Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt hệ thống máy CT.Scanner (32 lát cắt vòng quay)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200155643-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt hệ thống máy CT.Scanner (32 lát cắt vòng quay)
Số hiệu KHLCNT 20191266609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí tiết kiệm 35% cải cách tiền lương của đơn vị đã được ủy ban nhân dân tỉnh cho phép và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 17:04:00 đến ngày 2020-02-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 I. THÔNG TIN CHUNG HỆ THỐNG MÁY CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN 32 LÁT CẮT 1 Hệ thống - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Chất lượng: thiết bị mới 100% - Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001 hoặc tương đương - Nguồn cung cấp: 3 pha 380V - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa tới 300C + Độ ẩm tối đa tới 75%
2 II CẤU HÌNH CUNG CẤP 1 hệ thống Phần cứng hệ thống 1. Khoang máy- 01 bộ 2. Bóng phát tia - 01 bộ 3. Máy phát - 01 bộ 4. Đầu thu 4- 01 bộ 5. Bàn bệnh nhân -01 bộ 6. Trạm thu nhận hình ảnh - 01 bộ 7. Hệ thống tái tạo hình ảnh- 01 hệ thống 8. Máy tính bảng điều khiển và đọc hình từ xa- 01 bộ Phần mềm 1. Phần mềm hệ thống - 01 bộ 2. Phần mềm công nghệ chụp CT mới - 01 bộ 3. Chương trình hỗ trợ chụp nhanh -01 bộ 4. Chương trình hỗ trợ chụp giảm liều tia- 01 bộ 5. Chương trình tái tạo lặp-01 bộ 6. Chất lượng hình ảnh -01 bộ 7. Phần mềm phân đoạn tổn thương phổi - 01 bộ 8. Phần mềm nội soi ảo-01 bộ 9. Phần mềm tái tạo mạch máu - 01 bộ 10. Phần mềm loại bỏ xương - bàn 01 bộ Các Phụ kiện kèm theo: - Áo chì độ dày chì tương đương trước sau: 0.35/0.25 mm - 01 cái - Kính chì kích thước 0.8 x 1m, độ dày chì tương đương 2.1mm - 01 cái - Bộ định vị bệnh nhân: Giá đỡ đầu, giá đỡ tay - chân, dây đai cố định bệnh nhân - 01 bộ - Bộ lưu điện cho máy tính trạm thu nhận 1.5 kVA - 01 cái - Bàn đặt máy tính cho phòng điều khiển - 01 cái Máy in phim khô laser - 01 cái Máy bơm tiêm điện thuốc cản quang 1 nòng - 01 cái
3 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 hệ thống Phần cứng hệ thống 1. Khoang máy Đường kính: 70 cm Sâu: 84 cm Khoảng cách từ trung điểm bóng tới trọng tâm (isocenter): 53.5 cm Khoảng cách từ trung điểm bóng tới đầu thu: 98.3 cm Trường cho phép quét lớn nhất (FOV): 50 cm Tốc độ vòng quay: 1.0, 1.5 giây Lazer định vị trung tâm từ 3 hướng Coronal, Sagittal, Transversal thể hiện vị trí tâm ở mặt phẳng chụp Camera Halo: Bằng cách giúp bạn quan sát bệnh nhân mọi lúc, camera tích hợp trong gantry giúp chăm sóc bệnh nhân tốt hơn. Góc nhìn 90° mang đến một cái nhìn tổng quan ngay trên màn hình. Hình cận cảnh giúp dễ dàng phát hiện ngay cả những cử động nhỏ nhất và giữ cho bệnh nhân ở đúng vị trí. Ngoài camera, cụm Halo bao gồm ánh sáng nhẹ xung quanh và hình ảnh đếm ngược kỹ thuật số giúp theo dõi tình trạng của bệnh nhân và giúp họ tuân thủ thời gian nín thở
4 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần cứng hệ thống 2. Bóng phát tia - Loại bóng X-quang: Chronon™ - Dòng bóng: 13–240 mA, dòng bóng tối đa tương đương 600 mA với công nghệ tái tạo lặp dữ liệu thô SAFIRE - Điện áp bóng: 80, 110, 130, *Sn110, Sn130 kV - Trữ nhiệt bóng: 3.5 MHU, tương đương 8.75 MHU với tái tạo lặp dữ liệu thô SAFIRE - Với công nghệ tái tạo lặp, có thể đạt được kết quả lâm sàng tương tự với liều thấp hơn mà vẫn duy trì chất lượng hình ảnh. Do đó khi sử dụng liều thấp hơn, dung lượng lưu trữ nhiệt tăng lên chậm hơn - Tản nhiệt: 567 kHU/min - Tiêu điểm bóng: 0.8 x 0.4 mm / 8° - 0.8 x 0.7 mm / 8° *Bộ lọc Thiếc - Tin filter (Sn): Được kế thừa từ máy chụp hai đầu bóng cao cấp, bộ lọc Thiếc (Sn) loại bỏ năng lượng thấp để giảm liều và tối ưu hóa độ tương phản giữa mô mềm và không khí
5 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần cứng hệ thống 3. Tủ phát tia - Công suất tối đa: 32 kW - Công suất tối đa với công nghệ tái tạo lặp dữ liệu thô: 80 kW
6 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần cứng hệ thống 4. Đầu thu Stellar thế hệ thứ 3 -Đầu thu Stellar duy trì nhiễu điện tử thấp, tăng hiệu quả liều và cải thiện độ phân giải không gian -Tốc độ và hiệu quả dựa trên vật liệu phát quang độc quyền của Siemens Healthineers với phân rã siêu ngắn, phát quang cực thấp và độ hấp thụ cao cho chất lượng hình ảnh tối ưu và hiệu quả liều cao -Số lát cắt tái tạo trong một vòng quay: 32 -Số lượng dãy đầu thu: 16 -Phần tử đầu thu: 12,288 -Số hình chiếu 1s/360 độ: 1,536 -Thu nhận tuần tự: 16x0.7 mm, *Sn16x0.7 mm, 1x10 mm, 1x5 mm - Thu nhận xoắn ốc: 16x0.7 mm, *Sn16x0.7 mm
7 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần cứng hệ thống 5. Bàn bệnh nhân - Tải trọng: 227 kg - Tốc độ di chuyển bàn theo hướng chụp:200mm/giây - Khoảng nâng hạ bàn: 46 – 88.5 cm - Tốc độ nâng hạ bàn: 28.3 mm/giây - Chiều dài trường chụp: 142 cm - Tích hợp bộ điều khiển bàn bằng chân
8 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần cứng hệ thống 6. Trạm thu nhận - CPU Intel Xeon. Tốc độ xử lý ≥ 3,3 GHz - RAM: ≥16 GB DDR4 RAM - Card đồ họa: Intel® HD Graphics P530 - Ổ cứng: 480 GB SSD - Tích hợp các phần cứng máy tính của trạm vào trong Gantry - Màn hình: 23 inch - Độ phân giải: 1920 x 1080 - Lưu trữ hình ảnh: 150 GB - Hình ảnh lưu: 300.000 hình - Ổ cắm USB 3.0 để lưu, truyền tải dữ liệu - Bàn phím và chuột tiêu chuẩn - Có UPS lưu điện cho máy tính trạm điều khiển
9 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần cứng hệ thống 7.Hệ thống tái tạo hình ảnh - Hiển thị hình ảnh theo thời gian thực (512x512) khi quét xoắn ốc - Truyền tải ảnh đến máy tính bảng bằng công nghệ không dây wireless - Ma trận tái tạo: 512x512 - Độ dày lát cắt nhỏ nhất: 0.6mm - Độ dỳ lát cắt: 0.6mm – 10 mm - FOV tái tạo: 5 - 50 cm - Tốc độ tái tạo tối đa: 13 hình/giây - Thang xám HU: –8,192 to +57,343 - Có thuật toán tái tạo lặp giảm hiệu ứngcứng hóa chùm tia iBHC
10 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần cứng hệ thống 8. Máy tính bảng điều khiển - CPU: Intel® Core ™ M - Màn hình: Brilliant 12” diagonal full HD (1920 x 1280) cảm ứng chống chói, kính cường lực Corning Gorrila Glass 4 - RAM: 8GB - Ổ cứng SSD: 128 GB - Hệ điều hành bản quyền Win 10 - Card màn hình Intel HD Graphics 515 - Kết nối: Wireless 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth, USB 3.0, USB-C, USB-A - Pin: Li-ion Polymer 4 cell, 40 WHr - Kích thước: 30 x 21.4 x 0.8 cm - Trọng lượng: 840g
11 III.CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần mềm Phần mềm hệ thống cơ bản: Chương trình chụp: Dễ dàng thay đổi và quản lý giao thức Thu nhận hình định vị topogram: Độ dài quét: 128–1,420 mm Thu nhận hình định vị theo thời gian thực Có thể ngưng quét khi đã thu hình được phần giải phẫu mong muốn Thời gian thu nhận 1.36–7.86 giây Tốc độ di chuyển bàn tối đa: 200 mm/s Chụp các tư thế a.p., p.a., lateral Cổng giao tiếp hướng dẫn bệnh nhân: Thu âm tự do 54 cặp văn bản hướng dẫn bệnh nhân tự động Có sẵn 18 ngôn ngữ cài đặt sẵn Thu nhận tuần tự (Sequence): Độ dày lát cắt tái tạo: 1.5, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 mm Thời gian quét một phần 240 độ: 0.67, 1.01 giây Thời gian quét toàn phần 360 độ: 1.0, 1.5 giây Ghi hình khi bàn di chuyển / không di chuyển Thu nhận xoắn ốc (Spiral): Độ dày lát cắt tái tạo: 0.6, 0.8, 1, 1.5, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,10 mm Thời gian quét toàn phần 360 độ: 1.0, 1.5 giây Khoảng cách tái tạo tối thiểu: 0.1 mm Hệ số pitch 0.09 – 1.5 Thời gian chụp xoắn ốc tối đa: 300 giây Chiều dài trường chụp: 142 cm
12 III. CẤU HÌNH CHI TIÊT 1 Hệ thống Phần mềm Phần mềm hệ thống cơ bản: Thẻ Xử lý: WorkStream 4DTM: - Quy trình làm việc 4D với việc tạo trực tiếp các hình ảnh axial, sagittal, coronal hoặc chếch từ các giao thức chụp tiêu chuẩn Đăng ký bệnh nhân: - Nhập thông tin bệnh nhân trực tiếp trên máy trạm ngay trước khi chụp - Đăng ký trước bệnh nhân bất kì khi nào trước khi chụp - Đăng ký bệnh nhân cấp cứu đặc biệt (cho phép chụp mà không cần nhập dữ liệu bệnh nhân trước khi chụp) - Chuyển dữ liệu thông tin bệnh nhân từ HIS/RIS bằng DICOM Get Worklist IVR (Interleaved Volume Reconstruction): sử dụng phương pháp đo dữ liệu một cách hiệu quả cho phép tái tạo theo trục z 32 lát cắt đồng thời khi chụp xoắn ốc mà không phụ thuộc Pitch. Chế độ Sure View :chất lượng hình ảnh độc lập với Pitch - Vượt trội cho dòng công việc lâm sàng. Chỉ cần xác định độ dày lát cắt trong các giao thức của bạn theo nhu cầu lâm sàng của bạn. SureView tự động đảm nhiệm việc cung cấp chất lượng hình ảnh tuyệt vời - với hiệu suất vượt trội - Tăng hiệu suất lâm sàng của bạn lên nhiều lần với SureView: Hình ảnh chất lượng cao ở mọi tốc độ quét. SureView cho phép máy CT tự động chọn giá trị pitch cần thiết để đạt được trường bao phủ và thời gian quét do bạn xác định, trong khi vẫn giữ độ dày lát cắt và chất lượng hình ảnh đã chọn
13 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần mềm Phần mềm hệ thống cơ bản: Thẻ Xử lý Chế độ IT bảo vệ hệ thống: - Là một quy trình bảo mật được sử dụng rộng rãi trong công nghệ thông tin, được thiết kế để bảo vệ hệ thống khỏi virus và phần mềm độc hại. Hoạt động theo cách ngược lại với danh sách đen thường được biết đến, hệ thống biết trạng thái của nó được phân phối và sẽ bỏ qua tất cả các mối đe dọa bên ngoài khác Phần mềm Auto FOV – tự động điều chỉnh trường nhìn: - Khi đặt trường chụp, độ rộng của trường được tự động điều chỉnh để bao phủ toàn bộ cơ thể bệnh nhân. Chế độ CINE Display: - Hiển thị các chuỗi hình ảnh - Tự động hoặc tương tác bằng chuột - Tốc độ hình tối đa: 30 hình/giây Giải pháp lưu trữ và Mạng: - Quay màn hình: Giải pháp tích hợp cho xem hình và hiển thị thông tin 4D, cho phép tạo và chỉnh sửa các tệp video để cải thiện chẩn đoán, ghi và giảng dạy. Một loạt các định dạng đa phương tiện được hỗ trợ, ví dụ: AVI, Flash (SWF), GIF, QuickTime (MOV), video trực tuyến - Gửi hình/ Mạng: Giao diện truyền hình ảnh và thông tin y tế bằng chuẩn DICOM. Tạo điều kiện giao tiếp với các thiết bị từ các nhà sản xuất khác nhau. Bao gồm DICOM Storage (Send/Receive) DICOM Query/Retrieve DICOM Basic print DICOM Get Worklist (HIS/RIS) DICOM SR viewer DICOM Storage Commitment DICOM Viewer on CD/DVD
14 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần mềm hệ thống 2.Phần mềm công nghệ trí tuệ nhân tạo GO Technologies Hỗ trợ chụp tự động - Scan & GO Ứng dụng máy tính bảng nâng cao cho phép theo dõi quá trình chụp từ xa, giúp chuẩn bị bệnh nhân nhanh hơn. Hình ảnh sau khi quét được gửi đến máy tính bảng ngay lập tức nhờ kết nối không dây nên có thể kiểm tra hình ảnh nhanh chóng. Kiểm tra hình ảnh tự động - Check & GO Thuật toán thông minh này đánh dấu các vấn đề xảy ra liên quan đến độ phủ và độ tương phản. Khắc phục sự cố trong khi đang chụp, ngăn các lỗi tiếp theo trong khi chụp nhiều pha và tránh lưu trữ hình ảnh chưa đạt chất lượng Check & GO có sẵn cả trên AWP (trạm thu nhận) và trên ứng dụng máy tính bảng Scan & GO
15 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần mềm hệ thống 2.Phần mềm công nghệ trí tuệ nhân tạo GO Technologies Ứng dụng tái tạo tự động - Recon & GO Recon & GO thực hiện quá trình hậu xử lý tự động (không cần nhấp chuột) khiến nó trở thành một phần của các tác vụ tái tạo tiêu chuẩn. Công nghệ sẵn sàng đọc này giúp tiết kiệm thời gian và rút gọn quy trình làm việc. Recon & GO cung cấp kết quả chất lượng cao bất kể người vận hành hoặc bác sĩ lâm sàng và cho phép người dùng dành nhiều thời gian cho bệnh nhân hơn. Cho phép tái tạo đa thức tự động (zero-click) như: Tái tạo đồng thời các hướng MPR khác nhau hoặc hiển thị hình ảnh (cài đặt kernel và cửa sổ) Phần mềm trí tuệ nhân tạo ALPHA (Tự động phân tích về giải phẫu người), công nghệ này tự động nhận ra các mốc giải phẫu trong hình ảnh thu được và tạo ra định hướng chuẩn sẵn sàng để đọc cho các khớp và vùng cơ thể khác nhau Xóa xương tự động tái tạo VRT tạo điều kiện đánh giá mạch máu chính xác bằng cách hiển thị mạch máu mà không bị che phủ bởi cấu trúc giải phẫu khác Tự động nhận diện trung tâm và đánh dấu giải phẫu mạch máu nhờ hiển thị tái tạo mặt phẳng cong giúp đơn giản hóa việc đọc kết quả và đánh giá chỗ hẹp
16 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần mềm hệ thống 2.Phần mềm công nghệ trí tuệ nhân tạo GO Technologies Ứng dụng nâng cao - View & Go Là một giải pháp xem đa dạng, chuyên biệt, CT View & GO cung cấp nhiều ứng dụng và công cụ lâm sàng để đọc trơn tru chỉ trong một quy trình làm việc Giao diện người dùng có thể tùy chỉnh, thông qua hộp công cụ yêu thích Tự động phân phối và in hình ảnh và kết quả Có thể tự do chọn độ rộng và trung tâm cửa sổ Cài đặt một cửa sổ hay nhiều cửa sổ để hiển thị nhiều hình ảnh Cài đặt cửa sổ cho từng cơ quan cụ thể, ví dụ: mô mềm và xương Thu phóng và di chuyển hình Công cụ đánh giá: - Đánh giá đồng thời hơn 10 vùng quan tâm (ROI): ROI hình tròn, đa giác hay hình tự do - Đo đạc HU max (tối đa); min (tối thiểu); SD (standard deviation – độ lệch chuẩn), mean (giá trị trung bình) - Hướng cắt: ngang, dọc, chếch - Đo lường khoảng cách và các góc - Đo trực tuyến ROI kích thước 5 x 5 pixel - Tự do chọn vị trí hệ tọa độ - Crosshair - Đánh dấu và ghi chú hình ảnh Chương trình in phim: - In phim kỹ thuật số, kết nối máy in phim kỹ thuật số - Kết nối máy in DICOM cơ bản - Có chế độ in tự động - Có tương tác tấm phim ảo - Định dạng phim có thể tùy chọn, tối đa lên tới 64 hình - Có thể thực hiện in phim song song với các hoạt động khác - Cho phép tự do điều chỉnh vị trí của hình ảnh trên tấm phim - Có các chế độ tinh chỉnh text theo ý người sử dụng - Hỗ trợ máy in giấy postscript
17 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống Phần mềm hệ thống 2.Phần mềm công nghệ trí tuệ nhân tạo GO Technologies Hiển thị 3D Tái tạo MPR thời gian thực: Độ dày lát cắt đa dạng (MPR dày, MPR mỏng) và khoảng cách và các giá trị mặc định có thể cấu hình lại MPR theo thời gian thực theo nhiều hướng - Sagittal - Coronal - Oblique - Double oblique - Vẽ tay Freehand (Dạng cong) MIP và minMIP: - MIP: Hình chiếu cường độ tối đa - MinIP: Hình chiếu cường độ tối thiểu - Chức năng MIP mỏng cho hình chiếu trong một khoảng nhỏ để tập trung vàocấu trúc mạch máu đặc biệt Kỹ thuật dựng ảnh khối - syngo VRT (Volume Rendering Technique) - Dựng ảnh và hiển thị các loại mô khác nhau từ hình ảnh CT (ví dụ: như xương và các mạch máu) dưới dạng hình hiển thị 3D. - Gói ứng dụng 3D nâng cao cho hiển thị tối ưu và sự khác biệt của các cơ quan khác nhau thông qua kiểm soát độc lập màu sắc, độ mờ và độ bóng Đo đường kính và giá trị ung bướu: đo tổn thương theo trục dọc và WHO để củng cố các chẩn đoán lâm sàng trong ung thư Đo ROI theo ngưỡng HU: đánh giá và hiển thị mật độ mô trong một vùng HU nhất định. Điều này có thể giúp định lượng chất béo hoặc đánh giá các tổn thương cho các khu vực giảm mật độ như là một chỉ số khả thi của đáp ứng trị liệu Đo ROI hai mức năng lượng: đánh giá cơ bản về đặc tính của các mô khác nhau ở các mức năng lượng khác nhau như một dấu hiệu của thành phần nguyên tử của chúng
18 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống 3. Chương trình chụp nhanh - Chương trình lên kế hoạch chụp nhanh: có lựa chọn trường chụp nhanh và tự động - Chương trìnhhỗ trợ liên lạc nhanh chóng với trung tâm chăm sóc khách hàng - Chọn ROI tự động: Có tối ưu trong thu hình chụp mạch máu
19 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống 4. Chương trình chụp giảm liều tia - Có bộ lọc giảm liều tia - Có phần mềm tự động giảm liều tối đa cho khi chụp qua những bộ phận nhạy cảm ở vùng mắt, cổ, chậu - Có phần mềm giảm liều ở những bộ phận nhạy cảm nhưng vẫn duy trì chất lượng hình ảnh - Có chương trình chụp Care Bolus CT giúp giảm liều lượng thuốc cản quang - Có thu hình với thời gian thực - Có chương trình giảm liều theo thời gian thực, theo kích thước bệnh nhân; giảm liều cho cả người lớn và trẻ em - Có chế độ cung cấp liều biến đổi theo thể trạng các cơ quan, đưa ra cài đặt giới hạn liều cho trẻ em, người lớn và người béo phì. - Có các protocols lâm sàng với tùy chọn mức 80 hoặc 110 kV và phạm vi rộng cho cài đặt mAs. Phơi nhiễm tia X đáp ứng cho tuổi và cân nặng của bệnh nhi (và người lớn nhỏ người) giảm liều bệnh nhân cơ bản. - Có chế độ cài mật khẩu ngăn cản các địa chỉ truy cập trái phép đến các protocol chụp - Có cảnh báo tự động khi liều chụp vượt ngưỡng cài đặt - Có phần mềm kiểm tra giá trị liều cảnh báo trong trường hợp cài đặt HU vượt ngưỡng - Có phần mềm kiểm tra liều tích lũy
20 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống 5. Công nghệ tái tạo lặp trên dữ liệu thô SAFIRE Công nghệ tái tạo lặp trên dữ liệu thô là một phương pháp độc đáo giúp giảm nhiễu hình ảnh mà không làm giảm chất lượng hình ảnh hoặc trực quan hóa chi tiết bằng cách giới thiệu nhiều bước lặp ngay từ dữ liệu thô trong quy trình tái tạo, cho phép giảm tới 60% lieu
21 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống 6. Chất lượng hình ảnh Chế độ tương phản thấp - Phantom CATPHAN (16cm) - Kích thước: 3mm - Khác biệt tương phản: 3HU - CTDIvol (32 cm): 13.74 mGy - Kỹ thuật:1.0s, 10mm, 130kV Tương phản cao : - 50% MTF (± 10%): 11.8 lp/cm - 10% MTF (± 10%): 14.5 lp/cm - 2% MTF (± 10%): 15.0 lp/cm Đồng nhất - max. ± 4 HU - typ. ± 2 HU
22 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống 7. Phần mềm phân đoạn tổn thương phổi: công cụ phân đoạn phổi thực hiện phân đoạn tự động các tổn thương đặc và bán đặc trong phổi, cung cấp thể tích và đường kính theo hướng dẫn của LungRADS
23 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống 8. Phần mềm nội soi ảo: • Phần mềm nội soi ảo cho phép hiển thị đường thở, ruột và các cấu trúc chứa dịch • Chế độ xem nội soi cho phép đi xuyên qua cấu trúc giải phẫu và định vị nội soi ảo để xem các cấu trúc bất thường • Các công cụ có sẵn để giúp chẩn đoán cuối cùng • Có thể hiển thị bên trong của bất kỳ giải phẫu rỗng hoặc cấu trúc hình ống, ví dụ, các khí trong khí quản hoặc phế quản và ruột, dạ dày • Nếu nhấp vào một điểm trên bề mặt của cơ quan trong khi xem hình, góc ảnh thay đổi vị trí của nó để hiển thị điểm đó trên cơ quan bề mặt Trong khi đi qua một cấu trúc giải phẫu, xem hình bề mặt và các phân đoạn MPR của cùng một bộ dữ liệu luôn được đồng bộ hóa
24 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống 9. Phần mềm duỗi thẳng mạch máu: có công cụ và định dạng để tạo CPR (tái tạo mặt phẳng cong) giúp đánh giá mạch máu chuyên sâu - ví dụ như phình mạch hoặc bệnh động mạch ngoại biên. Đo chiều dài và đường kính toàn diện
25 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống 10. Phần mềm loại bỏ bàn và xương: hiển thị nhanh chính xác các dữ liệu hình CT mạch máu xóa nền Máy in phim khô laser:- Công nghệ in: laser - Phim: Phim khô, kích thước 35x43 cm (14”x17”), 26x36 cm (10x14”), 25x30 cm (10”x12”), 20x25 cm (8”x10”) - Số khay phim: 02 - Tốc độ in phim: Khoảng 80 phim/giờ đối với 35 x 43 (14 x 17”) - Kích thước điểm ảnh: 50 µm (508 dpi)/ 100 µm (254 dpi) - Độ phân giải thang xám: 14 bit - Bộ nhớ trong: 1GB - Điều chỉnh mật độ: Tự động - Số kênh đầu vào: 1 kênh mạng DICOM
26 III. CẤU HÌNH CHI TIẾT 1 Hệ thống 10. Phần mềm loại bỏ bàn và xương: Máy bơm tiêm điện thuốc cản quang 1 nòng. 1. Thiết kế Vị trí tiêm được đảm bảo ở góc 15độ chếch về phía dưới so với mặt phẳng ngang (cảm biến nghiêng gắn trong), nghiêng thẳng đứng lên phía trên để lấy tiêm ra khỏi hệ thống Trọng lượng: 14,4 kg 2. Nguồn điện 100 – 240V, 50 – 60 Hz,
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->