Gói thầu: Gói thầu: Trang thiết bị dạy học các môn Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878365-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu: Trang thiết bị dạy học các môn Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20210866030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:32:00 đến ngày 2021-09-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,887,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cấp THPT có tối thiểu một trang các môn Lý, Hóa, Sinh: Có ít nhất 01 hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) có giá trị ≥7,621 tỷ đồng. (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.621.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện; điện tử (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Trang thiết bị dạy học các môn Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Mua sắm trang thiết bị dạy học các môn Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá (Công ty TNHH Tư vấn Thẩm định giá và Kiểm toán MKT);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ): có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Catalogue của các thiết bị chào thầu (trường hợp thiết bị không có catalogue thì phải có hình ảnh hoặc tài liệu tương đương mô tả sản phẩm chào thầu). Các tài liệu này nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng), hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với các thiết bị chào thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ đa năng22CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
2Máy biến áp (3V-12V)6CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
3Bộ thí nghiệm KS CĐ rơi tự do & CĐ MP nghiêng11BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
4Bộ thí nghiệm con lắc đơn6BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
5Bộ thí nghiệm xác định bước sóng ánh sáng15BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
6Đồng hồ đo thời gian hiện số6cáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
7Bộ thí nghiệm rơi tự do6BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
8Cảm biến áp suất khí15CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
9Cảm biến nhiệt độ15CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
10Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay nâng cao19BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
11Bộ thí nghiệm điện aMatrix Kit (Deluxe)15BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
12Bộ thí nghiệm sóng âm10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
13Bộ thí nghiệm chuyển hóa năng lượng15BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
14Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
15Bộ thí nghiệm cảm ứng điện từ6BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
16Cảm biến chuyển động15CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
17Cảm biến lực20CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
18Cảm biến chuyển động quay15CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
19Phụ kiện cảm biến chuyển động quay15BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
20Cảm biến điện thế15CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
21Cảm biến dòng điện20CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
22Cổng quang điện (cảm biến)11CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
23Bộ TNTH về dòng điện không đổi12BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
24Bộ TNBD về dòng điện trong các môi trường8BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
25Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ7BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
26Bộ TNTH về dao động cơ học8BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
27Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều18BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
28Bộ thí Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (L10)8BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
29Bộ TNTH Quang Hình thực hành11BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
30Bộ TN về sóng dừng9BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
31Bộ TN về sóng nước7BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
32Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài9BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
33Điện kế chứng minh9CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
34Phần mềm mô phỏng TN Lý 102ĐĩaNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
35Kính hiển vi 13A2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
36Cổng quang điện10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
37Bộ thí nghiệm hiện tượng tự cảm3BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
38Bộ thí nghiệm quang hình biểu diễn4BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
39Bộ thí nghiệm cân bằng của 1 vật có trục quay cố định Mô men lực2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
40Máy phát tần số6CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
41Bộ thí nghiệm về quang phổ4BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
42Cảm biến đo mức âm thanh5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
43Cảm biến từ trường5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
44Bộ dụng cụ phụ6BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
45Hệ thống tủ hút mùi, khí độc phòng thí nghiệm có vòi nước21BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
46Tủ sấy phòng thí nghiệm7CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
47Dụng cụ chưng cất chiết xuất tinh dầu6BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
48Lò nung3cáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
49Bộ dụng cụ phụ20BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
50Cảm biến pH25CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
51Cảm biến nhiệt độ20CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
52Bộ thí nghiệm chuẩn độ dung dịch12BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
53Ống nghiệm không nhánh100CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
54Kẹp ống nghiệm20CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
55Ống hút nhỏ giọt30CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
56Ống nghiệm có nhánh10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
57Nút cao su có lỗ10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
58Nút cao su không có lỗ10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
59Ống nghiệm chịu nhiệt20CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
60Ống thủy tinh có đầu vuốt nhọn10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
61Ống cao su dẫn khí10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
62Máy đo màu5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
63Bảng hệ thống tuần hoàn5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
64Cân hiện số2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
65Muỗng đốt hóa chất4CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
66Găng tay cao su1HộpNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
67Chổi rửa ống nghiệm10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
68Áo choàng6CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
69Thìa xúc hoá chất10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
70Panh gắp hóa chất5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
71Giấy lọc5HộpNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
72Nhiệt kế rượu5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
73Chai lọ thủy tinh đựng hóa chất 100ml20CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
74Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt tối màu 100ml20CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
75Bộ dụng cụ thử tính dẫn điện4BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
76Bộ pin điện hóa4BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
77Bộ dụng cụ điện phân CuS044BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
78Bộ dụng cụ thí nghiệm thu khí4BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
79Bộ thí nghiệm chưng cất1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
80Máy lắc ngang PTN1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
81Máy khuấy từ gia nhiệt5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
82Máy ly tâm1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
83Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay nâng cao12BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
84Cảm biến nhiệt độ24CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
85Cảm biến tốc độ hô hấp24CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
86Cảm biến khí Ôxy24CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
87Cảm biến áp suất khí24CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
88Bộ thí nghiệm quang hợp / hô hấp thực vật24CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
89Bộ thí nghiệm ống nghe24CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
90Kính hiển vi quang học13BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
91Bộ đo huyết áp2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
92Bình hút ẩm2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
93Hộp đựng mẫu15HộpNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
94Huyết áp kế đồng hồ5BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
95Ống nghe nhịp tim5BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
96Nhiệt kế đo thân nhiệt người11CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
97Đồng hồ bấm giây5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
98Cảm biến khí CO210CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
99Cảm biến độ ẩm tương đối10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
100Kéo cắt cành5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
101Cảm biến pH4CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
102Cảm biến độ mặn4CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
103Đèn cồn6CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
104Khay nhựa6CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
105Ống nghiệm không nhánh25CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
106Bình tam giác10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
107Máy đo độ pH4CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
108Ống hút nhỏ giọt10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
109Mô hình cấu tạo cơ thể người1MHNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cấp THPT có tối thiểu một trang các môn Lý, Hóa, Sinh: Có ít nhất 01 hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) có giá trị ≥7,621 tỷ đồng. (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.621.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Đại học (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)54
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị 4 Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện; điện tử (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->