Gói thầu: Gói thầu số 4: Linh kiện thay thế và thiết bị tin học (gồm 139 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854843-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Linh kiện thay thế và thiết bị tin học (gồm 139 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210761815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:30:00 đến ngày 2021-09-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 340,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,401,150 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm lẻ một nghìn một trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.101725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8023E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 238.080.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Nhà thầu cam kết cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại địa điểm chỉ định của chủ đầu tư trong vòng 48 tiếng để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị kể từ khi có yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại/fax hoặc các phương tiện thông tin liên lạc khác của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Linh kiện thay thế và thiết bị tin học (gồm 139 mặt hàng)
Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, in ấn biểu mẫu hồ sơ bệnh án, phần mềm, linh kiện thay thế và thiết bị tin học năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
12 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: (0294)3874250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: (0294)3874250


E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa + ký mã hiệu ( nếu có) theo quy định của nhà sản xuất, nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất + tên nhà sản xuất + xuất xứ + nước sản xuất, cam kết hàng hóa còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng (nếu hàng hóa có ghi thời hạn sử dụng), hàng mới 100%. Kèm theo hàng mẫu hoặc bản scan màu hình mẫu.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến tận kho của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú và 16 Trạm Y tế đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Nếu hàng hóa có hạn sử dụng thì phải đảm bảo còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng. Nếu hàng hóa không có hạn sử dụng phải là hàng mới 100%.
E-CDNT 15.2
E- HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.401.150   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: (0294)3874250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại (0294)3874250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại (0294)3874250
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại (0294)3874250
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu mạng RJ451Hộp- Hộp 100 đầu mạng, chống nhiễu- Đầu bấm mạng được làm hoàn toàn bằng nhựa nguyên chất, không dùng nhựa tái chế nên đảm bảo về độ bền, dẻo dai và màu sắc trong không vẩn đục.- Tám đầu tiếp xúc của đầu mạng RJ45 được làm bằng hợp kim siêu chắc, truyền tải tốt.
2Cartridge mực Brother HL-L23614Cái- Tương thích các dòng máy in Brother HL-L2361, có van nạp mực (lỗ nạp mực)- Loại mực in: Mực laser trắng đen .- Sử dụng cho: Máy in Brother HL - L2321D / L2361DN / L2366DW, MFC - L2701D/DW, DCP-L2520D6. - Số trang in: 2.600 - Màu sắc: Đen- Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
3Cartridge drum Brother HL-L23614CáiTương thích các dòng máy in Brother HL-L2361
4Mực bột máy in brother HL-L236169BìnhTrọng lương 80gr, tương thích với máy Brother HL-L2361Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
5Drum máy in Brother HL-L236124CáiTương thích với máy Brother HL-L2361, HL-L2240D
6Gạt máy in Brother HL-L236119CáiTương thích với máy Brother HL-L2361, HL-L2240D, Gạt thiết dày, được bo cạnh tiếp xúc
7Rulô sấy máy in Brother HL-L23619CáiTương thích các dòng máy in Brother HL-L2361
8Rulô ép máy in Brother HL-L23619CáiTương thích các dòng máy in Brother HL-L2361
9Cartridge mực Brother HL-L2240D5CáiTương thích các dòng máy in Brother HL-L2240D, có van nạp mực (lỗ nạp mực)Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
10Cartridge drum Brother HL-L2240D4CáiTương thích các dòng máy in Brother HL-L2240D
11Mực bột máy in brother HL-L2240D25BìnhTrọng lương 80gr, tương thích với máy Brother HL-L2240D
12Gạt máy in Brother HL-L2240D7CáiTương thích các dòng máy in brother HL-L2240
13Lô sấy máy in Brother HL-L2240D6CáiTương thích các dòng máy in Brother HL-L2240D
14Drum máy in Brother HL-L22405CáiTương thích các dòng máy in brother HL-L2240D
15Cartridge máy in Xerox 31551CáiCó van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Xerox 3155
16Mực bột máy in Xerox 31553BìnhTương thích các dòng máy in Xerox 3155
17Drum máy in Xerox 31551CáiTương thích các dòng máy in Xerox 3155
18Gạt máy in Xerox 31551CáiTương thích các dòng máy in Xerox 3155
19Cartridge máy in Canon LBP 330026CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 3300, có van nạp mực (lỗ nạp mực)Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
20Mực bột máy in Canon LBP 3300213BìnhTương thích các dòng máy in Canon LBP 3300Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
21Drum máy in Canon LBP 330069CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 3300
22Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon LBP 330064BộCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 3300
23Trục từ máy in Canon LBP 330010CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 3300
24Bạc phíp lô ép máy in Canon LBP 330025BộTương thích các dòng máy in Canon LBP 3300
25Rulo ép máy in Canon LBP 330025CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 3300
26Bao lụa máy in Canon LBP 330025CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 3300
27Cartridge máy in Canon LBP 290027CáiCó van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Canon LBP 2900Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
28Mực bột máy in Canon LBP 2900240BìnhTương thích các dòng máy in Canon LBP 2900Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
29Drum máy in Canon LBP 290076CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 2900
30Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon LBP 290065BộCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 2900
31Bạc phíp lô ép máy in Canon LBP 290027BộTương thích các dòng máy in Canon LBP 2900
32Rulo ép máy in Canon LBP 290027CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 2900
33Bao lụa máy in Canon LBP 290025CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 2900
34Cartridge máy in Canon LBP 623061CáiCó van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
35Mực bột máy in Canon LBP 6230251BìnhTương thích các dòng máy in Canon LBP 6230Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
36Drum máy in Canon LBP 6230123CáiTương thích với mục 34Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230
37Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon LBP 623089BộTương thích với mục 34Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 6230
38Trục từ máy in Canon LBP 623075CáiTương thích với mục 34Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230
39Bạc phíp lô ép máy in Canon LBP 623014BộTương thích các dòng máy in Canon LBP 6230
40Rulo ép máy in Canon LBP 623014CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 6230
41Bao lụa máy in Canon LBP 623014CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 6230
42Cartridge máy in HP M401d3CáiCó van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in HP M401dMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
43Mực bột máy in HP M401d30BìnhTương thích các dòng máy in HP M401dMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
44Drum máy in HP M401d10CáiTương thích các dòng máy in HP M401d
45Gạt lớn + gạt nhỏ máy in HP M401d10BộCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích máy in HP M401d
46Bạc phíp lô ép máy in HP M401d3BộTương thích các dòng máy in HP M401d
47Rulo ép máy in HP M401d3CáiTương thích các dòng máy in HP M401d
48Bao lụa máy in HP M401d3CáiTương thích các dòng máy in HP M401d
49Cartridge máy in HP M402dn5CáiCó van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích máy in HP M402dnMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
50Mực bột máy in HP M402dn30BìnhTương thích các dòng máy in HP M402dnMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
51Drum máy in HP M402dn15CáiBánh răng (nhong) tương thích với mục 49Tương thích các dòng máy in HP M402dn
52Gạt lớn + gạt nhỏ máy in HP M402dn5BộCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in HP M402dn
53Bạc phíp lô ép máy in HP M402dn3BộTương thích các dòng máy in HP M402dn
54Rulo ép máy in HP M402dn3CáiTương thích các dòng máy in HP M402dn
55Bao lụa máy in HP M402dn3CáiTương thích các dòng máy in HP M402dn
56Cartridge máy in Canon LBP 603011CáiCó van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6030Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
57Mực bột máy in Canon LBP 603053BìnhTương thích các dòng máy in Canon LBP 6030Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
58Drum máy in Canon LBP 603011CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 6030
59Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon LBP 603011BộCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 6030
60Trục từ máy in Canon LBP 603010CáiTương thích với mục 56Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6030
61Bạc phíp lô ép máy in Canon LBP 60301BộTương thích các dòng máy in Canon LBP 6030
62Rulo ép máy in Canon LBP 60301CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 6030
63Bao lụa máy in Canon LBP 60301CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 6030
64Mực bột máy in Canon Image Class MF3010AE54BìnhTương thích máy in Canon Image Class MF3010AEMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
65Cartridge máy in Canon Image Class MF3010AE7CáiCó van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích máy in Canon Image Class MF3010AEMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
66Drum máy in Canon Image Class MF3010AE25CáiTương thích máy in Canon Image Class MF3010AE
67Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon Image Class MF3010AE25CáiCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích máy in Canon Image Class MF3010AE
68Mực in màu CL-992HộpTương thích với máy in Canon E560
69Mực in đen PG-892HộpTương thích với máy in Canon E560
70Mực bột máy in màu HP CP 10252Bộ/4 màuCó kèm theo bộ chíp mựcTương thích với máy in CP 1025Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
71Cartridge mực máy in màu HP CP 102511 bộ bốn màuTương thích với máy in CP 1025Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
72Cartridge drum máy in màu HP CP 10251BộTương thích với máy in CP 1025
73Cartridge mực máy in HP M102a1HộpTương thích với máy in HP M102aMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
74Cartridge drum máy in HP M102a1HộpTương thích với máy in HP M102a
75Mực bột máy in HP M102a10BìnhTương thích với máy in HP M102aMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
76Drum máy in HP M102a3CáiTương thích với máy in HP M102a
77Mực bột máy in màu Canon LBP7018C2Bộ/4 màuCó kèm theo bộ chip mựcTương thích với máy in Canon LBP7018CMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
78Cartridge máy in màu Canon LBP7018C11 bộ bốn màuCó kèm theo bộ chip mựcTương thích với máy in Canon LBP7018CMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
79Cartridge máy in đa năng MF41302CáiTương thích các dòng máy in đa năng MF4130Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
80Mực bột máy in đa năng MF413010BìnhTương thích các dòng máy in đa năng MF4130Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
81Drum máy in đa năng MF41303CáiTương thích các dòng máy in đa năng MF4130
82Gạt lớn + gạt nhỏ máy in đa năng MF41303BộCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in đa năng MF4130
83Cartridge máy in Fuji Xerox P225DB1CáiTương thích các dòng máy in Fuji Xerox P225DB
84Mực bột máy in Fuji Xerox P225DB5BìnhTương thích các dòng máy in Fuji Xerox P225DB
85Drum máy in Fuji Xerox P225DB2CáiTương thích các dòng máy in Fuji Xerox P225DB
86Mở bôi trơn bao lụa5HộpDùng để bôi trơn bao lụa và rulo sấy
87Mực bột máy photo Sharp AR-5623NV5BìnhTương thích máy photo Sharp AR-5623NVMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
88Chíp mực máy photo Sharp AR-5623NV5CáiTương thích máy photo Sharp AR-5623NV
89Drum máy photo Sharp AR-5623NV1CáiTương thích máy photo Sharp AR-5623NV
90Gạt máy photo Sharp AR-5623NV1CáiTương thích máy photo Sharp AR-5623NV
91Mực bột máy photo Sharp AR-6023D20BìnhTương thích máy photo Sharp AR-6023DMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
92Chíp mực máy photo Sharp AR-6023D25CáiTương thích máy photo AR-6023D
93Drum máy photo Sharp AR-6023D1CáiTương thích máy photo AR-6023D
94Gạt máy photo Sharp AR-6023D1CáiTương thích máy photo AR-6023D
95Mực bột máy photo Canon Runner 25252BìnhTương thích máy photo Canon Runner 2525
96Màn hình LCD máy vi tính3Cái- Kích thước: 21.5" (1920 x 1080), Tỷ lệ 16:9- Tấm nền IPS, Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)- Tần số quét: 75Hz , Thời gian phản hồi 5 ms- Hiển thị màu sắc: 16.7 triệu màu- Công nghệ đồng bộ: FreeSync- Cổng hình ảnh: , 1 x HDMI, 1 x VGA/D-subTương đương Màn hình LCD LG 22MN430M-B.ATV
97Mainboard H1103CáiCPU hỗ trợ Support for Intel® Core™ i7, i5, i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 packageBộ nhớ trong 2 x DDR4 DIMMTương đương Mainboard Gigabyte H110
98Mainboard H81M-D3H3CáiHỗ trợ CPU G3260, DDR3, nguồn mini 24pinTương đương Mainboard Gigabyte H81
99Mainboard H61M-DS23CáiHỗ trợ CPU 3240, 2120, G860, G2030, DDR3, nguồn ATX 24pinTương đương Mainboard Gigabyte H61
100Nguồn ATX5CáiCông xuất 550W, 24 pin
101Nguồn DPS-220U B-5 A2CáiTương thích máy tính Acer Veriton X2630G, X480G
102Nguồn mini ATX 2.03 (MAX 450W)7CáiTương thích máy tính FPT T5260, T5260
103Bàn phím34CáiCổng giao tiếp USB, có dây
104Chuột dây, quang (USB)38CáiCổng giao tiếp USB, có dây, quang
105RAM DDR31CáiDung lượng 2GB
106RAM DDR41CáiDung lượng 4GB
107Điện thoại để bàn14Cái- Hiện số gọi tới 2 hệ FSK/DTMF.- Màn hình có đèn (có thể chỉnh độ rõ nét), hiện thứ, ngày, đồng hồ. Hiện, lưu, xem lại, gọi lại số gọi tới và số gọi đi.- Nhấn số không cần cầm tay nghe (HF).- Nhạc chờ (Hold).- Chức năng Máy tính (Cal).- 3 bộ nhớ báo H127thức (Alarm).- 10 bộ nhớ gọi tắt số điện thoại- Chọn 24 kiểu chuông và chỉnh chuông lớn / nhỏ.- Đèn báo cuộc gọi nhỡ, đang sử dụng.
108Bàn phím gọi số thứ tự1CáiTương thích với hệ thống bắt số tự động của Công ty TNHH Điện Tử Tin Học Technology Việt Nam
109Tích điện UPS16CáiCông suất: 500VA / 300WNguồn vào: + Điện áp 220VAC (165 – 265VAC)Tần số 50Hz (43 – 57Hz)Nguồn ra: + Điện áp 220V +/- 10% (chế độ acquy)Thời gian lưu điện: Tối đa 12 phút cho 01 bộ máy tính màn hình 15”Tương đương SanTak TG500
110USB4CáiTương đương KingMax, 16GB
111HDD3CáiSử dụng cho máy vi tính để bàn, dung lượng 1TB. Tương đương hãng Seagate
112Ổ cứng SSD3CáiSử dụng cho máy tính xách tayDung lượng 500GB
113Cartridge mực máy in HP M203d15CáiCó van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in HP M203dMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
114Cartridge drum máy in HP M203d15CáiTương thích các dòng máy in HP M203d
115Mực bột máy in HP M203d141BìnhTương thích các dòng máy in HP M203dMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
116Drum máy in HP M203d36CáiTương thích các dòng máy in HP M203d
117Gạt lớn máy in HP M203d35CáiCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in HP M203d
118Gạt nhỏ máy in HP M203d35CáiTương thích các dòng máy in HP M203d
119Trục từ máy in HP M203d9CáiTương thích các dòng máy in HP M203d
120Mực bột máy in Canon MF23510BìnhTương thích các dòng máy in Canon MF235Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
121Drum máy in Canon MF2355CáiTương thích các dòng máy in Canon MF235
122Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon MF2355CáiCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon MF235
123Bộ test mạng LAN2BộCổng: 2 x RJ45 and 2 x RJ11Màu sắc: xanh, KakiKhối lượng: 130gChất liệu: PlasticNguồn điện: dùng pin 9V
124Cartridge mực máy in Canon LBP 161dn+1CáiCó van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
125Cartridge drum máy in Canon LBP 161dn+1CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+
126Mực bột máy in Canon LBP 161dn+5BìnhTương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015
127Drum máy in Canon LBP 161dn+1CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+
128Gạt lớn máy in Canon LBP 161dn+1CáiCó mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+
129Gạt nhỏ máy in Canon LBP 161dn+1CáiTương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+
130Mực máy photo Canon IR 2006N3HộpTương thích với máy photo Canon IR 2006N
131Mực máy in màu Canon G10101BộBộ 4 màu gồm: màu đen (mã màu BK), màu vàng (mã màu Y), màu cam (mã màu M), màu xanh (mã màu C)Tương đương mực chính hãng Canon
132Mực màu đen máy in màu Canon G10102HộpMực màu đen (mã màu BK)Tương đương mực chính hãng Canon
133Mực màu cam máy in màu Canon G10102HộpMực màu cam (mã màu M)Tương đương mực chính hãng Canon
134Màn hình máy vi tính xách tay Acer Aspire 47521CáiMàn hình LCD LED 14inchTương thích máy vi tính xách tay Acer Aspire 4752
135Màn chiếu treo tường1CáiKiểu màn chiếu: TreoKích cỡ: 120 InchKích thước: 2,13 m x 2,13 mVải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc.Tương đương sản phẩm Dalite PL84WS
136Bột từ máy photo Sharp AR-5623NV1HộpTương thích máy photo Sharp AR-5623NV
137Bột từ máy photo Sharp AR-6023D2HộpTương thích máy photo Sharp AR-6023D
138USB EasyCap2Cái-Giao tiếp cổng USB 2.0, tương thích với cả USB 3.0 và USB 1.1 ...-Hỗ trợ các hệ NTSC, PAL-Ngõ Video vào: CVBS (RCA) composite or S-Video-Ngõ âm thanh vào: Stereo audio (RCA)-Kích thước: 8.8cm x 2.8cm x 1.8cm (a typical credit card size is 8.5cmx5.4cm)-Sử dụng nguồn điện từ cổng USB-Có CD driver kèm theo
139Card ghi hình PCI-E2Cái-Kết nối: S-Video, AV thiết bị đầu cuối (RCA)- Khe cắm: PCI-Express x1- Độ phân giải: NTSC :720x480 @ 60i- Có CD driver kèm theo- Có dây tín hiệu S-Video kèm theo (chiều dài 3 mét)- Tương tự AverMedia C725
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.101725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8023E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 238.080.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Nhà thầu cam kết cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại địa điểm chỉ định của chủ đầu tư trong vòng 48 tiếng để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị kể từ khi có yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại/fax hoặc các phương tiện thông tin liên lạc khác của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->