Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện, máy móc thiết bị phục vụ tuần tra
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện, máy móc thiết bị phục vụ tuần tra |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi an sinh xã hội và các nhiệm vụ khác ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:07:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 287.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có ít nhất 01 đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp, lắp đặt và đưa vào sử dụng; Tập huấn và bàn giao công nghệ; Bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.b) Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm khắc phục hoặc thay thế hàng mới trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư) và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện, máy móc thiết bị phục vụ tuần tra Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản Vườn quốc gia Côn Đảo năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi an sinh xã hội và các nhiệm vụ khác ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Tất cả hàng hoá được cung cấp và lắp đặt tại: Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo. - Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ: Thuế, phí nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, đi lại trên biển đến các vị trí đảo nhỏ, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp trúng thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Phải có văn bản chứng minh sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp, lắp đặt và đưa vào sử dụng; Tập huấn và bàn giao công nghệ; Bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo, địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. SĐT: 02543830150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.830150. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.830.698 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.830.698 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa, sơn vỏ, thay kính, cửa ca nô…BV 1914 (250CV) | 1 | Gói | Mài hết sơn cũ, sơn lại toàn bộ mặt ngoài vỏ cano với vật liệu chống mài mòn, chống bám rong, dán lại Decal, thay kính mặt trước và 2 bên cano. | ||
| 2 | Bạt che Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | Cái | Màu trắng, ngăn chặn ánh sách mặt trời, chống bạc màu, chống nấm mốc, có thể làm sạch bằng thuốc tẩy. | ||
| 3 | Thay mới toàn bộ nệm ghế Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | gói | Bọc da, màu xanh, chịu mài mòn, chịu nước muối, kháng vết bẩn. | ||
| 4 | Lọc tách nước Ca nô BV 1914 (250CV) | 3 | Cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 250 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương | ||
| 5 | Bugi Ca nô BV 1914 (250CV) | 6 | Cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 250 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương | ||
| 6 | Lọc nhớt máy Ca nô BV 1914 (250CV) | 3 | Cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 250 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương | ||
| 7 | Lọc xăng Ca nô BV 1914 (250CV) | 3 | Cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 250 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương | ||
| 8 | Nhớt hộp số Ca nô BV 1914 (250CV) | 6 | lít | Chống ăn mòn và chống tạo rỉ; Bảo vệ động cơ khỏi mài mòn và va đập tốt, tăng tuổi thọ của hộp số. Hãng Yamalub: Outboard motorger oil apiigl_4 SAE#90 hoặc tương đương | ||
| 9 | Cánh bơm nước làm mát Ca nô BV 1914 (250CV) | 2 | Cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 250 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương | ||
| 10 | Nhớt ben nâng hạ Ca nô BV 1914 (250CV) | 2 | lít | Bôi trơn, giảm ma sát, truyền tải năng lượng, đảm bảo cho độ kín của hệ thống thủy lực, làm mát và làm sạch hệ thống thủy lực. Hãng Yamaha hoặc tương đương | ||
| 11 | Bảo dưỡng và thay phớt hộp số Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | Gói | Tương thích với máy thủy Yamaha 250 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương | ||
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật của máy Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | gói | Chỉnh sửa những sai sót của máy móc, thiết bị để chính xác với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đảm bảo máy hoạt động ổn định. | ||
| 13 | Bảng điện và công tắc hàng hải Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | Cái | Tương thích với Cano, vật liệu chống gỉ sét, chống ăn mòn. | ||
| 14 | Đèn tín hiệu hàng hải Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | bộ | Tương thích với Cano, lật liệu chống gỉ sét, chống ăn mòn. | ||
| 15 | Đèn pha Ca nô BV 1914 (250CV) | 2 | Cái | Tương thích với Cano, vật liệu chống gỉ sét, chống ăn mòn. | ||
| 16 | Công tắc nguồn Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | bộ | Tương thích với Cano, vật liệu chống gỉ sét, chống ăn mòn. | ||
| 17 | Bình ắc quy 12V-150AH Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | Cái | Hãng Ắc quy Đồng Nai hoặc tương đương | ||
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống lái trợ lực Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | gói | Vệ sinh, kiểm tra bình chứa dầu trợ lực, bơm trợ lực, van điều khiển để sửa chữa lại đảm bảo. | ||
| 19 | chân vịt Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | Cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 250 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương | ||
| 20 | Bơm nước lườn tự động Ca nô BV 1914 (250CV) | 2 | Cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 250 CV. | ||
| 21 | Bình cứu hỏa 2kg Ca nô BV 1914 (250CV) | 4 | Cái | Đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7026:2013 | ||
| 22 | Dây neo Phi 16 Ca nô BV 1914 (250CV) | 30 | Kg | Chịu lực, chịu nhiệt, chống mài mòn | ||
| 23 | Neo Inox Ca nô BV 1914 (250CV) | 1 | cái | 100% bằng Inox | ||
| 24 | Kẽm ăn mòn lái ben Ca nô BV 1914 (250CV) | 2 | cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 250 CV. | ||
| 25 | Thay đệm ghế Ca nô BV 1142 | 1 | gói | Bọc da, màu xanh, chịu mài mòn, chịu nước muối, kháng vết bẩn. | ||
| 26 | Sơn vỏ Ca nô BV 1142 | 1 | gói | Mài hết sơn cũ, sơn lại toàn bộ mặt ngoài vỏ cano với vật liệu chống mài mòn, chống bám rong, dán lại Decal | ||
| 27 | Bạt che nắng Ca nô BV 1142 | 1 | cái | Màu trắng, ngăn chặn ánh sách mặt trời, chống bạc màu, chống nấm mốc, có thể làm sạch bằng thuốc tẩy. | ||
| 28 | Bảo trì bình xăng | 1 | gói | Súc, rửa vệ sinh bình xăng | ||
| 29 | Ống dẫn xăng Ca nô BV 1142 | 1 | gói | Súc rửa vệ sinh ống dẫn xăng | ||
| 30 | Nhớt hộp số Ca nô BV 1142 | 1 | lít | Chống ăn mòn và chống tạo rỉ; Bảo vệ động cơ khỏi mài mòn và va đập tốt, tăng tuổi thọ của hộp số. Hãng Yamalub hoặc tương đương. | ||
| 31 | Chân vịt 85 HP Ca nô BV 1142 | 1 | Cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 85 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương | ||
| 32 | Thay mới và dự phòng Bugi Ca nô BV 1142 | 6 | cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 85 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thông số của máy Ca nô BV 1142 | 1 | gói | Chỉnh sửa những sai sót của máy móc, thiết bị để chính xác với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đảm bảo máy hoạt động ổn định. | ||
| 34 | Bấm cos đi lại hệ thống điện Ca nô BV 1142 | 1 | gói | Tương thích với Cano, vật liệu chống gỉ sét, chống ăn mòn | ||
| 35 | Công tắc nguồn Ca nô BV 1142 | 1 | cái | Tương thích với Cano, vật liệu chống gỉ sét, chống ăn mòn | ||
| 36 | Bình Ắc quy 85A Ca nô BV 1142 | 1 | cái | Hãng Ắc quy Đồng Nai hoặc tương đương | ||
| 37 | Đèn hành trình Ca nô BV 1142 | 1 | bộ | Tương thích với Cano, vật liệu chống gỉ sét, chống ăn mòn | ||
| 38 | Kẽm ăn mòn Ca nô BV 1142 | 1 | cái | Tương thích với Cano, vật liệu chống gỉ sét, chống ăn mòn | ||
| 39 | Neo Inox Ca nô BV 1142 | 1 | cái | 100% Inox | ||
| 40 | Dây neo Ca nô BV 1142 | 100 | mét | Chịu lực, chịu nhiệt, chống mài mòn | ||
| 41 | Tháo rã và lắp lắp cân chỉnh toàn bộ máy Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 4 | máy | Đảm bảo hệ thống hoạt động tốt và ổn định | ||
| 42 | Thay vòng găng piston Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 8 | bộ | Tương thích với máy thủy Yamaha 15 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 43 | Thay piston (02 cái/máy) Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 8 | cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 15 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 44 | Thay xi lanh (02 cái/máy) Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 8 | cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 15 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 45 | Thay bạc đạn cốt (02 cái/máy) Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 8 | cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 15 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 46 | Thay bạc đạn biên (02 cái/máy) Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 8 | cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 15 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 47 | Thay nhớt hộp số | 4 | lít | Chống ăn mòn và chống tạo rỉ; Bảo vệ động cơ khỏi mài mòn và va đập tốt, tăng tuổi thọ của hộp số. Hãng Yamalub hoặc tương đương. | ||
| 48 | Thay bu gi (2 cái/máy) Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 8 | cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 15 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 49 | Thay bơm nước làm mát Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 4 | máy | Tương thích với máy thủy Yamaha 15 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 50 | Súc rửa hệ thống lọc xăng Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 4 | máy | Đảm bảo hệ thống hoạt động tốt và ổn định | ||
| 51 | Súc rửa, cân chỉnh bộ chế hòa khí Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 4 | máy | Đảm bảo hệ thống hoạt động tốt và ổn định | ||
| 52 | Cân chỉnh chân vịt Máy cano 15 CV mua năm 2016, 2017 | 4 | cái | Đảm bảo chân vịt hoạt động tốt và ổn định | ||
| 53 | Thay nhớt hộp số cano phao mua năm 2011 | 4 | lít | Chống ăn mòn và chống tạo rỉ; Bảo vệ động cơ khỏi mài mòn và va đập tốt, tăng tuổi thọ của hộp số. Hãng Yamalub hoặc tương đương. | ||
| 54 | Thay bu gi (2 cái/máy) cano phao mua năm 2011 | 8 | cái | Tương thích với máy thủy Yamaha 15 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 55 | Thay bơm nước cano phao làm mát mua năm 2011 | 4 | máy | Tương thích với máy thủy Yamaha 15 CV. Hãng Yamaha hoặc tương đương. | ||
| 56 | Súc rửa hệ thống lọc xăng cano phao mua năm 2011 | 4 | máy | Đảm bảo hệ thống hoạt động tốt và ổn định | ||
| 57 | Súc rửa, cân chỉnh bộ chế hòa cano phao khí mua năm 2011 | 4 | máy | Đảm bảo hệ thống hoạt động tốt và ổn định | ||
| 58 | Cân chỉnh chân vịt cano phao mua năm 2011 | 4 | cái | Đảm bảo chân vịt hoạt động tốt và ổn định | ||
| 59 | Thay mới ván sàn gỗ cano phao mua năm 2016 | 2 | cái | Tương thích với vỏ ca nô phao. Ván mới 100% chống nước, chịu lực, chịu được nước biển | ||
| 60 | Thay mới ván ngồi cano phao mua năm 2016 | 2 | cái | Tương thích với vỏ ca nô phao. Ván mới 100% chống nước, chịu lực, chịu được nước biển | ||
| 61 | Thay mới dây neo (50m/cái) cano phao mua năm 2016 | 100 | mét | Chịu lực, chịu nhiệt, chống mài mòn | ||
| 62 | Thay mới neo Inox cano phao mua năm 2016 | 2 | Cái | 100% Inox | ||
| 63 | Kiểm tra rò rỉ, ép hơi cano phao mua năm 2016 | 2 | cái | Đảm bảo vỏ giữ hơi, sử dụng tốt | ||
| 64 | Thay mới ván ngồi cano phao mua năm 2017 | 3 | cái | Tương thích với vỏ ca nô phao. Ván mới 100% chống nước, chịu lực, chịu được nước biển | ||
| 65 | Thay mới dây neo cano phao mua năm 2017 (50m/cái) | 150 | mét | Chịu lực, chịu nhiệt, chống mài mòn | ||
| 66 | Kiểm tra rò rỉ, ép hơi cano phao mua năm 2017 | 3 | cái | Đảm bảo vỏ giữ hơi, sử dụng tốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 287.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có ít nhất 01 đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp, lắp đặt và đưa vào sử dụng; Tập huấn và bàn giao công nghệ; Bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.b) Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm khắc phục hoặc thay thế hàng mới trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư) và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi