Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn Trung tâm Văn hóa, thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn Trung tâm Văn hóa, thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877491 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân Nhà nước theo quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 13/4/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 11:45:00 đến ngày 2021-09-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,300,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,429,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8590168E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế các hàng hóa khác là: ≥ 12 tháng.+ Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn Trung tâm Văn hóa, thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn Trung tâm Văn hóa, thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân Nhà nước theo quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 13/4/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp bản mới nhất. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. Bảo lãnh dự thầu. Biên bản giao nhận hàng hoá mẫu (bản cứng) với Chủ đầu tư để kiểm tra tính tương thích. Trong trường hợp cần đối chiếu kiểm tra, nhà thầu phải nộp trình bản gốc trực tiếp cho Chủ đầu tư theo yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là chính hãng mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là trọn gói bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm Chủ đầu tư, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Yên cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu Chương V và các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo chính hãng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất không trước năm 2020 tính đến thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: ≥12 tháng từ ngày nghiệm thu bàn giao; (Khuyến khích tăng thời gian bảo hành). + Phương thức bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Khi có yêu cầu bảo hành phải cử kỹ thuật viên trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu. * Khuyến khích phương thức bảo hành đổi hàng hóa hỏng bằng hàng hóa mới. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.429.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai
Địa chỉ: Thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143796160; 0969228318; 0378416981 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Đình Nam P. Giám đốc Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai Địa chỉ: Thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0378416981 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Thành Chung – viên chức Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai; Điện thoại: 0969 228 318 Địa chỉ: Thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Si Ma Cai Địa chỉ: Thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Bộ VXL Bộ VXL=Core i3 10100 3.6Ghz-6MbChipset Bo mạch chủ Asus chipset Intel H410Cạc đồ họa VGA onboard; Bộ nhớ 4Gb; Ổ cứng 240Gb SSDKết nối mạng Realtek® RTL8111H, 1 x Gigabit LANỔ quang Chọn thêm; Phụ kiện Phím chuột chọn thêmCổng giao tiếp PS/2/VGA/HDMI/USB; Hệ điều hành DosKiểu dáng Case đứng nhỏ; Kích thước 320 x 172 x 385mmKhối lượng 5 kg; Màn hình 20,5inch | ||
| 2 | Bàn Mixer (*) | 1 | Bộ | Các mic preamp chất lượng phòng thu D-PRE với mạch Inverted Darlington; Bộ xử lý EQ X-pressive dựa trên kỹ thuật VCM ; Bộ xử lý compressor 1-knob chuyên nghiệpNhững bộ hiệu ứng digital cao cấp: REV-X và Classic SPX.Channel hybrid stereo với những bộ xử lý DSP mạnh mẽ.Kết nối digital cho iPod/iPhone; Ứng dụng MGP Editor để điều chỉnh chi tiết những thiết lập DSP trên mixer iPod/iPhone; Khung máy hợp kim, chống va đập.Dễ dàng gắn lên tủ rack 10 mic input có hỗ trợ cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi channel; Bổ sung 2TR input để nhận những tín hiệu từ các thiết bị analog hoặc iPod/iPhone; 16 Line Input (8 mono và 4 stereo); 4 GROUP bus + ST bus; 2 AUX Send + 2 FX Send | ||
| 3 | Bàn phòng họp | 18 | Chiếc | Bàn khung thép mặt làm bằng gỗ cao su, kích thước 1200mm x 650mm x 750mm | ||
| 4 | Ghế phòng họp | 50 | Chiếc | Ghế gập khung thép, inox, đệm tựa ghế bọc PVC; Kích thước Sâu x rộng x cao: 440mm x 475mm x 760mm | ||
| 5 | Bục để tượng Bác | 1 | Bộ | Bục để tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU, thân bục phân thành 3 cấp, trang trí hoạ tiết hoa sen, kích thước cao x rộng x sâu: 1200mm x 800mm x 600mm | ||
| 6 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Tượng bác bằng thạch cao, Kích thước cao x ngang vai x ngang đế: 700mm x 580mm x 330mm | ||
| 7 | Phông chính phòng họp | 23,104 | m2 | Kích thước: 3610mm x 6400mm; Phông phòng họp bằng vải nhung màu xanh, độ dày phù hợp có 1 lớp vải đỏ kích thước 1500mm x 3610mm gắn trên nền phông màu xanh phòng họp để treo cờ sao búa liềm. phông vải các màu chất liệu mềm nhẹ , không nhăn nhàu . co giãn hai chiều | ||
| 8 | Bộ loa phòng họp | 1 | Bộ | Loa full đơn Bass 40, độ nhậy 90db, công suất 500w/loa, loa bốn đường tiếng, màu đen, trọng lượng 35kg: 01 bộ gồm 04 chiếc | ||
| 9 | Âm ly phòng họp | 1 | Chiếc | Điện áp: 220V/50Hz; ngõ và kết nối bên ngoài: 4 ngõ vào cho mic (2 trước, 2 sau);4 kênh ngõ vào âm thanh; 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B); Hiệu ứng: 2 chế độ Reverb, Echo – Delay; Công suất max: 1080W; Công suất hiệu dụng: 1200W (4ch x 300w); Ngõ vào Mic: 4 cổng; Trọng lượng: 17,5KgTỉ lệ tạp âm: 0.05 (1KHz); Dải tần: 20Hz đến 20KHzKích thước 450 (ngang) x 200 (cao) x 350 (sâu) | ||
| 10 | Cờ sao búa liềm phòng họp | 1 | Bộ | Kích thước ngôi sao 400mm x 400mm; kích thước búa liềm 400mm x 400mm; Chất liệu: Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng rất sáng bóng, độ bền cao | ||
| 11 | Tiêu âm, cách âm phòng Studio | 40 | Tấm | Chất liệu Froam, tạo hình sóng, có tác dụng tiêu âm, giảm vang, giảm ồn cho phòng Studio Mút hình có khả năng tiêu tán và hấp thụ âm thanh cực tốt bởi bề mặt phức hợp cung cấp diện tích bề mặt tán âm lớn hơn và hấp thụ nhiều hơn so với các sản phẩm tiêu âm khác,giúp tăng cường khả năng hấp thụ năng lượng âm thành từ mọi góc độ. Mút hình hấp thụ âm thanh xuất sắc ở nhiều dải tần với độ nhiều khác nhau từ 0.8 đến 1.05Hz. Kích thước 1.6x2m | ||
| 12 | Thanh phào chỉ trang trí phòng Studio | 20 | Thanh | Chất liệu : PS ( Polystiren)Đặc tính sản phẩm : chống ẩm, chống mốc, chống mối mọt vượt trội, dễ thi công, dễ lắp đặt, thân thiện với môi trường. Kích thước 1m | ||
| 13 | Tiêu âm trang trí phòng Studio | 50 | Tấm | Chất liệu Foam Dùng để trang trí và tăng cường tiêu âm Sử dụng dao rọc giấy cắt ghép và dán bằng keo dán chuyên dụng; Kích thước 50x50cm; Trọng lượng 180g | ||
| 14 | Keo xịt đa năng Chuyên dụng dán mút xốp phòng Stuidio | 25 | Lọ | Dung tích : 750mlDiện tích sử dụng = 13m²Màu sắc: TrăngChịu nhiệt: + 65c | ||
| 15 | Thảm trải sàn phòng Studio | 23 | m2 | Thảm trải sàn thailan cho StudioChất liệu: Olefin BCF; Kiểu dệt: LoopileKhổ thảm: 3,66m-4mĐộ dày: 4mm – 5mmĐế thảm: Đế gai | ||
| 16 | Đèn quay phim 6 bóng led phòng stuidio (*) | 4 | Cái | Công suất: 150w Led Nhiệt độ màu: 5600k Tuổi thọ bóng: 50 nghìn giờ Trọng lượng: 8kg Kích thước đèn: 66x40x11cm Chất liệu: Vỏ đèn làm từ hợp kim nhôm Điện nguồn: 220v | ||
| 17 | Đèn quay phim 4 bóng led phòng studio (*) | 4 | Cái | Công suất 100w Led Nhiệt độ màu 5600K Tuổi thọ bóng 50 nghìn giờ Trọng lượng 5.5kg Kích thước đèn 66x34x10cm Chất liệu Vỏ đèn làm từ hợp kim nhôm Điện nguồn 220v | ||
| 18 | Đèn spotlight kèm theo bộ điều chỉnh ánh sang phòng studio (*) | 3 | Cái | Loại đèn: Spotlight Power: 650 W Chất liệu: Hợp kim nhôm Nguồn: 220V Nhiệt độ màu: 3200K Fresnel Lens 112mm 4 Barndoors | ||
| 19 | Móc treo đèn dấu hỏi phòng studio | 11 | Cái | Móc treo đèn chuyên dụng, bằng hợp kim nhôm siêu bền, độ đàn hồi và chống rung lắc tốt.Đai ốc hãm cực bền, dễ xiết chặt, Mặt trong có các rãnh giúp treo đèn bám chặt vào khung sân khấu.Móc phù hợp với hầu hết kích thước khung treo sân khấu | ||
| 20 | Dây điện 2*1.5 kết nối hệ thống đèn phòng studio | 100 | m | Loại Dây điện đôi mềm,dẹtKích thước (mm) 2 x 1,5Chất liệu:Vỏ cao su lõi đồng | ||
| 21 | Hệ thống khung dàn treo đèn phòng studio | 1 | Gói | Bao gồm 6 thanh sắt phi 42 được sơn đen, hệ thống khóa giáo, được gắn lên trần | ||
| 22 | Apromat, công tắc, ổ cắm điện kết nối hệ thống đèn phòng studio | 1 | Gói | Bao gồm : Một hộp Aptomat 16 modul; 14 aptomat đơn 16A; 1 aptomat Đôi 30A; Máng điện; Dây thít; Ổ cắm âm 20 cái; Ổ cắm dương 20 cái; Ổ cắm điện âm tường 5 cái; Phụ kiện hoàn thiện | ||
| 23 | Tay treo đèn phòng studio | 2 | Cái | Hệ thống tay treo đèn xương cá, có thể điều khiển độ cao của đèn. Độ dài: Từ 1 - 1,6m; Tải trọng: 2-15kg; Trọng lượng: 1m-2kg, 1,5m-3kg, 2m-4kg, 2,5-5,5kg… Chất liệu: Hợp kim nhôm cao cấp; Gàng không bị vướng khi sử dụng; An toàn sử dụng | ||
| 24 | Dây cáp bảo hiểm đèn phòng Studio | 20 | Cái | Có khóa móc để gắn vào khung dàn đèn và tay treo đèn, bảo vệ an toàn cho đènDài 30cm , làm bằng sợi kim loại hợp kim đan chắc chắn | ||
| 25 | Hệ thống phông Chromakey phòng Studio | 1 | Gói | Chất liệu vải coton; Dài 6m x Rộng 3m, dùng để key hình phát thanh viên | ||
| 26 | Bàn phát thanh viên phòng studio | 1 | Bộ | Bàn kích thước rộng x sâu x cao: 2000mm x 800mm x 800m, chất liệu gỗ MDFphủ Melamine chống ẩm dầy 17m, sơn PU. Kèm theo 1 đôn ngồi | ||
| 27 | Vận chuyển, thi công, lắp đặt hệ thống phòng stuidio | 1 | Gói | Bao gồm chi phí vận chuyển đến trụ sở Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai; chi phí lắp đặt hoàn thiện, vận hành và bàn giao nguyên trạng cho chủ đầu tư | ||
| 28 | Micro | 2 | Bộ | Dải 30 - 13,000 HzPhân cực Áp lực dương trên cơ hoành tạo ra điện áp dương trên pin 2 liên quan đến pin 3 của đầu nối đầu ra micrôMẫu cực Cardioid ( Một chiều )Đáp tuyến tuần số 30 to 13,000 HzTrở kháng đầu ra (tại 1000 Hz) 300ΩĐộ cảm biến -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPLKết nối Kết nối âm thanhVỏ Vỏ kim loại màu đen mờ kết thúc; cứng bạc màu, lưới thép thân lưới tản nhiệt,được xây dựng trong khóa đứngbộ chuyển đổiĐiều kiện môi trường Micro này hoạt động trên một phạm vi nhiệt độ -29 đến 57 độ C (-20 đến 135 độ F)và ở một độ ẩm tương đối từ 0 đến 95%Trọng lượng Net: 470 g (16.8 oz)Packaged: 1053 g (2 lbs 5 oz) | ||
| 29 | Giá để sách thư viện | 3 | Chiếc | Giá sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt và thanh chắn cố định; Kích thước 2895mm x 450mm x 1875mm | ||
| 30 | Bộ bàn đọc sách liền ghế thư viện | 6 | Bộ | Bàn liền ghế có tựa, Khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ melamine; Kích thước 1200mm x 890mm x 450mm x 750mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8590168E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế các hàng hóa khác là: ≥ 12 tháng.+ Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi