Gói thầu: - Trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | - Trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:54:00 đến ngày 2021-09-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,378,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.660.000.000 đồng; X ≥ 1.660.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng cung cấp hàng hóa với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm thiết bị dạy học cho cấp học mầm non có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng đảm bảo ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư;- Cam kết có phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSYC;- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì Nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSYC và xem như không đạt). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Quản lý điều hành lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp văn bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Điện, Điện tử hoặc Cơ khí;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân- Cung cấp chứng chỉ, hoặc chứng nhận đào tạo nghề: Điện hoặc cơ khí hoặc mộc hoặc hàn hoặc tiện;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
- Trang thiết bị Trường Mẫu giáo Tân Thạnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi giao hàng; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất; - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Các tài liệu chứng nhận về tính hợp lệ của hàng hóa như quy định trong E-HSMT * Lưu ý: Trong trường hợp Nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSYC thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân gói thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình;
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cho trẻ | 90 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Ghế cho trẻ | 175 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 4 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 5 | Bóng rổ | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 6 | Thang leo | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 7 | Giá để dụng cụ thể dục | 5 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 8 | Giá ném trúng đích hình con vật | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 9 | Bộ đi cà kheo | 35 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 10 | Xà đu vận động đa năng loại lớn | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 11 | Thảm vận động cho bé | 18 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 12 | Bộ vận động 114 chi tiết hình con voi | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 13 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 14 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 15 | Gương áp tường | 60 | m2 | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 16 | Trang phục múa lớp lá | 40 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 17 | Trang phục lớp chồi | 40 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 18 | Trang phục lớp mầm | 15 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 19 | Tủ đựng trang phục múa | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 20 | Tivi màu 52in | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 21 | Gióng múa | 30 | m | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 22 | Kệ đựng dụng cụ âm nhạc | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 23 | Đàn organ | 1 | Cây | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 24 | Đàn T - Rưng gỗ | 1 | Cây | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 25 | Bộ nhạc cụ mẫu giáo 13 món | 2 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 26 | Bộ đồ chơi trống cho bé | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 27 | Song loan | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 28 | Máy tính để bàn | 7 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 29 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 30 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 31 | Bảng | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 32 | Bàn học vui KIDSMART | 7 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 33 | Ghế học vui KIDSMART | 18 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 34 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 35 | Salong gỗ | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 36 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 37 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 38 | Bảng theo dõi tình hình giáo viên và học sinh | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 39 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 40 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 41 | Salong gỗ | 2 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 42 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 43 | Bảng theo dõi tình hình giáo viên và học sinh | 4 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 44 | Bàn văn phòng | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 45 | Ghế | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 46 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 47 | Bảng | 3 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 48 | Ghế | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 49 | Thước đo chiều cao | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 50 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 51 | Bàn để dụng cụ | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 52 | Huyết áp người lớn | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 53 | Chậu rửa tay (2 chậu liền) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 54 | Tủ đựng thuốc | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 55 | Cân bàn, cân sức khỏe có thước đo | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 56 | Giường y tế | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 57 | Dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 58 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 59 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 60 | Bàn văn phòng | 25 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 61 | Ghế Văn phòng | 50 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 62 | Bảng văn phòng | 1 | Tấm | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 63 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 64 | Bục nói | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 65 | Bộ âm thanh. micro | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 66 | Bảng tiêu ngữ | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 67 | Ghế Văn phòng | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 68 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 69 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 70 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 71 | Bảng phòng HCQT | 3 | Tấm | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 72 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 73 | Tủ đồ dùng cá nhân | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 74 | Ghế | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 75 | Giường | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 76 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng, phân chia thức ăn | 4 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 77 | Bếp gas công nghiệp 02 lò + (Bình gas) | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 78 | Bồn rửa thực phầm 03 ngăn | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 79 | Kệ xoong 04 tầng để dụng cụ nhà bếp | 3 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 80 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 81 | Tủ nấu cơm gas điện | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 82 | Bộ dụng cụ để nấu thức ăn | 4 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 83 | Bộ chậu (thau) đựng thức ăn chín | 4 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 84 | Bộ dụng cụ đựng nấu thức ăn chín | 16 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 85 | Tủ đựng dụng cụ nhà bếp cửa mở, 2 ngăn | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 86 | Lò nướng | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 87 | Tủ hâm nóng - Giữ Nóng Thức Ăn 12 khay 1/2 | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 88 | Khay đựng cơm 5 ngăn có nắp đậy in hình Doremon | 500 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 89 | Xe đẩy cơm và thức ăn 2 tầng | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 90 | Giá đựng dụng cụ nhà bếp treo tường | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 91 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 92 | Bàn lạnh 3 cánh inox 1,8m | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 93 | Kệ tủ đồ khô 36 rổ đựng thực phẩm | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 94 | Giường ngủ | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 95 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 96 | Cốc uống nước | 175 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 97 | Tủ đựng ca cốc | 3 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 98 | Tủ đồ dùng cá nhân trẻ | 20 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 99 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 20 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 100 | Giá để đồ chơi và học liệu | 30 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 101 | Tivi màu (có giá treo) | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 102 | Mô hình hàm răng | 30 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 103 | Vòng thể dục cho giáo viên | 30 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 104 | Vòng thể dục nhỏ | 175 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 105 | Gậy thể dục cho giáo viên | 20 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 106 | Gậy thể dục nhỏ | 250 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 107 | Cổng chui | 40 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 108 | Cột ném bóng | 20 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 109 | Đồ chơi Bowling | 40 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 110 | Bộ dinh dưỡng 1 | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 111 | Bộ dinh dưỡng 2 | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 112 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 113 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 114 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 115 | Bộ lắp ráp kĩ thuật | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 116 | Bộ luồn hạt | 45 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 117 | Bộ lắp ghép | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 118 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 119 | Bộ lắp ráp xe lửa | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 120 | Bộ sa bàn giao thông | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 121 | Bộ động vật biển | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 122 | Bộ động vật sống trong rừng | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 123 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 124 | Bộ côn trùng | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 125 | Bộ động vật sống dưới nước | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 126 | Cân thăng bằng | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 127 | kính lúp | 30 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 128 | Bể chới với cát và nước | 7 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 129 | Ghép nút lớn | 42 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 130 | Bộ ghép hình hoa | 40 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 131 | Bảng chun học toán | 50 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 132 | Đồng hồ, học số,học hình | 20 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 133 | Bàn tính học đếm | 20 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 134 | Bộ làm quen với toán | 120 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 135 | Bộ hình khối | 40 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 136 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 280 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 137 | Cân chia vạch | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 138 | Bộ que tính | 150 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 139 | Lô tô động vật | 150 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 140 | Lô tô thực vật | 150 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 141 | Lô tô phương tiện giao thông | 150 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 142 | Lô tô đồ vật | 150 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 143 | Lô tô dinh dưỡng | 150 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 144 | Domino chữ cái và số | 80 | Hộp | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 145 | Bảng quay 2 mặt | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 146 | Bộ chữ cái | 150 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 147 | Bộ chữ số và số lượng | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 148 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 42 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 149 | Lịch của trẻ | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 150 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 151 | Tranh. ảnh về Bác Hồ | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 152 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 5 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 153 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 5 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 154 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 5 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 155 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 15 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 156 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 15 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 157 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 15 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 158 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 159 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 160 | Bộ dụng cụ lao động | 30 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 161 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 162 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 16 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 163 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 164 | Bộ trang phục nấu ăn | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 165 | Búp bê bé trai | 24 | con | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 166 | Búp bê bé gái | 24 | con | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 167 | Bộ trang phục công an | 12 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 168 | Doanh trại bộ đội | 16 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 169 | Bộ trang phục bộ đội | 14 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 170 | Bộ trang phục công nhân | 14 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 171 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 172 | Bộ trang phục bác sỹ | 16 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 173 | Gạch xây dựng | 15 | Thùng | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 174 | Bộ xếp hình xây dựng | 18 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 175 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 120 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 176 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 177 | Bộ xếp hình trên xe | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 178 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 179 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 180 | Tranh các loại hoa. quả. củ | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 181 | Tranh các con vật | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 182 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 183 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 184 | hộp thả hình | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 185 | Ghế băng thể dục | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 186 | Bục bậc sâu | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 187 | Các khối hình học | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 188 | Bộ xếp hình xây dựng lăng bác | 10 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 189 | Bộ xâu dây tạo hình | 20 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 190 | Bập bênh long thuyền | 2 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 191 | Nhà chòi mái vuông cầu trượt | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 192 | Nhà banh | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 193 | Thanh leo vận động gỗ | 2 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 194 | Bộ liên hoàn 3 khối 3 cầu trượt | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 195 | Bộ liên hoàn cầu trượt gỗ cao cấp | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 196 | Bộ thang leo thể chất đa dạng | 2 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.660.000.000 đồng; X ≥ 1.660.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng cung cấp hàng hóa với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm thiết bị dạy học cho cấp học mầm non có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng đảm bảo ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư;- Cam kết có phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSYC;- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì Nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSYC và xem như không đạt). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Quản lý điều hành lắp đặt | 1 | - Cung cấp văn bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Điện, Điện tử hoặc Cơ khí;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. | 5 | 5 |
| 2 | Lắp đặt, vận hành thử và hướng dẫn sử dụng | 5 | Công nhân- Cung cấp chứng chỉ, hoặc chứng nhận đào tạo nghề: Điện hoặc cơ khí hoặc mộc hoặc hàn hoặc tiện;- Cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi