Gói thầu: Gói thầu số 4: Linh kiện thay thế và thiết bị tin học (gồm 139 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Linh kiện thay thế và thiết bị tin học (gồm 139 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:30:00 đến ngày 2021-09-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,401,150 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm lẻ một nghìn một trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.101725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8023E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 238.080.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Nhà thầu cam kết cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại địa điểm chỉ định của chủ đầu tư trong vòng 48 tiếng để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị kể từ khi có yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại/fax hoặc các phương tiện thông tin liên lạc khác của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Linh kiện thay thế và thiết bị tin học (gồm 139 mặt hàng) Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, in ấn biểu mẫu hồ sơ bệnh án, phần mềm, linh kiện thay thế và thiết bị tin học năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa + ký mã hiệu ( nếu có) theo quy định của nhà sản xuất, nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất + tên nhà sản xuất + xuất xứ + nước sản xuất, cam kết hàng hóa còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng (nếu hàng hóa có ghi thời hạn sử dụng), hàng mới 100%. Kèm theo hàng mẫu hoặc bản scan màu hình mẫu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến tận kho của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú và 16 Trạm Y tế đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Nếu hàng hóa có hạn sử dụng thì phải đảm bảo còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng. Nếu hàng hóa không có hạn sử dụng phải là hàng mới 100%. |
| E-CDNT 15.2 | E- HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.401.150 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: (0294)3874250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại (0294)3874250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại (0294)3874250 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại (0294)3874250 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu mạng RJ45 | 1 | Hộp | - Hộp 100 đầu mạng, chống nhiễu- Đầu bấm mạng được làm hoàn toàn bằng nhựa nguyên chất, không dùng nhựa tái chế nên đảm bảo về độ bền, dẻo dai và màu sắc trong không vẩn đục.- Tám đầu tiếp xúc của đầu mạng RJ45 được làm bằng hợp kim siêu chắc, truyền tải tốt. | ||
| 2 | Cartridge mực Brother HL-L2361 | 4 | Cái | - Tương thích các dòng máy in Brother HL-L2361, có van nạp mực (lỗ nạp mực)- Loại mực in: Mực laser trắng đen .- Sử dụng cho: Máy in Brother HL - L2321D / L2361DN / L2366DW, MFC - L2701D/DW, DCP-L2520D6. - Số trang in: 2.600 - Màu sắc: Đen- Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 3 | Cartridge drum Brother HL-L2361 | 4 | Cái | Tương thích các dòng máy in Brother HL-L2361 | ||
| 4 | Mực bột máy in brother HL-L2361 | 69 | Bình | Trọng lương 80gr, tương thích với máy Brother HL-L2361Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 5 | Drum máy in Brother HL-L2361 | 24 | Cái | Tương thích với máy Brother HL-L2361, HL-L2240D | ||
| 6 | Gạt máy in Brother HL-L2361 | 19 | Cái | Tương thích với máy Brother HL-L2361, HL-L2240D, Gạt thiết dày, được bo cạnh tiếp xúc | ||
| 7 | Rulô sấy máy in Brother HL-L2361 | 9 | Cái | Tương thích các dòng máy in Brother HL-L2361 | ||
| 8 | Rulô ép máy in Brother HL-L2361 | 9 | Cái | Tương thích các dòng máy in Brother HL-L2361 | ||
| 9 | Cartridge mực Brother HL-L2240D | 5 | Cái | Tương thích các dòng máy in Brother HL-L2240D, có van nạp mực (lỗ nạp mực)Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 10 | Cartridge drum Brother HL-L2240D | 4 | Cái | Tương thích các dòng máy in Brother HL-L2240D | ||
| 11 | Mực bột máy in brother HL-L2240D | 25 | Bình | Trọng lương 80gr, tương thích với máy Brother HL-L2240D | ||
| 12 | Gạt máy in Brother HL-L2240D | 7 | Cái | Tương thích các dòng máy in brother HL-L2240 | ||
| 13 | Lô sấy máy in Brother HL-L2240D | 6 | Cái | Tương thích các dòng máy in Brother HL-L2240D | ||
| 14 | Drum máy in Brother HL-L2240 | 5 | Cái | Tương thích các dòng máy in brother HL-L2240D | ||
| 15 | Cartridge máy in Xerox 3155 | 1 | Cái | Có van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Xerox 3155 | ||
| 16 | Mực bột máy in Xerox 3155 | 3 | Bình | Tương thích các dòng máy in Xerox 3155 | ||
| 17 | Drum máy in Xerox 3155 | 1 | Cái | Tương thích các dòng máy in Xerox 3155 | ||
| 18 | Gạt máy in Xerox 3155 | 1 | Cái | Tương thích các dòng máy in Xerox 3155 | ||
| 19 | Cartridge máy in Canon LBP 3300 | 26 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 3300, có van nạp mực (lỗ nạp mực)Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 20 | Mực bột máy in Canon LBP 3300 | 213 | Bình | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 3300Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 21 | Drum máy in Canon LBP 3300 | 69 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 3300 | ||
| 22 | Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon LBP 3300 | 64 | Bộ | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 3300 | ||
| 23 | Trục từ máy in Canon LBP 3300 | 10 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 3300 | ||
| 24 | Bạc phíp lô ép máy in Canon LBP 3300 | 25 | Bộ | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 3300 | ||
| 25 | Rulo ép máy in Canon LBP 3300 | 25 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 3300 | ||
| 26 | Bao lụa máy in Canon LBP 3300 | 25 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 3300 | ||
| 27 | Cartridge máy in Canon LBP 2900 | 27 | Cái | Có van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Canon LBP 2900Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 28 | Mực bột máy in Canon LBP 2900 | 240 | Bình | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 2900Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 29 | Drum máy in Canon LBP 2900 | 76 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 2900 | ||
| 30 | Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon LBP 2900 | 65 | Bộ | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 2900 | ||
| 31 | Bạc phíp lô ép máy in Canon LBP 2900 | 27 | Bộ | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 2900 | ||
| 32 | Rulo ép máy in Canon LBP 2900 | 27 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 2900 | ||
| 33 | Bao lụa máy in Canon LBP 2900 | 25 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 2900 | ||
| 34 | Cartridge máy in Canon LBP 6230 | 61 | Cái | Có van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 35 | Mực bột máy in Canon LBP 6230 | 251 | Bình | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 36 | Drum máy in Canon LBP 6230 | 123 | Cái | Tương thích với mục 34Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230 | ||
| 37 | Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon LBP 6230 | 89 | Bộ | Tương thích với mục 34Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 6230 | ||
| 38 | Trục từ máy in Canon LBP 6230 | 75 | Cái | Tương thích với mục 34Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230 | ||
| 39 | Bạc phíp lô ép máy in Canon LBP 6230 | 14 | Bộ | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230 | ||
| 40 | Rulo ép máy in Canon LBP 6230 | 14 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230 | ||
| 41 | Bao lụa máy in Canon LBP 6230 | 14 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6230 | ||
| 42 | Cartridge máy in HP M401d | 3 | Cái | Có van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in HP M401dMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 43 | Mực bột máy in HP M401d | 30 | Bình | Tương thích các dòng máy in HP M401dMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 44 | Drum máy in HP M401d | 10 | Cái | Tương thích các dòng máy in HP M401d | ||
| 45 | Gạt lớn + gạt nhỏ máy in HP M401d | 10 | Bộ | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích máy in HP M401d | ||
| 46 | Bạc phíp lô ép máy in HP M401d | 3 | Bộ | Tương thích các dòng máy in HP M401d | ||
| 47 | Rulo ép máy in HP M401d | 3 | Cái | Tương thích các dòng máy in HP M401d | ||
| 48 | Bao lụa máy in HP M401d | 3 | Cái | Tương thích các dòng máy in HP M401d | ||
| 49 | Cartridge máy in HP M402dn | 5 | Cái | Có van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích máy in HP M402dnMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 50 | Mực bột máy in HP M402dn | 30 | Bình | Tương thích các dòng máy in HP M402dnMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 51 | Drum máy in HP M402dn | 15 | Cái | Bánh răng (nhong) tương thích với mục 49Tương thích các dòng máy in HP M402dn | ||
| 52 | Gạt lớn + gạt nhỏ máy in HP M402dn | 5 | Bộ | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in HP M402dn | ||
| 53 | Bạc phíp lô ép máy in HP M402dn | 3 | Bộ | Tương thích các dòng máy in HP M402dn | ||
| 54 | Rulo ép máy in HP M402dn | 3 | Cái | Tương thích các dòng máy in HP M402dn | ||
| 55 | Bao lụa máy in HP M402dn | 3 | Cái | Tương thích các dòng máy in HP M402dn | ||
| 56 | Cartridge máy in Canon LBP 6030 | 11 | Cái | Có van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6030Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 57 | Mực bột máy in Canon LBP 6030 | 53 | Bình | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6030Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 58 | Drum máy in Canon LBP 6030 | 11 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6030 | ||
| 59 | Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon LBP 6030 | 11 | Bộ | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 6030 | ||
| 60 | Trục từ máy in Canon LBP 6030 | 10 | Cái | Tương thích với mục 56Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6030 | ||
| 61 | Bạc phíp lô ép máy in Canon LBP 6030 | 1 | Bộ | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6030 | ||
| 62 | Rulo ép máy in Canon LBP 6030 | 1 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6030 | ||
| 63 | Bao lụa máy in Canon LBP 6030 | 1 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 6030 | ||
| 64 | Mực bột máy in Canon Image Class MF3010AE | 54 | Bình | Tương thích máy in Canon Image Class MF3010AEMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 65 | Cartridge máy in Canon Image Class MF3010AE | 7 | Cái | Có van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích máy in Canon Image Class MF3010AEMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 66 | Drum máy in Canon Image Class MF3010AE | 25 | Cái | Tương thích máy in Canon Image Class MF3010AE | ||
| 67 | Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon Image Class MF3010AE | 25 | Cái | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích máy in Canon Image Class MF3010AE | ||
| 68 | Mực in màu CL-99 | 2 | Hộp | Tương thích với máy in Canon E560 | ||
| 69 | Mực in đen PG-89 | 2 | Hộp | Tương thích với máy in Canon E560 | ||
| 70 | Mực bột máy in màu HP CP 1025 | 2 | Bộ/4 màu | Có kèm theo bộ chíp mựcTương thích với máy in CP 1025Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 71 | Cartridge mực máy in màu HP CP 1025 | 1 | 1 bộ bốn màu | Tương thích với máy in CP 1025Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 72 | Cartridge drum máy in màu HP CP 1025 | 1 | Bộ | Tương thích với máy in CP 1025 | ||
| 73 | Cartridge mực máy in HP M102a | 1 | Hộp | Tương thích với máy in HP M102aMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 74 | Cartridge drum máy in HP M102a | 1 | Hộp | Tương thích với máy in HP M102a | ||
| 75 | Mực bột máy in HP M102a | 10 | Bình | Tương thích với máy in HP M102aMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 76 | Drum máy in HP M102a | 3 | Cái | Tương thích với máy in HP M102a | ||
| 77 | Mực bột máy in màu Canon LBP7018C | 2 | Bộ/4 màu | Có kèm theo bộ chip mựcTương thích với máy in Canon LBP7018CMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 78 | Cartridge máy in màu Canon LBP7018C | 1 | 1 bộ bốn màu | Có kèm theo bộ chip mựcTương thích với máy in Canon LBP7018CMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 79 | Cartridge máy in đa năng MF4130 | 2 | Cái | Tương thích các dòng máy in đa năng MF4130Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 80 | Mực bột máy in đa năng MF4130 | 10 | Bình | Tương thích các dòng máy in đa năng MF4130Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 81 | Drum máy in đa năng MF4130 | 3 | Cái | Tương thích các dòng máy in đa năng MF4130 | ||
| 82 | Gạt lớn + gạt nhỏ máy in đa năng MF4130 | 3 | Bộ | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in đa năng MF4130 | ||
| 83 | Cartridge máy in Fuji Xerox P225DB | 1 | Cái | Tương thích các dòng máy in Fuji Xerox P225DB | ||
| 84 | Mực bột máy in Fuji Xerox P225DB | 5 | Bình | Tương thích các dòng máy in Fuji Xerox P225DB | ||
| 85 | Drum máy in Fuji Xerox P225DB | 2 | Cái | Tương thích các dòng máy in Fuji Xerox P225DB | ||
| 86 | Mở bôi trơn bao lụa | 5 | Hộp | Dùng để bôi trơn bao lụa và rulo sấy | ||
| 87 | Mực bột máy photo Sharp AR-5623NV | 5 | Bình | Tương thích máy photo Sharp AR-5623NVMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 88 | Chíp mực máy photo Sharp AR-5623NV | 5 | Cái | Tương thích máy photo Sharp AR-5623NV | ||
| 89 | Drum máy photo Sharp AR-5623NV | 1 | Cái | Tương thích máy photo Sharp AR-5623NV | ||
| 90 | Gạt máy photo Sharp AR-5623NV | 1 | Cái | Tương thích máy photo Sharp AR-5623NV | ||
| 91 | Mực bột máy photo Sharp AR-6023D | 20 | Bình | Tương thích máy photo Sharp AR-6023DMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 92 | Chíp mực máy photo Sharp AR-6023D | 25 | Cái | Tương thích máy photo AR-6023D | ||
| 93 | Drum máy photo Sharp AR-6023D | 1 | Cái | Tương thích máy photo AR-6023D | ||
| 94 | Gạt máy photo Sharp AR-6023D | 1 | Cái | Tương thích máy photo AR-6023D | ||
| 95 | Mực bột máy photo Canon Runner 2525 | 2 | Bình | Tương thích máy photo Canon Runner 2525 | ||
| 96 | Màn hình LCD máy vi tính | 3 | Cái | - Kích thước: 21.5" (1920 x 1080), Tỷ lệ 16:9- Tấm nền IPS, Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)- Tần số quét: 75Hz , Thời gian phản hồi 5 ms- Hiển thị màu sắc: 16.7 triệu màu- Công nghệ đồng bộ: FreeSync- Cổng hình ảnh: , 1 x HDMI, 1 x VGA/D-subTương đương Màn hình LCD LG 22MN430M-B.ATV | ||
| 97 | Mainboard H110 | 3 | Cái | CPU hỗ trợ Support for Intel® Core™ i7, i5, i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 packageBộ nhớ trong 2 x DDR4 DIMMTương đương Mainboard Gigabyte H110 | ||
| 98 | Mainboard H81M-D3H | 3 | Cái | Hỗ trợ CPU G3260, DDR3, nguồn mini 24pinTương đương Mainboard Gigabyte H81 | ||
| 99 | Mainboard H61M-DS2 | 3 | Cái | Hỗ trợ CPU 3240, 2120, G860, G2030, DDR3, nguồn ATX 24pinTương đương Mainboard Gigabyte H61 | ||
| 100 | Nguồn ATX | 5 | Cái | Công xuất 550W, 24 pin | ||
| 101 | Nguồn DPS-220U B-5 A | 2 | Cái | Tương thích máy tính Acer Veriton X2630G, X480G | ||
| 102 | Nguồn mini ATX 2.03 (MAX 450W) | 7 | Cái | Tương thích máy tính FPT T5260, T5260 | ||
| 103 | Bàn phím | 34 | Cái | Cổng giao tiếp USB, có dây | ||
| 104 | Chuột dây, quang (USB) | 38 | Cái | Cổng giao tiếp USB, có dây, quang | ||
| 105 | RAM DDR3 | 1 | Cái | Dung lượng 2GB | ||
| 106 | RAM DDR4 | 1 | Cái | Dung lượng 4GB | ||
| 107 | Điện thoại để bàn | 14 | Cái | - Hiện số gọi tới 2 hệ FSK/DTMF.- Màn hình có đèn (có thể chỉnh độ rõ nét), hiện thứ, ngày, đồng hồ. Hiện, lưu, xem lại, gọi lại số gọi tới và số gọi đi.- Nhấn số không cần cầm tay nghe (HF).- Nhạc chờ (Hold).- Chức năng Máy tính (Cal).- 3 bộ nhớ báo H127thức (Alarm).- 10 bộ nhớ gọi tắt số điện thoại- Chọn 24 kiểu chuông và chỉnh chuông lớn / nhỏ.- Đèn báo cuộc gọi nhỡ, đang sử dụng. | ||
| 108 | Bàn phím gọi số thứ tự | 1 | Cái | Tương thích với hệ thống bắt số tự động của Công ty TNHH Điện Tử Tin Học Technology Việt Nam | ||
| 109 | Tích điện UPS | 16 | Cái | Công suất: 500VA / 300WNguồn vào: + Điện áp 220VAC (165 – 265VAC)Tần số 50Hz (43 – 57Hz)Nguồn ra: + Điện áp 220V +/- 10% (chế độ acquy)Thời gian lưu điện: Tối đa 12 phút cho 01 bộ máy tính màn hình 15”Tương đương SanTak TG500 | ||
| 110 | USB | 4 | Cái | Tương đương KingMax, 16GB | ||
| 111 | HDD | 3 | Cái | Sử dụng cho máy vi tính để bàn, dung lượng 1TB. Tương đương hãng Seagate | ||
| 112 | Ổ cứng SSD | 3 | Cái | Sử dụng cho máy tính xách tayDung lượng 500GB | ||
| 113 | Cartridge mực máy in HP M203d | 15 | Cái | Có van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in HP M203dMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 114 | Cartridge drum máy in HP M203d | 15 | Cái | Tương thích các dòng máy in HP M203d | ||
| 115 | Mực bột máy in HP M203d | 141 | Bình | Tương thích các dòng máy in HP M203dMực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 116 | Drum máy in HP M203d | 36 | Cái | Tương thích các dòng máy in HP M203d | ||
| 117 | Gạt lớn máy in HP M203d | 35 | Cái | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in HP M203d | ||
| 118 | Gạt nhỏ máy in HP M203d | 35 | Cái | Tương thích các dòng máy in HP M203d | ||
| 119 | Trục từ máy in HP M203d | 9 | Cái | Tương thích các dòng máy in HP M203d | ||
| 120 | Mực bột máy in Canon MF235 | 10 | Bình | Tương thích các dòng máy in Canon MF235Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 121 | Drum máy in Canon MF235 | 5 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon MF235 | ||
| 122 | Gạt lớn + gạt nhỏ máy in Canon MF235 | 5 | Cái | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon MF235 | ||
| 123 | Bộ test mạng LAN | 2 | Bộ | Cổng: 2 x RJ45 and 2 x RJ11Màu sắc: xanh, KakiKhối lượng: 130gChất liệu: PlasticNguồn điện: dùng pin 9V | ||
| 124 | Cartridge mực máy in Canon LBP 161dn+ | 1 | Cái | Có van nạp mực (lỗ nạp mực)Tương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 125 | Cartridge drum máy in Canon LBP 161dn+ | 1 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+ | ||
| 126 | Mực bột máy in Canon LBP 161dn+ | 5 | Bình | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+Mực in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 14001:2015 | ||
| 127 | Drum máy in Canon LBP 161dn+ | 1 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+ | ||
| 128 | Gạt lớn máy in Canon LBP 161dn+ | 1 | Cái | Có mốt mềm hoặc xốp mềm hoặc keo dán chống tràn mựcTương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+ | ||
| 129 | Gạt nhỏ máy in Canon LBP 161dn+ | 1 | Cái | Tương thích các dòng máy in Canon LBP 161dn+ | ||
| 130 | Mực máy photo Canon IR 2006N | 3 | Hộp | Tương thích với máy photo Canon IR 2006N | ||
| 131 | Mực máy in màu Canon G1010 | 1 | Bộ | Bộ 4 màu gồm: màu đen (mã màu BK), màu vàng (mã màu Y), màu cam (mã màu M), màu xanh (mã màu C)Tương đương mực chính hãng Canon | ||
| 132 | Mực màu đen máy in màu Canon G1010 | 2 | Hộp | Mực màu đen (mã màu BK)Tương đương mực chính hãng Canon | ||
| 133 | Mực màu cam máy in màu Canon G1010 | 2 | Hộp | Mực màu cam (mã màu M)Tương đương mực chính hãng Canon | ||
| 134 | Màn hình máy vi tính xách tay Acer Aspire 4752 | 1 | Cái | Màn hình LCD LED 14inchTương thích máy vi tính xách tay Acer Aspire 4752 | ||
| 135 | Màn chiếu treo tường | 1 | Cái | Kiểu màn chiếu: TreoKích cỡ: 120 InchKích thước: 2,13 m x 2,13 mVải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc.Tương đương sản phẩm Dalite PL84WS | ||
| 136 | Bột từ máy photo Sharp AR-5623NV | 1 | Hộp | Tương thích máy photo Sharp AR-5623NV | ||
| 137 | Bột từ máy photo Sharp AR-6023D | 2 | Hộp | Tương thích máy photo Sharp AR-6023D | ||
| 138 | USB EasyCap | 2 | Cái | -Giao tiếp cổng USB 2.0, tương thích với cả USB 3.0 và USB 1.1 ...-Hỗ trợ các hệ NTSC, PAL-Ngõ Video vào: CVBS (RCA) composite or S-Video-Ngõ âm thanh vào: Stereo audio (RCA)-Kích thước: 8.8cm x 2.8cm x 1.8cm (a typical credit card size is 8.5cmx5.4cm)-Sử dụng nguồn điện từ cổng USB-Có CD driver kèm theo | ||
| 139 | Card ghi hình PCI-E | 2 | Cái | -Kết nối: S-Video, AV thiết bị đầu cuối (RCA)- Khe cắm: PCI-Express x1- Độ phân giải: NTSC :720x480 @ 60i- Có CD driver kèm theo- Có dây tín hiệu S-Video kèm theo (chiều dài 3 mét)- Tương tự AverMedia C725 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.101725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8023E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 238.080.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Nhà thầu cam kết cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại địa điểm chỉ định của chủ đầu tư trong vòng 48 tiếng để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị kể từ khi có yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại/fax hoặc các phương tiện thông tin liên lạc khác của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi