Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846276-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210846070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:57:00 đến ngày 2021-09-10 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,340,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: • Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị ngành giáo dục (Bàn thí nghiệm hóa sinh, Bàn ghế học sinh, máy vi tính, bảng từ...)• Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 1.1 tỷ đồngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Hợp đồng cung cấp;+ Hóa đơn VAT; + Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lắp đặt máy vi tính, máy chiếu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Xây dựng Trường THCS Quảng Hiệp
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Tổng hợp An Thịnh Phát; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng; - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu . - Tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp trong nước - Catalogue (bản gốc hoặc bản chụp có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền từ hãng sản xuất) của các thiết bị gồm: Máy tính để bàn, Máy chiếu. Nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam được ủy quyền từ hãng sản xuất hoặc do cơ quan đủ thẩm quyền. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với các thiết bị gồm: Máy tính để bàn, Máy chiếu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa được giao cho chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển và lắp đặt hàng hóa (tại trường THCS Quảng Hiệp, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng).
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tải liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -UBND huyện Đức Trọng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đức Trọng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đức Trọng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn thí nghiệm giáo viên (phòng Thí nghiệm Hóa)1cáiKích thước: (1.200 x 540 x 750)mm;Mặt bàn bằng đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật (25x50)mm, (25 x 25)mm, tròn 22mm, tròn 16mm. Inox tấm (1.200 x 60)mm, dày 0,8mm. Liên kết boulon và mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
2Bàn thí nghiệm học sinh 02 chỗ (phòng Thí nghiệm Hóa)23cáiKích thước: (1.200 x 540 x 750)mm;Mặt bàn bằng đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật (25x50)mm, (25 x 25)mm, tròn 22mm, tròn 16mm. Inox tấm (1.200 x 60)mm, dày 0,8mm. Liên kết boulon và mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
3Ghế tròn 300 (phòng Thí nghiệm Hóa)46cáiGhế chân inox Ø49, (20x40)mm. Mặt Inox Ø300. Tiếp xúc với sàn bằng 3 đế nhựa. Điều chỉnh độ cao
4Bồn rửa đôi (phòng Thí nghiệm Hóa)2cáiKích thước bồn (1.000 x 400 x 750)mm. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo
5Xe đẩy hóa chất thí nghiệm (phòng Thí nghiệm Hóa)2cáiKích thước (460 x 600 x 800)mm. Chất liệu: Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,5mm.Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe.
6Bảng từ (phòng Thí nghiệm Hóa)1cáiKích thước: (1.200 x 3.600)mmKhung nhôm kiểu bo tròn chuyên dụng. (theo đúng tiêu chuẩn). Mặt bảng từ làm bằng tấm thép phủ sơn màu trắng chống chói dày 25 micromét theo tiêu chuẩn JICG3313 của Hàn Quốc. Mặt sau ốp bằng nhựa chịu lực, cốt bảng bằng MDF chống ẩm. Bảng in mờ dòng kẻ chìm 4 ô ly Sản xuất theo tiêu chuẩn quy định của Bộ Giáo dục Việt Nam.
7Tủ hotte Hóa chất (phòng Thí nghiệm Hóa)1cáiKích thước (400 x 1.000 x 1.700)mm; Chân inox (25 x 25)mm, (10 x 10) mm; inox tấm dày 0.7mm, kiếng trắng dày 5mm . Liên kết bằng mối hàn có khí Argon bảo vệ . Tủ có hệ thống hút khí độc bằng than hoạt tính khử mùi , khử độc, có đèn
8Bồn rửa đơn (Inox) 201 (phòng Thí nghiệm Hóa)1cáiKích thước bồn (400 x 500 x 750)mm. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,2mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo
9Bàn chuẩn bị (phòng Thí nghiệm Hóa)1cáiKích thước mặt bàn: (1.800 x 900 x 750 )mmMặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Chân sắt vuông 30, 40mm, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện.
10Bàn thí nghiệm giáo viên (phòng Thí nghiệm Sinh)1cáiKích thước: (1.200x540x750)mm;Mặt bàn bằng đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật (25x50)mm, (25 x 25)mm, tròn 22mm, tròn 16mm. Inox tấm (1.200 x 60)mm, dày 0,8mm. Liên kết boulon và mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
11Bàn thí nghiệm học sinh (phòng Thí nghiệm Sinh)23cáiKích thước: (1.200x540x750)mm;Mặt bàn bằng đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật (25x50)mm, (25 x 25)mm, tròn 22mm, tròn 16mm. Inox tấm (1.200 x 60)mm, dày 0,8mm. Liên kết boulon và mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
12Ghế tròn 300 (phòng Thí nghiệm Sinh)46cáiGhế chân inox Ø49, (20x40)mm. Mặt Inox Ø300. Tiếp xúc với sàn bằng 3 đế nhựa. Điều chỉnh độ cao
13Bồn rửa đôi-Inox (phòng Thí nghiệm Sinh)2cáiKích thước bồn (1.000 x 400 x 750)mm. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo
14Xe đẩy hóa chất thí nghiệm (phòng Thí nghiệm Sinh)2cáiKích thước (460 x 600 x 800)mm. Chất liệu: Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,5mm.Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe.
15Bảng từ (phòng Thí nghiệm Sinh)1cáiKích thước: (1.200 x 3.600)mmKhung nhôm kiểu bo tròn chuyên dụng. (theo đúng tiêu chuẩn). Mặt bảng từ làm bằng tấm thép phủ sơn màu trắng chống chói dày 25 micromét theo tiêu chuẩn JICG3313 của Hàn Quốc. Mặt sau ốp bằng nhựa chịu lực, cốt bảng bằng MDF chống ẩm. Bảng in mờ dòng kẻ chìm 4 ô ly Sản xuất theo tiêu chuẩn quy định của Bộ Giáo dục Việt Nam.
16Tủ hotte Hóa chất (phòng Thí nghiệm Sinh)1cáiKích thước (400 x 1.000 x 1.700)mm; Chân inox (25 x 25)mm, (10 x 10) mm; inox tấm dày 0,7mm, kiếng trắng dày 5mm. Liên kết bằng mối hàn có khí Argon bảo vệ . Tủ có hệ thống hút khí độc bằng than hoạt tính khử mùi , khử độc, có đèn
17Bồn rửa đơn (Inox) 201 (phòng Thí nghiệm Sinh)1cáiKích thước bồn (400 x 500 x 750)mm. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,2mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo
18Bàn chuẩn bị (phòng Thí nghiệm Sinh)1cáiKích thước mặt bàn: (1.800 x 900 x 750 )mm. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Chân sắt vuông 30, 40mm, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện.
19Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên)1cáiKích thước mặt bàn: (1.200 x 500 x 750 )mm. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC. Chân sắt chữ nhật (25 x 50)mm, vuông (25 x 25)mm, tôn tấm dày 0,8mm; 1mm được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
20Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh)20cáiKích thước mặt bàn: (1.200 x 500 x 750 )mm. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC. Chân sắt chữ nhật (25 x 50)mm, vuông (25 x 25)mm, tôn tấm dày 0,8mm; 1mm được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
21Ghế tròn 300 (phòng Thực hành Lý)46cáiGhế chân inox Ø49, (20x40)mm. Mặt Inox Ø300. Tiếp xúc với sàn bằng 3 đế nhựa. Điều chỉnh độ cao
22Bồn rửa đôi-Inox (phòng Thực hành Lý)1cáiKích thước bồn (1.000 x 400 x 750)mm. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo
23Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm (phòng Thực hành Lý)1cáiKích thước (460 x 600 x 800)mm. Chất liệu: Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,5mm.Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe.
24Bảng từ (phòng Thực hành Lý)1cáiKích thước: (1.200 x 3.600)mm. Khung nhôm kiểu bo tròn chuyên dụng. (theo đúng tiêu chuẩn). Mặt bảng từ làm bằng tấm thép phủ sơn màu trắng chống chói dày 25 micromét theo tiêu chuẩn JICG3313 của Hàn Quốc. Mặt sau ốp bằng nhựa chịu lực, cốt bảng bằng MDF chống ẩm. Bảng in mờ dòng kẻ chìm 4 ô ly Sản xuất theo tiêu chuẩn quy định của Bộ Giáo dục Việt Nam.
25Bồn rửa đơn (Inox) 201 (phòng Thực hành Lý)1cáiKích thước bồn (400 x 500 x 750)mm. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,2mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo
26Bàn chuẩn bị (phòng Thực hành Lý)1cáiKích thước mặt bàn: (1.800 x 900 x 750 )mmMặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Chân sắt vuông 30, 40mm, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện.
27Bàn ghế giáo viên (phòng học vi tính 1)1bộ* Bàn: 01 cái - Kích thước (1.200 x 600 x 750)mm - Kết cấu kiểu hộc liền cánh mở, khung ống thép vuông (30 x30)mm, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ Cao su ghép dày 18mm, phủ PU * Ghế: 01 cái - Kích thước: (380 x 420 x 450/900) mm - Chất liệu: Khung sắt vuông (20 x 20 x 1,2)mm; sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm; sơn PU 04 lớp mặt trên, 02 lớp mặt dưới của gỗ.
28Bàn học sinh + 2 ghế (bàn để 2 máy tính, 2 học sinh ngồi (phòng học vi tính 1))12bộ* Bàn: 01 cái - Kích thước (1.400 x 600 x 750)mm- Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 04 lớp trên, 02 lớp mặt dưới gỗ. Khung xương chân sắt (25x50)mm , (25 x 25)mm, dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện* Ghế: 02 cái - Kích thước: (360 x 320 x 380/850) mm- Chất liệu: Mặt và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm; sơn PU 04 lớp mặt trên, 02 lớp mặt dưới của gỗ Khung sắt vuông (20 x 20 x 1,2)mm; sơn tĩnh điện.
29Máy tính bàn học sinh (thuộc phòng học vi tính 1)24Bộ* Thông số kỹ thuật:Bộ vi xử lý (CPU): CPU Intel® Core i3 - 8100 Processor Tốc độ CPU : 3.90 GHz Cache size : 3 MB Intel® Smart Cache Main: Mainboard Gigabyte H110M DS2 DDR4Ổ cứng : HDD Seagate 250 SataDung lượng ram : 4Gb dua chanelLoại RAM : King max 4GB/2400Card màn hình :Onboard -Tích hợp Intel® HD GraphicCard mạng : Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LANCard âm thanh: Support 8 channel HD audio CODEC* Cấu hình chi tiết kèm theoMàn hình: LCD AOC 18.5" E970SWNChuột : Genius USBBàn phím : Genius 110X PS2
30Ghế học sinh (phòng học vi tính 1)24cáiKích thước: (360x320x380/ 850)mmMặt và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm; sơn PU 04 lớp mặt trên, 02 lớp mặt dưới của gỗ. Khung sắt vuông (20 x 20 x 1,2)mm; sơn tĩnh điện.
31Máy tính bàn giáo viên (phòng học vi tính 1)1bộ* Thông số kỹ thuật:Bộ vi xử lý (CPU): CPU Intel® Core i3 - 8100 Processor Tốc độ CPU : 3.90 GHz Cache size : 3 MB Intel® Smart Cache Main: Mainboard Gigabyte H110M DS2 DDR4Ổ cứng : HDD Seagate 250 SataDung lượng ram : 4Gb dua chanelLoại RAM : King max 4GB/2400Card màn hình :Onboard -Tích hợp Intel® HD GraphicCard mạng : Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LANCard âm thanh: Support 8 channel HD audio CODEC* Cấu hình chi tiết kèm theoMàn hình: LCD AOC 18.5" E970SWNChuột : Genius USBBàn phím : Genius 110X PS2
32Máy chiếu gần (nhãn hiệu tương đương: SONY VPL-SW631C - phòng học vi tính 1)1cái* Thông số kỹ thuật- Công nghệ trình chiếu: 3 LCD.- Cường độ chiếu sáng: 3.300 Ansi Lumens.- Độ phân giải máy chiếu: WXGA (1280 x 800).- Tỷ lệ khung hình 16:10.- Độ tương phản: 3000:1- Kích thước màn hình 65 inch - 110 inch.- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ.- Cổng kết nối: VGA, HDMI, VIDEO, S-VIDEO, USB-Tybe A, USB -Tybe B, kết nối mạng LAN, RS232C, Wireless (tùy chọn).- Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option).- Trình chiếu qua mạng LAN.- Trình chiếu qua thẻ nhớ USB- Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (wireless).- Công suất loa: 16W.- Ngôn ngữ: 24 ngôn ngữ hiển thị, trong đó có Tiếng Việt.- Nguồn điện cung cấp: 100-240VAC, 50/60Hz.- Công suất đèn: 225W.- Kích thước: (372 x 138 x 382)mm.- Trọng lượng: 6kg.
33Màn chiếu (nhãn hiệu tương đương Apolo - phòng học vi tính 1)1cáiMàn chiếu treo 120 inches (84" x 84") Kích thước: (2.130 x 2.130) mm. Kích thước đường chéo: 120 inches Tỷ lệ 1:1. Màu sắc: Trắng
34Ổn áp (nhãn hiệu tương đương RoBot - phòng học vi tính 1)1cáiSố pha: 1 pha Công suất: 8KVA Điện vào: 90V ÷ 250V, 140V ÷ 250V Điện ra: 110V - 220V (±2% ~ 3%) Kích thước: (400x305x200) mm Thời gian đáp ứng: 2-5V/sec. Điện trở cách điện: Lớn hơn 5MΩ ở điện áp 500VDC. Độ bền điện: Kiểm tra phóng điện cao áp 2000VAC/50Hz trong vòng 1 phút. Hiệu suất: ≥ 98%.
35Bàn ghế giáo viên (phòng học vi tính 2)1bộ* Bàn: 01 cái Kích thước (1.200 x 600 x 750)mmKết cấu kiểu hộc liền cánh mở, khung ống thép vuông (30 x30)mm, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ PU* Ghế: 01 cái Kích thước: (380 x 420 x 450/900) mmChất liệu: Khung sắt vuông (20 x 20 x 1,2)mm; sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm; sơn PU 04 lớp mặt trên, 02 lớp mặt dưới của gỗ.
36Bàn học sinh + 2 ghế (bàn để 2 máy tính, 2 học sinh ngồi - phòng học vi tính 2)12bộ* Bàn: 01 cái Kích thước (1.400 x 600 x 750)mmChất liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 04 lớp trên, 02 lớp mặt dưới gỗ. Khung xương chân sắt (25x50)mm , (25 x 25)mm, dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện* Ghế: 02 cái Kích thước: (360 x 320 x 380/850) mmChất liệu: Mặt và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm; sơn PU 04 lớp mặt trên, 02 lớp mặt dưới của gỗ Khung sắt vuông (20 x 20 x 1,2)mm; sơn tĩnh điện.
37Máy tính bàn học sinh ( phòng học vi tính 2)24cái* Thông số kỹ thuật:Bộ vi xử lý (CPU): CPU Intel® Core i3 - 8100 Processor Tốc độ CPU : 3.90 GHz Cache size : 3 MB Intel® Smart Cache Main: Mainboard Gigabyte H110M DS2 DDR4Ổ cứng : HDD Seagate 250 SataDung lượng ram : 4Gb dua chanelLoại RAM : King max 4GB/2400Card màn hình :Onboard -Tích hợp Intel® HD GraphicCard mạng : Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LANCard âm thanh: Support 8 channel HD audio CODEC* Cấu hình chi tiết kèm theoMàn hình: LCD AOC 18.5" E970SWNChuột : Genius USBBàn phím : Genius 110X PS2
38Ghế học sinh (phòng học vi tính 2)24cáiKích thước: (360x320x380/ 850)mmMặt và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm; sơn PU 04 lớp mặt trên, 02 lớp mặt dưới của gỗ. Khung sắt vuông (20 x 20 x 1,2)mm; sơn tĩnh điện.
39Máy tính bàn giáo viên (phòng học vi tính 2)1bộ* Thông số kỹ thuật:Bộ vi xử lý (CPU): CPU Intel® Core i3 - 8100 Processor Tốc độ CPU : 3.90 GHz Cache size : 3 MB Intel® Smart Cache Main: Mainboard Gigabyte H110M DS2 DDR4Ổ cứng : HDD Seagate 250 SataDung lượng ram : 4Gb dua chanelLoại RAM : King max 4GB/2400Card màn hình :Onboard -Tích hợp Intel® HD GraphicCard mạng : Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LANCard âm thanh: Support 8 channel HD audio CODEC* Cấu hình chi tiết kèm theoMàn hình: LCD AOC 18.5" E970SWNChuột : Genius USBBàn phím : Genius 110X PS2
40Máy chiếu gần (nhãn hiệu tương đương: SONY VPL-SW631C- phòng học vi tính 2)1cái* Thông số kỹ thuật- Công nghệ trình chiếu: 3 LCD.- Cường độ chiếu sáng: 3.300 Ansi Lumens.- Độ phân giải máy chiếu: WXGA (1280 x 800).- Tỷ lệ khung hình 16:10.- Độ tương phản: 3000:1- Kích thước màn hình 65 inch - 110 inch.- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ.- Cổng kết nối: VGA, HDMI, VIDEO, S-VIDEO, USB-Tybe A, USB -Tybe B, kết nối mạng LAN, RS232C, Wireless (tùy chọn).- Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option).- Trình chiếu qua mạng LAN.- Trình chiếu qua thẻ nhớ USB- Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (wireless).- Công suất loa: 16W.- Ngôn ngữ: 24 ngôn ngữ hiển thị, trong đó có Tiếng Việt.- Nguồn điện cung cấp: 100-240VAC, 50/60Hz.- Công suất đèn: 225W.- Kích thước: (372 x 138 x 382)mm.- Trọng lượng: 6kg.
41Màn chiếu ( Nhãn hiệu tương tương APOLO, cho phòng học vi tính 2)1cáiMàn chiếu treo 120 inches (84" x 84"). Kích thước: (2.130 x 2.130) mm. Kích thước đường chéo: 120 inches Tỷ lệ 1:1. Màu sắc: Trắng
42Ổn áp (nhãn hiệu tương đương RoBot - phòng học vi tính 2)1cáiSố pha: 1 pha Công suất: 8KVA Điện vào: 90V ÷ 250V, 140V ÷ 250V Điện ra: 110V - 220V (±2% ~ 3%). Kích thước: (400x305x200) mm. Thời gian đáp ứng: 2-5V/sec. Điện trở cách điện: Lớn hơn 5MΩ ở điện áp 500VDC. Độ bền điện: Kiểm tra phóng điện cao áp 2000VAC/50Hz trong vòng 1 phút. Hiệu suất: ≥ 98%.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: • Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị ngành giáo dục (Bàn thí nghiệm hóa sinh, Bàn ghế học sinh, máy vi tính, bảng từ...)• Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 1.1 tỷ đồngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Hợp đồng cung cấp;+ Hóa đơn VAT; + Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lắp đặt máy vi tính, máy chiếu 2 Tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->