Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị họp trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:28:00 đến ngày 2021-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,650,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị họp trực tuyến Mua sắm trang thiết bị họp trực tuyến 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình 65 inch 4K | 3 | cái | Kích thước: 65 inchĐộ phân giải: (3840 x 2160) 4K UHDLoa ngoài / Hệ thống loa: 20W/2.0chHệ điều hành: Simple Smart (Linux)Kết nối: 3*HDMI 2.0; 2*USB; Wifi 802.11b/g/n; Bluetooth; LANNguồn: AC 100~240V 50-60HzXuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 2 | Kệ đỡ Tivi theo vị trí (phù hợp thiết kế phòng họp) | 3 | cái | Giá đỡ inox dạng khung chữ nhật và có chân dựng ra hình chữ A. Kích thước khoảng 80x60cm chân chữ A ra góc 30o – 35oXuất xứ : Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Máy chủ Hội nghị truyền hình : Team Microsoft. | 1 | bộ | CPU: Intel Core i7 1165G7 (2.8Ghz/12MB cache)RAM: 2*8GB DDR4 3200MhzSSD: 512GB PCIe NVMe SSDVGA: Nvidia MX330 2GBMàn hình: 14.0 inch FHD (1920 x 1080) Anti-glare LED BacklightWireless: 802.11ac 1x1 WiFi and BluetoothPorts: 3-in-1 SD Media Card Reader, USB 2.0, HDMI, Ethernet RJ-45, 2*USB 3.2 Gen 1, Headset JackBattery: 3 cellHệ điều hành: Win 10Xuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 4 | Camera hội nghị truyền hình | 1 | bộ | Ultra-HD imaging system supports: 4K, 1440p, 1080p, 900p, 720p, and SD at 30fps 1080p, 720p at 30 fps and 60 fpsSmooth motorized pan, tilt and zoomPan: ±90°Tilt: +50° / -90°Zoom: 15x HD90° field of viewAdaptive pan and tilt speed up to 70°/second (slows when zoomed in for easier control)Automatic inversion detection to correct image orientation and camera controls when mounted upside downAutofocus3 camera presetsKensington security slotVideo mute/unmute LED indicatorStandard tripod threadLens parks at -90° in sleep mode for assured privacyXuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 5 | Chân giá Camera di động | 1 | bộ | Số chân: 3Chiều cao tối đa: 1450 mmChiều cao gấp gọn: 485 mmTrọng lượng: 1.4kgTải trọng: 2kgXuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 6 | Bộ chia 1 ra 8 cổng HDMI 1.4 | 1 | bộ | Màu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200, hỗ trợ 4Kx2K@30HzXuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 7 | Bộ gộp tín hiệu HDMI 2.0 2 vào 4 ra | 1 | bộ | Tuân thủ tiêu chuẩn HDCP 2.2 / Hỗ trợ đầu ra video 3840x2160 @60Hz, 2560x1440@60Hz, 1920x1080@120Hz, chỉ riêng độ phân giải với độ nét cao, âm thanh/ điều khiển từ xa và nút bấmXuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi âm thanh : Tích hợp với hê thống Trang âm phòng họp | 1 | bộ | Chất lượng âm thanh: Up to 24bit / 96kHzTỉ lệ tín hiệu trên nhiễu: 100dBKênh line out tối đa: 5.1Line in: jack 3.5mm, USBLine out: jack 3.5mm, OpticalXuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 9 | Cáp HDMI 2.0 Carbon 15m chuẩn 4K@60MHz | 1 | sợi | Độ phân giải tối đa lên đến 4K 50/60hz , gấp bốn lần độ nét độ phân giải 1080p/60hz; Tăng đến 32 kênh âm thanh, tận hưởng trải nghiệm âm thanh tràn ngập đa chiều; Đầu cáp mạ kim loại 24K , dây bọc vải dù , tránh xây xước và hỏng cáp; Hỗ trợ các cổng HDMI 2.0 (4K @ 60Hz, 18 Gbps, 28 AWG)Xuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 10 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m hỗ trợ full HD 4Kx2K | 4 | sợi | Xuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 11 | Cáp Audio 3.5mm to RCA dài 10m | 2 | sợi | Xuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 12 | Cáp USB nối dài 10m hỗ trợ khuếch đại tín hiệu | 1 | sợi | Xuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 13 | Vật tư phụ kiện kết nối khác của Hệ thống | 1 | gói | Cáp điện, cáp mạng, băng dính và đồ dùng phục vụ kết nối hệ thốngXuất xứ : Asian hoặc tương đương | ||
| 14 | Chi phí vận chuyển lắp đặt và cấu hình Hệ thống | 1 | gói | VC thiết bị đến chân công trìnhLắp dặt các thiết bị phù hợp với Sơ đồ logic của Hệ thống và giải pháp kết nối sẵn có của Phòng họpCài đặt và cấu hình hệ thống HNTH Team MicrosoftĐào tạo và chuyển giao hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi