Gói thầu: Thuê đường truyền Internet của Tổng cục Đường bộ Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851565-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng cục đường bộ Việt Nam
Tên gói thầu Thuê đường truyền Internet của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210812230
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tự chủ NSNN cấp, nguồn thu phí để lại và các nguồn thu khác của cơ quan TCĐBVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 14:01:00 đến ngày 2021-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc gộp tất cả các thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp đường truyền internet và dịch vụ quản trị, giám sát, hạn chế mất gói tin nâng cao chất lượng kênh truyền, cài đặt, giám sát thiết bị đầu cuối.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng thực hiện tương tự ≥ 1,1 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô thì phải công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một công ty hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu bên mời thầu.- Bảo hành hàng hoá: 36 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin học- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế cung cấp kênh truyền.(Bản sao văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động,… Tất cả các tài liệu là bản phô tô thì phải công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai hợp đồng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/ chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin học.- Có kiến thức về quản trị mạng, mạng diện rộng, mạng nội bộ.- Có kinh nghiệm quản trị, giám sát, hạn chế mất gói tin nâng cao chất lượng kênh truyền.- Có kinh nghiệm cài đặt, giám sát thiết bị đầu cuối.- Có chứng chỉ JNCIE-SP hoặc CCNA hoặc tương đương(Bản sao văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động,… Tất cả các tài liệu là bản phô tô thì phải công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tổng cục đường bộ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thuê đường truyền Internet của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
nhiệm vụ thuê đường dịch vụ đường truyền Internet của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tự chủ NSNN cấp, nguồn thu phí để lại và các nguồn thu khác của cơ quan TCĐBVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội. ĐT : (84) 24 385 714 44; Fax : (84) 24 385 714 40
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội. ĐT : (84) 24 385 714 44; Fax : (84) 24 385 714 40


- Bên mời thầu: Tổng cục đường bộ Việt Nam , địa chỉ: Lô D20 - Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội. ĐT : (84) 24 385 714 44; Fax : (84) 24 385 714 40


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 hoặc một trong các tài liệu sau đây: 3.1 - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 3.2 - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 3.3 - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; 3.4 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 3.5 - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập. 5. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. 6. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn/Xác nhận của chủ đầu tư. 8. Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. 9. Trường hợp nhà thầu liên danh: số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu. 10. Tài liệu liên quan tới nhân sự chủ chốt huy động thực hiện, phục vụ gói thầu: Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. 11. Tài liệu về mặt kỹ thuật của thiết bị: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của thiết bị (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp) 12. Các tài liệu khác theo đúng các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có).) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được qui định cụ thể tại Chương V - HSMT.
E-CDNT 15.2
- Bản sao ít nhất 01 hợp đồng đã và đang thực hiện trong 3 năm gần đây, các hợp đồng có giá trị tương đương phạm vi dịch vụ và giá trị của gói thầu này trở lên được lập theo Mẫu số 7, 8 chương IV. - Nhà thầu cần cung cấp bản Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu trong 03 năm liên tục gần nhất.Trong đó Bản báo cáo tài chính đã qua kiểm toán, hoặc Báo cáo quyết toán đã gửi cơ quan thuế và bảng xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế trong ba năm liên tục gần nhất. Bản kê khai năng lực tài chính phải được gửi kèm các tài liệu ghi trong Mẫu số 12 trong Chương IV. - Kinh doanh có lãi trong ba năm báo cáo tài chính liên tục gần nhất - Các tài liệu chứng minh khả năng tài chính độc lập và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu khác (nếu có) mà nhà thầu cho là cần thiết để chứng minh sự đáp ứng của nhà thầu đối với Tiêu chuẩn đánh giá HSDT quy định tại HSMT. Trước khi Bên mời thầu trao hợp đồng cho Nhà thầu (Nhà thầu xếp hạng thứ 1, sau khi thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể tiến hành xác minh năng lực để thực hiện hợp đồng của Nhà thầu. Cụ thể như sau: 1. Tới trụ sở, văn phòng của Nhà thầu kiểm tra, xác minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu so với các thông tin Nhà thầu đã đề xuất, kê khai trong E-HSDT. 2. Kiểm tra, xác minh năng lực, tình hình tài chính của Nhà thầu đủ điều kiện về tài chính theo yêu cầu của E-HSMT để thực hiện được gói thầu. 3. Kiểm tra, xác minh tính trung thực, đúng đắn về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện công việc của gói thầu theo quy định tại E-HSMT. Kiểm tra, xác minh lại trực tiếp với từng nhân sự chủ chốt về các thông tin đã kê khai trong bản kê khai lý lịch thuộc E-HSDT. Kiểm tra, xác minh trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT. 4. Tiến hành kiểm tra, xác minh khả năng cung cấp dịch vụ và bảo hành hàng hóa thuộc gói thầu thông qua việc kiểm tra trung tâm dịch vụ hỗ trợ và bảo hành của Nhà thầu, xác minh lại tính khả thi của phương án hỗ trợ và bảo hành mà nhà thầu đã kê khai, đề xuất trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội. ĐT : (84) 24 385 714 44; Fax : (84) 24 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội. ĐT : (84) 24 385 714 44; Fax : (84) 24 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội. ĐT : (84) 24 385 714 44; Fax : (84) 24 385 714 40
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết– Khu Đô Thị Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội. ĐT : (84) 24 385 714 44; Fax : (84) 24 385 714 40
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cung cấp Kênh Internet trực tiếp phục vụ phần mềm nội bộ1Kênh+ Tốc độ Trong nước 70 Mbps + Dịch vụ quản trị, giám sát, hạn chế mất gói tin nâng cao chất lượng kênh truyền + Dịch vụ cài đặt, giám sát thiết bị đầu cuối
2Cung cấp kênh Internet FTTH phục vụ mạng wifi1Kênh+ Tốc độ trong nước 300 Mbps/ Tốc độ quốc tế tối thiểu 12Mbps+ Dịch vụ quản trị, giám sát, hạn chế mất gói tin nâng cao chất lượng kênh truyền + Dịch vụ cài đặt, giám sát thiết bị đầu cuối
3Cung cấp kênh Internet trực tiếp phục vụ hệ thống cấp đổi GPLX1kênh+ Đường Internet trực tiếp 25Mbps trong nước+ Dịch vụ quản trị, giám sát, hạn chế mất gói tin nâng cao chất lượng kênh truyền+ Dịch vụ cài đặt, giám sát thiết bị đầu cuối
4Cung cấp kênh Internet FTTH phục vụ hệ thống cấp đổi GPLX1kênh+ Tốc độ trong nước 100 Mbps/ Tốc độ quốc tế tối thiểu 6Mbps+ Dịch vụ quản trị, giám sát, hạn chế mất gói tin nâng cao chất lượng kênh truyền+ Dịch vụ cài đặt, giám sát thiết bị đầu cuối
5Cung cấp kênh Internet FTTH phục vụ hệ thống họp trực tuyến1kênh+ Tốc độ trong nước 100 Mbps/ Tốc độ quốc tế tối thiểu 6Mbps+ Dịch vụ quản trị, giám sát, hạn chế mất gói tin nâng cao chất lượng kênh truyền+ Dịch vụ cài đặt, giám sát thiết bị đầu cuối
6Cung cấp địa chỉ IP2góiBlock 16 IP cho kênh Internet
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc gộp tất cả các thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp đường truyền internet và dịch vụ quản trị, giám sát, hạn chế mất gói tin nâng cao chất lượng kênh truyền, cài đặt, giám sát thiết bị đầu cuối.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng thực hiện tương tự ≥ 1,1 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô thì phải công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một công ty hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu bên mời thầu.- Bảo hành hàng hoá: 36 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý hợp đồng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin học- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế cung cấp kênh truyền.(Bản sao văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động,… Tất cả các tài liệu là bản phô tô thì phải công chứng hoặc chứng thực)75
2 Cán bộ triển khai hợp đồng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/ chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin học.- Có kiến thức về quản trị mạng, mạng diện rộng, mạng nội bộ.- Có kinh nghiệm quản trị, giám sát, hạn chế mất gói tin nâng cao chất lượng kênh truyền.- Có kinh nghiệm cài đặt, giám sát thiết bị đầu cuối.- Có chứng chỉ JNCIE-SP hoặc CCNA hoặc tương đương(Bản sao văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động,… Tất cả các tài liệu là bản phô tô thì phải công chứng hoặc chứng thực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->