Gói thầu: Cung cấp VTTB và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh trạm 110kV Phủ Lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh trạm 110kV Phủ Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204945 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 16:10:00 đến ngày 2020-02-15 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,749,568,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thay thế DCL 35kV, 2 lưỡi tiếp địa, 40,5kV - 1250A - 25kA/3s, có lưỡi chính và lưỡi tiếp địa điều khiển bằng động cơ, ba pha, ngoài trời. (Bao gồm trụ và phụ kiện đi kèm) và thu hồi DCL cũ. | 7 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 2 | Thay thế DCL 35kV, 1 lưỡi tiếp địa, 40,5kV - 1250A - 25kA/3s, có lưỡi chính và lưỡi tiếp địa điều khiển bằng động cơ, ba pha, ngoài trời. (Bao gồm trụ và phụ kiện đi kèm) và thu hồi DCL cũ. | 6 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 3 | Lắp đặt trụ DCL mới và tháo dỡ thu hồi trụ DCL cũ. | 13 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khóa điều khiển | 39 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 2×2.5mm2 | 728 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 7×2.5mm2 | 1.542 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 12×2.5mm2 | 1.475 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 19×2.5mm2 | 364 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | 350 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 20A - 10kA | 5 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 10A - 10kA có tiếp điểm phụ | 5 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ thiết bị lẻ | 5 | thanh | Như chương V - HSMT | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hàng kẹp | 5 | thanh | Như chương V - HSMT | ||
| 14 | Cung cấp và đấu nối dây CU/PVC 1×1.5mm2 | 600 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 15 | Cổ siết cáp các loại | 250 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 16 | Thẻ cáp | 250 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 1.5mm2 | 1.000 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 2.5mm2 | 1.000 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng tiếp địa CU/PVC-95mm2 | 200 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95 | 150 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 21 | Bulong, đai ốc, vòng đệm các loại | 150 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 22 | Đai inox kèm khóa đai L=1050mm | 50 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 23 | Sơ đồ nổi tên thiết bị | 1 | Trọn bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE d85/65 | 120 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 25 | Phụ kiện đấu nối (băng dính cách điện, bulong, ốc vít, dây tiếp địa cáp, ghen chữ, ghen số, dây thít...) | 1 | Trọn bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | 254 | Tấm | Như chương V - HSMT | ||
| 27 | Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp | 120 | đầu | Như chương V - HSMT | ||
| 28 | Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp | 528 | đầu | Như chương V - HSMT | ||
| 29 | Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp | 352 | đầu | Như chương V - HSMT | ||
| 30 | Thu hồi khóa điều khiển | 19 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 31 | Thu hồi cáp điều khiển và bảo vệ các loại | 400 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 32 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng/lộ ra 35kV - Tại TBA 110kV Phủ Lý. | 7 | Ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 33 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng 35kV - Tại trung tâm Điều độ A1. | 1 | Ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 34 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng/ lộ ra 35kV - Tại trung tâm điều độ B1. | 7 | Ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) - (Thử nghiệm ghép nối từ máy tính chủ đến SCADA tại trạm) | 35 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) - (Thử nghiệm ghép nối từ máy tính chủ đến SCADA tại trạm) | 42 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI - (Thử nghiệm ghép nối từ máy tính chủ đến SCADA tại trạm). | 38 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu trạng thái Single Input - (Thử nghiệm ghép nối từ máy tính chủ đến SCADA tại trạm) | 28 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu trạng thái dao cách ly, dao nối đất (Tín hiệu kép – Douple Input): | 42 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu điều khiển dao cách ly (Tín hiệu kép – Douple Ouput) - (Thử nghiệm ghép nối từ máy tính chủ đến SCADA tại trạm). | 21 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3pha) - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ Hệ thống điện miền Bắc A1 (End - to - End)) | 5 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End tín hiệu trạng thái Single Input - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ Hệ thống điện miền Bắc A1 (End - to - End)) | 4 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End tín hiệu trạng thái dao cách ly, dao nối đất (Tín hiệu kép – Douple Input) - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ Hệ thống điện miền Bắc A1 (End - to - End)) | 6 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End tín hiệu điều khiển dao cách ly (Tín hiệu kép – Douple Ouput) - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ Hệ thống điện miền Bắc A1 (End - to - End)) | 3 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3pha) - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ B1 (End - to - End)) | 35 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ B1 (End - to - End)) | 42 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ B1 (End - to - End)). | 38 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 48 | Tín hiệu trạng thái Single Input - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ B1 (End - to - End)) | 28 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 49 | Tín hiệu trạng thái dao cách ly, dao nối đất (Tín hiệu kép – Douple Input) - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ B1 (End - to - End)) | 42 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 50 | Tín hiệu điều khiển dao cách ly (Tín hiệu kép – Douple Ouput) - (Thử nghiệm ghép nối giữa trạm và Trung tâm điều độ B1 (End - to - End)) | 21 | TH | Như chương V - HSMT | ||
| 51 | TN DCL 35kV 3 pha thao tác bằng điện một tiếp đất | 6 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 52 | TN DCL 35kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đất | 7 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 53 | TN HT mạch cấp nguồn AC&DC | 7 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 54 | TN HT mạch tín hiệu | 7 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 55 | TN Mạch điều khiển bộ 3 pha dao cách ly | 13 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 56 | TN Mạch sấy, chiếu sáng | 13 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 57 | TN HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tính | 7 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 58 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤35kV (điều khiển máy tính) | 7 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 59 | TN Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) - Chức năng điều khiển. | 7 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 60 | TN Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) - Chức năng hiển thị trạng thái. | 7 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 61 | TN Kiểm tra đồng vị pha phía 35kV | 7 | HT | Như chương V - HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi