Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua hóa chất, nguyên vật liệu nghiên cứu và sản xuất chế phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200201873-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Công nghệ Vi sinh và Môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua hóa chất, nguyên vật liệu nghiên cứu và sản xuất chế phẩm
Số hiệu KHLCNT 20191281285
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 10:58:00 đến ngày 2020-02-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 730,838,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hóa chất chạy thử nghiệm hệ thống thiết bị lên men (3000 lít môi trường MRS). CV2-ND3 0 0.0 0
2 Cao thịt (Meat Extract) 40 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3 Pepton 40 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4 Cao men (Yeast Extract) 20 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5 CH3COONa 20 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6 CaCO3 20 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7 K2HPO4 9 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8 Ammonium citrat 9 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9 MgSO4.7H2O 24 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10 MnSO4.4H2O 12 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11 D(+) Glucoza 78 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12 Tween 80 4 lít Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13 Hóa chất hoàn thiện và chuẩn hóa quy trình lên men dịch thể. (6600 lít môi trường MRS, Hansen, MPA, và Gause 1) CV1 - ND4 0 0.0 0
14 Cao thịt (Meat Extract) 32 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15 Pepton 60 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16 Tinh bột tan 20 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17 Cao men (Yeast Extract) 16 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18 NaCl 3 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19 CH3COONa 12 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20 CaCO3 12 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21 K2HPO4 12 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22 Ammonium citrat 6 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23 MgSO4.7H2O 19 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24 MnSO4.4H2O 7 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25 KH2PO4 7 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26 KNO3 3 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27 FeSO4 7 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28 D(+) Glucoza 151 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29 Tween 80 3 lít Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30 Hóa chất nghiên cứu và hiệu chỉnh sự thay đổi các thông số (lưu lượng thổi khí, tốc độ khuấy) từ quy mô nhỏ khi chuyển sang quy mô lớn 500 lít/mẻ. (8800 lít môi trường MRS, Hansen, MPA, và Gause 1) CV2 - ND4 0 0.0 0
31 Cao thịt (Meat Extract) 38 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32 Pepton 72 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33 Tinh bột tan 29 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34 Cao men (Yeast Extract) 15 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35 NaCl 4 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36 CH3COONa 15 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37 CaCO3 15 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38 K2HPO4 8 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39 Ammonium citrat 6 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40 MgSO4.7H2O 15 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41 MnSO4.4H2O 9 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42 KH2PO4 10 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43 KNO3 4 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44 FeSO4 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45 D(+) Glucoza 200 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46 Tween 80 4 lít Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47 Hoàn thiện các quy trình lên men xốp để sản xuất chế phẩm (1000 lít môi trường MRS, Hansen, MPA, và Gause 1 và 3000kg nguyên liệu) CV3 - ND4 0 0.0 0
48 Cao thịt (Meat Extract) 5 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49 Pepton 9 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50 Tinh bột tan 4 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51 Cao men (Yeast Extract) 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52 NaCl 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53 CH3COONa 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54 CaCO3 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55 K2HPO4 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56 Ammonium citrat 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57 MgSO4.7H2O 4 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58 MnSO4.4H2O 3 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59 KH2PO4 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60 KNO3 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61 FeSO4 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62 D(+) Glucoza 23 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63 Tween 80 2 lít Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64 Cám gạo 3.000 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65 Bột đậu 1.000 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66 Sản xuất thử nghiệm 3 tấn chế phẩm vi sinh dạng bột. (1000 lít môi trường MRS, Hansen, MPA, và Gause 1 và 3000kg nguyên liệu) CV2 - ND5 0 0.0 0
67 Cao thịt (Meat Extract) 5 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68 Pepton 9 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69 Tinh bột tan 4 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70 Cao men (Yeast Extract) 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71 NaCl 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72 CH3COONa 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73 CaCO3 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74 K2HPO4 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75 Ammonium citrat 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76 MgSO4.7H2O 4 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77 MnSO4.4H2O 3 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78 KH2PO4 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79 KNO3 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80 FeSO4 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81 D(+) Glucoza 23 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82 Tween 80 2 lít Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83 Cám gạo 3.000 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84 Bột đậu 1.000 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85 Túi bạc 1kg 3.000 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
86 Sản xuất 10.000 lít chế phẩm vi sinh dạng lỏng. (Cv: 3 - ND5) 0 0.0 0
87 Cao thịt (Meat Extract) 43 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
88 Pepton 82 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
89 Cao men (Yeast Extract) 17 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
90 NaCl 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
91 CH3COONa 13 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
92 CaCO3 17 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
93 K2HPO4 7 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
94 Ammonium citrat 7 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
95 MgSO4.7H2O 26 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
96 MnSO4.4H2O 10 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
97 KH2PO4 10 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
98 D(+) Glucoza 228 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
99 Tween 80 4 lít Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
100 Rỉ đường 649 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
101 Can 20 lít đựng sản phẩm 500 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->