Gói thầu: Gói thầu số 01 HH: Nâng cấp Web portal và BI cổng thông tin điện tử EVNCPC Portal – GĐ3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HH: Nâng cấp Web portal và BI cổng thông tin điện tử EVNCPC Portal – GĐ3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870199 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2021và 2022 EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:39:00 đến ngày 2021-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,912,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự về xây dựng phần mềm tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các lỗi, hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 04 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công: Tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Có Giấy chứng nhận Lập và Quản lý dự án CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công: Tối thiểu 07 người |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 HH: Nâng cấp Web portal và BI cổng thông tin điện tử EVNCPC Portal – GĐ3 Nâng cấp cổng thông tin điện tử EVNCPC Portal - GĐ 3 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | KHCB năm 2021và 2022 EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế … - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng cam kết đáp ứng các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Giải pháp kỹ thuật xây dựng phần mềm Web Portal và báo cáo BI. - Đề xuất nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt kê khai theo mẫu trong HSMT. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Kế hoạch thực hiện dự án phần mềm: Kế hoạch lịch trình xây dựng, triển khai, cài đặt, tập huấn, nghiệm thu, thanh lý, bảo hành phần mềm. Việc bố trí nhân lực tham gia các giai đoạn của dự án. - Giải pháp kỹ thuật xây dựng phần mềm Web Portal và báo cáo BI. - Cam kết bàn giao tài liệu khảo sát, phân tích, thiết kế và tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết bàn giao mã nguồn phần mềm. - Đề xuất bảo hành và dịch vụ sau bán hàng phải kèm cam kết về thời hạn bảo hành tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu chào giá theo từng hạng mục công việc của từng Lô thầu. Đánh giá về giá dự thầu là tính trọn gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải tổ chức hướng dẫn sử dụng sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo tài chính. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã và đang thực hiện. - Chứng chỉ của các nhân sự tham gia gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật vận hành hệ thống phần mềm trong 1 năm đầu sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung
+ Địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, P.Hòa Thuận Đông, Q.Hải Châu-TP Đà Nẵng.
+Điện thoại: 0236 463 463, - fax: ……………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung + Địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, P.Hòa Thuận Đông, Q.Hải Châu-TP Đà Nẵng. +Điện thoại: 0236 463 463, - fax: ……………………. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Trần Khắc Tuấn – Chức vụ: Giám đốc. + Điện thoại: 0963 231980. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát chức năng nghiệp vụ | Chức năng | 2 | Chức năng | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 2 | Phân tích chức năng nghiệp vụ | Chức năng | 2 | Chức năng | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 3 | Thiết kế form/giao diện | Form | 48 | Form | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 4 | Thiết kế bảng CSDL (10 > trường | Bảng | 42 | Bảng | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 5 | Thiết kế hàm/thủ tục | Hàm | 41 | Hàm | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 6 | Thiết kế báo cáo/mẫu biểu | Báo cáo | 62 | Báo cáo | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal: 2Lô số 02: Phần BI: 60 |
| 7 | Lập trình form/giao diện | Form | 48 | Form | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 8 | Lập trình hàm/thủ tục | Hàm | 41 | Hàm | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 9 | Lập trình báo cáo/mẫu biểu | Báo cáo | 62 | Báo cáo | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal: 2;Lô số 02: Phần BI: 60 |
| 10 | Kiểm thử mức THSD | THSD | 421 | THSD | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 11 | Tích hợp hệ thống | C.trình | 1 | C.trình | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 12 | Xây dựng bộ cài đặt | C.trình | 1 | C.trình | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 13 | Chạy thử c.trình trên một hệ thống mô phỏng | C.trình | 1 | C.trình | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 01: Phần Web Portal |
| 14 | Thiết kế báo cáo/mẫu biểu | Báo cáo | 132 | Báo cáo | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 02: Phần BI |
| 15 | Lập trình báo cáo/mẫu biểu | Báo cáo | 132 | Báo cáo | Đáp ứng quy định của Luật CNTT, Nghị định 73 và Chương V của HSMT | Lô số 02: Phần BI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự về xây dựng phần mềm tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các lỗi, hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 04 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công: Tối thiểu 01 người | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Có Giấy chứng nhận Lập và Quản lý dự án CNTT | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ thi công: Tối thiểu 07 người | 7 | Đại học chuyên ngành CNTT trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi