Gói thầu: Cung cấp VTTB và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh trạm 110kV E24.3 Đồng Văn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206793-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh trạm 110kV E24.3 Đồng Văn
Số hiệu KHLCNT 20200204922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 16:03:00 đến ngày 2020-02-15 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,389,472,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thay thế DCL 110kV, 2 lưỡi tiếp địa, 123kV - 1250A - 31,5kA/1s, có Lưỡi chính và lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng động cơ, ba pha, ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, các phụ kiện đi kèm) và thu hồi DCL cũ. 1 Bộ Như chương V - HSMT
2 Thay thế DCL 110kV, 1 lưỡi tiếp địa, 123kV - 1250A – 31,5kA/1s, có Lưỡi chính và lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng động cơ, ba pha, ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, các phụ kiện đi kèm) và thu hồi DCL cũ. 1 Bộ Như chương V - HSMT
3 Thay thế MC SF6-110kV-1250A-31,5kA/1s ba pha, ngoài trời, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. Thu hồi MC cũ. 1 Bộ Như chương V - HSMT
4 Thay thế Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch cho máy biến áp T1, bao gồm các chức năng: 87T, 64, 49, 50/51, 50/51N, FR và thu hồi rơle cũ. 1 Bộ Như chương V - HSMT
5 Thay thế hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng cho phía 110kV của máy biến áp T1, bao gồm các chức năng: 67/ 67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, 74 và thu hồi role cũ. 1 Bộ Như chương V - HSMT
6 thay thế hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng cho ngăn 171, bao gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 85, 74 và thu hồi role cũ. 1 Bộ Như chương V - HSMT
7 Kẹp cực dao cách ly loại dây AC-240 12 Cái Như chương V - HSMT
8 Kẹp cực máy cắt loại dây AC-240 6 Cái Như chương V - HSMT
9 Kẹp cực biến dòng điện (TI-110kV) loại dây AC-240 6 Cái Như chương V - HSMT
10 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn ACSR-300 50 m Như chương V - HSMT
11 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn ACSR-240 162 m Như chương V - HSMT
12 Kẹp chữ T loại 185-185 3 Cái Như chương V - HSMT
13 Cung cấp và lắp đặt dây đồng mềm bọc PVC M50 120 m Như chương V - HSMT
14 Đầu cốt M50 56 Cái Như chương V - HSMT
15 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng 90 m Như chương V - HSMT
16 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 14x2,5mm 279 m Như chương V - HSMT
17 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 10x2,5mm 294 m Như chương V - HSMT
18 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 2x4 298 m Như chương V - HSMT
19 Đầu cốt cho dây 2,5mm 3.000 Cái Như chương V - HSMT
20 Biển tên cáp 220 Cái Như chương V - HSMT
21 Đánh số sợi cáp 2.100 Cái Như chương V - HSMT
22 Hàng kẹp mạch áp 200 Cái Như chương V - HSMT
23 Ốc xiết cổ cáp các loại (BG) 50 Cái Như chương V - HSMT
24 Băng dính 25 Cuộn Như chương V - HSMT
25 Lạt thít nhựa 5 Túi Như chương V - HSMT
26 Đầu dây mạng 10 Cái Như chương V - HSMT
27 Ống nhựa xoắn 40/30 105 m Như chương V - HSMT
28 Lạt thít Inox 35 Cái Như chương V - HSMT
29 Khóa điều khiển dao cách ly 3 Khóa Như chương V - HSMT
30 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ đường dây 110kV) 1 ngăn Như chương V - HSMT
31 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ đường dây 110kV) 2 ngăn Như chương V - HSMT
32 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ đường dây 110kV) 1 ngăn Như chương V - HSMT
33 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ đường dây 110kV) 2 ngăn Như chương V - HSMT
34 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ đường dây 110kV) 1 ngăn Như chương V - HSMT
35 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ đường dây 110kV) 2 ngăn Như chương V - HSMT
36 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ tổng 110kV) 1 ngăn Như chương V - HSMT
37 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ tổng 110kV) 1 ngăn Như chương V - HSMT
38 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ tổng 110kV) 1 ngăn Như chương V - HSMT
39 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ liên lạc 110kV) 1 ngăn Như chương V - HSMT
40 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ liên lạc 110kV) 1 ngăn Như chương V - HSMT
41 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ liên lạc 110kV) 1 ngăn Như chương V - HSMT
42 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn MBA) 1 ngăn Như chương V - HSMT
43 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn MBA) 1 ngăn Như chương V - HSMT
44 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn MBA) 1 ngăn Như chương V - HSMT
45 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ tổng trung áp) 1 ngăn Như chương V - HSMT
46 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ tổng trung áp) 1 ngăn Như chương V - HSMT
47 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ tổng trung áp) 1 ngăn Như chương V - HSMT
48 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) 1 ngăn Như chương V - HSMT
49 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) 4 ngăn Như chương V - HSMT
50 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) 1 ngăn Như chương V - HSMT
51 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) 4 ngăn Như chương V - HSMT
52 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) 1 ngăn Như chương V - HSMT
53 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) 4 ngăn Như chương V - HSMT
54 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) 1 tín hiệu Như chương V - HSMT
55 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) 13 tín hiệu Như chương V - HSMT
56 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) 1 tín hiệu Như chương V - HSMT
57 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) 5 tín hiệu Như chương V - HSMT
58 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) 1 tín hiệu Như chương V - HSMT
59 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) 2 tín hiệu Như chương V - HSMT
60 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) 1 tín hiệu Như chương V - HSMT
61 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) 13 tín hiệu Như chương V - HSMT
62 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) 1 tín hiệu Như chương V - HSMT
63 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) 5 tín hiệu Như chương V - HSMT
64 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) 1 tín hiệu Như chương V - HSMT
65 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) 2 tín hiệu Như chương V - HSMT
66 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 1 tín hiệu Như chương V - HSMT
67 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 13 tín hiệu Như chương V - HSMT
68 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 1 tín hiệu Như chương V - HSMT
69 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 5 tín hiệu Như chương V - HSMT
70 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 1 tín hiệu Như chương V - HSMT
71 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 2 tín hiệu Như chương V - HSMT
72 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
73 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
74 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
75 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
76 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
77 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
78 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
79 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
80 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
81 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
82 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
83 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 13 hàm Như chương V - HSMT
84 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
85 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
86 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 5 hàm Như chương V - HSMT
87 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
88 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
89 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
90 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 2 hàm Như chương V - HSMT
91 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
92 Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
93 Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 1 hàm Như chương V - HSMT
94 Thí nghiệm DCL 110kV, 2 tiếp địa 1 Bộ Như chương V - HSMT
95 Thí nghiệm DCL 110kV, 1 tiếp địa 1 Bộ Như chương V - HSMT
96 Thí nghiệm MC SF6 110kV 3 pha 1 Bộ Như chương V - HSMT
97 Thí nghiệm Bảo vệ so lệch MBA F87T 1 bộ Như chương V - HSMT
98 Thí nghiệm Bảo vệ chống chạm đất hạn chế 1 bộ Như chương V - HSMT
99 Thí nghiệm Bảo vệ quá tải (49) 1 bộ Như chương V - HSMT
100 Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 2 bộ Như chương V - HSMT
101 Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N 2 bộ Như chương V - HSMT
102 Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 50/51 3 bộ Như chương V - HSMT
103 Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian F50/51N 3 bộ Như chương V - HSMT
104 Thí nghiệm Bảo vệ quá áp, kém áp (59,27) 2 bộ Như chương V - HSMT
105 Thí nghiệm Bảo vệ chống hư hỏng máy cát (50BF) 2 bộ Như chương V - HSMT
106 Thí nghiệm Chức năng giám sắt mạch cắt (74) 2 bộ Như chương V - HSMT
107 Thí nghiệm chức năng Ghi sự cố, sự kiện (FR) 3 bộ Như chương V - HSMT
108 Thí nghiệm Mạch dòng điện 5 hệ thống Như chương V - HSMT
109 Thí nghiệm Mạch tín hiệu 110kV 1 hệ thống Như chương V - HSMT
110 Thí nghiệm Mạch bảo vệ 1 hệ thống Như chương V - HSMT
111 Thí nghiệm Đóng lặp lại 1 bộ Như chương V - HSMT
112 Thí nghiệm Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 1 bộ Như chương V - HSMT
113 Thí nghiệm Mạch điều khiển DCL 110kV 2 HT Như chương V - HSMT
114 Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kV 1 HT Như chương V - HSMT
115 Thí nghiệm Mạch nguồn AC - DC 2 HT Như chương V - HSMT
116 Thí nghiệm Mạch sấy, chiếu sáng tủ 2 HT Như chương V - HSMT
117 Thí nghiệm HT mạch tín hiệu 6 HT Như chương V - HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->