Gói thầu: Hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy bằng khí; Máy bơm nước chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200153690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy bằng khí; Máy bơm nước chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20190948672 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 15:41:00 đến ngày 2020-02-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,717,399,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình tích áp 50 lít | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Van báo động DN125 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cụm van gồm công tắc dòng + Van chặn DN100 + Van chặn DN50 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Van chặn DN125 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Van chặn DN80 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Van chặn DN32 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Van chặn DN50 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Van một chiều DN125 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Van một chiều DN80 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Van một chiều rọ hút DN125 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Van một chiều rọ hút DN50 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Van một chiều DN50 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Khớp nối mềm DN125 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Khớp nối mềm DN50 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Y lọc DN 125 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Y lọc DN 50 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Va xả khí tự động DN32 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Va xả áp dư DN80 (áp xả 8bar- có thể điều chỉnh) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Rơ re áp lực 3-10 bar | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đồng hồ áp lục 0-10 bar | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ điện điểu khiển máy bơm (khởi động sao/tam giác) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu phun sprinkler 68 độ C phun xuống dưới | 259 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu phun sprinkler 68 độ C phun lên trên | 54 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ chữa cháy + lăng vòi phun + van góc + khớp nối nhanh chữa cháy DN50 | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà, 3 ngõ ra kèm hộp đựng gồm 120m cuôn vòi D66 + 02 lăng phun D65x19 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Trụ tiếp nước ngoài nhà, 3 ngõ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tiêu lệnh chữa cháy | 28 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg | 15 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bình chữa cháy MFZL4 | 75 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bình chữa cháy loại xe đẩy MFZ35 | 1 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bình chữa cháy tự kích dung tích chữa cháy 30m3 (pyrogen) | 7 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống thép đen DN125 dầy 6.55 | 2,06 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống thép đen DN100 dầy 5 | 3,55 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống thép đen DN80 dầy 4.5 | 0,6 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống thép đen DN50 dầy 4 | 1,57 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ống thép đen DN32 dầy 3.2 | 2,42 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ống thép đen DN25 dầy 3 | 4,41 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ống thép đen DN20 dầy 2.5 | 4,12 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Côn thép hàn D125/100 | 11 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Côn thép hàn D100/80 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Côn thép hàn D100/50 | 9 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Côn thép hàn D100/32 | 30 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Côn thép hàn D50/32 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Côn thép D32/25 | 110 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cút thép ren D25 | 80 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cút thép hàn D32 | 32 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cút thép hàn D50 | 32 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cút thép hàn D80 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cút thép hàn D100 | 36 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cút thép hàn D125 | 45 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Tê ren 25 | 186 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tê hàn 32 | 60 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tê hàn 50 | 25 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tê hàn 80/50 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tê hàn100 | 8 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Tê hàn125 | 8 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bích hàn D50 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bích hàn D80 | 26 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bích hàn D100 | 30 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bích hàn D125 | 30 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bích bịt D100 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bích bịt D125 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Quang treo, giá đỡ | 1,2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bệ bê tông, giá đỡ khối bơm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | DâyPVC/PVC/CU/FR 4x1mm2 chống cháy | 880 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cáp pvc/xlpe/fr/cu 3x70mm2 E35mm2 | 20 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cáp pvc/xlpe/fr/cu 3x50mm2 | 20 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cáp pvc/xlpe/fr/cu 4x2.5mm2 e 2.5mm2 | 10 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Ống PVC D25 | 800 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Ống HDPE xoắn D42 | 20 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Ống HDPE xoắn D25 | 10 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Vật tư phụ hệ ống (2% ống thép) | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Vật tư phụ hệ điện (2% dây cáp điện và ống điện) | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Sơn chống 2 lớp chống rỉ, 01 lớp hoàn thiện toàn tuyến ống | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Vệ sinh tẩy rửa lòng trong hệ ống | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Đào rãnh thoát nước, rộng | 46 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | 43 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Vật tư phụ + Chi phí vận chuyển | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Cụm 10 bình nitơ 83 lít (gồm giá đỡ, ống góp chính, ống dẫn từ bình lên ống góp chính, khớp nối | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cụm 3 bình nitơ 83 lít (gồm giá đỡ, ống góp chính, ống dẫn từ bình lên ống góp chính, khớp nối | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bình Pilot 82.5 lít có đồng hồ áp suất, van tháo (releases van) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Van xả khí an toàn | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Van định tuyến | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Van chọn vùng D65 kèm giá đỡ kèm 1 công tắc áp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Van chọn vùng D50 kèm giá đỡ kèm 1 công tắc áp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Van chọn vùng D32 kèm giá đỡ kèm 1 công tắc áp | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bình CO2 2.1 lít kích hoạt | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Hộp kỹ thuật 1 đường | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Cụm dây giắc nối van điện từ đến tủ điều khiển | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Còi + đèn chớp báo xả khí | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Đầu phun khí ni tơ loại lắp trần DN25 | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đầu phun khí ni tơ loại lắp thổi ngang DN25 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Hộp điều khiển xả khí ni tơ bằng tay | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Trung tâm điều khiển hệ thống ni tơ loại 254 địa chỉ/ 2 loop | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | 14 | đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Đầu báo nhiệt gia tăng kết hợp cố định 70 độC | 20 | đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Mô đun địa chỉ cho đầu báo khói, báo nhiệt | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Mô đun địa chỉ cho còi, đèn | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Mô đun địa chỉ cho van điện từ | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Mô đun địa chỉ cho hộp điều khiển xả khí | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Mô đun địa chỉ cho công tắc áp suất | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Mô đun địa chỉ cho chế độ tự động/ bằng tay | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Van xả áp D200 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Ống thép đúc DN65 dầy 7.01 | 0,4 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Ống thép đúc DN50 dầy 5.54 | 0,34 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Ống thép đúc DN32 dầy 4.85 | 0,82 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Ống thép đúc DN25 dầy 4.55 | 0,48 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Cút thép hàn DN65 | 35 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Cút thép hàn DN50 | 18 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Cút thép hàn DN32 | 32 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Cút thép ren DN25 | 62 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | T65/50 | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | T50/25 | 15 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | T65/25 | 33 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | T32/25 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Van 1 chiều đồng | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Phụ kiện ghép nối bình với ống trục chính, thanh treo (30% ống thép) | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Ống đồng D6 dầy 1mm | 90 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Phụ kiện ống đồng (T, rắc co, que hàn = 30% ống đồng) | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Dây điện PVC/PVC/FR/CU2x1.5 mm2 chống cháy | 620 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Dây điện PVC/PVC/FR/CU10x1.5 mm2 chống cháy | 140 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Ống bảo hộ pvc D20 | 320 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Ống bảo hộ pvc D25 | 80 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Kiểm tra, thử áp hệ thống | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Vật tư phụ hệ thống điện (2% ống bảo hộ) | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Nút hủy, lắp âm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Mô đun giám sát (cho nút hủy) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Còi báo cháy | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Đèn báo sơ tán | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bảng cảnh báo | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bảng hướng dẫn xả khí bằng tay | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Chi phí nghiệm thu cấp phép | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Máy bơm chữa cháy trục đứng Q=72 l/s, 75mH2O, | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Máy bơm, Q=5m3/h, 85mH2O, 380V/3pha/50Hz/2900v/p | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bình tích áp 50 lít | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Tủ điều khiển máy bơm (khởi động sao/ tam giác) - 02 bơm điện 90kW. - 01 bơm bù áp 3kW. | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi