Gói thầu: Gói 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế năm 2019 - 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203720-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế năm 2019 - 2020
Số hiệu KHLCNT 20191137255
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 14:43:00 đến ngày 2020-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,043,549,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Anti A 120 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
2 Anti AB 120 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
3 Anti B 120 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
4 Anti D 120 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
5 Bộ nhuộm Gram 100ml 1.000 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
6 Cholesterol 3.600 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
7 Control Serum N 5ml 125 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
8 Control Serum H 5ml 125 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
9 Creatinin 3.750 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
10 Glucose 4.800 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
11 GOT 4.500 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
12 GPT 4.500 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
13 HDL 1.470 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
14 Multicalibrator level 1 100 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
15 Triglycerides 5.400 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
16 Uric Acid 3.600 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
17 Dầu soi 2 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
18 HC- Ethannol 1.960 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
19 Dung dịch pha loãng CellDiff Diluent (Isotonac) 65.118 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
20 Dung dịch phá hồng cầu CellDiff Lyse (Hermolnac) 14.706 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
21 Dung dịch rửa CellDiff Cleaner (Cleanac NK) 273.438 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
22 QC huyết học / máu chuẩn 60 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
23 QC huyết học / máu chuẩn 60 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
24 Test 4 chân 3.500 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
25 Test HBsAg 5.000 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
26 Test HCV 2.000 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
27 Test HIV 5.000 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
28 Test Metamphetamine 300 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
29 Test Morphine 1.500 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
30 Test thử nước tiểu (Test URS -10) 30.000 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
31 Test VDRL 4.200 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
32 Test thử đường huyết 5.000 Que Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
33 Kim lấy máu 5.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
34 Test NS1 1.000 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
35 Test Rubella IgG/ IgM 800 Test Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
36 Cồn 70 độ 400 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
37 Cồn 90 độ 60 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
38 Cồn 95 độ 20 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
39 Cloramin B 350 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
40 Sát khuẩn tay nhanh 15.000 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
41 Acid acetic 3% 1.000 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
42 Lugol 3% 1.000 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
43 OG.6 500 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
44 EA.50 500 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
45 Xylen (Clear – Rite 3) 1.000 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
46 Hematoxyline sol acc. to Gill II 500 ml Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
47 Nước cất 2 lần 1.200 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
48 Thuốc rửa phim XQ Develop 110 Bộ Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
49 Thuốc rửa phim XQ Fixer 110 Bộ Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
50 Phim XQ 30cmx40cm 120 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
51 Phim XQ 35cmx35cm 100 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
52 Film 3.0cm x 4.0cm + nước rửa film 2 Bộ Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
53 Airway (các số 0,1,2,3,4) 20 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
54 Băng keo chỉ thị nhiệt 30 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
55 Chỉ Silk 3.0 kim tam giác 1.500 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
56 Chỉ Silk 6.0 kim tam giác 100 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
57 Chỉ tơ phẫu thuật 2/0 5 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
58 Dao mổ số 11 600 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
59 Dây garo có khóa, có nút điều chỉnh 50 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
60 Dây Garo 200 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
61 Dây oxy 2 nhánh (người lớn) 10 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
62 Dây oxy 2 nhánh (trẻ em) 10 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
63 Dây bơm máy huyết học Celtax Alpha hoặc tương đương (máy đang sử dụng tại Trung tâm) 6 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
64 Đầu côn vàng 20.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
65 Đầu côn xanh 5.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
66 Kẹp rốn 20 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
67 Khẩu trang y tế 3 lớp 10.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
68 Kim châm cứu tiệt trùng 0.3mm x 25mm (kim ngắn) 15.000 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
69 Kim châm cứu tiệt trùng 0.3mm x 50mm (kim ngắn) 15.000 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
70 Kim châm cứu tiệt trùng 0.3mm x 75mm (kim dài) 6.000 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
71 Kim khâu tam giác 400 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
72 Kim nha 500 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
73 Lam kính dày nhẵn 7102 40 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
74 Lam kính dày nhám 7105 40 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
75 Lamelle soi tươi 22*2mm 30 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
76 Lọ đựng phân có chất bảo quản có nắp đậy 50ml 400 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
77 Lọ nhựa đựng mẫu Pap's 300 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
78 Mask oxy có túi dự trữ người lớn 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
79 Mask oxy có túi dự trữ trẻ em 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
80 Mask phun khí dung 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
81 Gạc y tế 5cmx6cm 1.500 Bịch Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
82 Gạc y tế 8cmx9cm 5.000 Bịch Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
83 Gạc Vaseline 30 Bịch Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
84 Gel siêu âm 8 Thùng Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
85 Giấy ghi điện tâm đồ Schiller hoặc tương đương (máy đang sử dụng tại Trung tâm) 90mmx90mm 20 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
86 Giấy in SM110S - 110mmx20m (hoặc tương đương) 30 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
87 Giấy in nhiệt 100mm x 25m 20 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
88 Giấy in nhiệt 57mm x 30m 600 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
89 Giấy in nhiệt 80mm x 30m 1.000 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
90 Giấy thấm dầu 2 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
91 Giấy y tế 40cmx50cm 300 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
92 Gòn 25g 1.000 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
93 Ống hút đàm số 8 có khóa 20 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
94 Ống nghiệm EDTA 5ml chứa chất kháng đông (ống nghiệm xanh) 75.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
95 Ống nghiệm không nắp 5 ml 20.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
96 Ống nghiệm không nắp 7 ml 60.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
97 Ống thông Foley 2 nhánh các số 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
98 Ống thông tiểu các số 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
99 Ống hút đàm nhớt không khóa (trẻ em số 10) 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
100 Ống hút đàm nhớt không khóa (người lớn) 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
101 Ống nghiệm PS có nắp 5ml 1.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
102 Que đè lưỡi gỗ 20.000 Que Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
103 Que gòn xét nghiệm 2.000 Que Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
104 Que gỗ (Pap's) 30 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
105 Well (Micro well strip) Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Chemwell 2910 hoặc tương đương (máy đang được sử dụng tại Trung tâm) 2 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
106 Composite trám thẩm mỹ (đặc) màu A1 (hoặc tương đương) 2 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
107 Composite trám thẩm mỹ (đặc) màu A2 (hoặc tương đương) 2 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
108 Composite trám thẩm mỹ (đặc) màu A3 (hoặc tương đương) 2 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
109 Composite trám thẩm mỹ (lỏng) 2 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
110 Composite trám thẩm mỹ (lỏng) A3 (hoặc tương đương) 2 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
111 Xi măng trám răng GIC Fuji (IX) (hoặc tương đương) 2 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
112 Thuốc trám tạm Ceivitron (hoặc tương đương) 2 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
113 Chai xịt sát trùng Tay Khoan 1 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
114 Etchant 5 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
115 Eugenol 2 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
116 Dung dịch ngâm dụng cụ Hexanios 1 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
117 Vòng tránh thai 1.000 Chiếc Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->