Gói thầu: Cung cấp VTTB và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh trạm 110kV Châu Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh trạm 110kV Châu Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 15:54:00 đến ngày 2020-02-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,268,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thay thế DCL 110kV, 2 lưỡi tiếp địa, 123kV - 1250A - 31,5kA/1s có lưỡi chính và lưỡi tiếp địa bằng điều khiển bằng động cơ, ba pha, ngoài trời(bao gồm trụ đỡ, các phụ kiện đi kèm) và thu hồi dao cách ly cũ | 3 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 2 | Thay thế DCL 110kV, 1 lưỡi tiếp địa, 123kV - 1250A - 31,5kA/1s có lưỡi chính và lưỡi tiếp địa bằng điều khiển bằng động cơ, ba pha, ngoài trời(bao gồm trụ đỡ, các phụ kiện đi kèm) và thu hồi dao cách ly cũ | 3 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 3 | Kẹp cực dao cách ly loại dây AC-240 | 30 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 4 | Kẹp thanh cái D80 sang dây AC-185 | 9 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 5 | Kẹp cực dao cách ly đỡ thanh cái | 6 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 6 | Kẹp cực máy cắt loại dây AC-240 | 6 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 7 | Kẹp cực biến dòng điện (TI-110kV) loại dây AC-240 | 6 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 8 | Thay dây dẫn ACSR-240 | 305 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 9 | Thay dây đồng mềm bọc PVC M50 | 300 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 10 | Đầu cốt M50 | 120 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 11 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 14x2,5mm | 978 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 12 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 10x2,5mm | 978 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 13 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 2x4 | 770 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 14 | Đầu cốt cho dây 2,5mm | 6.000 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 15 | Biển tên cáp | 200 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 16 | Đánh số sợi cáp | 600 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 17 | Hàng kẹp mạch áp | 300 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 18 | Ốc xiết cổ cáp các loại (BG) | 120 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 19 | Băng dính | 20 | Cuộn | Như chương V - HSMT | ||
| 20 | Lạt thít nhựa | 12 | Túi | Như chương V - HSMT | ||
| 21 | Ống nhựa xoắn 40/30 | 225 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 22 | Lạt thít Inox | 90 | Cái | Như chương V - HSMT | ||
| 23 | Khóa điều khiển dao cách ly | 9 | Khóa | Như chương V - HSMT | ||
| 24 | Tháo hạ thu hồi dây nhị thứ các loại | 150 | m | Như chương V - HSMT | ||
| 25 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 26 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 2 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 27 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 28 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 2 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 29 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 30 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ đường dây 110kV) | 2 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 31 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ tổng 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 32 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ tổng 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ tổng 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 34 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ liên lạc 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 35 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ liên lạc 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 36 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ liên lạc 110kV) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 37 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn MBA) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 38 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn MBA) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 39 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn MBA) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 40 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ tổng trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 41 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ tổng trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 42 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ tổng trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 43 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 44 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 2 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 45 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 46 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 2 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 47 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 1 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 48 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) - (Ngăn lộ xuất tuyến trung áp) | 2 | ngăn | Như chương V - HSMT | ||
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 7 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 14 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | 5 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 7 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 14 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | 5 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | 7 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | 14 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | 1 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | 5 | tín hiệu | Như chương V - HSMT | ||
| 67 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 68 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 69 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 70 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 71 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 72 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 73 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 74 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 75 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 76 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 77 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 78 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 7 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 79 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 80 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 81 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 14 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 82 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 83 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 84 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 85 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 5 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 86 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 87 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 88 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực - (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | 1 | hàm | Như chương V - HSMT | ||
| 89 | Thí nghiệm DCL 110kV, 2 tiếp địa | 3 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 90 | Thí nghiệm DCL 110kV, 1 tiếp địa | 3 | Bộ | Như chương V - HSMT | ||
| 91 | Thí nghiệm Mạch điều khiển DCL 110kV | 6 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 92 | Thí nghiệm Mạch nguồn AC - DC | 4 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 93 | Thí nghiệm Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 4 | HT | Như chương V - HSMT | ||
| 94 | Thí nghiệm HT mạch tín hiệu | 4 | HT | Như chương V - HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi