Gói thầu: Gói thầu số 2-Hóa chất sinh hóa, huyết học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200201130-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 2-Hóa chất sinh hóa, huyết học
Số hiệu KHLCNT 20200200916
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Bảo Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 13:51:00 đến ngày 2020-02-13 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Anti B Monocloal 10ml 1 lọ Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
2 Anti A Monocloal 10ml 1 lọ Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
3 Direct Bilirubin DPD (R1:5x25/R2:1x32 ml) 1 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
4 Total Bilirubin DPD (R1:5x25/R2:1x32 ml) 1 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
5 Creatinin 3 x30ml/ 3x30ml 3 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
6 Cholesterol LQ 6 x 30ml 8 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
7 Gama GT LQ 5 x25ml/ 1x32ml 3 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
8 Glucose - LQ 6 x 30ml 5 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
9 GOT/AST LQ 5 x25ml/ 1x32ml 10 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
10 GPT/ALT LQ 5 x25ml/ 1x32ml 10 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
11 HDLc - D 4x30ml/ 2x20ml 12 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
12 Triglycerides LQ 6 x 30ml 5 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
13 Urea LQ 5 x25ml/ 1x32ml 4 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
14 Uric Acid LQ 3 x30ml/ 3x30ml 4 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
15 Calibrator. Human source 4 x 3ml 3 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
16 Normal. Human source 4x3ml 3 hộp Hóa chất sinh hóa (chi tiết xem chương V)
17 Diluent LMG 12 20 lít/thùng Hóa chất huyết học - Máy ABX-60 (CS1) (chi tiết xem chương V)
18 Lyse Diff LMG 10 chai Hóa chất huyết học - Máy ABX-60 (CS1) (chi tiết xem chương V)
19 Cleaner LMG 20 chai Hóa chất huyết học - Máy ABX-60 (CS1) (chi tiết xem chương V)
20 Diluent D 12 20 lít/thùng Hóa chất huyết học - Máy Dcell 60 (CS2) (chi tiết xem chương V)
21 Lyse Diff DCF 5 500ml/chai Hóa chất huyết học - Máy Dcell 60 (CS2) (chi tiết xem chương V)
22 Rinse D 4 20 lít/thùng Hóa chất huyết học - Máy Dcell 60 (CS2) (chi tiết xem chương V)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->