Gói thầu: Mua vật tư nghề Điện tử các lớp Trung cấp nghề năm 2020 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206276-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua vật tư nghề Điện tử các lớp Trung cấp nghề năm 2020 của Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200151275
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 15:42:00 đến ngày 2020-02-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 336,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảng điện 47 Chiếc Kích thước: 15x20 cm
2 Axeton 15 Lít Tác dụng: Tẩy, vệ sinh mạch; Trạng thái vật lý :Lỏng; Màu sắc: Không màu, trong suốt ; Mùi đặc trưng: Mùi hoa quả, giống như bạc hà
3 Băng dính cách điện 47 Cuộn Băng dính cách điện
4 Bảng mạch hàn 20 Chiếc Tác dụng: Hàn test mạch; Kích thước: Rộng x dài 10x22cm
5 Biến áp nguồn 91 Chiếc Điện đầu vào 220v AC; Dòng điện: 5A; Điện áp đầu ra: 24v-0-24v AC
6 Biến trở 1 (MΩ) 7,5 Hộp Tác dụng: Điều chỉnh được trở kháng Giá trị: 1 (MΩ) ;Hình dạng: 3 chân; Quy cách: 200 chiếc/hộp (7,5 hộp tương đương với 1.900 chiếc)
7 Biến trở 100 (kΩ) 18,5 Hộp Tác dụng: Điều chỉnh được trở kháng Giá trị: 100 (kΩ); Hình dạng: 3 chân Quy cách: 160 chiếc/hộp (18,5 hộp tương đương với 2.960 chiếc)
8 Biến trở 150 (kΩ) 16,5 Hộp Tác dụng: Điều chỉnh được trở kháng Giá trị: 150 (kΩ); Hình dạng: 3 chân Quy cách: 120 chiếc/hộp (16,5 hộp tương đương với 1.980 chiếc)
9 Cầu chì 5A 9,5 Hộp Chức năng: bảo vệ Thông số: 5A 250V Kích thước: 6x30mm Quy cách: 100 chiếc/hộp (9,5 hộp tương đương với 950 chiếc)
10 Chất tẩy mạch dùng để làm mạch in Fecl3 4 Kg Màu: Vàng Đồng
11 Công tắc 1 cực 6 Hộp Quy cách: 20 chiếc/hộp
12 Công tắc 2 cực 4 Hộp Quy cách: 20 chiếc/hộp
13 Công tắc nguồn 6 Túi Kiểu chân: DIP(4) Kích thước: 6x6x5mm Rated Load: DC /0.5A;A30 Quy cách: 10 chiếc/túi
14 Cuộn cảm loại 10uH 9 Hộp Giá trị: 10uH 2A Kích thước: 8x10 mm Quy cách: 10 chiếc/hộp
15 Cuộn cảm loại 33uH 17 Hộp Giá trị: 33uH 1A Loại: TSL0709RA-330K1R0 Quy cách: 10 chiếc/hộp
16 Cuộn cảm trụ 0810 1,5 Hộp Loại: Cảm kháng cố định Kích thước: 8x10mm Nhiệt độ làm việc: -40 ~ 125ºC Chân cuộn cảm trụ 0810 được mạ thiếc để tránh rỉ sét Quy cách: 100 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 150 chiếc)
17 Cuộn cảm xuyến 3A LM2596 1,5 Hộp Cường độ dòng điện tối đa: 3A Nhiệt độ làm việc: -40~125ºC Trở kháng thấp, kích thước nhỏ gọn Quy cách: 100 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 150 chiếc)
18 Dây đầu mỏ hàn xung 21 Túi Đầu mũi hàn mỏ hàn xung Vật liệu: Hợp kim Nhiệt độ: Lên đến 450 độ C Mầu sắc: Mạ trắng Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt
19 Dây điện 16 Cuộn Dây điện câu mạch Kích thước: 0.5mm Chiều dài cuộn: 250m
20 Dây điện 620 Mét 1Cx1,5 đỏ
21 Dây điện 620 Mét 1Cx1,5 vàng
22 Dây điện 620 Mét 1Cx1,5 xanh
23 Dây đồng hồ VOM 325 Đôi Dây và tay cầm của que đo đồng hồ sử dụng dòng nhựa cao cấp PVC Thông số kỹ thuật: 1000V 20A, tổng chiều dài 1100 mm, chiều dài bút 130mm, chiều dài đầu bút 20mm. Chịu nhiệt độ cao 0℃-40℃
24 Đèn led phát hồng ngoại 5mm 6 Hộp Công dụng: Dùng trong điều khiển từ xa Kích thước: 5mm Quy cách: 100 chiếc/hộp
25 Điốt 1(A) 3 Hộp Cầu điốt 1(A) Điện áp làm việc: 50 – 1000V Dòng điện giới hạn: Imax= 1A Nhiệt độ hoạt động: -55oC ~ 150oC Quy cách: 375 chiếc/hộp
26 Điốt 3(A) 3 Hộp Cầu điốt 3(A) Diode cầu 3A 700V KBP307 Dòng điện giới hạn: Imax= 3A Nhiệt độ hoạt động: -55oC ~ 150oC 300 chiếc/hộp
27 Điốt 5(A) 1,5 Hộp Cầu điốt 5(A) Điện áp ngược cực đại: 1000V Dòng thuận cực đại: 5A Điện áp rơi thuận: 1V Dòng ngược: 500uA Dải nhiệt độ hoạt động: -55oC ~ 150oC Quy cách: 250 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 375 chiếc)
28 Điốt nắm điện 1A 14 Hộp Điốt 1(A) 1N4007 Điện áp làm việc: 50 – 1000V Dòng điện giới hạn: Imax= 1A Nhiệt độ hoạt động: -55oC ~ 150oC Quy cách: 1000 chiếc/hộp
29 Điốt phát quang 5mm 6 Hộp Điện áp: 1.8-2.8V. Led 5MM. Quy cách: 1000 chiếc/hộp
30 Điốt zener 6,3V 17 Hôp Điện áp Zener: 3.3V Công suất: 1W Dải nhiệt độ làm việc: -55oC ~ 200oC Quy cách: 100 chiếc/hộp
31 Điac DB3 15,5 Hộp Dòng điện trung bình: 2A Điện áp dẫn: VBO = 32V Delta V: 3V Nhiệt độ hoạt động: -40oC ~ 125oC Quy cách: 100 chiếc/hộp (15,5 hộp tương đương với 1.550 chiếc)
32 Điện trở 1(Ω) 9 Hộp Điện trở công suất 1R Giá trị: 1Ω Công suất: 1W Quy cách: 1000 chiếc/hộp
33 Điện trở 10 (Ω) 4,5 Hộp Điện trở sứ 10W10RJ Giá trị: 10Ω Công suất: 10W Quy cách: 100 chiếc/hộp (4,5 hộp tương đương với 450 chiếc)
34 Điện trở 150 (kΩ) 1,5 Hộp Sai số: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55oC – 155oC Loại: Điện trở cố định Quy cách: 1000 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 1.500 chiếc)
35 Điện trở 20W (Ω) 1,5 Hộp Điện trở sứ 20W47ΩJ Giá trị: 47Ω Công suất: 20W Quy cách: 100 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 150 chiếc)
36 Điện trở 22 (kΩ) 9 Hộp Sai số: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55oC – 155 oC Loại: Điện trở cố định Quy cách: 1000 chiếc/hộp
37 Điện trở 33 (kΩ) 9 Hộp Sai số: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55oC – 155oC Loại: Điện trở cố định Quy cách: 1000 chiếc/hộp
38 Điện trở 330 (Ω) 0,5 Hộp Sai số: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55oC – 155oC Loại: Điện trở cố định Quy cách: 1000 chiếc/hộp (0,5 hộp tương đương với 500 chiếc)
39 Điện trở 330 (Ω) 1 Hộp Sai số: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55oC – 155oC Loại: Điện trở cố định Quy cách: 1000 chiếc/hộp
40 Điện trở 470 (Ω) 1,5 Hộp Sai số: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55oC – 155oC Loại: Điện trở cố định Quy cách: 1000 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 1.500 chiếc)
41 Đui đèn 47 Chiếc Đui đèn
42 Giấy giáp 47 Tấm Kích thước: 230x280mm, 9″x11″ Độ nhám, độ mịn: 400; -600; 800
43 Giấy in mạch 8 Gam 15x10x5 (cm)
44 Gỗ ép làm sa bàn 30 Tấm Gỗ ép làm sa bàn
45 Hệ thống cơ 91 Bộ Đầu đọc DVD bên ngoài Ổ ghi CD RW 1 x Ổ đĩa ngoài CD-ROM USB 2.0 Ổ đĩa CD ± RW 1 x Cáp Dữ liệu USB 1 x Cáp nối USB
46 IC RF Amp 6 Hộp Op Amp uA741 Dải nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70 độ C Phạm vi điện áp chung và chênh lệch lớn Quy cách: 10 chiếc/hộp
47 IC Switching 6 Hộp Voltage Regulators DC DC Switching Regulators MC34063AP Điện áp vào: 3 V ~ 40 V Điện áp ra: 1.25 V ~ 40 V Dòng điện: 1.5A Quy cách: 10 chiếc/hộp
48 Linh kiện cảm biến quang 14 Hộp CDS 5mm 5537 Điện áp tối đa: 150VDC Quy cách: 100 chiếc/hộp
49 Mắt nhận hồng ngoại ba chân 6 Hộp Mắt thu hồng ngoại 1838T Bộ thu ánh sáng và tiền khuếch đại được tích hợp chung Bộ lọc trong Tương thích với TTL và CMOS Độ ổn định cao Kích thước nhỏ Hoạt động ở tần số 38KHz Quy cách: 100 chiếc/hộp
50 Mũi khoan 47 Bộ 1,2mm; 1mm; 0,8mm; 0,6mm; 0,5mm
51 Nhựa thông 15 Kg Nhựa Thông: đã qua chế biến màu vàng óng,dạng rắn ,nóng chảy 300 độ C Công dụng: dùng để hàn mạch
52 Phím ấn 11 Hộp Kích thước: 3x4mm Hình dạng: 2 chân Quy cách: 100 chiếc/hộp
53 Phíp tráng đồng A0 một mặt 20 Tấm 841 x 1189 mm
54 Pin 9V 370 Đôi Pin 9V
55 Pin tiểu 1,5V 327 Đôi Điện thế: 1.5 V Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ Pin R06 Hình thức đóng gói: Gói 4 viên
56 Quang điện trở 9 Hộp Transistor quang 3DU33 Quy cách: 100 chiếc/hộp
57 Thạch anh 5,5MHz 6 Hộp Tần số: 5.5MHz Dung sai tần số: ±20ppm ESR (Equivalent series resistance): 30 Ohm Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 70oC Quy cách: 100 chiếc/hộp
58 Thiếc hàn solder 18 Kg Trọng lượng 1 Kgam Hàng tốt 0*8 mm
59 Thyristor 15,5 Hộp THYRISTOR 25A 1200V Nhiệt độ: 40-125oC Quy cách: 100 chiếc/hộp (15,5 hộp tương đương với 1.550 chiếc)
60 Transistor quang 6 Hộp Loại: Thu phát, phản xạ gương, phản xạ khuếch tán Khoảng cách phát hiện: 5 to 100 mm; 1m Thời gian đáp ứng: 1ms; 2ms Quy cách: 100 chiếc/hộp
61 Tranzitor 14 Hộp 160V / 1A TO-92 Quy cách: 200 chiếc/hộp
62 Tranzitor 15,5 Hộp Vcb: -50V Vce: -50V Veb: -5V Ic: 150mA Quy cách: 200 chiếc/hộp (15,5 hộp tương đương với 3.100 chiếc)
63 Tranzitor 15,5 Hộp Uc cực đại = 50V dòng Ic cực đại = 150mA Hệ số khuếch đại hFE trong khoảng 25 đến 100. Thứ tự các chân từ trái qua phải: E C B Quy cách: 200 chiếc/hộp (15,5 hộp tương đương với 3.100 chiếc)
64 Tranzitor 14 Hộp Điện áp Vc-b: 30V Điện áp Ve-b: 7V Dòng điện Ic: 100mA Công suất chân C: 400mW Dải nhiệt độ: -55~150oC Quy cách: 200 chiếc/hộp
65 Tranzitor công suất nhỏ 1,5 Hộp 160V/1ATO-92 - Quy cách: 200 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 300 chiếc)
66 Tranzitor công suất lớn 1,5 Hộp Quy cách: 200 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 300 chiếc)
67 Tranzitor công suất nhỏ 1,5 Hộp Điện áp Vc-b: 30V Điện áp Ve-b: 7V Dòng điện Ic: 100mA Công suất chân C: 400mW Dải nhiệt độ: -55~150oC Quy cách: 200 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 300 chiếc)
68 Triac 15,5 Hộp Điện áp cực đại: 600V Dòng điện thuận cực đại: 8A Điện áp điều khiển mở van: 1.5V Dòng điều khiển mở van: 100mA Nhiệt độ làm việc: -40oC ~ 125oC Quy cách: 100 chiếc/hộp (15,5 hộp tương đương với 1.550 chiếc)
69 Tụ điện 10uF/250 10,5 Hộp Điện dung: 10uF Điện áp: 250V Nhiệt độ hoạt động: -55°C -125°C Loại: Điện dung cố định Quy cách: 200 chiếc/hộp (10,5 hộp tương đương với 2.100 chiếc)
70 Tụ điện 22µF/250 9 Hộp Điện dung: 22mF Hiệu điện thế: 250V +/5% Màu: Vàng Kích thước ngoài: Đường kính trục 32mm, Cao 45mm Hình dạng: Trụ tròn Quy cách: 200 chiếc/hộp
71 Tụ điện 470F/250 9 Hộp Điện dung: 470uF Điện áp: 250V Nhiệt độ hoạt động: -55°C -125°C Loại: Điện dung cố định Quy cách: 200 chiếc/hộp
72 Tụ gốm 102pF 10,5 Hộp Điện dung: 102 pf Điện áp: 50 V Nhiệt độ làm việc: -25oC - 85oC Loại: Tụ điện cố định Quy cách: 500 chiếc/hộp (10,5 hộp tương đương với 5.250 chiếc)
73 Tụ gốm 103pF 12 Hộp Tụ Gốm 103pF 50V Điện dung: 103 pf Điện áp: 50 V Nhiệt độ làm việc: -25oC - 85oC Loại: Tụ điện cố địn Quy cách: 400 chiếc/hộp
74 Tụ gốm 222pF 1,5 Hộp Điện dung: 222 pf Điện áp: 50 V Nhiệt độ làm việc: -25oC - 85oC Loại: Tụ điện cố định Quy cách: 200 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 300 chiếc)
75 Tụ hóa 0,22µF/250 1,5 Hộp Điện dung: 0,22uF Điện áp: 250V Nhiệt độ hoạt động: -55°C -125°C Loại: Điện dung cố định Quy cách: 200 chiếc/hộp (1,5 hộp tương đương với 300 chiếc)
76 Tụ hóa 1000µF/250 11,5 Hộp Điện dung: 1000uF Điện áp: 250V Nhiệt độ hoạt động: -55°C -125°C Loại: Điện dung cố định Quy cách: 200 chiếc/hộp (11,5 hộp tương đương với 2.300 chiếc)
77 Tụ hóa 22µF/250 9,5 Hộp Điện dung: 22mF Hiệu điện thế: 250V +/5% Màu: Vàng Kích thước ngoài: Đường kính trục 32mm, Cao 45mm Hình dạng: Trụ tròn Quy cách: 200 chiếc/hộp ( 9,5 hộp tương đương với 1.900 chiếc)
78 Tụ hóa 22µF/400V 11,5 Hộp Tụ Hóa 22uF 400V 13x20MM Điện Áp: 400V Giá trị: 22uF Kích thước: 13x20MM Quy cách: 100 chiếc/hộp (11,5 hộp tương đương với 1.150 chiếc)
79 Tụ hóa 11 Chiếc Giá trị: 4700uF Điện áp: 400V Kích thước: 115*77mm Quy cách: 20 chiếc/hộp
80 Vít 6 +8 12 Kg Vít 6 +8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->