Gói thầu: Gói thầu: Trang thiết bị dạy học các môn Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Trang thiết bị dạy học các môn Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:32:00 đến ngày 2021-09-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,887,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cấp THPT có tối thiểu một trang các môn Lý, Hóa, Sinh: Có ít nhất 01 hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) có giá trị ≥7,621 tỷ đồng. (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.621.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện; điện tử (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Trang thiết bị dạy học các môn Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Mua sắm trang thiết bị dạy học các môn Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Catalogue của các thiết bị chào thầu (trường hợp thiết bị không có catalogue thì phải có hình ảnh hoặc tài liệu tương đương mô tả sản phẩm chào thầu). Các tài liệu này nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng), hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với các thiết bị chào thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi
Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đa năng | 22 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy biến áp (3V-12V) | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thí nghiệm KS CĐ rơi tự do & CĐ MP nghiêng | 11 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ thí nghiệm con lắc đơn | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng ánh sáng | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 6 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thí nghiệm rơi tự do | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cảm biến áp suất khí | 15 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cảm biến nhiệt độ | 15 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay nâng cao | 19 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thí nghiệm điện aMatrix Kit (Deluxe) | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ thí nghiệm sóng âm | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thí nghiệm chuyển hóa năng lượng | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ thí nghiệm cảm ứng điện từ | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cảm biến chuyển động | 15 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cảm biến lực | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cảm biến chuyển động quay | 15 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Phụ kiện cảm biến chuyển động quay | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cảm biến điện thế | 15 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cảm biến dòng điện | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cổng quang điện (cảm biến) | 11 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ TNTH về dòng điện không đổi | 12 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ TNBD về dòng điện trong các môi trường | 8 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ | 7 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ TNTH về dao động cơ học | 8 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều | 18 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ thí Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (L10) | 8 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ TNTH Quang Hình thực hành | 11 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ TN về sóng dừng | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ TN về sóng nước | 7 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Điện kế chứng minh | 9 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Phần mềm mô phỏng TN Lý 10 | 2 | Đĩa | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Kính hiển vi 13A | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cổng quang điện | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thí nghiệm hiện tượng tự cảm | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thí nghiệm quang hình biểu diễn | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ thí nghiệm cân bằng của 1 vật có trục quay cố định Mô men lực | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Máy phát tần số | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Cảm biến đo mức âm thanh | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cảm biến từ trường | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ dụng cụ phụ | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Hệ thống tủ hút mùi, khí độc phòng thí nghiệm có vòi nước | 21 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ sấy phòng thí nghiệm | 7 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Dụng cụ chưng cất chiết xuất tinh dầu | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Lò nung | 3 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ dụng cụ phụ | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cảm biến pH | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cảm biến nhiệt độ | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ thí nghiệm chuẩn độ dung dịch | 12 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ống nghiệm không nhánh | 100 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Kẹp ống nghiệm | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Ống hút nhỏ giọt | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Ống nghiệm có nhánh | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Nút cao su có lỗ | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Nút cao su không có lỗ | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ống nghiệm chịu nhiệt | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Ống thủy tinh có đầu vuốt nhọn | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ống cao su dẫn khí | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Máy đo màu | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bảng hệ thống tuần hoàn | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Cân hiện số | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Muỗng đốt hóa chất | 4 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Găng tay cao su | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Áo choàng | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Thìa xúc hoá chất | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Panh gắp hóa chất | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Nhiệt kế rượu | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Chai lọ thủy tinh đựng hóa chất 100ml | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt tối màu 100ml | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ dụng cụ thử tính dẫn điện | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ pin điện hóa | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ dụng cụ điện phân CuS04 | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu khí | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Máy lắc ngang PTN | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay nâng cao | 12 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Cảm biến nhiệt độ | 24 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Cảm biến tốc độ hô hấp | 24 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Cảm biến khí Ôxy | 24 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Cảm biến áp suất khí | 24 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ thí nghiệm quang hợp / hô hấp thực vật | 24 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ thí nghiệm ống nghe | 24 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Kính hiển vi quang học | 13 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ đo huyết áp | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bình hút ẩm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Hộp đựng mẫu | 15 | Hộp | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Huyết áp kế đồng hồ | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Ống nghe nhịp tim | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 11 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Đồng hồ bấm giây | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Cảm biến khí CO2 | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Cảm biến độ ẩm tương đối | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Kéo cắt cành | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Cảm biến pH | 4 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Cảm biến độ mặn | 4 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Đèn cồn | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Khay nhựa | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Ống nghiệm không nhánh | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bình tam giác | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Máy đo độ pH | 4 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ống hút nhỏ giọt | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Mô hình cấu tạo cơ thể người | 1 | MH | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cấp THPT có tối thiểu một trang các môn Lý, Hóa, Sinh: Có ít nhất 01 hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) có giá trị ≥7,621 tỷ đồng. (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.621.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đại học (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 4 | Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện; điện tử (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi