Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902010-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191069310 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 14:48:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,813,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu.+ Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT).- Tương tự về quy mô:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng cho văn phòng, cơ quan hoặc trường học. Trong đó phải có hạng mục Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng các thiết bị chính như: bàn ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ, máy vi tính, máy in,…+ Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế để thực hiện bảo hành, kèm theo cam kết của cửa hàng, công ty trong việc bảo hành, bảo trì, duy tu sửa chữa thiết bị cho công trình để cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: 12 tháng. - Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận tập huấn PCCC (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công, sản xuất, nghiệm thu sản phẩm trước khi lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Đã từng là cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng Trung tâm y tế huyện Cờ Đỏ 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và Văn bản xác nhận không nợ thuế nhà nước hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến hết tháng 03 năm 2021. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn VAT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, văn bằng, chứng chỉ (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). Đối với Máy vi tính để bàn, Máy chiếu, Máy Photocoppy, Tivi, Máy phát điện (nếu nhập khẩu) phải có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Bản chụp có chứng thực của cơ quan Nhà nước giấy Chứng nhận hợp quy phù hợp quy chuẩn QCVN 118:2018/BTTTT do các cơ quan trực thuộc Bộ Thông Tin và Truyền Thông cấp, đã được công bố sản phẩm phù hợp. - Đối với trường hợp nhà thầu chào Máy vi tính thương hiệu Việt Nam đồng bộ (Khối CPU, màn hình, phụ kiện cùng thương hiệu), sản xuất trên dây chuyền công nghiệp, được chứng nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước về khoa học công nghệ; chứng minh bằng hồ sơ pháp lý rõ ràng. - Có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT gửi kèm theo Hồ sơ dự thầu (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). - Có văn bản cam kết cung cấp hàng hoá đúng thông số kỹ thuật, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và dịch vụ kèm theo (nếu có) của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu đối với tất cả hàng hóa chào cho gói thầu này (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo E-HSDT. - Bản Cam kết cung cấp giấy bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Ghế đay cho khách ngồi (kiểu ghế đay đầu bò) | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 4 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Máy in A4 | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Máy photocopy | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Máy fax | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Máy ảnh | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Phích nước (điện) | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Bàn dài (bàn tiếp khách phòng lãnh đạo) | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Ghế đay cho khách ngồi (kiểu ghế đay đầu bò) | 18 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Máy in A4 | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Tủ lạnh | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Phích nước (điện) | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Tivi + đầu video | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Ampli | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Loa | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Micro cổ ngỗng | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Micro không dây (1 Bộ phát + 2 Micro cầm tay) | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Bàn hội trường 02 chổ (mặt trước lững) | 20 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Tượng Bác | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bục thuyết trình | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Bảng "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" | 2,72 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Bảng di chúc Bác (02 bảng) | 5,12 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Phông màn sân khấu hội trường | 22,4 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Rèm sân khấu hội trường | 3,74 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Cờ sân khấu hội trường | 4,95 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Ngôi sao + búa liềm | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Máy in A4 | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Loa cầm tay, loa đeo vai, loa đặt trên ô tô, amply | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 4 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Máy in A4 | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 52 | Bàn dài (bàn tiếp khách) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Ghế đay cho khách ngồi (kiểu ghế đay đầu bò) | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 54 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 57 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 58 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 59 | Máy in A4 | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 60 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 61 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 62 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 63 | Điện thoại cố định để bàn | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 64 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 65 | Máy in A4 | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 66 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 67 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 68 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 69 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 4 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 70 | Máy in A4 | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 71 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 72 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 73 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 74 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 75 | Máy in A4 | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 76 | Tủ lạnh | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 77 | Bàn khung Inox + mặt bàn đá granite | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 78 | Ghế Inox | 10 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 79 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 80 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 81 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 82 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 83 | Máy in A4 | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 84 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 85 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 86 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 87 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 88 | Máy in A4 | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 89 | Bàn dài | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 90 | Ghế đay cho khách ngồi (kiểu ghế đay đầu bò) | 18 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 91 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 92 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 93 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 94 | Máy in A4 | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 95 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 96 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 97 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 98 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 99 | Máy in A4 | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 100 | Bàn làm việc (Bàn 01 thùng mặt trước kín) | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 101 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 102 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 103 | Máy in A4 | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 104 | Băng ngồi chờ khám bệnh | 20 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 105 | Máy phát điện 33KVA (có võ giảm thanh) | 1 | cái | Mô tả Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu.+ Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT).- Tương tự về quy mô:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng cho văn phòng, cơ quan hoặc trường học. Trong đó phải có hạng mục Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng các thiết bị chính như: bàn ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ, máy vi tính, máy in,…+ Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế để thực hiện bảo hành, kèm theo cam kết của cửa hàng, công ty trong việc bảo hành, bảo trì, duy tu sửa chữa thiết bị cho công trình để cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: 12 tháng. - Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận tập huấn PCCC (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công, sản xuất, nghiệm thu sản phẩm trước khi lắp đặt | 1 | - 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Đã từng là cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi