Gói thầu: - Trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901781-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu - Trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200141970
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:54:00 đến ngày 2021-09-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,378,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.660.000.000 đồng; X ≥ 1.660.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng cung cấp hàng hóa với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm thiết bị dạy học cho cấp học mầm non có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng đảm bảo ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư;- Cam kết có phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSYC;- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì Nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSYC và xem như không đạt).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Quản lý điều hành lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cung cấp văn bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Điện, Điện tử hoặc Cơ khí;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân- Cung cấp chứng chỉ, hoặc chứng nhận đào tạo nghề: Điện hoặc cơ khí hoặc mộc hoặc hàn hoặc tiện;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 - Trang thiết bị
Trường Mẫu giáo Tân Thạnh
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán mua sắm lắp đặt thiết bị: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Kiểm định Công trình Xây dựng Trung Tín. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt. + Đơn vị thẩm định dự toán mua sắm, lắp đặt thiết bị: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi giao hàng; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất; - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Các tài liệu chứng nhận về tính hợp lệ của hàng hóa như quy định trong E-HSMT * Lưu ý: Trong trường hợp Nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSYC thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Theo yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân gói thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn cho trẻ90CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
2Ghế cho trẻ175CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
3Bàn giáo viên3CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
4Ghế giáo viên6CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
5Bóng rổ10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
6Thang leo1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
7Giá để dụng cụ thể dục5CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
8Giá ném trúng đích hình con vật10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
9Bộ đi cà kheo35BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
10Xà đu vận động đa năng loại lớn1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
11Thảm vận động cho bé18BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
12Bộ vận động 114 chi tiết hình con voi1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
13Bàn giáo viên1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
14Ghế giáo viên2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
15Gương áp tường60m2Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
16Trang phục múa lớp lá40BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
17Trang phục lớp chồi40BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
18Trang phục lớp mầm15BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
19Tủ đựng trang phục múa1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
20Tivi màu 52in1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
21Gióng múa30mTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
22Kệ đựng dụng cụ âm nhạc1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
23Đàn organ1CâyTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
24Đàn T - Rưng gỗ1CâyTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
25Bộ nhạc cụ mẫu giáo 13 món2BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
26Bộ đồ chơi trống cho bé1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
27Song loan10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
28Máy tính để bàn7CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
29Bàn giáo viên1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
30Ghế giáo viên4CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
31Bảng1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
32Bàn học vui KIDSMART7CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
33Ghế học vui KIDSMART18CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
34Ghế làm việc1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
35Salong gỗ1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
36Bàn làm việc1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
37Tủ đựng hồ sơ2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
38Bảng theo dõi tình hình giáo viên và học sinh1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
39Ghế làm việc2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
40Bàn làm việc2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
41Salong gỗ2BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
42Tủ đựng hồ sơ2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
43Bảng theo dõi tình hình giáo viên và học sinh4CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
44Bàn văn phòng1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
45Ghế10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
46Tủ hồ sơ1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
47Bảng3CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
48Ghế1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
49Thước đo chiều cao1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
50Tủ đựng hồ sơ1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
51Bàn để dụng cụ1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
52Huyết áp người lớn1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
53Chậu rửa tay (2 chậu liền)1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
54Tủ đựng thuốc1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
55Cân bàn, cân sức khỏe có thước đo1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
56Giường y tế2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
57Dụng cụ y tế1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
58Tủ lạnh1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
59Máy lọc nước1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
60Bàn văn phòng25CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
61Ghế Văn phòng50CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
62Bảng văn phòng1TấmTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
63Bục để tượng bác1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
64Bục nói1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
65Bộ âm thanh. micro1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
66Bảng tiêu ngữ1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
67Ghế Văn phòng10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
68Bàn làm việc2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
69Ghế làm việc2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
70Tủ hồ sơ2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
71Bảng phòng HCQT3TấmTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
72Bàn làm việc1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
73Tủ đồ dùng cá nhân1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
74Ghế1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
75Giường1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
76Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng, phân chia thức ăn4CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
77Bếp gas công nghiệp 02 lò + (Bình gas)2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
78Bồn rửa thực phầm 03 ngăn1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
79Kệ xoong 04 tầng để dụng cụ nhà bếp3CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
80Máy xay thịt1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
81Tủ nấu cơm gas điện1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
82Bộ dụng cụ để nấu thức ăn4BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
83Bộ chậu (thau) đựng thức ăn chín4BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
84Bộ dụng cụ đựng nấu thức ăn chín16BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
85Tủ đựng dụng cụ nhà bếp cửa mở, 2 ngăn2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
86Lò nướng1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
87Tủ hâm nóng - Giữ Nóng Thức Ăn 12 khay 1/21CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
88Khay đựng cơm 5 ngăn có nắp đậy in hình Doremon500CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
89Xe đẩy cơm và thức ăn 2 tầng2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
90Giá đựng dụng cụ nhà bếp treo tường2CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
91Máy lọc nước1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
92Bàn lạnh 3 cánh inox 1,8m1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
93Kệ tủ đồ khô 36 rổ đựng thực phẩm1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
94Giường ngủ1CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
95Giá phơi khăn3CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
96Cốc uống nước175CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
97Tủ đựng ca cốc3CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
98Tủ đồ dùng cá nhân trẻ20CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
99Tủ đựng chăn màn chiếu20CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
100Giá để đồ chơi và học liệu30CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
101Tivi màu (có giá treo)10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
102Mô hình hàm răng30CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
103Vòng thể dục cho giáo viên30CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
104Vòng thể dục nhỏ175CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
105Gậy thể dục cho giáo viên20CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
106Gậy thể dục nhỏ250CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
107Cổng chui40CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
108Cột ném bóng20CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
109Đồ chơi Bowling40BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
110Bộ dinh dưỡng 110BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
111Bộ dinh dưỡng 210BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
112Bộ dinh dưỡng 310BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
113Bộ dinh dưỡng 410BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
114Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
115Bộ lắp ráp kĩ thuật20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
116Bộ luồn hạt45BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
117Bộ lắp ghép20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
118Đồ chơi các phương tiện giao thông20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
119Bộ lắp ráp xe lửa20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
120Bộ sa bàn giao thông10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
121Bộ động vật biển20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
122Bộ động vật sống trong rừng20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
123Bộ động vật nuôi trong gia đình20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
124Bộ côn trùng20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
125Bộ động vật sống dưới nước20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
126Cân thăng bằng10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
127kính lúp30CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
128Bể chới với cát và nước7BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
129Ghép nút lớn42BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
130Bộ ghép hình hoa40BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
131Bảng chun học toán50CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
132Đồng hồ, học số,học hình20CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
133Bàn tính học đếm20CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
134Bộ làm quen với toán120BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
135Bộ hình khối40BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
136Bộ nhận biết hình học phẳng280BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
137Cân chia vạch10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
138Bộ que tính150BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
139Lô tô động vật150BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
140Lô tô thực vật150BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
141Lô tô phương tiện giao thông150BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
142Lô tô đồ vật150BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
143Lô tô dinh dưỡng150BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
144Domino chữ cái và số80HộpTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
145Bảng quay 2 mặt10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
146Bộ chữ cái150BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
147Bộ chữ số và số lượng20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
148Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản42BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
149Lịch của trẻ10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
150Tranh cảnh báo nguy hiểm10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
151Tranh. ảnh về Bác Hồ10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
152Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi5BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
153Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi5BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
154Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề5BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
155Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi15BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
156Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi15BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
157Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề15BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
158Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi4BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
159Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi4BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
160Bộ dụng cụ lao động30BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
161Bộ đồ chơi nhà bếp20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
162Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình16BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
163Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
164Bộ trang phục nấu ăn20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
165Búp bê bé trai24conTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
166Búp bê bé gái24conTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
167Bộ trang phục công an12BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
168Doanh trại bộ đội16BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
169Bộ trang phục bộ đội14BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
170Bộ trang phục công nhân14BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
171Bộ dụng cụ bác sỹ20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
172Bộ trang phục bác sỹ16BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
173Gạch xây dựng15ThùngTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
174Bộ xếp hình xây dựng18BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
175Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp120BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
176Bộ đồ chơi nấu ăn20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
177Bộ xếp hình trên xe10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
178Bộ xếp hình các phương tiện giao thông10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
179Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
180Tranh các loại hoa. quả. củ10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
181Tranh các con vật10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
182Tranh ảnh một số nghề nghiệp10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
183Đồng hồ học đếm 2 mặt10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
184hộp thả hình10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
185Ghế băng thể dục10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
186Bục bậc sâu10CáiTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
187Các khối hình học20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
188Bộ xếp hình xây dựng lăng bác10BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
189Bộ xâu dây tạo hình20BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
190Bập bênh long thuyền2BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
191Nhà chòi mái vuông cầu trượt1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
192Nhà banh1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
193Thanh leo vận động gỗ2BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
194Bộ liên hoàn 3 khối 3 cầu trượt1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
195Bộ liên hoàn cầu trượt gỗ cao cấp1BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
196Bộ thang leo thể chất đa dạng2BộTheo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.660.000.000 đồng; X ≥ 1.660.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng cung cấp hàng hóa với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm thiết bị dạy học cho cấp học mầm non có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng đảm bảo ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư;- Cam kết có phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSYC;- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì Nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSYC và xem như không đạt).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Quản lý điều hành lắp đặt 1 - Cung cấp văn bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Điện, Điện tử hoặc Cơ khí;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.55
2 Lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng 5 Công nhân- Cung cấp chứng chỉ, hoặc chứng nhận đào tạo nghề: Điện hoặc cơ khí hoặc mộc hoặc hàn hoặc tiện;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->