Gói thầu: Dự án: Đầu tư hệ thống camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (giai đoạn 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Dự án: Đầu tư hệ thống camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (giai đoạn 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Công nghệ thông tin đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:21:00 đến ngày 2021-09-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,728,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 355,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55926105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.118522E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát giao thông, an ninh, phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cho các đơn vị an ninh/ quốc phòng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.610.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chứng minh khả năng đáp ứng nghĩa vụ bảo hành và hậu mãi dưới đây:- Trong thời gian bảo hành: Việc sửa chữa các lỗi thuộc phạm vi bảo hành phải được bắt đầu trong vòng không quá 01 ngày sau khi nhận được thông báo của đại diện Chủ đầu tư về các lỗi này. Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện - điện tử.Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo đảm kiểm soát chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện - điện tử.Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ bảo đảm - kiểm soát chất lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Dự án: Đầu tư hệ thống camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (giai đoạn 4) Đầu tư hệ thống camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (giai đoạn 4) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Công nghệ thông tin đã giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đầy đủ các thành phần E-HSDT theo quy định tại Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mẫu số 01B. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương IV. BIỂU MẪU BÊN MỜI THẦU. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c), Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định tại E-CDNT 15.2, Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. - Chứng nhận theo quy định tại mục B. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Có Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue/Datasheet của hãng sản xuất đối với hàng hóa thiết bị chào thầu đi kèm E-HSĐXKT. Bản gốc các tài liệu chứng minh sẽ được yêu cầu xuất trình để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Trong HSĐXKT: 1. Nhà thầu phải cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020, 2021trở lại đây, có đặc tính/thông số kỹ thuật của sản phẩm đáp ứng yêu cầu E-HSMT. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng của hàng hóa khi giao hàng đối với các hàng hóa nhập khẩu; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. 3. Nhà thầu phải cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. 4. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng, chứng thực giấychứng nhận kiểm định do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với Thiết bị đo tốc độ tự động có ghi hình còn hiệu lực. 5. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh chào bán phần mềm hợp pháp. 6. Nhà thầu phải cam kết về tính xác thực của tất cả tài liệu thuộc E-HSDT và chịu mọi hình thức xử lý vi phạm nếu bị phát hiện có hành vi gian lận theo quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 và Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Trong E-HSĐXKT nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính hãng đối với các loại thiết bị sau: 1. Camera quan sát an ninh tại các khu vực trọng yếu 2. Camera quan sát toàn cảnh, giám sát an ninh trật tự 3. Thiết bị giám sát giao thông thông minh (loại 1, loại 2 và loại 3) 4. Thiết bị đo tốc độ tự động có ghi hình 5. Hộp thông tin thông minh giao tiếp quang 6. Hộp thông tin thông minh giao tiếp PLC 7. Máy tính xử lý và lưu trữ dữ liệu hiện trường Thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng phải có hiệu lực trong thời gian nhà thầu tham dự thầu và thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu. Trường hợp trong E-HSĐXKT không có thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 355.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Phước – Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713860369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu, phù hợp với quy định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Phước – Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại liên hệ: 0271 3879434; Báo đấu thầu: Đường dây nóng 0243.7686611 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chủ ghi hình mạng và xử lý hình ảnh | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Camera quan sát an ninh tại các khu vực trọng yếu | 8 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Camera quan sát toàn cảnh, giám sát an ninh trật tự | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị giám sát giao thông thông minh loại 1 | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị giám sát giao thông thông minh loại 2 | 9 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị giám sát giao thông thông minh loại 3 | 8 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị đo tốc độ tự động có ghi hình | 7 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Hộp thông tin thông minh giao tiếp quang | 7 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hộp thông tin thông minh giao tiếp PLC | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ thiết bị | 9 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ thiết bị đo tốc độ | 4 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Máy tính xử lý và lưu trữ dữ liệu hiện trường | 8 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Phần mềm ghi hình, giám sát trật tự an toàn giao thông bằng hình ảnh | 22 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Phần mềm ghi hình, giám sát an ninh | 10 | License | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Thuê đường truyền FTTH tốc độ 50Mbs (12 tháng) Tại vị trí Hệ thống máy đo tốc độ, Hệ thống camera an ninh tại các khu vực trọng yếu | 12 | Gói/ vị trí | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Thuê đường truyền FTTH tốc độ 80Mbs (12 tháng)Tại vị trí Hệ thống camera XLVP tại nút giao có đèn THGT, Hệ thống camera giám sát an ninh cố định | 8 | Gói/ vị trí | Theo chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55926105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.118522E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát giao thông, an ninh, phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cho các đơn vị an ninh/ quốc phòng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.610.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chứng minh khả năng đáp ứng nghĩa vụ bảo hành và hậu mãi dưới đây:- Trong thời gian bảo hành: Việc sửa chữa các lỗi thuộc phạm vi bảo hành phải được bắt đầu trong vòng không quá 01 ngày sau khi nhận được thông báo của đại diện Chủ đầu tư về các lỗi này. Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện - điện tử.Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp. | 7 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện – điện tử. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện – điện tử. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện – điện tử. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo đảm kiểm soát chất lượng, an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, CNTT, điện tử, viễn thông hoặc điện - điện tử.Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ bảo đảm - kiểm soát chất lượng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi