Gói thầu: Gói thầu số 11: Đầu tư hạ tầng kỹ thuật CNTT gồm thiết bị và phần mềm triển khai hệ thống an toàn an ninh thông tin, các phần mềm thành phần vào kiến trúc chính quyền điện tử của tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200155576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Đầu tư hạ tầng kỹ thuật CNTT gồm thiết bị và phần mềm triển khai hệ thống an toàn an ninh thông tin, các phần mềm thành phần vào kiến trúc chính quyền điện tử của tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20190429183 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 09:29:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,014,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nâng cấp, hiệu chỉnh phần mềm thành phần CSDL người dùng đáp ứng phù hợp với khung kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh Bạc Liêu | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Phát triển Cổng vào dịch vụ các hệ thống thành phần của Chính quyền điện tử tỉnh Bạc Liêu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Nâng cấp, hiệu chỉnh phần mềm thành phần CSDL người dùng đáp ứng phù hợp với khung kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh Bạc Liêu | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Phát triển Cổng vào dịch vụ các hệ thống thành phần của Chính quyền điện tử tỉnh Bạc Liêu | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lớp dành cho lãnh đạo | 2 | Lớp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Lớp dành cho cán bộ | 10 | Lớp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Nâng cấp, hiệu chỉnh phần mềm thành phần CSDL người dùng đáp ứng phù hợp với khung kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh Bạc Liêu | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Phát triển Cổng vào dịch vụ các hệ thống thành phần của Chính quyền điện tử tỉnh Bạc Liêu | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Nâng cấp, bổ sung Phần mềm Một cửa, Một cửa liên thông tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Nâng cấp, bổ sung Phần mềm Một cửa, Một cửa liên thông các đơn vị cấp huyện tỉnh Bạc Liêu | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Nâng cấp, bổ sung Phần mềm Một cửa, Một cửa liên thông Văn phòng Đăng ký đất đai cấp tỉnh và các chi nhánh | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Nâng cấp, bổ sung Phần mềm Một cửa, Một cửa liên thông các đơn vị cấp xã tỉnh Bạc Liêu | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Phần mềm Một cửa, Một cửa liên thông tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Phần mềm Một cửa, Một cửa liên thông các đơn vị cấp huyện tỉnh Bạc Liêu | 7 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Phần mềm Một cửa, Một cửa liên thông Văn phòng Đăng ký đất đai cấp tỉnh và các chi nhánh | 8 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Phần mềm Một cửa, Một cửa liên thông các đơn vị cấp xã tỉnh Bạc Liêu | 64 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Lớp dành cho lãnh đạo | 5 | Lớp | Lớp dành cho lãnh đạo | ||
| 18 | Lớp dành cho cán bộ | 32 | Lớp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Phần mềm Một cửa, Một cửa liên thông | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Thiết bị phần cứng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Phần mềm sao lưu dữ liệu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Thiết bị kết nối hệ thống mạng diện rộng (core switch) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Thiết bị bảo mật hệ thống mạng Trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Thiết bị giám sát hệ thống mạng Trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cung cấp hệ thống sàn nâng kỹ thuật với tấm sàn làm bằng thép dập dạng hộp sơn tĩnh điện và bề mặt hoàn thiện bằng tấm chống tĩnh điện High Pressure Laminates dày 1.2mm màu trắng vân mây, bên trong tấm sàn độn xi măng nhẹ để tăng độ cách âm và chịu lực. (đã bao gồm chân đế) | 25 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng tiếp địa tủ rack & sàn nâng | 41 | mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Ram dốc đẩy thiết bị | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Tấm lót tráng bạc cách nhiệt dày 10mm | 40 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | V góc bằng Inox 304 | 15 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Nhân công thi công lắp đặt sàn nâng kỹ thuật | 25 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bảo hành | 24 | Tháng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bình chữa cháy Pyrogen EXA-50E | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bình chữa cháy Pyrogen EXA-30E | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Agent release control panel 3 khu vực | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | System Sensor 882 Photoelectric Smoke Detector c/w Base Đầu dò khói | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | System Sensor 885 Heat Detector c/w Base Đầu dò nhiệt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Emergency Button | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Abort Button | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Alarm Bell | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Horn/Strobe | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đèn Exit | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Đèn khẩn cấp LED 5W | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Phụ kiện | 1 | gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Công triển khai | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Accu thay thế | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Cáp tín hiệu | 1 | gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Installatin fee and training | 1 | gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bảo hành | 24 | Tháng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Thiết bị kiểm soát an ninh (khóa tự động) | 1 | khóa | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Thiết bị giám sát (camera) | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Màn hình tivi 60 inh | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Đầu ghi | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Vật tư thi công | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bảo hành | 24 | Tháng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy lạnh dạng đứng 3 ngựa (3 HP) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máy lạnh dạng treo tường 3 ngựa (3 HP) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Ống đồng kỹ thuật mềm dạng cuộn | 45 | mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Ống cách nhiệt bảo ôn flex | 45 | mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Vật tư thi công (Cáp điện, phụ kiện, ống nước ngưng gas bổ sung) | 1 | gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bảo hành | 24 | Tháng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Điện nguồn do điện lực kéo đến Phòng Trung tâm dữ liệu | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Tủ điện 400 x 600 x 310 -Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, vật tư lắp đặp tủ (đồng hồ đo dòng áp biến dòng…) | 1 | tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | MCCB 3 phase 100A x 25kA | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | MCCB 3 phase 80A x 10kA | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | MCCB 3 phase 50A x 6kA | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | MCB 1 phase 25A x 6kA | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Power cable 4 in 1 x 35mm2 + 1E x 25mm2 Nguồn từ tủ điện đầu nguồn tới phòng Máy chủ. (CVV 4x35 và Cáp điện CV 25) | 2 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Power cable 4 in 1 x 25.0mm2 + 1E x 10.0mm2 | 30 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Power cable 4 in 1 x 16mm2 | 30 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Power cable 3 in 1 x 2.5mm2 | 40 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Ổ nối di động IP44 32A(Male & Female) | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Ổ điện 06 ổ cắm 3 chuẩn đa dụng, công suất max 20A, MCB 2P 32A 4.5KA | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Vật tư phụ thi công, máng cáp, nối, tacke…code | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bảo hành | 24 | Tháng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha, lắp song song sau MCCB 3 pha tại phòng Máy chủ,cắt lọc sét dây pha/trung tính, trung tính/đất.không phụ thuộc vào dòng tải .chịu cường độ dòng sét 100kA | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Cáp đồng trần 50mm2. | 80 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Cáp nguồn đồng bọc 16mm2. | 40 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cọc đất phi 16 dài 2.4m. | 10 | cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Mối hàn hoá nhiệt | 20 | mối | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Hóa chất giãm điện trở đất | 5 | bao | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bảng đồng tiếp đất (500x50x5) | 1 | bảng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Phí lắp đặt HT chống sét | 1 | ht | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bảo hành | 24 | Tháng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Máy phát điện 40KVA, 3 pha. Đã bao gồm thùng cách âm. Dây cáp nguồn | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 3pha 100A | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Nhân công lắp đặt, hướng dẫn vận hành ,thuê xe cẩu, nhớt, dầu chạy thử, | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bảo hành | 24 | Tháng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Vách ngăn khung nhôm, nhôm bên dưới (5,3x1,2m ), kính trong 5mm bên trên (5,3x2,3m) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Cửa thép chống cháy 1 giờ 1200mm x 2300mm, 2 cánh mở, 2 mặt phẳng. Thép cánh dày 1.0mm, cánh cửa dày 45mm Khung bao 45x100x1.6mm Bao gồm phụ kiện đi kèm khóa, chốt âm, tay đẩy hơi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Trần thạch cao khung nổi khẩu độ 610x610, tấm trần sợi khoáng tiêu âm 9mm mã vuông cạnh 600x600 | 42 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Đèn chiếu sáng LED Panel 600x600 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Phí triển khai (sơn, bê bột, …... ), vận chuyển | 1 | ht | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bảo hành | 24 | Tháng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Máy vi tính để bàn chuyên dụng | 128 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Máy quét chuyên dụng | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Dịch vụ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt hệ thống | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Dịch vụ kỹ thuật cài đặt, thiết lập phần mềm quản trị hệ thống | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Triển khai áp dụng phần mềm nguồn mở thư điện tử máy chủ cho hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Bạc Liêu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bản quyền chứng thư số wildcard cho tên miền baclieu.gov.vn, 3 năm + Đã bao gồm chi phí cài đặt chứng thư điện tử sử dụng SSL | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Thiết bị bảo mật lọc thư rác và phòng chống virus | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bản quyền chứng nhận 3 năm cập nhật, hỗ trợ và bảo hành thiết bị: | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Thiết bị tường lửa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bản quyền bảo mật lọc thư rác và phòng chống virus + Đã bao gồm chi phí nâng cấp cài đặt hệ thống phòng chống thư rác | |
| 105 | Hệ thống cổng thông tin điện tử tích hợp của tỉnh | 1 | Cổng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Nâng cấp Cổng thông tin điện tử tích hợp của tỉnh, các trang thông tin điện tử thành phần | |
| 106 | Hệ thống các trang thông tin điện tử thành phần | 39 | Trang | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | + Trang thông tin điện tử thành phần các Sở, Ban, Ngành: 22 trang + Trang thông tin điện tử thành phần các đơn vị cấp huyện: 7 trang + Trang thông tin điện tử thành phần các cơ quan chuyên môn khác: 10 trang | |
| 107 | CSDL tiếp nhận phản ánh kiến nghị của người dân, doanh nghiệp. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | CSDL văn bản chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | CSDL công khai kết quả giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | CSDL quản lý lịch họp, lịch công tác. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | CSDL công khai thông tin các dự án kêu gọi đầu tư. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt, cài đặt kiểm tra và cấu hình kỹ thuật Hệ thống Cổng thông tin điện tử tích hợp của tỉnh | 4 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | - Hệ thống Cổng thông tin tích hợp của tỉnh (Portal, Database, LDAP, WebServer) - Hệ thống các trang thông tin điện tử thành phần các Sở, Ban, Ngành (Portal, Database, LDAP, WebServer) - Hệ thống các trang thông tin điện tử thành phần các đơn vị cấp huyện (Portal, Database, LDAP, WebServer) - Hệ thống các trang thông tin điện tử thành phần các cơ quan chuyên môn khác (Portal, Database, LDAP, WebServer) | |
| 113 | Lắp đặt, cài đặt phần mềm Cổng, trang thông tin điện tử | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | - Cổng thông tin điện tử của tỉnh Dịch vụ 1 - Các trang thông tin điện tử thành phần: Dịch vụ 39 + Trang thông tin điện tử thành phần các Sở, Ban, Ngành Dịch vụ 22 + Trang thông tin điện tử cấp huyện Dịch vụ 7 + Trang thông tin điện tử các cơ quan chuyên môn khác Dịch vụ 10 | |
| 114 | Chỉnh lý, xử lý dữ liệu nền | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | - Cổng thông tin điện tử của tỉnh Dịch vụ 1 - Các trang thông tin điện tử thành phần: 39 + Trang thông tin điện tử thành phần các Sở, Ban, Ngành Dịch vụ 22 + Trang thông tin điện tử cấp huyện Dịch vụ 7 + Trang thông tin điện tử các cơ quan chuyên môn khác Dịch vụ 10 | |
| 115 | Chuyển giao công nghệ | 1 | Dịch vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Tập huấn quản trị và sử dụng | 7 | Lớp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | - Hướng dẫn ban biên Tập Lớp 5 - Hướng dẫn quản trị cổng Lớp 2 | |
| 117 | Bảo hành, bảo trì | 24 | Tháng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi