Gói thầu: SXKD2021-HH13: Cung cấp hóa chất vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH13: Cung cấp hóa chất vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:45:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,310,871,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 171,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 7,2 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất công nghiệp và/hoặc hóa chất thí nghiệm trực tiếp cho người sử dụng cuối cùng là: Nhà máy điện, cơ sở/nhà máy công nghiệp hoặc các đơn vị/cơ quan quản lý nhà nước. Các hợp đồng giữa các đơn vị/công ty thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian giao hàng để thay thế hàng hóa bị lỗi ≤ 2 ngày (kể cả thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-HH13: Cung cấp hóa chất vận hành Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao được công chứng, chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền): 1. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/Biên bản thanh lý quyết toán hợp đồng, hóa đơn; hoặc: Xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan tại Mẫu số 10A mà nhà thầu đã kê khai. 2. Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020; - Một trong các tài liệu sau (tương tứng với các năm tài chính 2018, 2019, 2020): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm, hạn sử dụng của hóa chất kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa được giao kèm theo hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Phiếu an toàn hóa chất theo quy định tại Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương; - Phiếu cân hàng, phiếu xuất kho; - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng của nhà sản xuất (COA). - Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: + Bản gốc/bản sao công chứng: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Giấy chứng nhận phân tích (COA) của nhà sản xuất cấp; + Bản gốc/bản sao công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản chụp chứng thực Tờ khai hải quan. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng của toàn bộ hàng hóa phải còn tối thiểu 2/3 thời hạn sử dụng kể từ ngày giao hàng tới kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 171.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PAC rắn | 130.925 | Kg | Hóa chất công nghiệp:- Sản xuất từ Al(OH)3 và Axit Clohydric HCl- Hàm lượng Al2O3 ≥ 30%- Tạp chất không tan trong nước ≤ 1%- Độ kiềm ≥ 38%- Tỷ trọng ≥ 0,70- pH dung dịch 1% trong nước 3,5÷ 5- Hàm lượng Fe ≤ 0,0045%- Hàm lượng Mn ≤ 0,0075% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 2 | Natri Hidroxit NaOH 99% Flake | 58.000 | Kg | - NaOH dạng rắn 99%- Hàm lượng NaOH ≥ 99%- Hàm lượng Na2CO3 ≤ 0,8%- Hàm lượng NaCl ≤ 0,05%- Hàm lượng Fe2O3 ≤ 0,008% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 3 | Poly Aluminium Chloride (PAC rắn) | 6.500 | Kg | - Poly aluminium chloride 30%, dạng rắn, màu vàng-Hàm lượng Al2O3 ≥ 30%-Tạp chất không tan trong nước ≤ 1% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 4 | Acid Oxalic - C2H2O4.2H2O ≥ 99% | 1.000 | Kg | - Axit Oxalic H2C2O4.2H2O ≥ 99%- Hàm lượng Sulfate (SO4): ≤ 0,1%- Hàm lượng tro (đốt ở 850⁰C) ≤ 0,08%- Hàm lượng (Cl) ≤ 0,003%- Hàm lượng (Fe) ≤ 0,0015% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 5 | Polyarylamide PAM (A1400) | 1.000 | Kg | - Polymer anion A1400 dạng rắn- Ngoại quan: Dạng bột màu trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Dùng trong xử lý nước cấp, nước thải | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 6 | Hoá chất- Ammonium hydroxite 20% P (NH4OH) | 33.200 | Kg | - Hàm lượng NH3: 20 %- Hàm lượng Fe: ≤0,1x10-3 %- Hàm lượng cặn không tan: ≤ 0,005%- Độ cứng = 0- Hàm lượng Cl- ≤ 10 ppm- Nước dùng pha từ NH3 99,6% thành- NH4OH 20 20% là nước khử khoáng | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 200 kg/phuy | |
| 7 | Polyacrylamide (PAM) anionic : polymer anion A1120 dạng rắn | 1.000 | Kg | - Polymer anion A1120 dạng rắn- Ngoại quan: Dạng bột màu trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Dùng trong xử lý nước cấp, nước thải | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 8 | Tri sodium Phospaste Na3PO4 12H2O. 98% | 2.400 | Kg | - Hàm lượng Na3PO4. 12H2O ≥ 98%- Hàm lượng Cl- ≤ 0,3 %- Hàm lượng chất không tan trong nước: ≤ 0,1%- Hàm lượng (SO42-): ≤ 0,5%pH: 11,5-12,5 khi hoàn tan vào nước 1% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 9 | STPP: Sodium tripolyphosphate Na5P3O10 dạng rắn | 1.000 | Kg | - Hóa chất công nghiệp: Sodium tripolyphosphate Na5P3O10 ≥ 94%- Hàm lượng chất không hòa tan ≤ 0,1% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 10 | EDTA: Tetrasodium ethylen diamin tetraacetate C10H12N2O8Na4.2H2O 98% dạng rắn | 775 | Kg | - Hóa chất công nghiệp: C10H12N2O8Na4․2H2O ≥ 98% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 11 | Hóa chất-Potassium Hydroxitde Flakes 90% (Kiềm khô KOH) | 300 | Kg | - Hàm lượng KOH: ≥ 90%- Hàm lượng K2CO3: ≤ 0,2%- Hàm lượng KCl: ≤ 0,005%- Hàm lượng (Fe): ≤ 0,2 ppm- Hàm lượng NaOH: ≤ 0,56%- Hàm lượng (Ni) ≤ 0,4 ppm- Ngoại quan sản phẩm: Dạng hạt vảy trắng | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 12 | Hóa chất-Natri Hyđrosulfit (NaHSO3) | 1.000 | Kg | - Trạng thái vật lý: dạng thể rắn- Hàm lượng Sodium Hydrogen Sulfit ≥ 99%- Hàm lượng Fe ≤ 0,004- Hàm lượng chất không tan trong nước: ≤ 0,03% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 13 | Mật rỉ đường | 100 | Kg | - Hàm lượng đường tồng: 51 ± 1% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 40 kg/can | |
| 14 | Hydrazine monohydrate N2H4.H2O 80% | 1.000 | Kg | - Hóa chất công nghiệp:- N2H4.H2O 80% ±2- Hàm lượng Cl- ≤ 10 ppm- Hàm lượng Sắt ≤ 5 ppm | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 200 kg/ thùng | |
| 15 | Ca(ClO)2 (Calcium hypochlorite 65-70%), | 90 | Kg | - Dạng hạt màu trắng hoặc xám nhạt- Hàm lượng Chlorine (Cl) ≥ 65 %- Kích cỡ hạt từ 12-50 mesh: ≥ 90% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 45 kg/ thùng | |
| 16 | Hóa chất Nalco TRAC 109 | 75 | Kg | - Hóa chất chống ăn mòn cáu cặn chiller - Nalco Trac 109 | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ can | |
| 17 | Hóa chất Nalco 7330 | 50 | Kg | - Hóa chất xử lý vi sinh cho tháp giải nhiệt- Nalco 7330 | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ can | |
| 18 | Inhibitor (chất chống đóng cặn): Pretreat Plus TM 0100 dạng lỏng | 11.400 | Kg | - Ngoại quan : Chất lỏng- Liều lượng sử dụng: 1-5 mg/l- Công dụng: dùng cấp chống đóng cáu cặn, cấp trước khi vào màng RO | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 220 kg/ thùng | |
| 19 | Acid citric monohydrate C6H8O7.H2O>97% | 1.250 | Kg | - Hóa chất Citric acid monohydrate- Hàm lượng C6H8O7.H2O ≥ 97%- Hàm lượng ẩm (theo khối lượng): ≤ 8.8%- Hàm lượng Sulfate quy ra ppm: ≤ 150- Hàm lượng tạp chất (theo khối lượng): ≤ 0,05% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 20 | Chế phẩm vi sinh hiếu khí Bio-EMS dạng lỏng | 10 | Lít | - Các vi sinh vật hữu hiệu:Vi sinh vật hoại sinh, Nấm men, xạ khuẩn, nấm sợi, vi khuẩn latic…- Tổng số vi sinh vật ≥1,1x109 cfu/ml. phân hủy nhanh các chất hữu cơ trong nước thải, chất thải hấp thụ nhanh các khí độc như: NH3, NO2, H2S, giảm lượng COD, BOD5,… ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh (Salmonella, Staphyllococcus, Vibrio, fecal colifom) và mùi hôi thối trong chất thải hữu cơ. - Phục hồi hệ vi sinh vật có lợi, ức chế vi khuẩn gây bệnh. | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 20 lít/can | |
| 21 | HCL 31% | 284.490 | Kg | - Nồng độ HCl 31% ± 1- Hàm lượng sắt ≤ 10 ppm- Hàm lượng Clo tự do ≤ 40 ppm | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: Xe bồn/Phuy (200kg/phuy) | |
| 22 | Chế phẩm sinh học Bio phốt dạng bột | 60 | Kg | - Chế phẩm sinh học xử lý hầm cầu bể phốt BIO.PHỐT gồm tổ hợp vi sinh hữu ích được tuyển chọn kỹ lưỡng và có hoạt tính phân hủy các chất hữu cơ, cặn bã của hầm cầu như: Xenlulo, tinh bột, lipip, glucoza, ki tin, pectin… và giảm các chỉ tiêu: BOD, TSS… có hoạt tính ổn định lâu dài.- Chế phẩm sinh học xử lý hầm cầu bể phốt BIO.PHỐT khử mùi hôi, tiêu diệt trứng giun sán, diệt vi khuẩn gây bệnh.Chế phẩm sinh học xử lý hầm cầu bể phốt BIO.PHỐT thông tắc nghẽn hầm cầu, bể phốt, phòng chống tắc nghẽn hầm cầu, tránh xử lý hút hầm cầu gây khó khăn tốn kém và mất vệ sinh chung. | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 180g/gói | |
| 23 | Vanadium pentonxide V2O5 AR | 5 | Chai | - Vanadium (V2O5) ≥ 99% - Iron ≤ 0.01%- Chloride (Cl) ≤ 0.002 %- Phosphate (PO₄) ≤ 0.01 %- Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %- Total nitrogen (N) ≤ 0.01 % | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 100g/chai | |
| 24 | NaOH 32% | 212.480 | Kg | - Công thức hoá học: - NaOH, Dạng lỏng- Nồng độ: 32 ± 1%.- Tỷ trọng ≥ 1,340 g/ml- Các thành phần còn lại:- Hàm lượng Fe ≤ 10 ppm.- NaCL ≤ 0.3% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: Xe bồn | |
| 25 | Javel 10% | 162.000 | Kg | - (Javel) Sodium hypochlorit (Javen NaClO ≥ 10%)- Trạng thái: dạng lỏng- Màu sắc: màu vàng nhạt - Mùi đặc trưng: mùi Clo đặc trưng- Độ pH: tính kiềm- Tỷ trọng (g/ml): ≥1.155- Hàm lượng clo hữu hiệu: 10%±1- Hàm lượng xút dư: ≥1% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: Xe bồn | |
| 26 | Hóa chất tháp giải nhiệt 3DT128 | 100 | Kg | - Nalco 3DT128 – Kiểm soát ăn mòn- Thông tin sản phẩm- Ngoại hình : chất lỏng- Màu : vàng- Mùi : Hữu cơ- pH : 1.0, 100 % | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25kg/can | |
| 27 | Hóa chất NaHCO3 rắn | 25 | Kg | - NaHCO3 99% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 28 | Sodium chlorate | 50 | Kg | - Ngoại quan: Dạng bột tinh thể trắng- Hàm lượng Sodium chlorate ≥ 99% | - Nhà máy Nhiệt điện DH1, DH3- Quy cách tham khảo: 50 kg/ bao | |
| 29 | Acid Oxalic - C2H2O4.2H2O ≥ 99%, | 1.000 | Kg | - Axit Oxalic H2C2O4.2H2O ≥ 99%- Hàm lượng Sulfate (SO4): ≤ 0,1%- Hàm lượng tro (đốt ở 850⁰C) ≤ 0,08%- Hàm lượng (Cl) ≤ 0,003%- Hàm lượng (Fe) ≤ 0,0015% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 30 | Polyarylamide PAM (A1400) | 1.000 | Kg | - Polymer anion A1400 dạng rắn- Ngoại quan: Dạng bột màu trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Dùng trong xử lý nước cấp, nước thải | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 31 | Hoá chất- Ammonium hydroxite 20% P (NH4OH) | 30.000 | Kg | - Hàm lượng NH3: 20 %- Hàm lượng Fe: ≤0,1x10-3 %- Hàm lượng cặn không tan: ≤ 0,005%- Độ cứng = 0- Hàm lượng Cl- ≤ 10 ppm- Nước dùng pha từ NH3 99,6% thành NH4OH 20 20% là nước khử khoáng | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 200kg/phuy | |
| 32 | Hydrazine monohydrate N2H4.H2O 80% | 1.500 | Kg | - Hóa chất công nghiệp:- .H2O 80% ±2- Hàm lượng Cl- ≤ 10 ppm- Hàm lượng Sắt ≤ 5 ppm | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 200 kg/ thùng | |
| 33 | Hóa chất-Potassium Hydroxitde Flakes 90% (Kiềm khô KOH) | 150 | Kg | - Hàm lượng KOH:≥ 90%- Hàm lượng K2CO3: ≤ 0,2%- Hàm lượng KCl: ≤ 0,005%- Hàm lượng (Fe): ≤ 0,2 ppm- Hàm lượng NaOH: ≤ 0,56%- Hàm lượng (Ni) ≤ 0,4 ppm- Ngoại quan sản phẩm: Dạng hạt vảy trắng | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 34 | Inhibitor (chất chống đóng cặn): Pretreat Plus TM 0100 dạng lỏng | 4.000 | Kg | - Ngoại quan : Chất lỏng- Liều lượng sử dụng: 1-5 mg/l- Công dụng: dùng cấp chống đóng cáu cặn, cấp trước khi vào màng RO | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 220kg/phuy | |
| 35 | Acid citric monohydrate C6H8O7.H2O>97% | 1.500 | Kg | - Hóa chất Citric acid monohydrate- Hàm lượng C6H8O7.H2O ≥ 97%- Hàm lượng ẩm (theo khối lượng): ≤ 8.8%- Hàm lượng Sulfate quy ra ppm: ≤ 150- Hàm lượng tạp chất (theo khối lượng): ≤ 0,05% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 36 | Vanadium pentonxide V2O5 AR | 1 | Chai | - Vanadium (V2O5) ≥ 99% - Iron ≤ 0.01%- Chloride (Cl) ≤ 0.002 %- Phosphate (PO₄) ≤ 0.01 %- Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %- Total nitrogen (N) ≤ 0.01 % | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 100g/chai | |
| 37 | Biocide 20% | 1 | Tấn | - Hóa chất công nghiệp Biocide 20% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 200 kg/phuy | |
| 38 | CaCl2 96% | 3 | Tấn | - Hóa chất công nghiệp CaCl2 96% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 39 | NaHSO3 40% | 5 | Tấn | - Hóa chất công nghiệp NaHSO3 40% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 200 kg/phuy | |
| 40 | HCL 31% | 32.600 | Kg | - Nồng độ HCl 31% ± 1- Hàm lượng sắt ≤ 10 ppm- Hàm lượng Clo tự do ≤ 40 ppm | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: Xe bồn/Phuy (200kg/phuy) | |
| 41 | NaHCO3 dạng rắn 99% | 5 | Tấn | - Hóa chất công nghiệp NaHCO3 dạng rắn 99% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: 25 kg/ bao | |
| 42 | PAC 12% | 120 | Tấn | - Hóa chất công nghiệp PAC lỏng, màu trắng hoặc vàng nhạt dùng cho xử lý nước cấp- Hàm lượng Al2O3 ≥ 12%- Tạp chất không tan trong nước ≤ 0,3%- pH dung dịch 1% trong nước 3,5÷ 5- Hàm lượng Fe ≤ 100ppm | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: Xe bồn | |
| 43 | PAC 12% | 140 | Tấn | - Hóa chất công nghiệp PAC lỏng, màu vàng dùng cho xử lý nước thải- Hàm lượng Al2O3 ≥ 12%-Tạp chất không tan trong nước ≤ 1% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: Xe bồn | |
| 44 | NaOH 32% | 40 | Tấn | - Công thức hoá học: NaOH, Dạng lỏng- Nồng độ: 32 ± 1%.- Tỷ trọng ≥ 1,340 g/ml- Các thành phần còn lại:- Hàm lượng Fe ≤ 10 ppm.- NaCL ≤ 0.3% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: Xe bồn | |
| 45 | Javel 10% | 20 | Tấn | - (Javel) Sodium hypochlorit (Javen NaClO ≥10%)- Trạng thái: dạng lỏng- Màu sắc: màu vàng nhạt- Mùi đặc trưng: mùi Clo đặc trưng- Độ pH: tính kiềm- Tỷ trọng (g/ml): ≥1.155- Hàm lượng clo hữu hiệu: 10%±1- Hàm lượng xút dư: ≥1% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: Xe bồn | |
| 46 | H2SO4 98% | 15 | Tấn | - Hàm lượng H2SO4: ≥ 98%- Hàm lượng Sắt (Fe): ≤ 0.05%- Hàm lượng cặn không tan: ≤ 0.02% | - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR- Quy cách tham khảo: Xe bồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 7,2 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất công nghiệp và/hoặc hóa chất thí nghiệm trực tiếp cho người sử dụng cuối cùng là: Nhà máy điện, cơ sở/nhà máy công nghiệp hoặc các đơn vị/cơ quan quản lý nhà nước. Các hợp đồng giữa các đơn vị/công ty thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian giao hàng để thay thế hàng hóa bị lỗi ≤ 2 ngày (kể cả thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi