyển lắp đặt, vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng. | ||
| 66 | Màn rèm sân khấu | 19,2 | m2 | PHÔNG MÀN CHÍNH SÂN KHẤU; quy cách : Dài 6,0m x rộng 3,2 m . Chất liệu: Vải thun xốp màu xanh dương đậm. May xếp ly. có luồn dây treo | ||
| 67 | Phụ kiện + thi công | 1 | gói | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh và chi phí vận chuyển thi công lắp đặt | ||
| 68 | Loa Fullrange (Loa toàn dải tần số từ thấp đến cao loa tích hợp công suất 1500W trọng lượng 20.6kg) | 6 | cái | LOA FULLRANGE Loa tích hợp công suất 1500 Wpeak Class D-Bi-amplified với 2 kênh mixer Dải tần đáp ứng (-10 dB) 45 Hz - 20 kHz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 132 dB Góc phủ 90º x 60º Màn hình điều khiển LCD, Tích hợp 24-bit high-end DSP Kết nối truyền tín hiệu bằng kỹ thuật không dây High-definition stereo music streaming Chức năng DASlink™ remote control and monitoring APP kết nối tín hiệu không dây cho nhiều loa với nhau. Thùng loại Polypropylene Cổng kết nối INPUT: Female XLR LOOP THRU: Male XLR AC INPUT: Male IEC Nguồn điện AC 3.0 A, 115 V, 50 Hz/60 Hz 1.5 A, 230 V, 50 Hz/60 Hz Kích thước (H x W x D) 71 x 44 x 38 cm Trọng lượng | ||
| 69 | Loa Sub CLASS D (Loa Sub bass tần số thấp. Loa sub đơn 18” class d công suất peak 3200 wpeak trọng lượng 55kg có bánh xe di chuyển) | 4 | cái | LOA SUB CLASS D LOA Sub đơn 18" CLASS D Công suất Peak 3200 Wpeak Tần số đáp ứng 45 Hz - 20 kHz Tích hợp bộ phân tần LPF 80 Hz-125 Hz Độ nhạy Peak: 1 m 137 dB Thùng gỗ ép cây Bulo Cổng kết nối: INPUT: Female XLR LOOP THRU: Male XLR AC INPUT: powerCON Kích thước (H x W x D) 780 x 695 x 570 mm Trọng lượng: | ||
| 70 | Loa monitor CLASS D (Loa kiểm âm cho nhạc công và ca sĩ loa tích hợp công suất 1500Wpeak kích thước 71x44x38cm trọng lượng 20.6kg) | 2 | cái | LOA MONITOR CLASS D Loa tích hợp công suất 1500 Wpeak Class D-Bi-amplified Dải tần đáp ứng (-10 dB) 45 Hz - 20 kHz Độ nhạy Peak SPL at 1 m 132 dB Góc phủ 90º x 60º Màn hình điều khiển LCD, Tích hợp 24-bit high-end DSP Kết nối truyền tín hiệu bằng kỹ thuật không dây High-definition stereo music streaming Chức năng DASlink™ remote control and monitoring APP kết nối tín hiệu không dây cho nhiều loa với nhau. Thùng loại Polypropylene Cổng kết nối INPUT: Female XLR LOOP THRU: Male XLR AC INPUT: Male IEC Nguồn điện AC 3.0 A, 115 V, 50 Hz/60 Hz 1.5 A, 230 V, 50 Hz/60 Hz Kích thước (H x W x D) 71 x 44 x 38 cm Trọng lượng | ||
| 71 | Micro không dây cầm tay (Đầu micro 845 super cardioid sử dụng 2 pin AA 1.5V) | 8 | bộ | Micro không dây cầm tay Đầu micro 845 super Cardioid Dãy tần: 80 Hz - 18 KHZ Loại Micro: Dynamic Super Cadioid Đồng bộ bằng sóng hồng ngoại Sử dụng sóng UHF,băng thông 42 Mhz 1680 tần số lựa chọn sóng Hệ thống băng tần nâng cao lên đến 12 tần số tích hợp Equalizer và chế độ kiểm âm 2 cần thu sóng, khoảng cách thu sóng 100m Thay đổi được tần số Mức áp âm 154 dB(SPL) max Tổng méo hài | ||
| 72 | Bộ micro không dây cài áo (dãy tần 60Hz-18KHZ loại micro Electret Condenser Cardioid đồng bộ bằng sóng hồng ngoại khoảng cách thu song 100m sử dụng 2 pin AA 1.5V) | 6 | bộ | Bộ micro không dây cài ào Dãy tần: 60 Hz - 18 KHZ Loại Micro: Electret Condenser Cardioid Đồng bộ bằng sóng hồng ngoại Sử dụng sóng UHF,băng thông 42 Mhz 1680 tần số lựa chọn sóng Hệ thống băng tần nâng cao lên đến 12 tần số tích hợp Equalizer và chế độ kiểm âm 2 cần thu sóng Thay đổi được tần số Mức áp âm 120 dB(SPL) max Chỉ số S/N > 110 dB(A) Khoảng cách thu sóng 100m Sử dụng 2 Pin AA 1.5V ISO9001 certified | ||
| 73 | Mixer digital (Bàn trộn tín hiệu âm thanh kỹ thuật số) | 1 | cái | MIXER DIGITAL - Gồm 24 Mic / Line Inputs - 3 Stereo Inputs (TRS) - 20 Mix Outputs (XLR) - 2 Stereo Groups - Màn hình cảm ứng 5” - Tích hợp Effect, Equalizer, compressor, delay… | ||
| 74 | Rack Audio (Hộp cắm dây tín hiệu kỹ thuật số 24 kênh đầu vào 24 XLR inputs and 12 XLR outputs | 1 | cái | RACK AUDIO 24 XLR inputs and 12 XLR outputs | ||
| 75 | Dây tín hiệu Audio Rack | 1 | cuộn | Cuộn cáp tín hiệu Digital có tay quay có Jack cắm chuẩn RJ45 đầu Canon JIS Q 9001: 2015 ISO 9001:2015 | ||
| 76 | Dây tín hiệu | 200 | m | Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006 | ||
| 77 | Jack Canon cái | 20 | cái | Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 78 | Jack Canon đực | 20 | cái | Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 79 | Jack 6 ly Mono | 10 | cái | Jack 6 ly Mono | ||
| 80 | Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4'' | 10 | cái | Jack 6 ly Stereo - 3 pole 1/4'' | ||
| 81 | Tủ Mixer âm thanh | 1 | cái | Tủ chứa mixer: - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm, có lỗ móc khóa | ||
| 82 | Tủ thiết bị | 1 | bộ | Tủ chứa hộp Audio Rack - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm, có lỗ móc khóa, có bánh xe di chuyển | ||
| 83 | Chân chống loa | 4 | cái | Chân chống Soundking cho loa Full-Sub | ||
| 84 | Chân chống 3 càng | 2 | cái | Chân chống 3 càng Soundking cho loa Full | ||
| 85 | Bao da Sub đơn | 4 | bộ | Bao da cho loa Sub đơn, chống mưa, chống va đập | ||
| 86 | Bao da Full | 8 | bộ | Bao da cho loa Full đơn và Monitor, chống mưa, chống va đập | ||
| 87 | Bạt phủ | 6 | tấm | Bạt phủ chống mưa 6 x 8m cho 2 bộ loa và 2 trụ đèn tay quay, 1 tủ máy, có đóng chốt sỏ dây luồn | ||
| 88 | Vật tư phụ | 1 | bộ | Vật tư phụ, co nối, ti tán, dây điện, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P-32A, 4 bộ đàm, hộp chia các loại ổ cắm điện chống nước cho hệ thống âm thanh | ||
| 89 | Dịch vụ | 1 | gói | Công lắp đặt, vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng | ||
| 90 | Đèn Parled 54 | 16 | cái | LED par light (RGBW) 54x3 Rated power:180W Bulb: 54pcs 3W LED Color: Red, Green, Blue, White Channel:8CH Khối lượng: 3.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 91 | Đèn Parled nắng vàng | 8 | cái | LED par light chiếu sáng tự nhiên Chỉ có 2 màu trắng và vàng nắng 24 bóng trắng, 30 bóng vàng Rated power:180W Bulb: 54pcs 3W LED Channel:8CH Khối lượng: 3.3 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 92 | 330W Follow Spot (Đèn chiếu sang tập trung Rated Power 450W khối lượng 13.5kg) | 1 | cái | 330W Follow Spot Rated Power: 450W Bóng: Yodn 16R 330W Màu: 5 color changer (đỏ, xanh lá cây, xanh dương, vàng, trắng) Nhiệt độ màu: 3200 k-8000 k Beam Angle: 5 ° - 9 ° Khoảng cách chiếu: 15 - 50 meters Khối lượng: 13.5 kg ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 93 | Mixer đèn 240 kênh | 1 | cái | DMX 240CH LED Computer Console - Mixer đèn 240 kênh, 40 steps - 12 Intelligent Fixtures, tối đa mỗi fixture là 16 kênh - 30 banks programmable, 8 scenes mỗi bank ISO 9001:2015 GB/T 24001-2014 ISO 14001:2004 | ||
| 94 | Dây tín hiệu | 100 | m | Dây tín hiệu Audio - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm2 - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng 53 g/m RoHS II (EU) EU 2011/65 EC (Sucesor of EU 2002/95/EC Reach (EU) EU 1907/2006 | ||
| 95 | Jack Canon cái | 10 | cái | Kiểu kết nối XLR cái Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 96 | Jack Canon đực | 10 | cái | Kiểu kết nối XLR đực Dòng tải > 16A Mức cản tín hiệu ≤ 3 mΩ Vỏ Jack bọc kim loại Nikel Khả năng chống cháy: UL 94 HB Lớp bảo vệ: IP 40 Mức chịu nhiệt: -30 °C to +80 °C | ||
| 97 | Khung treo đèn | 2 | bộ | Khung treo đèn di động có tay quay Chịu lực tối đa: 180kg Chiều cao tối đa: 6.0m Chiều cao tối thiểu 1.77m | ||
| 98 | Vật tư phụ | 1 | bộ | Vật tư phụ, co nối, ti tán, dây điện, ổ cắm, phích cắm, aptomat 2P-32A, hộp chia các loại ổ cắm điện chống nước cho hệ thống ánh sáng, cùm treo đèn | ||
| 99 | Dịch vụ | 1 | gói | Công lắp đặt, vận hành hệ thống, hướng dẫn sử dụng | ||
| 100 | Phông màn | 40 | m2 | Phông màn phẳng không may xếp ly, màu xanh dương đậm 8 x 5 m, có đóng chốt luồn dây treo | ||
| 101 | Thanh treo phông màn | 4 | cái | Ống sắt 40mm mạ kẽm chống gỉ sét, có gắn khớp nối lắp ráp dùng treo rèm, 2m x 4 cây | ||
| 102 | Khung treo màn | 3 | bộ | Khung treo phông màn di động có tay quay Chịu lực tối đa: 180kg Chiều cao tối đa: 6.0m Chiều cao tối thiểu 1.77m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi